Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại56 phút2.180lượt

Tải Sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng (26 Chuyên Ngành Nhà Máy Sản Xuất, Cơ Khí, Điện Tử, May Mặc, Giày Da) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng (26 Chuyên Ngành Nhà Máy Sản Xuất, Cơ Khí, Điện Tử, May Mặc, Giày Da) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng (26 Chuyên Ngành Nhà Máy Sản Xuất, Cơ Khí, Điện Tử, May Mặc, Giày Da) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành (工厂汉语词典 – Nhật Phạm – Trương Quân – The Hougong). Bản số hóa đầy đủ gồm 60 từ vựng phân trang, 12 cấu trúc trọng tâm, 10 trích đoạn song ngữ và link tải PDF miễn phí tại FoxHSK.

Bảng điều khiển

Ấn phẩm Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành (工厂汉语词典 - Gōngchǎng Hànyǔ Cídiǎn) do Nhật Phạm – Trương Quân – The Hougong biên soạn và phát hành bởi NXB Thanh Niên (Tuệ Lâm Linh phát hành) là tài liệu gối đầu giường dành cho người học trình độ Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng. Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết từng chương, 10 trích đoạn song ngữ tiêu biểu, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm cùng 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF Bản Đẹp
Bìa sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành

Tiếng Trung Thương Mại

Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng (26 Chuyên Ngành Nhà Máy Sản Xuất, Cơ Khí, Điện Tử, May Mặc, Giày Da)

Tên tiếng Trung: 工厂汉语词典 (Gōngchǎng Hànyǔ Cídiǎn) · Tác giả: Nhật Phạm – Trương Quân – The Hougong

Tải trọn bộ cẩm nang PDF chất lượng cao về máy để tra cứu từ vựng, cấu trúc câu và luyện dịch mọi lúc mọi nơi.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Dung lượng
399 trang
Chi phí
Miễn phí 100%
Trình độ
Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng
Lượt tải
2.180

1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành"

Cuốn Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành (工厂汉语词典) của nhóm tác giả Nhật Phạm – Trương Quân – The Hougong (NXB Thanh Niên (Tuệ Lâm Linh phát hành)) được biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam ở trình độ Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng, giúp giải quyết triệt để các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh và nâng cao năng lực diễn đạt chuyên nghiệp:

Góc đọc sách · Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Lời nói đầu · 前言

随着全球制造业供应链加速向东南亚转移,外资现代工厂对具备熟练汉语交流技能的工程技术员、车间管理骨干与现场翻译人才的需求日益迫切。《工厂汉语词典》立足于制造业一线生产实际,系统收录了机械数控、电子半导体、纺织服装、制鞋箱包、塑料注塑等26个核心产业门类的专业技术术语与车间高频口语表达,旨在为广大产业工人、外企白领与翻译人员提供一套随身查阅、即学即用的现代化实用工具书。

Bản dịch tiếng Việt

Cùng với sự dịch chuyển mạnh mẽ của chuỗi cung ứng sản xuất toàn cầu sang Đông Nam Á, nhu cầu đối với kỹ thuật viên cơ điện, cán bộ quản lý phân xưởng và phiên dịch viên hiện trường thành thạo tiếng Trung tại các nhà máy vốn ngoại đang tăng trưởng bùng nổ. Cuốn "Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng" bám sát thực tiễn dây chuyền sản xuất công nghiệp, tổng hợp toàn diện thuật ngữ công nghệ và mẫu câu đàm thoại hiện trường của 26 chuyên ngành chế tạo nòng cốt (cơ khí CNC, điện tử bán dẫn, may mặc, giày da, ép nhựa...), mang đến cẩm nang tra cứu và ứng dụng thực chiến gối đầu giường cho người đi làm.

