Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TẢO"
Tìm thấy 8 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TẢO. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TẢO
Đang hiển thị toàn bộ 8 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TẢO".
掃
TẢO, TÁO
sǎo, sào
Bộ 手• 11 nét
Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù.
Xem chi tiết & tập viết
埽
TẢO
sào
Bộ 土• 11 nét
chổi; quét sạch, dọn sạch
Xem chi tiết & tập viết
早
TẢO
zǎo
Bộ 日• 6 nét
Buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước
Xem chi tiết & tập viết
璪
TẢO
zǎo
Bộ 玉• 17 nét
mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện
Xem chi tiết & tập viết
薻
TẢO
zǎo
Bộ 艸• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
藻
TẢO
zǎo
Bộ 艸• 19 nét
lộng lẫy, tráng lệ; tảo
Xem chi tiết & tập viết
蚤
TẢO, TAO
zǎo
Bộ 虫• 10 nét
bọ chét; rận
Xem chi tiết & tập viết
扫
TẢO, TÁO
sǎo, sào
Bộ 手• 6 nét
Quét dọn, dọn sạch bụi bặm, quét sạch quân thù.
Xem chi tiết & tập viết