Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 8 / 31
6 nét
产
chǎn
Hán ViệtSẢN
tài sản; sản xuất
properties; to produce
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẦU (亠) BÁT (丷) HÁN (厂) Dán chữ SẢN (产)

Bộ thủ:ĐẦU (亠)BÁT (丷)HÁN (厂)
Ví Dụ Minh Họa:
倾家败产
Qīng jiā bài chǎn
Khuynh Gia Bại Sản
Cần đăng nhập5 nét
卡
kǎ
Hán ViệtTẠP
chặn; thẻ
card; to block
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THƯỢNG (上) đè BỐC (卜) Sốc chữ TẠP (卡)

Bộ thủ:BỐC (卜)
Ví Dụ Minh Họa:
我的银行卡
Wǒ de yínháng kǎ
Thẻ ngân hàng của tôi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK27 nét
还
hái
Hán ViệtHOÀN
vẫn còn
still
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) ôm BẤT (不) Tất là HOÀN (还)

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)CỔN (丨)SƯỚC (辶)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
还治其人之身
Huán zhì qí rén zhī shēn
Hoàn Trị Nhân Chi Thân
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK19 nét
看
kàn
Hán ViệtKHÁN
xem
to look
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Tay (THỦ 手) nào che mắt (MỤC 目) mi cong Nhìn (KHÁN 看 ) xa phương ấy chờ mong người về

Bộ thủ:THỦ (龵)MỤC (目)
Ví Dụ Minh Họa:
走马看花
Zǒumǎkànhuā
Tẩu Mã Khán Hoa
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập5 nét
讨
tǎo
Hán ViệtTHẢO
thảo luận
to discuss
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) THỐN (寸) hợp nhất Hoàn tất chữ THẢO (讨)

Bộ thủ:NGÔN (讠)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
自讨苦吃
Zì tǎo kǔ chī
Tự Thảo Khổ Cật
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK16 nét
回
huí
Hán ViệtHỒI
quay lại; đáp lại
to return; to reply
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

VI (囗) ngoài bọc KHẨU (口) bên trong Chữ HỒI (回) quay lại chờ mong ai về

Bộ thủ:VI (囗)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
不醉不回
Bù zuì bù huí
Bất Túy Bất Hồi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
接
jiē
Hán ViệtTIẾP
tiếp nối
connect
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) cùng LẬP (立) NỮ (女) chập cùng TIẾP (接) cận từ đó được dùng luôn luôn

Bộ thủ:THỦ (⺘)LẬP (立)NỮ (女)
Ví Dụ Minh Họa:
移花接木
Yíhuājiēmù
Di Hoa Tiếp Mộc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK39 nét
差
chà
Hán ViệtSAI
sai; kém
mistaken; poor
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BÁT (丷) TAM (三) PHIỆT (丿) CÔNG (工) Cộng thành chữ SAI (差)

Bộ thủ:BÁT (丷)TAM (三)PHIỆT (丿)CÔNG (工)
Ví Dụ Minh Họa:
鬼使神差
Guǐ shǐ shén chà
Quỷ Sử Thần Sai
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK211 nét
着
zhe
Hán ViệtTRƯỚC
đang (trợ từ)
auxiliary word
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BÁT (丷) TAM (三) PHIỆT (丿) MỤC (目) Hùng hục chữ CHIÊU (着)

Bộ thủ:BÁT (丷)TAM (三)PHIỆT (丿)MỤC (目)
Ví Dụ Minh Họa:
八竿子打不着
Bā gānzi dǎ bù zhe
Bát Cần Tử Đả Bất Trước
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập7 nét
作
zuò
Hán ViệtTÁC
làm
work
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) cạnh CHA (乍) Ra chữ TÁC (作)

Bộ thủ:NHÂN (人)PHIỆT (丿)NHẤT (一)CỔN (丨)NHỊ (二)
Ví Dụ Minh Họa:
敢作敢当
Gǎn zuò gǎndāng
Cảm Tác Cảm Đương
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập9 nét
昨
zuó
Hán ViệtTẠC
hôm qua
yesterday
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) cạnh CHA (乍) Ra chữ TẠC (昨)

Bộ thủ:NHẬT (日)PHIỆT (丿)NHẤT (一)CỔN (丨)NHỊ (二)
Ví Dụ Minh Họa:
今是昨非
Jīn shì zuó fēi
Kim Thị Tạc Phi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập5 nét
左
zuǒ
Hán ViệtTẢ
bên trái
left side
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) PHIỆT (丿) CÔNG (工) Lồng thành TẢ (左)

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)CÔNG (工)
Ví Dụ Minh Họa:
左顾右盼
Zuǒgùyòupàn
Tả Cố Hữu Phán
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK111 nét
做
zuò
Hán ViệtTỐ
làm việc
doing
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) THẬP (十) KHẨU (口) PHÁC (攵) Tác thành chữ TỐ (做)

Bộ thủ:NHÂN (亻)THẬP (十)KHẨU (口)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
不做暗事
Bù zuò àn shì
Bất Tố Ám Sự
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK17 nét
坐
zuò
Hán ViệtTỌA
ngồi
sit
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Song NHÂN (人) ngồi trên chữ THỔ (土) Tàng long TOẠ hổ (坐) rồng ẩn hổ ngồi

Bộ thủ:NHÂN (人)THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
坐观成败
Zuò guān chéngbài
Tọa Quan Thành Bại
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK410 nét
座
zuò
Hán ViệtTỌA
chỗ ngồi
seat
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) che chữ TOẠ (坐) là ngồi Chữ TOẠ (座) chỗ ngồi thế rồi sinh ra

