Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 1 / 31
HSK11 nét
一
yī
Hán ViệtNHẤT
một
one, first
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHẤT dễ nhất tiếng Trung Một nét to (一) đùng gạch cái là xong

Bộ thủ:NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
一举两便
Yījǔ liǎng biàn
Nhất Cử Lưỡng Tiện
HSK12 nét
二
èr
Hán ViệtNHỊ
hai
two
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHỊ (二) dễ nhớ thứ nhì Hai nét tù tì trên dưới là ra

Bộ thủ:NHỊ (二)
Ví Dụ Minh Họa:
一心二用
Yīxīn èr yòng
Nhất Tâm Nhị Dụng
HSK13 nét
三
sān
Hán ViệtTAM
ba
three
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TAM (三) có nghĩa là ba Song song vẽ xuống là ra chữ liền

Bộ thủ:TAM (三)
Ví Dụ Minh Họa:
朝三暮四
Zhāosānmùsì
Triều Tam Mộ Tứ
HSK12 nét
十
shí
Hán ViệtTHẬP
mười
ten
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Gạch dọc vuông góc gạch ngang Chữ THẬP (十) từ đó đàng hoàng sinh ra

Bộ thủ:THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
十全十美
Shíquánshíměi
Thập Toàn Thập Mỹ
HSK33 nét
口
kǒu
Hán ViệtKHẨU
miệng
mouth
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Tiếng Trung chữ KHẨU (口) lạ kỳ Hình vuông bốn nét khó gì nhớ đâu

Bộ thủ:KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
口诵心惟
Kǒu sòng xīn wéi
Khẩu Dụng Tâm Suy
HSK24 nét
日
rì
Hán ViệtNHẬT
mặt trời
sun
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mặt trời chữ NHẬT (日) không tròn Hình khuôn cửa sổ lại còn mở toang

Bộ thủ:NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
大天白日
Dà tiānbái rì
Đại Thiên Bạch Nhật
HSK12 nét
几
jǐ
Hán ViệtKỈ
nhỏ, ít; mấy
few, little; how many (much)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ Kỉ (几) có nghĩa là vài Giống chân bàn sắt không dài mà thuôn

Bộ thủ:KỈ (几)
Ví Dụ Minh Họa:
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày bao nhiêu?
HSK23 nét
也
yě
Hán ViệtDÃ
ngoài ra, cũng
also
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THỔ (土) chữ DÃ (也) đứng cùng Chữ ĐỊA (地) đất cát được dùng từ đây

Bộ thủ:ẤT (乚)CỔN (丨)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
我也很好.
Wǒ yě hěn hǎo.
Tôi cũng rất khoẻ.
HSK14 nét
不
bù
Hán ViệtBẤT
không
not
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ MỘC (木) hình giống cái cây Thân đứng vững chãi đông tây um tùm

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)CỔN (丨)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
不仁不义
Bùrén bù yì
Bất Nhân Bất Nghĩa
4 nét
木
mù
Hán ViệtMỘC
gỗ, cây
wood, tree
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
一木难支
Yī mù nán zhī
Nhất Mộc Nan Chi
6 nét
机
jī
Hán ViệtCƠ
máy móc
machine
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木 - gỗ, cây) KỶ (几 - khung bàn, khung sắt) hai bộ đồng hành Chữ CƠ máy móc hình thành từ đây

Bộ thủ:MỘC (木)KỈ (几)
Ví Dụ Minh Họa:
黑白电视机
Hēibái diànshì jī
Tivi đen trắng
8 nét
杯
bēi
Hán ViệtBÔI
cốc, tách
cup
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) cây không BẤT (不) cạnh nhau BỐI (杯) nghĩa cốc chén rất mau hiện hình

Bộ thủ:MỘC (木)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CỔN (丨)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
他干了杯.
Tā gànle bēi.
Anh ấy uống cạn ly.
HSK12 nét
人
rén
Hán ViệtNHÂN
người
man, person
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ 人 (NHÂN) giống hệt hình người Tiến về phía trước không lười đứng yên

Bộ thủ:NHÂN (人)
Ví Dụ Minh Họa:
迁怒于人
Qiānnù yú rén
Thiên Nộ Vu Nhân
HSK15 nét
他
tā
Hán ViệtTHA
anh ta
he, him
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ 人 (NHÂN) chữ DÃ (也) đứng cùng Chữ THA (他) anh ấy được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)ẤT (乚)CỔN (丨)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
他是教师.
Tā shì jiàoshī.
Anh ấy là giáo viên.
2 nét
力
lì
Hán ViệtLỰC
sức lực
strength
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ LỰC (力) hình giống ghế bành Hai chân một tựa một cành phía sau

Bộ thủ:LỰC (力)
Ví Dụ Minh Họa:
精疲力尽
Jīng pí lì jìn
Tinh Bì Lực Tận
HSK23 nét
女
nǚ
Hán ViệtNỮ
con gái, phụ nữ
girl, woman
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NỮ (女) chân khép tay dang Chuyển động nhịp nhàng như một vũ công

