Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "HÀ"
Tìm thấy 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HÀ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: HÀ
Đang hiển thị toàn bộ 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HÀ".
哈
HA, HÀ, HÓP
hā, hǎ
Bộ 口• 9 nét
ha ha (tiếng cười); hà hơi
Xem chi tiết & tập viết
煆
HÀ, HẠ
xiā, yā
Bộ 火• 13 nét
lửa hoành hành; rèn, làm việc
Xem chi tiết & tập viết
荷
HÀ, HẠ
hé, hè
Bộ 艸• 10 nét
hoa sen, hoa súng; Hà Lan
Xem chi tiết & tập viết
何
HÀ
hé
Bộ 人• 7 nét
cái gì, tại sao, ở đâu, cái nào, như thế nào
Xem chi tiết & tập viết
河
HÀ
hé
Bộ 水• 8 nét
con sông
Xem chi tiết & tập viết
瑕
HÀ
xiá
Bộ 玉• 13 nét
lỗ hổng trong đá quý; lỗi, khiếm khuyết
Xem chi tiết & tập viết
菏
HÀ
hé
Bộ 艸• 11 nét
sông ở tỉnh Sơn Đông
Xem chi tiết & tập viết
蕸
HÀ
xiá
Bộ 艸• 15 nét
lá hoa súng
Xem chi tiết & tập viết
蚵
HÀ
hé
Bộ 虫• 11 nét
hàu
Xem chi tiết & tập viết
蝦
HÀ
xiā
Bộ 虫• 15 nét
tôm, tôm
Xem chi tiết & tập viết
蝴
HỒ, HÀ
hú
Bộ 虫• 15 nét
bướm
Xem chi tiết & tập viết
遐
HÀ
xiá
Bộ 辵• 12 nét
xa, xa xôi; cũ, tiên tiến trong
Xem chi tiết & tập viết
霞
HÀ
xiá
Bộ 雨• 17 nét
ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ
Xem chi tiết & tập viết
騢
HÀ
xiá
Bộ 馬• 19 nét
vịnh
Xem chi tiết & tập viết
鰕
HÀ
xiā
Bộ 魚• 20 nét
tôm, tôm
Xem chi tiết & tập viết
苛
HÀ
kē
Bộ 艸• 8 nét
nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe
Xem chi tiết & tập viết
哬
HÀ
hé
Bộ 口• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
虾
HÀ
xiā
Bộ 虫• 9 nét
tôm, tôm
Xem chi tiết & tập viết