Khái niệm khái quát + [ 诸如 + Ví dụ 1, Ví dụ 2 + 之类 / 等 ] + 的 + Danh từ
xuéshù lièjǔ jiégòu: “zhūrú... zhī lèi / děngděng”
Dùng trong văn phong nghiên cứu khoa học, báo cáo học thuật để dẫn ra các trường hợp tiêu biểu minh họa cho một phạm trù lớn.
Ngữ pháp HSK 8 trang bị kỹ năng viết luận học thuật, đọc báo cáo khoa học và trình bày quan điểm logic sắc sảo.
xuéshù lièjǔ jiégòu: “zhūrú... zhī lèi / děngděng”
Dùng trong văn phong nghiên cứu khoa học, báo cáo học thuật để dẫn ra các trường hợp tiêu biểu minh họa cho một phạm trù lớn.
liáncí biànxī: “yǐzhì” yǔ “yǐzhì / yǐzhìyú”
以致 chỉ dẫn đến kết quả xấu, tai hại; 以至(于) dùng cho cả kết quả trung tính, tích cực và mức độ tăng tiến tột cùng.
wényán xūcí: “nǎi / nǎishì”
Đóng vai trò là động từ phán đoán tương đương với 是 (là), hoặc phó từ tương đương với 才 (mới là) trong văn ngôn cao cấp.
wényán xūcí: “yì / yìjí”
Là hư từ văn ngôn mang nghĩa 'cũng' (也), khi ghép thành '亦即' dùng để giải thích định nghĩa học thuật (cũng tức là).
shūmiàn dòngcí: “yuányú / guīyīnyú”
Dùng để truy tìm nguồn gốc căn nguyên sâu xa của một hiện tượng hoặc thành bại trong phân tích học thuật.
wényán fǎnwèn fùcí: “hécháng”
Dùng để nhấn mạnh rằng chủ thể trong lòng nào có bao giờ quên hoặc không muốn làm, chỉ vì bất khả kháng.
wényán fùcí: “wèicháng”
Dùng để biểu thị một khả năng có thể thử nghiệm hoặc một góc nhìn nhận định tế nhị, không bác bỏ hoàn toàn.
shūmiàn jīngzhǔn juézé: “yǔqí shuō... wùnìng shuō...”
Dùng để hiệu chỉnh và nâng tầm nhận thức: Thay vì miêu tả sự việc bằng bề mặt A, thì chuẩn xác hơn phải định nghĩa bằng bản chất B.
shūmiàn jǐnpò fùcí: “jídài / jíxū”
Biểu thị tình huống cấp bách như lửa cháy lông mày, đòi hỏi phải lập tức ra tay xử lý ngay không thể trì hoãn.
zhèngcè xuéshù jiégòu: “zhǐzài”
Dùng để nêu bật tôn chỉ, mục tiêu chiến lược cốt lõi của một đạo luật, điều ước quốc tế hoặc đề án lớn.
fànchóu jièdìng jiégòu: “jiù... éryán”
Dùng để giới hạn phạm vi hoặc góc độ tiếp cận trước khi đưa ra nhận định chuyên sâu (Xét riêng về...).
bìrán tuīduàn fùcí: “shìbì”
Biểu thị dựa trên xu thế phát triển khách quan hiện tại thì kết quả sau ắt hẳn, thế tất sẽ xảy ra không thể xoay chuyển.
Cấp 8 tập trung ngữ pháp dịch thuật & phân tích. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.
Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 8 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.
Song song: học 2.300+ từ (HSK 7–9) theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.