Bộ thủ:NỮ (女)
Ví Dụ Minh Họa:
男外女内
Nán wài nǚ nèi
Nam Ngoại Nữ Nội
HSK16 nét
她
tā
Hán ViệtTHA
cô ấy
she, her
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NỮ (女) chữ (DÃ, 也) đứng cùng Chữ THA cô ấy (她) được dùng từ đây

Bộ thủ:NỮ (女)ẤT (乚)CỔN (丨)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
她是学生.
Tā shì xuéshēng.
Cô ấy là học sinh.
3 nét
子
zi
Hán ViệtTỬ
con trai
son
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TỬ (子) thật dễ hình dung Trẻ con mới đẻ bọc cùng cái chăn

Bộ thủ:TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
虎毒不吃子
Hǔ dú bù chī zi
Hổ dữ không ăn thịt con
HSK16 nét
好
hǎo
Hán ViệtHẢO
tốt
well, good
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

女 (NỮ) + 子 (TỬ) nghĩa là mẹ tròn con vuông, đó là điều tuyệt vời, tốt đẹp 好 (HẢO).

Bộ thủ:NỮ (女)TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
好来好去
Hǎo lái hǎo qù
HSK13 nét
个
gè
Hán ViệtCÁ
cái, chiếc (lượng từ)
a, an (measure word)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

个 (CÁ) giống hình một CÁI ô. Hãy nhớ nghĩa nó là CÁI nhé.

Bộ thủ:NHÂN (人)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
他是一个医生.
Tā shì yīgè yīshēng.
Anh ấy là một bác sĩ.
HSK12 nét
八
bā
Hán ViệtBÁT
tám
eight
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chân đi chữ BÁT (八) là gì? Hai chân bát ngát cấm kì gặp nhau

Bộ thủ:BÁT (八)
Ví Dụ Minh Họa:
七手八脚
Qī shǒu bā jiǎo
Thất Thủ Bát Thiệt
2 nét
儿
er
Hán ViệtNHI
trẻ, nhỏ, bé
son, little, small
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHI (儿) có nghĩa trẻ con Hai chân chúng chạy lon ton suốt ngày

Bộ thủ:NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
闹着玩儿
Nàozhe wán er
Nào Trước Ngoạn Nhi
HSK25 nét
白
bái
Hán ViệtBẠCH
trắng
white
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mặt trời (日) trên một cái ghim Chữ BẠCH (白) trắng xoá lại tìm đến đây

Bộ thủ:BẠCH (白)
Ví Dụ Minh Họa:
青天白日
Qīngtiānbáirì
Thanh Thiên Bạch Nhật
3 nét
勺
sháo
Hán ViệtTHƯỢC
cái muôi
spoon
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THƯỢC (勺) hình giống con voi Múc nước bằng vòi chẳng khác gì muôi

Bộ thủ:BAO (勹)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
好的做瓢, 破的做勺
HSK18 nét
的
de
Hán ViệtĐÍCH
của (sở hữu)
of (belonging, possesion)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ BẠCH (白) chữ THƯỢC (勺) ôm nhau Chữ ĐÍCH (的) sở hữu về sau được dùng

Bộ thủ:BẠCH (白)BAO (勹)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
她是我的老婆.
Tā shì wǒ de lǎopó.
Cô ấy là vợ của tôi.
HSK15 nét
四
sì
Hán ViệtTỨ
bốn
four
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ KHẨU (口) bọc lấy chữ NHI (儿) Chữ TỨ (四) số bốn thần kì hiện ra

Bộ thủ:VI (囗)PHIỆT (丿)ẤT (𠃊)
Ví Dụ Minh Họa:
四海皆兄弟
Sìhǎi jiē xiōngdì
Tứ Hải Giai Huynh Đệ
4 nét
文
wén
Hán ViệtVĂN
văn; ngôn ngữ
literary; language
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ ĐẦU (亠) che chữ NGHỆ (乂) Chữ VĂN (文) chễm chệ hiện ra

Bộ thủ:VĂN (文)
Ví Dụ Minh Họa:
文武双全
Wénwǔ shuāngquán
Văn Võ Song Toàn
HSK17 nét
这
zhè
Hán ViệtGIÁ
đây, này
this
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ SƯỚC (辶) ôm lấy bộ VĂN (文) Chữ GIÁ (这) in hằn với nghĩa tại đây

Bộ thủ:VĂN (文)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
这是我的书.
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
HSK23 nét
门
mén
Hán ViệtMÔN
cửa
gate
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ MÔN (门) là chữ tương hình Giống như cái cửa chình ình mở toang

Bộ thủ:MÔN (门)
Ví Dụ Minh Họa:
五福临门
Wǔfú línmén
Ngũ Phúc Lâm Môn
5 nét
们
men
Hán ViệtMÔN
chúng tôi; họ (chỉ số nhiều)
we; they (plural)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) đứng cạnh cửa MÔN (门) Chữ MÔN (们) “nhiều, các” có hồn từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)MÔN (门)
Ví Dụ Minh Họa:
他们都是老师.
Tāmen dōu shì lǎoshī.
Họ đều là giáo viên.