常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
Chữ NHẤT dễ nhất tiếng Trung Một nét to (一) đùng gạch cái là xong
Chữ NHỊ (二) dễ nhớ thứ nhì Hai nét tù tì trên dưới là ra
Chữ TAM (三) có nghĩa là ba Song song vẽ xuống là ra chữ liền
Gạch dọc vuông góc gạch ngang Chữ THẬP (十) từ đó đàng hoàng sinh ra
Tiếng Trung chữ KHẨU (口) lạ kỳ Hình vuông bốn nét khó gì nhớ đâu
Mặt trời chữ NHẬT (日) không tròn Hình khuôn cửa sổ lại còn mở toang
Chữ Kỉ (几) có nghĩa là vài Giống chân bàn sắt không dài mà thuôn
Chữ THỔ (土) chữ DÃ (也) đứng cùng Chữ ĐỊA (地) đất cát được dùng từ đây
Bộ MỘC (木) hình giống cái cây Thân đứng vững chãi đông tây um tùm
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
MỘC (木 - gỗ, cây) KỶ (几 - khung bàn, khung sắt) hai bộ đồng hành Chữ CƠ máy móc hình thành từ đây
MỘC (木) cây không BẤT (不) cạnh nhau BỐI (杯) nghĩa cốc chén rất mau hiện hình
Chữ 人 (NHÂN) giống hệt hình người Tiến về phía trước không lười đứng yên
Chữ 人 (NHÂN) chữ DÃ (也) đứng cùng Chữ THA (他) anh ấy được dùng từ đây
Chữ LỰC (力) hình giống ghế bành Hai chân một tựa một cành phía sau
Chữ NỮ (女) chân khép tay dang Chuyển động nhịp nhàng như một vũ công
Chữ NỮ (女) chữ (DÃ, 也) đứng cùng Chữ THA cô ấy (她) được dùng từ đây
Chữ TỬ (子) thật dễ hình dung Trẻ con mới đẻ bọc cùng cái chăn
女 (NỮ) + 子 (TỬ) nghĩa là mẹ tròn con vuông, đó là điều tuyệt vời, tốt đẹp 好 (HẢO).
个 (CÁ) giống hình một CÁI ô. Hãy nhớ nghĩa nó là CÁI nhé.
Chân đi chữ BÁT (八) là gì? Hai chân bát ngát cấm kì gặp nhau
Chữ NHI (儿) có nghĩa trẻ con Hai chân chúng chạy lon ton suốt ngày
Mặt trời (日) trên một cái ghim Chữ BẠCH (白) trắng xoá lại tìm đến đây
Chữ THƯỢC (勺) hình giống con voi Múc nước bằng vòi chẳng khác gì muôi
Chữ BẠCH (白) chữ THƯỢC (勺) ôm nhau Chữ ĐÍCH (的) sở hữu về sau được dùng
Chữ KHẨU (口) bọc lấy chữ NHI (儿) Chữ TỨ (四) số bốn thần kì hiện ra
Bộ ĐẦU (亠) che chữ NGHỆ (乂) Chữ VĂN (文) chễm chệ hiện ra
Bộ SƯỚC (辶) ôm lấy bộ VĂN (文) Chữ GIÁ (这) in hằn với nghĩa tại đây
Chữ MÔN (门) là chữ tương hình Giống như cái cửa chình ình mở toang
NHÂN (亻) đứng cạnh cửa MÔN (门) Chữ MÔN (们) “nhiều, các” có hồn từ đây