Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
勇

Tên Dũng

yǒng

ĐệmTênMệnh Thổ

Ý nghĩa chữ Hán

Dũng cảm, quả cảm, can trường, mạnh mẽ, dám đương đầu với thử thách; khí phách trượng phu đầu đội trời chân đạp đất.

Sự thật bất ngờ & Cội nguồn văn hóa

Chữ 勇 (Dũng) kết hợp giữa bộ Lực (力 - sức mạnh nội lực) và chữ Dũng (甬 - chuông đồng lớn ngân vang). Khổng Tử từng dạy: 'Dũng giả bất cụ' (Người dũng cảm không biết sợ hãi), nhưng cổ nhân cũng nhấn mạnh 'Đại dũng nhược khiếp' — dũng khí chân chính của người quân tử không phải là hung hăng liều lĩnh, mà là sự điềm tĩnh, nhẫn nại và kiên định trước chính nghĩa.

Tự nguyên & Chiết tự cổ thư

Bộ Lực (力)

Tượng trưng cho sức mạnh thể chất, nội lực kiên cường và ý chí hành động không lùi bước.

Thuyết văn giải tự (《说文解字》):

“勇,气也。从力,甬声。”

Thuyết văn giải tự định nghĩa: Dũng là khí phách từ tâm can; kết cấu gồm bộ Lực (sức mạnh), lấy thanh 甬. Chỉ bậc dũng sĩ có nội lực dồi dào, tâm trí kiên định.

Điển cố Kinh Thi & Văn học cổ điển

Luận Ngữ (《论语·宪问》)

“仁者不忧,知者不惑,勇者不惧。”

Rénzhě bù yōu, zhìzhě bù huò, yǒngzhě bù jù.

Dịch thơ: “Bậc nhân đức không ưu phiền, kẻ trí tuệ không mê muội, người dũng cảm không biết sợ hãi.”

Khổng Tử xếp chữ DŨNG vào Tam đạt đức (Nhân - Trí - Dũng) của bậc quân tử. Dũng khí chân chính phải dựa trên Nhân ái và Trí tuệ soi đường, đó là phẩm giá làm nên người thủ lĩnh kiệt xuất.

Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này

Kho thành ngữ

勇往直前

yǒng wǎng zhí qián

DŨNG VÃNG TRỰC TIỀN

Dũng cảm tiến thẳng về phía trước, bất chấp chông gai hiểm trở.

见义勇为

jiàn yì yǒng wéi

KIẾN NGHĨA DŨNG VI

Thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay hành động, bảo vệ công lý và kẻ yếu.

智勇双全

zhì yǒng shuāng quán

TRÍ DŨNG SONG TOÀN

Vừa có mưu lược thông tuệ vừa có lòng can trường quả cảm, mười phân vẹn mười.

勇者不惧

yǒng zhě bù jù

DŨNG GIẢ BẤT CỤ

Người có đại dũng thì trước sóng to gió lớn của cuộc đời vẫn điềm tĩnh không nao núng.

Bài viết chuyên sâu đề xuất

Tên DŨNG Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Dũng, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Dũng nổi tiếng nhất.

Đọc bài phân tích

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho đất mẹ chở che, núi non vững chãi, sự trung thành, điềm đạm và quý giá.

Mệnh tương hợp: Thổ, Kim, Hỏa

Nhân vật cùng tên

Vương Dũng (王勇 - Lãnh đạo)

Trần Dũng (陈勇)

Gợi ý ghép tên

Anh Dũng (英勇)Việt Dũng (越勇)Tiến Dũng (进勇)Chí Dũng (志勇)
Tra cứu tên khác