Chuyển đến nội dung chính
NGỮ PHÁP · HSK 8

Ngữ Pháp HSK 8: Bậc Chuyên Gia

Ngữ pháp HSK 8 trang bị kỹ năng viết luận học thuật, đọc báo cáo khoa học và trình bày quan điểm logic sắc sảo.

Trọng điểm ngữ pháp HSK 8

  • Ngữ pháp nghị luận nâng cao
  • Biện luận logic chặt chẽ
  • Phân tích đa chiều

12 mẫu câu HSK 8 (SSR)

HSK 7g-hsk79-01

Khái niệm khái quát + [ 诸如 + Ví dụ 1, Ví dụ 2 + 之类 / 等 ] + 的 + Danh từ

xuéshù lièjǔ jiégòu: “zhūrú... zhī lèi / děngděng”

Dùng trong văn phong nghiên cứu khoa học, báo cáo học thuật để dẫn ra các trường hợp tiêu biểu minh họa cho một phạm trù lớn.

HSK 7g-hsk79-02

以致 + Kết quả tiêu cực không mong muốn | 以至(于) + Mức độ tăng tiến / Phạm vi mở rộng / Kết quả trung tính

liáncí biànxī: “yǐzhì” yǔ “yǐzhì / yǐzhìyú”

以致 chỉ dẫn đến kết quả xấu, tai hại; 以至(于) dùng cho cả kết quả trung tính, tích cực và mức độ tăng tiến tột cùng.

HSK 7g-hsk79-03

A 乃 B (A chính là B) | 失败乃成功之母 (Châm ngôn) | 乃知 (mới hay là)

wényán xūcí: “nǎi / nǎishì”

Đóng vai trò là động từ phán đoán tương đương với 是 (là), hoặc phó từ tương đương với 才 (mới là) trong văn ngôn cao cấp.

HSK 7g-hsk79-04

A 亦 B (A cũng là B) | Thuật ngữ A,亦即 + Định nghĩa B

wényán xūcí: “yì / yìjí”

Là hư từ văn ngôn mang nghĩa 'cũng' (也), khi ghép thành '亦即' dùng để giải thích định nghĩa học thuật (cũng tức là).

HSK 7g-hsk79-05

Hiện tượng kết quả, 缘于 / 归因于 + Nguyên nhân cội rễ

shūmiàn dòngcí: “yuányú / guīyīnyú”

Dùng để truy tìm nguồn gốc căn nguyên sâu xa của một hiện tượng hoặc thành bại trong phân tích học thuật.

HSK 7g-hsk79-06

Chủ ngữ + 何尝 + [ 不想 / 忘记 / 否认 ] + 呢?

wényán fǎnwèn fùcí: “hécháng”

Dùng để nhấn mạnh rằng chủ thể trong lòng nào có bao giờ quên hoặc không muốn làm, chỉ vì bất khả kháng.

HSK 7g-hsk79-07

未尝 + [ 不 / 没 ] | 未尝不可 (Không hẳn là không thể làm được)

wényán fùcí: “wèicháng”

Dùng để biểu thị một khả năng có thể thử nghiệm hoặc một góc nhìn nhận định tế nhị, không bác bỏ hoàn toàn.

HSK 7g-hsk79-08

与其说 + [ Đánh giá bề ngoài A ], 毋宁说 / 不如说 + [ Bản chất thực sự B ]

shūmiàn jīngzhǔn juézé: “yǔqí shuō... wùnìng shuō...”

Dùng để hiệu chỉnh và nâng tầm nhận thức: Thay vì miêu tả sự việc bằng bề mặt A, thì chuẩn xác hơn phải định nghĩa bằng bản chất B.

HSK 7g-hsk79-09

Vấn đề nghiêm trọng, 亟待 + [ 解决 / 完善 / 澄清 / 规范 / 拯救 ]

shūmiàn jǐnpò fùcí: “jídài / jíxū”

Biểu thị tình huống cấp bách như lửa cháy lông mày, đòi hỏi phải lập tức ra tay xử lý ngay không thể trì hoãn.

HSK 7g-hsk79-10

Chính sách / Dự án / Hoạt động + 旨在 + [ Mục tiêu chiến lược vĩ mô ]

zhèngcè xuéshù jiégòu: “zhǐzài”

Dùng để nêu bật tôn chỉ, mục tiêu chiến lược cốt lõi của một đạo luật, điều ước quốc tế hoặc đề án lớn.

HSK 7g-hsk79-11

就 + [ Đối tượng / Lĩnh vực / Khía cạnh ] + 而言,+ Mệnh đề nhận định

fànchóu jièdìng jiégòu: “jiù... éryán”

Dùng để giới hạn phạm vi hoặc góc độ tiếp cận trước khi đưa ra nhận định chuyên sâu (Xét riêng về...).

HSK 7g-hsk79-12

Hành động / Tình thế hiện tại, 势必 + [ 会引发 / 会造成 / 会导致 ] + Xu hướng tất yếu

bìrán tuīduàn fùcí: “shìbì”

Biểu thị dựa trên xu thế phát triển khách quan hiện tại thì kết quả sau ắt hẳn, thế tất sẽ xảy ra không thể xoay chuyển.

Câu hỏi thường gặp

Ngữ pháp HSK 8 gồm những gì?

Cấp 8 tập trung ngữ pháp dịch thuật & phân tích. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.

Học ngữ pháp HSK 8 có cần thuộc hết công thức không?

Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 8 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.

Nên học ngữ pháp trước hay từ vựng HSK 8?

Song song: học 2.300+ từ (HSK 7–9) theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.