Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "SAI"

Tìm thấy 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt SAI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: SAI

Đang hiển thị toàn bộ 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "SAI".

差
SAI, SOA, SÁI, SI
chā, chà, chāi, cī
Bộ 工• 10 nét

kém, thiếu, sai lệch

Xem chi tiết & tập viết
瘥
SÁI, TA
chài, cuó
Bộ 疒• 14 nét

để phục hồi sau bất kỳ bệnh nào; một trận dịch

Xem chi tiết & tập viết
祭
TẾ, SÁI
zhài, jì
Bộ 示• 11 nét

Cúng tế, tế lễ, tưởng niệm người đã khuất

Xem chi tiết & tập viết
衩
SÁI
chǎ, chà
Bộ 衣• 8 nét

đường may hở của trang phục cho phép tự do di chuyển

Xem chi tiết & tập viết
搓
THA, SAI
cuō
Bộ 手• 12 nét

vò, xoa, chà xát (hai tay, quần áo)

Xem chi tiết & tập viết
猜
SAI
cāi
Bộ 犬• 11 nét

đoán, phỏng đoán

Xem chi tiết & tập viết
蠆
SÁI
chài
Bộ 虫• 18 nét

một loại bọ cạp; một vết chích ở đuôi

Xem chi tiết & tập viết
偨
SAI, THÀY
cī
Bộ 人• 12 nét

không đồng đều

Xem chi tiết & tập viết
儕
SÀI
chái
Bộ 人• 16 nét

một công ty, bạn đồng hành; cùng với nhau

Xem chi tiết & tập viết
晒
SÁI
shài
Bộ 日• 10 nét

phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)

Xem chi tiết & tập viết
曬
SÁI
shài
Bộ 日• 23 nét

phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)

Xem chi tiết & tập viết
瘵
SÁI
zhài
Bộ 疒• 16 nét

một căn bệnh lãng phí

Xem chi tiết & tập viết
縩
SÁI
cài
Bộ 糸• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
茈
SÀI
cí
Bộ 艸• 9 nét

cây comfrey; một loại cây cho ra thuốc nhuộm màu tím

Xem chi tiết & tập viết
豺
SÀI
chái
Bộ 豸• 10 nét

sói; độc ác, độc ác, hèn hạ

Xem chi tiết & tập viết
柴
SÀI
chái
Bộ 木• 10 nét

củi, củi, nhiên liệu

Xem chi tiết & tập viết
灑
SÁI, RẠY, RỞI, RỢI, RƯỚI, SỢI
sǎ
Bộ 水• 22 nét

rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)

Xem chi tiết & tập viết
茝
SẢI
chǎi
Bộ 艸• 10 nét

(cổ) cỏ thơm

Xem chi tiết & tập viết
洒
SÁI
sǎ
Bộ 水• 9 nét

rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)

Xem chi tiết & tập viết
侪
SÀI
chái
Bộ 人• 8 nét

một công ty, bạn đồng hành; cùng với nhau

Xem chi tiết & tập viết