Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "BÁ"

Tìm thấy 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BÁ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: BÁ

Đang hiển thị toàn bộ 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BÁ".

伯
BÁ, BÁCH
bà, bǎi, bó
Bộ 人• 7 nét
Xem chi tiết & tập viết
把
BẢ, BÃ
bǎ, bà
Bộ 手• 7 nét

cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把)

Xem chi tiết & tập viết
杷
BA, BÀ
bà, pá
Bộ 木• 8 nét

sơn trà

Xem chi tiết & tập viết
柏
BÁCH, BÁ
bǎi, bó, bò
Bộ 木• 9 nét

Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.

Xem chi tiết & tập viết
罷
BÃI, BA
bà, ba
Bộ 网• 15 nét

dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ

Xem chi tiết & tập viết
耙
BA, BÁ, BÀ, BỒ, BỪA
bà, pá
Bộ 耒• 10 nét

cái cào

Xem chi tiết & tập viết
鈀
BẢ, BA
bǎ, pá
Bộ 金• 12 nét

paladi (Pd)

Xem chi tiết & tập viết
爬
BA, BÒ
pá
Bộ 爪• 8 nét

Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.

Xem chi tiết & tập viết
爸
BÁ, BA
bà
Bộ 父• 8 nét

Bố, cha

Xem chi tiết & tập viết
覇
BÁ
bà
Bộ 襾• 19 nét

cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền

Xem chi tiết & tập viết
鱉
BA
biē
Bộ 魚• 22 nét

rùa

Xem chi tiết & tập viết
鼈
BA
biē
Bộ 黽• 24 nét

rùa nước ngọt Trionyx sinensis

Xem chi tiết & tập viết
叭
BÁ, BỚT
bā
Bộ 口• 5 nét

kèn

Xem chi tiết & tập viết
吧
BA, VÀ
ba
Bộ 口• 7 nét

nhé, đi

Xem chi tiết & tập viết
啪
BA
pā
Bộ 口• 11 nét

âm tiết

Xem chi tiết & tập viết
啵
BA
bo, bō
Bộ 口• 11 nét

ngữ âm

Xem chi tiết & tập viết
壩
BÁ
bà
Bộ 土• 24 nét

kè; con đập

Xem chi tiết & tập viết
婆
BÀ
pó
Bộ 女• 11 nét

bà già; bà ngoại

Xem chi tiết & tập viết
嶓
BA
bō
Bộ 山• 15 nét

Boshan, núi ở Thiểm Tây

Xem chi tiết & tập viết
巴
BA
bā
Bộ 己• 4 nét

khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt

Xem chi tiết & tập viết
弝
BÁ
bà
Bộ 弓• 7 nét

phần của cây cung được nắm khi bắn

Xem chi tiết & tập viết
欛
BÁ
bà
Bộ 木• 25 nét

một tay cầm

Xem chi tiết & tập viết
波
BA
bō
Bộ 水• 8 nét

sóng, sóng vỗ; gợn sóng

Xem chi tiết & tập viết
灞
BÁ
bà
Bộ 水• 24 nét

sông ở tỉnh Sơn Tây

Xem chi tiết & tập viết
琶
BÀ
pá
Bộ 玉• 12 nét

nhạc cụ giống guitar

Xem chi tiết & tập viết
疤
BA
bā
Bộ 疒• 9 nét

sẹo, vết sẹo, vết thẹo

Xem chi tiết & tập viết
皤
BÀ
pó
Bộ 白• 17 nét

trắng, xám; béo bở

Xem chi tiết & tập viết
笆
BA
bā
Bộ 竹• 10 nét

hàng rào tre

Xem chi tiết & tập viết
筢
BA
pá
Bộ 竹• 13 nét

cái cào

Xem chi tiết & tập viết
簸
BÁ
bǒ
Bộ 竹• 19 nét

người sàng lọc

Xem chi tiết & tập viết
粑
BA
bā
Bộ 米• 10 nét

bánh mì, bánh ngọt; tsamba (bánh mì lúa mạch Tây Tạng)

Xem chi tiết & tập viết
芭
BA
bā
Bộ 艸• 8 nét

chuối hoặc cọ chuối; thơm

Xem chi tiết & tập viết
菠
BA
bō
Bộ 艸• 11 nét

rau bina và các loại rau xanh tương tự

Xem chi tiết & tập viết
葩
BA
pā
Bộ 艸• 12 nét

hoa

Xem chi tiết & tập viết
蚆
BA
bā
Bộ 虫• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
豝
BA
bā
Bộ 豕• 11 nét

lợn nái (lợn cái)

Xem chi tiết & tập viết
鄱
BÀ
pó
Bộ 邑• 14 nét

quận và hồ ở Giang Tây

Xem chi tiết & tập viết
播
BÁ, VÁ
bō
Bộ 手• 15 nét

gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối

Xem chi tiết & tập viết
百
BÁCH, BÁ, TRĂM
bǎi
Bộ 白• 6 nét

trăm (100)

Xem chi tiết & tập viết
簿
BẠ
bù
Bộ 竹• 19 nét

đăng ký, sổ tài khoản, sổ ghi chép

Xem chi tiết & tập viết
跁
BẢ
pá, bà
Bộ 足• 11 nét

chà đạp, dẫm lên; tìm kiếm; (Không thể.) ngồi xổm xuống

Xem chi tiết & tập viết
跛
BẢ
bǒ
Bộ 足• 12 nét

khập khiễng

Xem chi tiết & tập viết
霸
BÁ
bà
Bộ 雨• 21 nét

cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền

Xem chi tiết & tập viết
靶
BẢ
bǎ
Bộ 革• 13 nét

mục tiêu; ván trượt trên xe ngựa

Xem chi tiết & tập viết
罢
BÃI, BA
bà, ba
Bộ 网• 10 nét

dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ

Xem chi tiết & tập viết
坝
BÁ
bà
Bộ 土• 7 nét

kè; con đập

Xem chi tiết & tập viết
鳖
BA
biē
Bộ 魚• 19 nét

rùa

Xem chi tiết & tập viết