Chữ Hán Đồng Âm "HU"
Tìm thấy 33 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HU. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: HU
Đang hiển thị toàn bộ 33 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HU".
thán từ 'Than ôi!'; thở dài
trong, tại, trên; than ôi!
bình minh
loài sồi; vui mừng, hài lòng
mục nát, mục nát, hư hỏng; thối rữa
say rượu, trở nên bạo lực dưới ảnh hưởng của rượu
mũ đội trong triều đại Yin
để thở
thở ra; thổi bay; thở dài; rít lên; khen ngợi, tâng bốc; nói dối
trát lại bằng một lớp bùn
che
mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát
thổi hoặc thở vào; mỉm cười
xì mũi, khịt mũi
bờ sông, bờ biển
tốt bụng, dịu dàng, duyên dáng, vui vẻ
mở to mắt; nhìn với vẻ ngạc nhiên
kháng cáo; lời yêu cầu; cầu xin
trong, trên, tại; đi tới; họ
thở tiếp đi; ngáp; gầm lên
sắc đẹp
ấm áp
uốn cong, xoay, xoắn; bóp méo
khoe khoang, phóng đại; tuyệt vời, rộng rãi
khoe khoang, khoe khoang; phổ biến, được nhiều người biết đến; tâng bốc
sai
bờ sông, bờ biển