Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TỨ"
Tìm thấy 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TỨ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TỨ
Đang hiển thị toàn bộ 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TỨ".
伺
TỨ, TÍ
cì, sì
Bộ 人• 7 nét
phục vụ, chờ đợi, tham dự; kiểm tra
Xem chi tiết & tập viết
咀
TRỚ, TỨ, CHUỶ, THỞ
jǔ, zǔi
Bộ 口• 8 nét
hút; nhai, nhai
Xem chi tiết & tập viết
剚
TỨ
zì
Bộ 刀• 10 nét
đâm
Xem chi tiết & tập viết
柶
TỨ
sì
Bộ 木• 9 nét
cái muôi
Xem chi tiết & tập viết
儩
TỨ
sì
Bộ 人• 17 nét
hoàn thành
Xem chi tiết & tập viết
四
TỨ
sì
Bộ 囗• 5 nét
bốn
Xem chi tiết & tập viết
泗
TỨ, TỨA
sì
Bộ 水• 8 nét
chất nhầy; chảy nước mũi; sụt sịt; sông Sơn Đông
Xem chi tiết & tập viết
笥
TỨ
sì
Bộ 竹• 11 nét
một cái giỏ đan bằng liễu gai
Xem chi tiết & tập viết
賜
TỨ
cì
Bộ 貝• 15 nét
ban cho, ban ơn; bổ nhiệm
Xem chi tiết & tập viết
駟
TỨ
sì
Bộ 馬• 15 nét
đội bốn con ngựa
Xem chi tiết & tập viết
思
TƯ, TỨ
sī
Bộ 心• 9 nét
Suy tư, nhớ nhung, trăn trở, tư duy suy nghĩ.
Xem chi tiết & tập viết
恣
TỨ
zì
Bộ 心• 10 nét
buông thả bản thân, không kiềm chế
Xem chi tiết & tập viết
肆
TỨ
sì
Bộ 聿• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
赐
TỨ
cì
Bộ 貝• 12 nét
ban cho, ban ơn; bổ nhiệm
Xem chi tiết & tập viết
亖
TỨ
sì
Bộ 二• 4 nét
Xem chi tiết & tập viết
驷
TỨ
sì
Bộ 馬• 8 nét
Xem chi tiết & tập viết