Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THƯ"
Tìm thấy 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THƯ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THƯ
Đang hiển thị toàn bộ 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THƯ".
趄
THƯ, THIẾT
jū, qiè
Bộ 走• 12 nét
yếu đuối, khập khiễng
Xem chi tiết & tập viết
姐
TỶ, THƯ
jiě
Bộ 女• 8 nét
Chị gái, người phụ nữ lớn tuổi bảo bọc chở che các em.
Xem chi tiết & tập viết
怚
THƯ
jù
Bộ 心• 8 nét
đần độn, ngu ngốc, nghi ngờ
Xem chi tiết & tập viết
岨
THƯ
qū
Bộ 山• 8 nét
không đồng đều
Xem chi tiết & tập viết
書
THƯ
shū
Bộ 曰• 10 nét
sách
Xem chi tiết & tập viết
狙
THƯ
jū
Bộ 犬• 8 nét
một con vượn, một con khỉ; để do thám, theo dõi; nói dối
Xem chi tiết & tập viết
疽
THƯ
jū
Bộ 疒• 10 nét
loét, nhọt, áp xe
Xem chi tiết & tập viết
砠
THƯ
jū
Bộ 石• 10 nét
nhiều đá, đồi núi, không bằng phẳng
Xem chi tiết & tập viết
紓
THƯ
shū
Bộ 糸• 10 nét
nới lỏng, thư giãn, giảm nhẹ; giải thoát
Xem chi tiết & tập viết
耝
THƯ
qù
Bộ 耒• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
舒
THƯ
shū
Bộ 舌• 12 nét
mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng
Xem chi tiết & tập viết
葅
THƯ
zū
Bộ 艸• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
蛆
THƯ
qū
Bộ 虫• 11 nét
giòi
Xem chi tiết & tập viết
雌
THƯ
cí
Bộ 隹• 14 nét
nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại
Xem chi tiết & tập viết
圕
THOAN, ĐỒ, THƯ, QUÁN
tuān, tú
Bộ 囗• 13 nét
thư viện
Xem chi tiết & tập viết
菹
THƯ
zū, jū
Bộ 艸• 11 nét
rau muối hoặc ngâm
Xem chi tiết & tập viết
书
THƯ
shū
Bộ 乙• 4 nét
sách
Xem chi tiết & tập viết
纾
THƯ
shū
Bộ 糸• 7 nét
nới lỏng, thư giãn, giảm nhẹ; giải thoát
Xem chi tiết & tập viết