Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "LỒNG"
Tìm thấy 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LỒNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: LỒNG
Đang hiển thị toàn bộ 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LỒNG".
籠
LUNG, LỒNG
lóng, lǒng
Bộ 竹• 22 nét
lồng; giỏ hình lồng
Xem chi tiết & tập viết
攏
LONG
lǒng
Bộ 手• 19 nét
thu thập, tập hợp lại
Xem chi tiết & tập viết
櫳
LỒNG, TRỒNG
lóng
Bộ 木• 20 nét
lồng, bút; bộ thanh
Xem chi tiết & tập viết
哢
LỘNG, TRỘNG
lòng
Bộ 口• 10 nét
âm tiết
Xem chi tiết & tập viết
弄
LỘNG
nòng
Bộ 廾• 7 nét
làm, nghịch, xoay xở
Xem chi tiết & tập viết
挵
LỘNG, LỎNG
nòng
Bộ 手• 10 nét
chơi cùng, xử lý mọi việc
Xem chi tiết & tập viết
滝
LONG, SÔNG
lóng
Bộ 水• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
竜
LONG
lóng
Bộ 立• 10 nét
rồng; biểu tượng của hoàng đế
Xem chi tiết & tập viết
隆
LONG
lóng
Bộ 阜• 12 nét
thịnh vượng, dồi dào, dồi dào
Xem chi tiết & tập viết
龒
LONG
lóng
Bộ 龍• 21 nét
rồng
Xem chi tiết & tập viết
蘢
LONG, LÙNG
lóng
Bộ 艸• 19 nét
cỏ cao; cỏ nước
Xem chi tiết & tập viết
龍
LONG
lóng
Bộ 龍• 16 nét
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ
Xem chi tiết & tập viết
龙
LONG
lóng
Bộ 龍• 5 nét
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ
Xem chi tiết & tập viết
笼
LUNG, LỒNG
lóng, lǒng
Bộ 竹• 11 nét
lồng; giỏ hình lồng
Xem chi tiết & tập viết
拢
LONG
lǒng
Bộ 手• 8 nét
thu thập, tập hợp lại
Xem chi tiết & tập viết
栊
LỒNG
lóng
Bộ 木• 9 nét
lồng, bút; bộ thanh
Xem chi tiết & tập viết
茏
LONG
lóng
Bộ 艸• 8 nét
cỏ cao; cỏ nước
Xem chi tiết & tập viết
㳥
LỎNG
lòng
Bộ 水• 10 nét
một dòng sông thời cổ đại
Xem chi tiết & tập viết