Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "QUỸ"
Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt QUỸ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: QUỸ
Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "QUỸ".
柜
QUỸ, CỬ, CỰ
gùi, jǔ, guì
Bộ 木• 8 nét
tủ, tủ; quầy bán hàng
Xem chi tiết & tập viết
匭
QUỸ
guǐ
Bộ 匚• 11 nét
hộp nhỏ; rương, quan tài
Xem chi tiết & tập viết
匱
QUỸ, QUĨ
guì
Bộ 匚• 14 nét
thiếu
Xem chi tiết & tập viết
宄
QUỸ
guǐ
Bộ 宀• 5 nét
một kẻ phản bội; một nhân vật phản diện
Xem chi tiết & tập viết
揆
QUỸ, QUẪY
kuí
Bộ 手• 12 nét
thủ tướng; đoán, ước tính
Xem chi tiết & tập viết
晷
QUỸ
guǐ
Bộ 日• 12 nét
bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời
Xem chi tiết & tập viết
樻
QUỸ
kuì
Bộ 木• 16 nét
tủ, tủ quần áo, quầy
Xem chi tiết & tập viết
簋
QUỸ
guǐ
Bộ 竹• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
簣
QUỸ
kuì
Bộ 竹• 18 nét
một chiếc giỏ tre để gánh đất
Xem chi tiết & tập viết
軌
QUỸ, QUẪY
guǐ
Bộ 車• 9 nét
Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc
Xem chi tiết & tập viết
餽
QUỸ
kuì
Bộ 食• 17 nét
tặng thức ăn; quà tặng
Xem chi tiết & tập viết
饋
QUỸ
kuì
Bộ 食• 20 nét
cung cấp thức ăn cao cấp; gửi quà
Xem chi tiết & tập viết
櫃
QUỸ, CỬ, CỰ, CŨI
gùi, jǔ, guì
Bộ 木• 18 nét
tủ, tủ quần áo, quầy
Xem chi tiết & tập viết
氿
QUỸ
gǔi, jiǔ, guǐ
Bộ 水• 5 nét
mùa xuân
Xem chi tiết & tập viết
蕢
QUỸ
kùi, kuì
Bộ 艸• 16 nét
rau dền ăn được; giỏ rơm
Xem chi tiết & tập viết
轨
QUỸ
guǐ
Bộ 車• 6 nét
Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc
Xem chi tiết & tập viết
馈
QUỸ
kuì
Bộ 食• 12 nét
cung cấp thức ăn cao cấp; gửi quà
Xem chi tiết & tập viết
匮
QUỸ
kuì
Bộ 匚• 11 nét
thiếu
Xem chi tiết & tập viết
篑
QUỸ
kuì
Bộ 竹• 15 nét
một chiếc giỏ tre để gánh đất
Xem chi tiết & tập viết