Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THỊ"

Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THỊ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THỊ

Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THỊ".

氏
THỊ, CHI
shì, zhī
Bộ 氏• 4 nét

Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị

Xem chi tiết & tập viết
柹
THỊ
shì
Bộ 木• 8 nét

quả hồng

Xem chi tiết & tập viết
柿
THỊ
shì
Bộ 木• 9 nét

quả hồng

Xem chi tiết & tập viết
舓
THỊ
shì
Bộ 舌• 14 nét

liếm

Xem chi tiết & tập viết
諟
THỊ
shì
Bộ 言• 16 nét

để kiểm tra; để xem xét ; trung thực

Xem chi tiết & tập viết
侍
THỊ
shì
Bộ 人• 8 nét

Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh

Xem chi tiết & tập viết
嗜
THỊ
shì
Bộ 口• 13 nét

thích, có điểm yếu đối với

Xem chi tiết & tập viết
媞
THỊ
shì
Bộ 女• 12 nét

thoải mái

Xem chi tiết & tập viết
市
THỊ
shì
Bộ 巾• 5 nét

chợ, hội chợ; thành phố, thị trấn; buôn bán

Xem chi tiết & tập viết
恃
THỊ
shì
Bộ 心• 9 nét

dựa vào, cho là, tin tưởng vào

Xem chi tiết & tập viết
是
THỊ
shì
Bộ 日• 9 nét

là, phải

Xem chi tiết & tập viết
眎
THỊ
shì
Bộ 目• 10 nét

nhìn vào, kiểm tra, quan sát, nhìn thấy

Xem chi tiết & tập viết
眡
THỊ
shì
Bộ 目• 10 nét

(Không thể.) mờ mắt

Xem chi tiết & tập viết
視
THỊ
shì
Bộ 示• 11 nét

nhìn, xem; coi như

Xem chi tiết & tập viết
豉
THỊ, XỊ
chǐ
Bộ 豆• 11 nét

đậu lên men

Xem chi tiết & tập viết
鈰
THỊ
shì
Bộ 金• 13 nét

xeri (nguyên tố 58, Ce)

Xem chi tiết & tập viết
示
THỊ, KÌ
shì
Bộ 示• 5 nét

Bày tỏ, chỉ bảo, làm rõ; thần đất, bàn thờ

Xem chi tiết & tập viết
礻
THỊ
shì
Bộ 示• 5 nét

sùng bái; căn số 113

Xem chi tiết & tập viết
视
THỊ
shì
Bộ 示• 8 nét

nhìn, xem; coi như

Xem chi tiết & tập viết