Chữ Hán Đồng Âm "NHA"
Tìm thấy 26 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt NHA. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: NHA
Đang hiển thị toàn bộ 26 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "NHA".
câm, câm; trở nên khàn giọng
trả lời tôn trọng sự đồng ý của cấp trên
cuộn, chốt vải; chân
cà tím
chia đôi; sự phân nhánh
như vậy, như thế, như thế, như vậy
chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động
rễ; rau; ăn; gấu
rệp, rệp cây
cành cây phân nhánh
Răng hàm, răng nanh, ngà voi
Chồi non, búp mầm mới nhú như chiếc răng sữa bé nhỏ.
bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên
đi gặp, tiếp đón, với tư cách là khách
quạ, quạ; Loài Corvus (khác nhau)
quạ, quạ; Loài Corvus (khác nhau)
a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)
cây dừa; vành
nếu, giả sử, giả định; tương tự
văn phòng công cộng; nơi ở chính thức
Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý.
bày tỏ sự ngạc nhiên, ngạc nhiên
câm, câm; trở nên khàn giọng
cành cây phân nhánh