Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 7 / 31
3 nét
广
guǎng
Hán ViệtQUẢNG
rộng
vast, mass
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

XƯỞNG (厂) mà che được cả mưa nắng (丶) trên đầu thì phải rất rộng lớn: NGHIỄM (广)

Bộ thủ:NGHIỄM (广)
Ví Dụ Minh Họa:
财源广进
Cáiyuán guǎng jìn
Tài Nguyên Quảng Tiến
7 nét
床
chuáng
Hán ViệtSÀNG
giường
bed
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ NGHIỄM (广) ôm bộ MỘC (木) cây SÀNG (床) giường chữ đó từ đây hình thành

Bộ thủ:NGHIỄM (广)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
同床异梦
Tóngchuángyìmèng
Đồng Sàng Dị Mộng
HSK24 nét
长
zhǎng
Hán ViệtTRƯỜNG
dài
long
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Ví Dụ Minh Họa:
好景不长
Hǎojǐng bù cháng
Hảo Cảnh Bất Trường
3 nét
弓
gōng
Hán ViệtCUNG
cung tên
bow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:CUNG (弓)
Ví Dụ Minh Họa:
鸟尽弓藏
Niǎo jìn gōng cáng
Điểu Tận Cung Tàn
HSK37 nét
张
zhāng
Hán ViệtTRƯƠNG
mở
open
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CUNG (弓) cùng TRƯỜNG (长) Chữ TRƯƠNG (张) xuất hiện

Bộ thủ:CUNG (弓)
Ví Dụ Minh Họa:
范张鸡黍
Fàn zhāng jī shǔ
Phạm Trương Kê Thử
HSK15 nét
本
běn
Hán ViệtBẢN
gốc
root
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) lồng NHẤT (一) Thống nhất chữ BẢN (本)

Bộ thủ:MỘC (木)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
木有本,水有源
7 nét
体
tǐ
Hán ViệtTHỂ
cơ thể
body
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) BẢN (本) hai chữ song hành Thân THỂ (体) khoẻ mạnh tạo thành sướng vui

Bộ thủ:NHÂN (人)MỘC (木)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
结晶集合体
Jiéjīng jíhé tǐ
Tập hợp tinh thể
HSK14 nét
书
shū
Hán ViệtTHƯ
sách
book
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:ẤT (乛)CỔN (丨)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
焚书坑儒
Fénshū kēng rú
Phần Thư Khanh Nho
5 nét
立
lì
Hán ViệtLẬP
thành lập
establish
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:LẬP (立)
Ví Dụ Minh Họa:
安家 立 业
Ānjiā lìyè
An Gia Lập Nghiệp
HSK37 nét
位
wèi
Hán ViệtVỊ
vị trí
position
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) LẬP (立) hai chữ đứng cùng Chữ VỊ (位) địa điểm được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)LẬP (立)
Ví Dụ Minh Họa:
贪权固位
Tān quán gù wèi
Tham Quyền Cố Vị
HSK48 nét
拉
lā
Hán ViệtLẮP
kéo
to pull
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THỦ (扌) chữ LẬP 立) cùng nhau Chữ LẮP (拉) níu kéo từ sau hay dùng

Bộ thủ:THỦ (扌)LẬP (立)
Ví Dụ Minh Họa:
东拉西扯
Dōng lā xī chě
Đông Lắp Tây Chỉ
HSK611 nét
啦
la
Hán ViệtLẠP
từ cảm thán
particle word
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) LẮP (拉) hai chữ song hành Chữ LẠP (啦) tán gẫu hình thành từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)THỦ (扌)LẬP (立)
Ví Dụ Minh Họa:
您大喜啦!
Nín dàxǐ la!
Ngài thật hạnh phúc!
HSK44 nét
火
huǒ
Hán ViệtHỎA
lửa
fire
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:HỎA (火)
Ví Dụ Minh Họa:
真金不怕火
Zhēn jīn bùpà huǒ
Vàng thật không sợ lửa
HSK36 nét
灯
dēng
Hán ViệtĐĂNG
đèn
lamp
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ HỎA (火) lửa đốt chữ ĐINH (丁) Chữ ĐĂNG (灯) đèn đóm thành hình từ đây

Bộ thủ:HỎA (火)ĐINH (丁)
Ví Dụ Minh Họa:
青灯古佛
Qīng dēng gǔ fú
Thanh Đăng Cổ Phật
HSK55 nét
占
zhàn
Hán ViệtCHIẾM
đứng; dừng
stand; stop
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BỐC (⺊) KHẨU (口) hai chữ đứng cùng Chữ CHIẾM bói toán được dùng từ đây

Bộ thủ:BỐC (⺊)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
鸠占鹊巢
Jiū zhàn què cháo
Cưu Chiếm Thước Sào
HSK310 nét
站
zhàn
Hán ViệtTRẠM
trạm dừng
station
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LẬP (立) CHIẾM (占) trái phải chập vào TRẠM (站) dừng chân được hợp vào từ đây

