Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LÂN"

Tìm thấy 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LÂN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LÂN

Đang hiển thị toàn bộ 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LÂN".

膦
LÂN
lìn
Bộ 肉• 16 nét

photpho hữu cơ

Xem chi tiết & tập viết
嶙
LÂN
lín
Bộ 山• 15 nét

dốc đứng

Xem chi tiết & tập viết
潾
LÂN
lín
Bộ 水• 15 nét

nước trong

Xem chi tiết & tập viết
燐
LÂN
lín
Bộ 火• 16 nét

phốt pho (nguyên tố 15, P)

Xem chi tiết & tập viết
璘
LÂN
lín
Bộ 玉• 16 nét

ánh ngọc bích

Xem chi tiết & tập viết
瞵
LÂN
lín
Bộ 目• 17 nét

nhìn chằm chằm vào

Xem chi tiết & tập viết
粦
LÂN
lín
Bộ 米• 12 nét

phốt pho (nguyên tố 15, P)

Xem chi tiết & tập viết
粼
LÂN
lín
Bộ 米• 14 nét

trong trẻo như nước; kết tinh

Xem chi tiết & tập viết
鄰
LÂN
lín
Bộ 邑• 14 nét

hàng xóm; khu phố

Xem chi tiết & tập viết
鏻
LÂN
lín
Bộ 金• 20 nét

phốt pho

Xem chi tiết & tập viết
隣
LÂN
lín
Bộ 阜• 14 nét

hàng xóm; lân cận; liền kề

Xem chi tiết & tập viết
驎
LÂN
lín
Bộ 馬• 22 nét
Xem chi tiết & tập viết
鱗
LÂN
lín
Bộ 魚• 23 nét

vảy cá

Xem chi tiết & tập viết
麐
LÂN
lín
Bộ 鹿• 18 nét

nữ kỳ lân Trung Quốc

Xem chi tiết & tập viết
麟
LÂN
lín
Bộ 鹿• 23 nét

nữ kỳ lân Trung Quốc

Xem chi tiết & tập viết
磷
LÂN
lín
Bộ 石• 17 nét

phốt pho (nguyên tố 15, P)

Xem chi tiết & tập viết
轔
LÂN
lín
Bộ 車• 19 nét

tiếng ồn ào của xe cộ; ngưỡng

Xem chi tiết & tập viết
遴
LÂN, LẬN
lín
Bộ 辵• 15 nét

chọn, chọn; họ

Xem chi tiết & tập viết
邻
LÂN
lín
Bộ 邑• 7 nét

hàng xóm; khu phố

Xem chi tiết & tập viết
鳞
LÂN
lín
Bộ 魚• 20 nét

vảy cá

Xem chi tiết & tập viết