2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (工厂汉语词典)

Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng chương/đơn vị bài học trong sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành để bạn dễ dàng tra cứu theo từng chủ đề chuyên môn:

Phần / Phân Khu Tiêu Đề Chuyên Môn (Chữ Hán + Pinyin) Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách Trang
Phân khu 1 机jī械xiè加jiā工gōng、数shù控kòng机jī床chuáng(CNC)与yǔ模mú具jù冲chòng压yā制zhì造zào(第dì1-5章zhāng) Chương 1 – 5: Gia công cơ khí, Máy công cụ CNC & Chế tạo khuôn mẫu dập nóng dập nguội Trang 1 – 68
Phân khu 2 电diàn子zǐ电diàn器qì、印yìn刷shuā电diàn路lù板bǎn(PCB)与yǔSMT表biǎo面miàn贴tiē装zhuāng技jì术shù(第dì6-9章zhāng) Chương 6 – 9: Thiết bị điện tử, Bản mạch in PCB & Công nghệ dán bề mặt linh kiện SMT Trang 69 – 134
Phân khu 3 纺fǎng织zhī染rǎn整zhěng、服fú装zhuāng裁cái剪jiǎn缝féng纫rèn与yǔ鞋xié业yè皮pí革gé加jiā工gōng制zhì造zào(第dì10-14章zhāng) Chương 10 – 14: Dệt may nhuộm sợi, Cắt may trang phục & Gia công thuộc da đóng giày Trang 135 – 202
Phân khu 4 品pǐn质zhì管guǎn理lǐ(QA/QC)、不bù良liáng品pǐn分fēn析xī与yǔ国guó际jìISO标biāo准zhǔn检jiǎn验yàn(第dì15-18章zhāng) Chương 15 – 18: Quản trị chất lượng QA/QC, Phân tích lỗi sản phẩm & Tiêu chuẩn kiểm định ISO Trang 203 – 268
Phân khu 5 仓cāng储chǔ物wù流liú、物wù料liào控kòng制zhì(PMC)与yǔ装zhuāng箱xiāng出chū运yùn海hǎi关guān报bào关guān(第dì19-22章zhāng) Chương 19 – 22: Kho vận Logistics, Kiểm soát vật tư PMC & Đóng thùng xuất hàng thông quan Trang 269 – 334
Phân khu 6 安ān全quán生shēng产chǎn、劳láo保bǎo消xiāo防fáng、人rén事shì考kǎo勤qín与yǔ工gōng资zī福fú利lì制zhì度dù(第dì23-26章zhāng) Chương 23 – 26: An toàn lao động PCCC, Đồ bảo hộ cá nhân, Nhân sự chấm công & Chế độ tiền lương Trang 335 – 399

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ dịch nói tại chỗ, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁):

Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn 01 · Tình huống Hiện trường 01 · Họp giao ban đầu ca và phân công dây chuyền sản xuất

今jīn天tiān白bái班bān要yào完wán成chéng三sān千qiān件jiàn主zhǔ板bǎn组zǔ装zhuāng任rèn务wù,各gè位wèi组zǔ长zhǎng请qǐng立lì即jí组zǔ织zhī产chǎn线xiàn派pài工gōng并bìng检jiǎn查chá设shè备bèi运yùn行xíng状zhuàng态tài。今jīn天tiān白bái班bān要yào完wán成chéng三sān千qiān件jiàn主zhǔ板bǎn組zǔ裝zhuāng任rèn務wù,各gè位wèi組zǔ長cháng請qǐng立lì即jí組zǔ織zhī產chǎn線xiàn派pài工gōng並bìng檢jiǎn查chá設shè備bèi運yùn行xíng狀zhuàng態tài。

Hôm nay ca ngày phải hoàn thành nhiệm vụ lắp ráp 3.000 bo mạch chủ, đề nghị các tổ trưởng lập tức bố trí giao việc tại chuyền và kiểm tra tình trạng vận hành của máy móc.

