常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
ĐẦU (亠) BÁT (丷) HÁN (厂) Dán chữ SẢN (产)
THƯỢNG (上) đè BỐC (卜) Sốc chữ TẠP (卡)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
SƯỚC (辶) ôm BẤT (不) Tất là HOÀN (还)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Tay (THỦ 手) nào che mắt (MỤC 目) mi cong Nhìn (KHÁN 看 ) xa phương ấy chờ mong người về
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NGÔN (讠) THỐN (寸) hợp nhất Hoàn tất chữ THẢO (讨)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
VI (囗) ngoài bọc KHẨU (口) bên trong Chữ HỒI (回) quay lại chờ mong ai về
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦ (⺘) cùng LẬP (立) NỮ (女) chập cùng TIẾP (接) cận từ đó được dùng luôn luôn
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
BÁT (丷) TAM (三) PHIỆT (丿) CÔNG (工) Cộng thành chữ SAI (差)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
BÁT (丷) TAM (三) PHIỆT (丿) MỤC (目) Hùng hục chữ CHIÊU (着)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (人) cạnh CHA (乍) Ra chữ TÁC (作)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẬT (日) cạnh CHA (乍) Ra chữ TẠC (昨)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẤT (一) PHIỆT (丿) CÔNG (工) Lồng thành TẢ (左)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (亻) THẬP (十) KHẨU (口) PHÁC (攵) Tác thành chữ TỐ (做)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Song NHÂN (人) ngồi trên chữ THỔ (土) Tàng long TOẠ hổ (坐) rồng ẩn hổ ngồi
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NGHIỄM (广) che chữ TOẠ (坐) là ngồi Chữ TOẠ (座) chỗ ngồi thế rồi sinh ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẤT (一) nối PHIỆT (丿) che chữ KHẨU (口) Chữ HỮU (右) bên phải nhanh nhẩu ra đời
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
QUYNH (冂) NHI (儿) trên dưới đứng cùng Chữ KIẾN (见) nhìn thấy đùng đùng hiện ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
VƯƠNG (王) chập KIẾN (见) Biến ra HIỆN (现)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
HỰU (又) ghép KIẾN (见) Biến thành QUAN (观)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẤT (一) QUYNH (冂) CỔN (丨) NHỊ (二) Đích thị chữ TÁI (再)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THẢO (艹) cỏ THẬP (十) mười KHẨU (口) miệng Chữ KHỔ (苦) đắng ngắt xuất hiện từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (人) đứng trong QUYNH (冂) Biến hình chữ NỘI (内)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) NHÂN (人) QUYNH (冂) Uỳnh uỳnh chữ NÓI (呐)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẤT (一) NHÂN (人) QUYNH (冂) Sinh chữ LƯỠNG (两)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
XA (车) cạnh LƯỠNG (两) Dưỡng chữ LƯỢNG (辆)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (亻) LƯỠNG (两) trái phải đứng cùng Có vài LƯỠNG (俩) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦY (氵) cạnh LƯỠNG (两) Dưỡng chữ MÃN (MÃN)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Chữ HỖ (互) giống hình cái xe đẩy HỖ trợ người bị ốm
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
MIÊN (宀) CHỦY (匕) hai chữ song hành Chữ THA (它) chỉ vật tạo thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.