Chuyển đến nội dung chính
U+653FHSK 4
政

政CHÍNHPinyin: zhèng| Quảng Đông: zing3

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ攴 (PHÁC)Số 66/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể政 ↔ 政Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

government, political affairs

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 政 (U+653F) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#U+653F: 政 CHÍNH

Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 政 · Bộ 攴 (PHÁC) (9 nét) · Pinyin: zhèng · Nghĩa quốc tế (Unihan): government, political affairs].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#A1: 政 CHÍNH

Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#GDHN: 政 CHÍNH

Âm đọc CHÍNH: chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#QATD: 政 CHÍNH

Mục từ 政 (CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 政 CHÍNH

Chính (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội — Glossarium: government, political affairs.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 政 CHÍNH

Chữ 政 (âm đọc CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Từ vựng thường đàm: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 政 CHÍNH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 政 (âm chuẩn CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 政 CHÍNH

Chuẩn hóa âm đọc CHÍNH (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; từ ghép thông dụng: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 政
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 政 CHÍNH

Ngữ liệu học thuật chữ 政 [U+653F · CHÍNH · zhèng]: Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội (government, political affairs).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.

Các bộ phận cấu thành chữ:
止
CHỈDừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
攵
PHÁCĐánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (8)

HSK & Giao tiếp
政策
CHÍNH SÁCH
zhèng cèchính sách, chủ trương chính sách
政府
CHÍNH PHỦ
zhèng fǔchính phủ, chính quyền
政治
CHÍNH TRỊ
zhèng zhìchính trị
财政(財政)
TÀI CHÍNH
cái zhèngtài chính công, ngân sách nhà nước
行政
HÀNH CHÍNH
xíng zhènghành chính, cơ quan hành chính nhà nước
政权(政權)
CHÍNH QUYỀN
zhèng quánchính quyền, quyền lực nhà nước
政客
CHÍNH KHÁCH
zhèng kèChính khách
政体(政體)
CHÍNH THỂ
zhèng tǐChính thể

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 政

#T1: 政 CHÍNH

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 政 CHÍNH

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 政 CHÍNH

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại