Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "GIÁN"
Tìm thấy 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt GIÁN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: GIÁN
Đang hiển thị toàn bộ 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "GIÁN".
閒
NHÀN, GIAN, GIÁN
jiān, jiàn, xián
Bộ 門• 12 nét
Rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn, tự tại ung dung.
Xem chi tiết & tập viết
間
GIAN, GIÁN
jiān, jiàn
Bộ 門• 12 nét
Khoảng giữa, không gian, thời gian; gian phòng
Xem chi tiết & tập viết
諫
GIÁN
jiàn
Bộ 言• 16 nét
khiển trách, khiển trách
Xem chi tiết & tập viết
瞷
GIÁN
jiàn
Bộ 目• 17 nét
gián điệp, nhìn trộm; giác mạc
Xem chi tiết & tập viết
间
GIAN, GIÁN
jiān, jiàn
Bộ 門• 7 nét
Khoảng giữa, không gian, thời gian; gian phòng
Xem chi tiết & tập viết
闲
NHÀN, GIAN, GIÁN
jiān, jiàn, xián
Bộ 門• 7 nét
Rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn, tự tại ung dung.
Xem chi tiết & tập viết
谏
GIÁN
jiàn
Bộ 言• 11 nét
khiển trách, khiển trách
Xem chi tiết & tập viết