Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THIỀN"
Tìm thấy 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THIỀN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THIỀN
Đang hiển thị toàn bộ 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THIỀN".
單
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 口• 12 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
禪
THIỀN, THIỆN
chán, shàn
Bộ 示• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
劖
THIỀN
chán
Bộ 刀• 19 nét
làm thành thịt băm; cắt
Xem chi tiết & tập viết
襌
ĐAN, THIỀN
dān
Bộ 衣• 17 nét
quần áo không lót
Xem chi tiết & tập viết
澶
THIỀN
chán
Bộ 水• 16 nét
Nước tĩnh lặng, êm đềm, yên tĩnh
Xem chi tiết & tập viết
蟬
THIỀN
chán
Bộ 虫• 18 nét
ve sầu; liên tục
Xem chi tiết & tập viết
单
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 十• 8 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
禅
THIỀN, THIỆN
chán, shàn
Bộ 示• 12 nét
thiền định, suy ngẫm
Xem chi tiết & tập viết
蝉
THIỀN
chán
Bộ 虫• 14 nét
ve sầu; liên tục
Xem chi tiết & tập viết