Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "TƯ"

Tìm thấy 46 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TƯ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: TƯ

Đang hiển thị toàn bộ 46 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TƯ".

吱
CHI, TƯ, CHÊ
zhī, zī
Bộ 口• 7 nét

ríu rít, ríu rít, rít lên

Xem chi tiết & tập viết
司
TI, TƯ
sī
Bộ 口• 5 nét

Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan

Xem chi tiết & tập viết
禠
TƯ
sī
Bộ 示• 14 nét

hạnh phúc

Xem chi tiết & tập viết
諮
TƯ
zī
Bộ 言• 16 nét

tham khảo ý kiến, trao đổi; giao tiếp trong

Xem chi tiết & tập viết
貲
TƯ
zī
Bộ 貝• 13 nét

tài sản; sự giàu có; đếm

Xem chi tiết & tập viết
鍶
TƯ
sī, sōng
Bộ 金• 17 nét

stronti (nguyên tố 38, Sr); một dụng cụ bằng sắt

Xem chi tiết & tập viết
鷥
TƯ
sī
Bộ 鳥• 23 nét

con cò; Egretta Garzetta

Xem chi tiết & tập viết
鼒
TƯ
zī
Bộ 鼎• 15 nét

vạc ba chân lớn có miệng nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
厮
TƯ
sī
Bộ 厂• 14 nét

người hầu; gây rối loạn

Xem chi tiết & tập viết
咨
TƯ
zī
Bộ 口• 9 nét

hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch

Xem chi tiết & tập viết
姿
TƯ
zī
Bộ 女• 9 nét

phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người

Xem chi tiết & tập viết
孜
TƯ
zī
Bộ 子• 7 nét

hãy chăm chỉ nhất có thể

Xem chi tiết & tập viết
孳
TƯ
zī
Bộ 子• 12 nét

sinh sản với số lượng lớn

Xem chi tiết & tập viết
嵫
TƯ
zī
Bộ 山• 12 nét

một ngọn đồi ở Shantung

Xem chi tiết & tập viết
廝
TƯ
sī
Bộ 广• 15 nét

người hầu

Xem chi tiết & tập viết
斯
TƯ
sī
Bộ 斤• 12 nét

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Xem chi tiết & tập viết
湑
TƯ
xū
Bộ 水• 12 nét

để căng thẳng tinh thần; sông ở Quảng Tây; dồi dào; tươi sáng

Xem chi tiết & tập viết
滋
TƯ
zī
Bộ 水• 12 nét

tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh

Xem chi tiết & tập viết
玆
TƯ
zī
Bộ 玄• 10 nét

bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm

Xem chi tiết & tập viết
瓷
TỪ, SỨ, TƯ
cí
Bộ 瓦• 10 nét

đồ sành sứ, đồ sứ, đồ sứ

Xem chi tiết & tập viết
私
TƯ
sī
Bộ 禾• 7 nét

Riêng tư, cá nhân, bí mật, ích kỷ

Xem chi tiết & tập viết
糍
TỪ, TƯ
cí
Bộ 米• 15 nét

thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín

Xem chi tiết & tập viết
胥
TƯ
xū
Bộ 肉• 9 nét

tất cả, cùng nhau, lẫn nhau

Xem chi tiết & tập viết
覗
TƯ
sì
Bộ 見• 12 nét

nhìn trộm

Xem chi tiết & tập viết
諝
TƯ
xū
Bộ 言• 16 nét

kiến thức; phân biệt; sự phản bội

Xem chi tiết & tập viết
資
TƯ
zī
Bộ 貝• 13 nét

tài sản; sự giàu có; vốn

Xem chi tiết & tập viết
趑
TƯ
zī
Bộ 走• 13 nét

không thể di chuyển; chùn bước

Xem chi tiết & tập viết
趦
TƯ
zī
Bộ 走• 16 nét

không thể di chuyển; chùn bước

Xem chi tiết & tập viết
鎡
TƯ
zī
Bộ 金• 17 nét

cuốc; cuốc

Xem chi tiết & tập viết
餈
TƯ, TỪ
cí
Bộ 食• 15 nét

bánh gạo

Xem chi tiết & tập viết
鰦
TƯ
zī
Bộ 魚• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
鶿
TƯ
cí
Bộ 鳥• 20 nét

chim cốc

Xem chi tiết & tập viết
孖
TƯ
zī, mā
Bộ 子• 6 nét

cặp song sinh

Xem chi tiết & tập viết
孶
TƯ
zī
Bộ 子• 13 nét

(biến thể của 孳) sinh sản với số lượng lớn

Xem chi tiết & tập viết
思
TƯ, TỨ
sī
Bộ 心• 9 nét

Suy tư, nhớ nhung, trăn trở, tư duy suy nghĩ.

Xem chi tiết & tập viết
粢
TƯ
zī
Bộ 米• 12 nét

ngũ cốc được dâng trong nghi lễ hiến tế; hạt kê

Xem chi tiết & tập viết
糈
TƯ
xǔ
Bộ 米• 15 nét

cơm cúng; khẩu phần ăn; trả tiền

Xem chi tiết & tập viết
苴
TƯ
jū
Bộ 艸• 8 nét

bao gai; cây gai dầu nữ

Xem chi tiết & tập viết
茲
TƯ, TỪ
zī, cí
Bộ 艸• 10 nét

bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm

Xem chi tiết & tập viết
鷀
TƯ
cí
Bộ 鳥• 20 nét

chim cốc câu cá

Xem chi tiết & tập viết
资
TƯ
zī
Bộ 貝• 10 nét

tài sản; sự giàu có; vốn

Xem chi tiết & tập viết
兹
TƯ, TỪ
zī, cí
Bộ 八• 9 nét

bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm

Xem chi tiết & tập viết
谘
TƯ
zī
Bộ 言• 11 nét

tham khảo ý kiến, trao đổi; giao tiếp trong

Xem chi tiết & tập viết
锶
TƯ
sī
Bộ 金• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
鸶
TƯ
sī
Bộ 鳥• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
鹚
TƯ
cí
Bộ 鳥• 14 nét

chim cốc

Xem chi tiết & tập viết