Bộ thủ:LẬP (立)BỐC (⺊)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
不怕慢,就怕站
HSK19 nét
点
diǎn
Hán ViệtĐIỂM
chấm; điểm
mark; point
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ thập xẻ nửa vất đi (⺊) Miệng (口) trên bốn lửa (灬) ĐIỂM ra tức thì

Bộ thủ:BỐC (⺊)KHẨU (口)HỎA (灬)
Ví Dụ Minh Họa:
往酒里对点水
Wǎng jiǔ lǐ duì diǎn shuǐ
Đổ một ít nước vào rượu
8 nét
店
diàn
Hán ViệtĐIẾM
cửa hàng
shop
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) che chữ CHIẾM (占) bên trong Chữ ĐIẾM (店) cửa hàng long trọng sinh ra

Bộ thủ:BỐC (⺊)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
我去书店.
Wǒ qù shūdiàn.
Tôi đi đến hiệu sách.
8 nét
果
guǒ
Hán ViệtQUẢ
quả
fruit
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC cây (木) trồng dưới ruộng (田) ĐIỀN Hoa QUẢ (果) tươi tốt kiếm tiền vô biên

Bộ thủ:ĐIỀN (田)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
言必信, 行必果
Yán bì xìn, xíng bì guǒ
HSK412 nét
棵
kē
Hán ViệtKHỎA
lượng từ của cây
measure word of plants
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) cạnh QUẢ (果) Thành chữ KHOẢ (棵)

Bộ thủ:MỘC (木)ĐIỀN (田)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
这棵杨树很高.
HSK210 nét
课
kè
Hán ViệtKHÓA
môn học; lớp; bài
subject; class; lesson
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Ruộng (田) sào treo tít ngọn cây (木) Đố anh thầy khóa nói (讠) ngay chữ gì?

Bộ thủ:NGÔN (讠)ĐIỀN (田)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
他早上8点上课.
9 nét
政
zhèng
Hán ViệtCHÍNH
chính trị
politics
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) CHỈ (止) PHÁC (攵) đứng cùng Nghiệp CHÍNH (政) trị hào hùng

Bộ thủ:NHẤT (一)CHỈ (止)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
政邪不两立
Zhèng xié bù liǎng lì
Chính Tà Bất Lưỡng Lập
5 nét
古
gǔ
Hán ViệtCỔ
cổ, cũ
ancient
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) KHẨU (口) kể qua Chuyện đã CỔ (古) nha

Bộ thủ:THẬP (十)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
人生七十古来稀
9 nét
故
gù
Hán ViệtCỐ
biến cố
incident
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) KHẨU (口) PHÁC (攵) Tác rủi (CỐ 故) ro

Bộ thủ:THẬP (十)KHẨU (口)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
欲取故予
Yù qǔ gù yǔ
Dục Thủ Cố Dư
8 nét
姑
gū
Hán ViệtCÔ
dì, cô, thím
aunt
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NỮ (女) THẬP (十) KHẨU (口) Đại tẩu là CÔ (姑)

Bộ thủ:NỮ (女)THẬP (十)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
三姑六婆
Sāngūliùpó
Tam Cô Lục Bà
9 nét
胡
hú
Hán ViệtHỒ
râu; hồ đồ
facial hair; recklessly
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) KHẨU (口) NGUYỆT (月) Duyệt chữ HỒ (胡)

Bộ thủ:THẬP (十)KHẨU (口)NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
胡言乱语
Húyán luàn yǔ
Hồ Ngôn Loạn Ngữ
12 nét
湖
hú
Hán ViệtHỒ
cái hồ
lake
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) THẬP (十) KHẨU (口) NGUYỆT (月) Trác tuyệt giang HỒ (湖)

Bộ thủ:THỦY (氵)THẬP (十)KHẨU (口)NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
我家有一个湖.
Wǒjiā yǒu yīgè hú.
Nhà tôi có một cái hồ.
HSK57 nét
克
kè
Hán ViệtKHẮC
vượt qua; gram
overcome; gram
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) KHẨU (口) NHI (儿) Khác gì chữ KHẮC (克)

Bộ thủ:THẬP (十)KHẨU (口)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
克己复礼
Kèjǐ fù lǐ
Khắc Kỉ Phục Lễ
7 nét
辛
xīn
Hán ViệtTÂN
nóng; siêng năng; đắng
hot; laborious; bitter
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LẬP (立) đè THẬP (十) Chập bộ TÂN (辛)

Bộ thủ:TÂN (辛)
Ví Dụ Minh Họa:
辛辛苦苦
Xīn xīnkǔ kǔ
Tân Tân Khổ Khổ
9 nét
亲
qīn
Hán ViệtTHÂN
người thân, cha mẹ
relatives, parent
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LẬP (立) đè MỘC (木) Độc chữ THÂN (亲)

Bộ thủ:LẬP (立)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
非亲非故
Fēi qīn fēi gù
Phi Thân Phi Cố