Bộ thủ:NGHIỄM (广)NHÂN (人)THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
座吃山空
Zuò chī shān kōng
Tọa Cật Sơn Không
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập5 nét
右
yòu
Hán ViệtHỮU
bên phải
right
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) nối PHIỆT (丿) che chữ KHẨU (口) Chữ HỮU (右) bên phải nhanh nhẩu ra đời

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
左耳入右耳出
Zuǒ ěr rù yòu ěr chū
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
见
jiàn
Hán ViệtKIẾN
nhìn thấy, gặp
to see, meet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

QUYNH (冂) NHI (儿) trên dưới đứng cùng Chữ KIẾN (见) nhìn thấy đùng đùng hiện ra

Bộ thủ:KIẾN (见)
Ví Dụ Minh Họa:
见风使帆
Jiàn fēng shǐ fān
Kiến Phong Sử Phàm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
现
xiàn
Hán ViệtHIỆN
hiện tại
now
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

VƯƠNG (王) chập KIẾN (见) Biến ra HIỆN (现)

Bộ thủ:KIẾN (见)
Ví Dụ Minh Họa:
临时现撺
Línshí xiàn cuān
Lâm Thời Hiện Soán
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
观
guān
Hán ViệtQUAN
quan sát
to watch
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỰU (又) ghép KIẾN (见) Biến thành QUAN (观)

Bộ thủ:HỰU (又)KIẾN (见)
Ví Dụ Minh Họa:
坐山观虎斗
Zuò shān guān hǔ dòu
Tọa Sơn Quan Hổ Đấu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK26 nét
再
zài
Hán ViệtTÁI
nữa
again
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) QUYNH (冂) CỔN (丨) NHỊ (二) Đích thị chữ TÁI (再)

Bộ thủ:NHẤT (一)QUYNH (冂)CỔN (丨)NHỊ (二)
Ví Dụ Minh Họa:
一而再, 再而三
Yī ér zài, zài ér sān
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK48 nét
苦
kǔ
Hán ViệtKHỔ
đắng; đau khổ
bitter; heartbroken
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) cỏ THẬP (十) mười KHẨU (口) miệng Chữ KHỔ (苦) đắng ngắt xuất hiện từ đây

Bộ thủ:THẢO (艹)THẬP (十)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
用心良苦
Yòng xīn liáng kǔ
Dụng Tâm Lương Khổ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK44 nét
内
nèi
Hán ViệtNỘI
trong
inside
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) đứng trong QUYNH (冂) Biến hình chữ NỘI (内)

Bộ thủ:NHÂN (人)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
外君子而内小人
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập7 nét
呐
nà
Hán ViệtNÓI
thán từ
exclamative word
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) NHÂN (人) QUYNH (冂) Uỳnh uỳnh chữ NÓI (呐)

Bộ thủ:KHẨU (口)NHÂN (人)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
他在那儿呐!
Tā zài nà'er nà!
Anh ấy đang ở đó mà!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
肉
ròu
Hán ViệtNHỤC
thịt
meat
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:NHỤC (肉)
Ví Dụ Minh Họa:
皮笑肉不笑
Pí xiào ròu bù xiào
Bì Tiếu Nhục Bất Tiếu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK27 nét
两
liǎng
Hán ViệtLƯỠNG
hai, lưỡng, một đôi
a pair
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) NHÂN (人) QUYNH (冂) Sinh chữ LƯỠNG (两)

Bộ thủ:NHẤT (一)NHÂN (人)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
两情相悦
Liǎng qíng xiāng yuè
Lưỡng Tình Tương Duyệt
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
辆
liàng
Hán ViệtLƯỢNG
(lượng từ của xe cộ)
(measure word of vehicles)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

XA (车) cạnh LƯỠNG (两) Dưỡng chữ LƯỢNG (辆)

Bộ thủ:XA (车)NHẤT (一)NHÂN (人)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
他开了辆新车.
Tā kāile liàng xīnchē.
Anh ta lái một chiếc xe mới.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
俩
liǎ
Hán ViệtLƯỠNG
vài
several
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) LƯỠNG (两) trái phải đứng cùng Có vài LƯỠNG (俩) được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (亻)NHẤT (一)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
我们俩同年.
Wǒmen liǎ tóngnián.
Hai chúng tôi cùng tuổi.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK413 nét
满
mǎn
Hán ViệtMÃN
đầy, tràn
full
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) cạnh LƯỠNG (两) Dưỡng chữ MÃN (MÃN)

Bộ thủ:THỦY (氵)THẢO (艹)NHẤT (一)NHÂN (人)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
桃李满天下
Táolǐ mǎn tiānxià
Đào Lý Mãn Thiên Hạ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
互
hù
Hán ViệtHỖ
hỗ trợ; lẫn nhau
support; mutual
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ HỖ (互) giống hình cái xe đẩy HỖ trợ người bị ốm

Bộ thủ:NHẤT (一)CỔN (丨)KỆ (彐)
Ví Dụ Minh Họa:
互敬互爱
Hù jìng hù ài
Hỗ Kính Hỗ Ái
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK25 nét
它
tā
Hán ViệtTHA
nó (chỉ vật)
it
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) CHỦY (匕) hai chữ song hành Chữ THA (它) chỉ vật tạo thành từ đây

Bộ thủ:MIÊN (宀)CHỦY (匕)
Ví Dụ Minh Họa:
把它给我!
Bǎ tā gěi wǒ!
Đưa nó cho tôi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.