Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "CHINH"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt CHINH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: CHINH
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "CHINH".
徵
CHINH, TRƯNG, CHỨNG, CHUỶ
zhēng, zhǐ
Bộ 彳• 15 nét
triệu tập, chiêu mộ; nốt nhạc
Xem chi tiết & tập viết
正
CHÍNH, CHINH, CHÁNH
zhēng, zhèng
Bộ 止• 5 nét
đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức)
Xem chi tiết & tập viết
鯖
THINH, CHINH
qīng, zhēng
Bộ 魚• 19 nét
cá thu
Xem chi tiết & tập viết
征
CHINH, TRƯNG, CHỨNG, CHUỶ
zhēng, zhǐ
Bộ 彳• 8 nét
xâm chiếm, tấn công, chinh phục
Xem chi tiết & tập viết
埕
TRÌNH, CHĨNH
chéng
Bộ 土• 10 nét
một chiếc bình đất nung lớn hình quả lê
Xem chi tiết & tập viết
怔
CHINH
zhēng
Bộ 心• 8 nét
một căn bệnh giống như bệnh thần kinh
Xem chi tiết & tập viết
整
CHỈNH
zhěng
Bộ 攴• 16 nét
ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ
Xem chi tiết & tập viết
鉦
CHINH, CHIÊNG
zhēng
Bộ 金• 13 nét
loại cồng chiêng được quân đội sử dụng thời xưa khi hành quân
Xem chi tiết & tập viết
政
CHÍNH
zhèng
Bộ 攴• 9 nét
Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội
Xem chi tiết & tập viết
佂
CHÍNH
zhēng
Bộ 人• 7 nét
Xem chi tiết & tập viết
鲭
THINH, CHINH
qīng, zhēng
Bộ 魚• 16 nét
cá thu
Xem chi tiết & tập viết
埩
CHĨNH
zhēng
Bộ 土• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết