Chữ Hán Đồng Âm "BÁ"
Tìm thấy 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BÁ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: BÁ
Đang hiển thị toàn bộ 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BÁ".
cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把)
sơn trà
Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.
dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ
cái cào
paladi (Pd)
Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.
Bố, cha
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền
rùa
rùa nước ngọt Trionyx sinensis
kèn
nhé, đi
âm tiết
ngữ âm
kè; con đập
bà già; bà ngoại
Boshan, núi ở Thiểm Tây
khao khát mãnh liệt, hy vọng mãnh liệt
phần của cây cung được nắm khi bắn
một tay cầm
sóng, sóng vỗ; gợn sóng
sông ở tỉnh Sơn Tây
nhạc cụ giống guitar
sẹo, vết sẹo, vết thẹo
trắng, xám; béo bở
hàng rào tre
cái cào
người sàng lọc
bánh mì, bánh ngọt; tsamba (bánh mì lúa mạch Tây Tạng)
chuối hoặc cọ chuối; thơm
rau bina và các loại rau xanh tương tự
hoa
lợn nái (lợn cái)
quận và hồ ở Giang Tây
gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối
trăm (100)
đăng ký, sổ tài khoản, sổ ghi chép
chà đạp, dẫm lên; tìm kiếm; (Không thể.) ngồi xổm xuống
khập khiễng
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền
mục tiêu; ván trượt trên xe ngựa
dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ
kè; con đập
rùa