常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
XƯỞNG (厂) mà che được cả mưa nắng (丶) trên đầu thì phải rất rộng lớn: NGHIỄM (广)
Bộ NGHIỄM (广) ôm bộ MỘC (木) cây SÀNG (床) giường chữ đó từ đây hình thành
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
CUNG (弓) cùng TRƯỜNG (长) Chữ TRƯƠNG (张) xuất hiện
MỘC (木) lồng NHẤT (一) Thống nhất chữ BẢN (本)
NHÂN (人) BẢN (本) hai chữ song hành Thân THỂ (体) khoẻ mạnh tạo thành sướng vui
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
NHÂN (人) LẬP (立) hai chữ đứng cùng Chữ VỊ (位) địa điểm được dùng từ đây
Chữ THỦ (扌) chữ LẬP 立) cùng nhau Chữ LẮP (拉) níu kéo từ sau hay dùng
KHẨU (口) LẮP (拉) hai chữ song hành Chữ LẠP (啦) tán gẫu hình thành từ đây
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
Chữ HỎA (火) lửa đốt chữ ĐINH (丁) Chữ ĐĂNG (灯) đèn đóm thành hình từ đây
BỐC (⺊) KHẨU (口) hai chữ đứng cùng Chữ CHIẾM bói toán được dùng từ đây
LẬP (立) CHIẾM (占) trái phải chập vào TRẠM (站) dừng chân được hợp vào từ đây
Chữ thập xẻ nửa vất đi (⺊) Miệng (口) trên bốn lửa (灬) ĐIỂM ra tức thì
NGHIỄM (广) che chữ CHIẾM (占) bên trong Chữ ĐIẾM (店) cửa hàng long trọng sinh ra
MỘC cây (木) trồng dưới ruộng (田) ĐIỀN Hoa QUẢ (果) tươi tốt kiếm tiền vô biên
MỘC (木) cạnh QUẢ (果) Thành chữ KHOẢ (棵)
Ruộng (田) sào treo tít ngọn cây (木) Đố anh thầy khóa nói (讠) ngay chữ gì?
NHẤT (一) CHỈ (止) PHÁC (攵) đứng cùng Nghiệp CHÍNH (政) trị hào hùng
THẬP (十) KHẨU (口) kể qua Chuyện đã CỔ (古) nha
THẬP (十) KHẨU (口) PHÁC (攵) Tác rủi (CỐ 故) ro
NỮ (女) THẬP (十) KHẨU (口) Đại tẩu là CÔ (姑)
THẬP (十) KHẨU (口) NGUYỆT (月) Duyệt chữ HỒ (胡)
THỦY (氵) THẬP (十) KHẨU (口) NGUYỆT (月) Trác tuyệt giang HỒ (湖)
THẬP (十) KHẨU (口) NHI (儿) Khác gì chữ KHẮC (克)
LẬP (立) đè THẬP (十) Chập bộ TÂN (辛)
LẬP (立) đè MỘC (木) Độc chữ THÂN (亲)