BÁT BÚT CHỮ HÁN · NÉT SỐ 8 / 8
Nét Móc(钩 - gōu)
Nét móc như lưỡi câu sắc bén, tạo lực căng và sự kiêu hãnh cho các chữ Hán có độ phức tạp cao.
Pixel Art Minh HọaNét 8 / 8
水
shuǐ · Nước, sông nước (Thủy)
👉 Quy luật đi nét: Kéo thân nét rồi đá ngược một góc móc nhọn sắc sảo ở đuôi
MẸO NHỚ BÚT THUẬN TỪ FOXI
- Quy tắc vàng: Giữa trước, hai bên sau (先中间后两边) - Với chữ có nét sổ móc ở giữa như 小, 水.
Bảng Tập Viết Ô Mễ Điền (米字格)
Luyện Viết Chữ Chứa Nét Móc
Chọn chữ:
✍️ Dùng chuột hoặc ngón tay vẽ theo đường kẻ trên ô mễ nhé!
Quy Trình Bút Pháp 3 Bước Của Nét Móc
Nắm vững 3 nhịp đi bút để tạo nên nét chữ chuẩn xác, có thần và đầy nội lực:
1Khởi Bút (Hạ Bút)
Hạ bút chắc chắn, kéo thân nét thẳng hoặc cong tùy loại móc.
2Hành Bút (Kéo Nét)
Khi đến cuối thân nét, dừng bút chậm lại (tích lực), ấn nhẹ đầu bút.
3Thu Bút (Dừng / Nhấc)
Đá nhẹ đầu bút theo hướng ngược lại một góc nhọn dứt khoát để tạo đuôi móc sắc sảo.
Các Biến Thể Thường Gặp Của Nét Móc
Sổ móc (竖钩 - Shùgōu)
Kéo thẳng xuống rồi móc nhọn sang bên trái.
Ví dụ trong chữ: 小, 水, 到, 寸
Cong móc (弯钩 - Wāngōu)
Thân nét uốn hơi cong nhẹ rồi móc lên.
Ví dụ trong chữ: 狗, 豕, 狐
Nghiêng móc (斜钩 / 戈钩 - Xiégōu)
Nghiêng sang phải rồi móc chếch lên trên.
Ví dụ trong chữ: 我, 钱, 成, 战
Nằm móc (卧钩 - Wògōu)
Thân nét nằm cong như lòng chảo rồi móc hất lên.
Ví dụ trong chữ: 心, 必, 态, 恩
3 Lỗi Sai Kinh Điển Khi Viết Nét Móc
❌ Lỗi 1:Đá móc quá to và thô làm mất cân đối chữ.
❌ Lỗi 2:Không dừng bút tích lực trước khi móc khiến đuôi móc bị cụt và yếu ớt.
5 Chữ Hán Tiêu Biểu Chứa Nét Móc
Bấm vào từng chữ để nạp ngay vào ô mễ điền tập viết phía trên: