Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "BIÊN"
Tìm thấy 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BIÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: BIÊN
Đang hiển thị toàn bộ 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BIÊN".
猵
BIÊN
biān, piàn
Bộ 犬• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
楄
BIÊN
pián
Bộ 木• 13 nét
khối
Xem chi tiết & tập viết
犏
BIÊN
piān
Bộ 牛• 13 nét
bò yak
Xem chi tiết & tập viết
蹁
BIÊN
pián
Bộ 足• 16 nét
đi khập khiễng
Xem chi tiết & tập viết
煸
BIÊN
biān
Bộ 火• 13 nét
xào trước khi nướng hoặc hầm
Xem chi tiết & tập viết
籩
BIÊN
biān
Bộ 竹• 24 nét
hộp tre đựng thực phẩm
Xem chi tiết & tập viết
編
BIÊN
biān
Bộ 糸• 15 nét
đan, dệt; sắp xếp; biên soạn
Xem chi tiết & tập viết
辺
BIÊN
biān
Bộ 辵• 5 nét
cạnh, lề, cạnh, đường viền
Xem chi tiết & tập viết
邉
BIÊN
biān
Bộ 辵• 17 nét
cạnh, lề, cạnh, đường viền
Xem chi tiết & tập viết
邊
BIÊN
biān
Bộ 辵• 18 nét
Bên, phía, cạnh, lề; biên giới, bờ cõi
Xem chi tiết & tập viết
鯿
BIÊN
biān
Bộ 魚• 20 nét
cá tráp
Xem chi tiết & tập viết
蝙
BIÊN, BIỂN
biān
Bộ 虫• 15 nét
dơi
Xem chi tiết & tập viết
边
BIÊN
biān
Bộ 辵• 6 nét
Bên, phía, cạnh, lề; biên giới, bờ cõi
Xem chi tiết & tập viết
编
BIÊN
biān
Bộ 糸• 12 nét
đan, dệt; sắp xếp; biên soạn
Xem chi tiết & tập viết
鳊
BIÊN
biān
Bộ 魚• 17 nét
cá tráp
Xem chi tiết & tập viết