Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TOÀN"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TOÀN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TOÀN
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TOÀN".
攢
TOẢN, TOÀN
cuán, zǎn
Bộ 手• 22 nét
tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)
Xem chi tiết & tập viết
旋
TOÀN, HOÀN, TUYỀN
xuán, xuàn
Bộ 方• 11 nét
quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại
Xem chi tiết & tập viết
鑽
TOẢN, KHOAN, TOÀN
zuān, zuàn
Bộ 金• 27 nét
khoan, khoan; khoan; kim cương
Xem chi tiết & tập viết
欑
TOÀN
zàn, cuán
Bộ 木• 23 nét
tập hợp
Xem chi tiết & tập viết
全
TOÀN
quán
Bộ 入• 6 nét
duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn
Xem chi tiết & tập viết
牷
TOÀN
quán
Bộ 牛• 10 nét
bò hoặc bò một màu, hoàn hảo
Xem chi tiết & tập viết
躦
TOÀN
cuó
Bộ 足• 26 nét
nhảy
Xem chi tiết & tập viết
鏇
TUYỀN, TOÀN, HOÀN
xuàn, xuán
Bộ 金• 19 nét
máy tiện
Xem chi tiết & tập viết
钻
TOẢN, KHOAN, TOÀN
zuān, zuàn
Bộ 金• 10 nét
khoan, khoan; khoan; kim cương
Xem chi tiết & tập viết
攒
TOẢN, TOÀN
cuán, zǎn
Bộ 手• 19 nét
tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)
Xem chi tiết & tập viết