Chuyển đến nội dung chính
U+7F77
罷

罷BÃI, BAPinyin: bà, ba| Quảng Đông: baa6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

4 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
BÃIbãi binh; bãi côngvhn
BẢYbảy mươigdhn
BỜIchơi bời; tơi bờigdhn
BỞIbởi vìgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 罷 khi đọc là BÃI được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ网 (VÕNG)Số 122/214
Tổng số nét15 nétNgoài bộ: 10 nét
Giản thể / Phồn thể罢 ↔ 罷Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

cease, finish, stop; give up

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 罷 (U+7F77) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#VHN: 罷 BÃI

bãi binh; bãi công

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#A1: 罷 BÃI

dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Chữ BÃI (罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 罷
1 nét nghĩa
#GDHN: 罷 BẢY

bảy mươi

1 nét nghĩa
#GDHN: 罷 BỜI

chơi bời; tơi bời

1 nét nghĩa
#GDHN: 罷 BỞI

bởi vì

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#QATD: 罷 BÃI

Mục từ 罷 (BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 罷 BÃI

Bãi (罷): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ — Glossarium: cease, finish, stop; give up.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 罷 BÃI

Chữ 罷 (âm đọc BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ. Từ vựng thường đàm: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 罷 BÃI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罷 (âm chuẩn BÃI): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 罷 BÃI

Chuẩn hóa âm đọc BÃI (罷): dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ; từ ghép thông dụng: 罷工 BÃI CÔNG (bãi công, đình công).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 罷
罷
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 罷 BÃI

Ngữ liệu học thuật chữ 罷 [U+7F77 · BÃI · bà]: dừng lại, kết thúc, dừng lại; từ bỏ (cease, finish, stop; give up).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
罒
VÕNGLưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
土
THỔĐất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
厶
KHƯRiêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thông tin cấu tạo:

Chữ BÃI (罷): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 罢工 (BÃI CÔNG: bãi công, đình công).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
罢工(罷工)
BÃI CÔNG
bà gōngbãi công, đình công

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 罢

#A1: 罷 / 罢 BÃI, BA

Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.

世上无难事,只怕有心人。踏平坎坷成大道,斗罢艰险又出发。

Shì shàng wú nán shì, zhǐ pà yǒu xīn rén. Tà píng kǎn kě chéng dà dào, dòu bà jiān xiǎn yòu chū fā.

Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.

“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”

Ngô Thừa Ân • Tây Du Ký (Đời Minh)Ngô Thừa Ân (吴承恩) • Tiểu thuyết đời Minh
#T2: 罢 BÃI, BA

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 罢 BÃI, BA

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống