Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THIÊN"

Tìm thấy 25 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THIÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THIÊN

Đang hiển thị toàn bộ 25 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THIÊN".

埏
THIÊN, DUYÊN, DIÊN
shān, yán
Bộ 土• 9 nét

một ranh giới, một giới hạn

Xem chi tiết & tập viết
扁
BIỂN, THIÊN
piān, biǎn
Bộ 戶• 9 nét

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

Xem chi tiết & tập viết
扇
PHIẾN, THIÊN
shān, shàn
Bộ 戶• 10 nét

quạt; tấm cửa

Xem chi tiết & tập viết
扦
THIÊN, XIÊN
qiān
Bộ 手• 6 nét

thăm dò, chọc, chọc, chọc

Xem chi tiết & tập viết
搧
THIÊN, PHIẾN
shān, shàn
Bộ 手• 13 nét

quạt; đánh vào mặt; khuấy động

Xem chi tiết & tập viết
羴
THIÊN
shān
Bộ 羊• 18 nét

mùi hôi của cừu hoặc dê

Xem chi tiết & tập viết
羶
THIÊN
shān
Bộ 羊• 19 nét

mùi hôi

Xem chi tiết & tập viết
仟
THIÊN
qiān
Bộ 人• 5 nét

một nghìn; lãnh đạo của một ngàn người

Xem chi tiết & tập viết
偏
THIÊN
piān
Bộ 人• 11 nét

nghiêng một bên; nghiêng

Xem chi tiết & tập viết
兛
THIÊN, KHẮC
qiān
Bộ 儿• 10 nét

kg

Xem chi tiết & tập viết
兲
THIÊN
tiān
Bộ 八• 6 nét

thiên đường; bầu trời

Xem chi tiết & tập viết
千
THIÊN
qiān
Bộ 十• 3 nét

ngàn

Xem chi tiết & tập viết
天
THIÊN
tiān
Bộ 大• 4 nét

Bầu trời bao la, ngày, thời tiết, thiên nhiên tạo hóa.

Xem chi tiết & tập viết
拪
THIÊN, TAY
qiān
Bộ 手• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
瓩
THIÊN, NGOÃ
qiān
Bộ 瓦• 7 nét

kilowatt; kg

Xem chi tiết & tập viết
篇
THIÊN
piān
Bộ 竹• 15 nét

bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)

Xem chi tiết & tập viết
芊
THIÊN
qiān
Bộ 艸• 7 nét

tán lá tươi tốt và mạnh mẽ

Xem chi tiết & tập viết
遷
THIÊN
qiān
Bộ 辵• 15 nét

di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển nhượng

Xem chi tiết & tập viết
釺
THIÊN
qiān
Bộ 金• 11 nét

dụng cụ khoan lỗ

Xem chi tiết & tập viết
阡
THIÊN
qiān
Bộ 阜• 5 nét

lối đi giữa cánh đồng; đường dẫn

Xem chi tiết & tập viết
靝
THIÊN
tiān
Bộ 靑• 18 nét

(trong đạo giáo) thiên đường

Xem chi tiết & tập viết
韆
THIÊN
qiān
Bộ 革• 24 nét

ngàn

Xem chi tiết & tập viết
膻
THIÊN
shān
Bộ 肉• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
迁
THIÊN
qiān
Bộ 辵• 7 nét

di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô

Xem chi tiết & tập viết
钎
THIÊN
qiān
Bộ 金• 8 nét

dụng cụ khoan lỗ

Xem chi tiết & tập viết