Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "HỒ"

Tìm thấy 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HỒ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: HỒ

Đang hiển thị toàn bộ 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HỒ".

和
HOÀ, HOẠ, Ù, HỒ
hé, hè, hú, huó, huò
Bộ 口• 8 nét

và, cùng với

Xem chi tiết & tập viết
弧
HỒ
hú
Bộ 弓• 8 nét

cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm

Xem chi tiết & tập viết
壺
HỒ
hú
Bộ 士• 12 nét

ấm, bình (ấm trà, bình nước)

Xem chi tiết & tập viết
湖
HỒ
hú
Bộ 水• 12 nét

Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.

Xem chi tiết & tập viết
煳
HỒ
hú
Bộ 火• 13 nét

bị đốt cháy, thành than (trong nấu ăn)

Xem chi tiết & tập viết
狐
HỒ
hú
Bộ 犬• 8 nét

cáo

Xem chi tiết & tập viết
猢
HỒ
hú
Bộ 犬• 12 nét

một loại khỉ được tìm thấy ở miền tây Trung Quốc

Xem chi tiết & tập viết
糊
HỒ
hú
Bộ 米• 15 nét

dán, dán vào bằng dán

Xem chi tiết & tập viết
胡
HỒ
hú
Bộ 肉• 9 nét

liều lĩnh, dại dột; điên cuồng

Xem chi tiết & tập viết
葫
HỒ
hú
Bộ 艸• 12 nét

bầu bí

Xem chi tiết & tập viết
蝴
HỒ, HÀ
hú
Bộ 虫• 15 nét

bướm

Xem chi tiết & tập viết
衚
HỒ
hú
Bộ 行• 15 nét

làn đường, ngõ, lề đường

Xem chi tiết & tập viết
醐
HỒ
hú
Bộ 酉• 16 nét

kem tinh khiết nhất

Xem chi tiết & tập viết
餬
HỒ
hú
Bộ 食• 17 nét

cháo, cháo, cháo; dán

Xem chi tiết & tập viết
鬍
HỒ
hú
Bộ 髟• 19 nét

râu; ria; râu ria

Xem chi tiết & tập viết
鶘
HỒ
hú
Bộ 鳥• 20 nét

bồ nông

Xem chi tiết & tập viết
乎
HỒ
hū
Bộ 丿• 5 nét

phần cuối cùng của câu hỏi hoặc câu cảm thán

Xem chi tiết & tập viết
壼
KHỔN, HỒ
kǔn
Bộ 士• 13 nét

hành lang hoặc lối đi của cung điện

Xem chi tiết & tập viết
瓠
HỒ
hù
Bộ 瓜• 11 nét

bầu; bầu; cái nồi

Xem chi tiết & tập viết
壶
HỒ
hú
Bộ 士• 10 nét

ấm, bình (ấm trà, bình nước)

Xem chi tiết & tập viết
鹕
HỒ
hú
Bộ 鳥• 14 nét

bồ nông

Xem chi tiết & tập viết