Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "MINH"

Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt MINH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: MINH

Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "MINH".

洺
MINH
míng
Bộ 水• 9 nét

sông ở tỉnh Hà Bắc

Xem chi tiết & tập viết
冥
MINH
míng
Bộ 冖• 10 nét

đêm tối, ảm đạm; sâu

Xem chi tiết & tập viết
明
MINH
míng
Bộ 日• 8 nét

Sáng rõ, quang minh, thông minh, minh bạch, ngày mai.

Xem chi tiết & tập viết
朙
MINH
míng
Bộ 月• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
溟
MINH
míng
Bộ 水• 13 nét

mưa phùn; tối tăm, mù mịt

Xem chi tiết & tập viết
盟
MINH
méng
Bộ 皿• 13 nét

Lời thề ước, minh ước; đồng minh, liên minh kết giao

Xem chi tiết & tập viết
蓂
MINH
míng
Bộ 艸• 13 nét

nơi may mắn

Xem chi tiết & tập viết
螟
MINH
míng
Bộ 虫• 16 nét

ấu trùng của bướm mõm

Xem chi tiết & tập viết
鄍
MINH
míng
Bộ 邑• 12 nét

một thị trấn ở tỉnh Sơn Đông

Xem chi tiết & tập viết
酩
MÍNH, MỈNH
mǐng
Bộ 酉• 13 nét

say rượu; say; say xỉn

Xem chi tiết & tập viết
銘
MINH
míng
Bộ 金• 14 nét

ghi, khắc; không thể nào quên

Xem chi tiết & tập viết
暝
MINH
míng
Bộ 日• 14 nét

tối tăm, mù mịt

Xem chi tiết & tập viết
瞑
MINH, MANH
míng
Bộ 目• 15 nét

nhắm mắt lại

Xem chi tiết & tập viết
茗
MÍNH
míng
Bộ 艸• 9 nét

trà; cây chè

Xem chi tiết & tập viết
鳴
MINH
míng
Bộ 鳥• 14 nét

Chim hót, tiếng kêu muông thú, vang dội lẫy lừng.

Xem chi tiết & tập viết
鸣
MINH
míng
Bộ 鳥• 8 nét

Chim hót, tiếng kêu muông thú, vang dội lẫy lừng.

Xem chi tiết & tập viết
铭
MINH
míng
Bộ 金• 11 nét

ghi, khắc

Xem chi tiết & tập viết