Trích đoạn 02 · Tình huống Hiện trường 02 · Phát hiện linh kiện lỗi ngoại quan và kích hoạt dừng chuyền khẩn cấp

品pǐn管guǎn员yuán在zài巡xún检jiǎn中zhōng发fā现xiàn批pī次cì塑sù料liào外wài壳ké存cún在zài明míng显xiǎn缩suō水shuǐ划huá伤shāng缺quē陷xiàn,立lì即jí按àn停tíng生shēng产chǎn线xiàn并bìng通tōng知zhī工gōng程chéng技jì术shù员yuán排pái查chá。品pǐn管guǎn員yuán在zài巡xún檢jiǎn中zhōng發fā現xiàn批pī次cì塑sù料liào外wài殼ké存cún在zài明míng顯xiǎn縮suō水shuǐ劃huá傷shāng缺quē陷xiàn,立lì即jí按àn停tíng生shēng產chǎn線xiàn並bìng通tōng知zhī工gōng程chéng技jì術shù員yuán排pái查chá。

Nhân viên QC trong khi tuần tra phát hiện vỏ nhựa theo lô xuất hiện lỗi vết xước và co ngót rõ rệt, lập tức ấn nút dừng chuyền và thông báo kỹ sư kỹ thuật đến kiểm tra.

Trích đoạn 03 · Tình huống Hiện trường 03 · Sự cố kẹt khuôn dập và gọi đội ngũ bảo dưỡng sửa chữa

三sān号hào冲chōng床chuáng模mú具jù发fā生shēng机jī械xiè卡kǎ死sǐ异yì常cháng,操cāo作zuò工gōng已yǐ切qiè断duàn总zǒng电diàn源yuán,请qǐng设shè备bèi维wéi修xiū班bān迅xùn速sù携xié带dài工gōng具jù前qián来lái进jìn行xíng抢qiǎng修xiū。三sān號hào沖chōng床chuáng模mú具jù發fā生shēng機jī械xiè卡kǎ死sǐ異yì常cháng,操cāo作zuò工gōng已yǐ切qiè斷duàn總zǒng電diàn源yuán,請qǐng設shè備bèi維wéi修xiū班bān迅xùn速sù攜xié帶dài工gōng具jù前qián來lái進jìn行xíng搶qiāng修xiū。

Khuôn máy dập số 3 xảy ra sự cố kẹt cơ khí, công nhân thao tác đã ngắt cầu dao điện tổng, đề nghị tổ bảo trì thiết bị khẩn trương mang đồ nghề đến xử lý sửa chữa.

Trích đoạn 04 · Tình huống Hiện trường 04 · Tiếp nhận nguyên vật liệu nhập kho và kiểm đếm theo phiếu đóng gói

仓cāng库kù管guǎn理lǐ员yuán正zhèng严yán格gé对duì照zhào供gōng应yìng商shāng送sòng货huò单dān核hé对duì不bú锈xiù钢gāng卷juàn料liào的de材cái质zhì证zhèng明míng、规guī格gé尺chǐ寸cùn与yǔ实shí物wù重zhòng量liàng。倉cāng庫kù管guǎn理lǐ員yuán正zhèng嚴yán格gé對duì照zhào供gòng應yīng商shāng送sòng貨huò單dān核hé對duì不bú鏽xiù鋼gāng卷juàn料liào的de材cái質zhì證zhèng明míng、規guī格gé尺chǐ寸cùn與yǔ實shí物wù重zhòng量liàng。

Thủ kho đang nghiêm túc đối chiếu giấy giao hàng của nhà cung ứng để kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng, quy cách kích thước và trọng lượng thực tế của cuộn thép không gỉ.

Trích đoạn 05 · Tình huống Hiện trường 05 · Quy chế trang bị bảo hộ an toàn lao động và phòng chống cháy nổ

进jìn入rù化huà学xué品pǐn调tiáo配pèi车chē间jiàn作zuò业yè,全quán员yuán必bì须xū穿chuān戴dài防fáng腐fǔ蚀shí防fáng静jìng电diàn工gōng作zuò服fú、防fáng毒dú面miàn具jù以yǐ及jí耐nài酸suān碱jiǎn特tè种zhǒng手shǒu套tào。進jìn入rù化huà學xué品pǐn調diào配pèi車jū間jiàn作zuò業yè,全quán員yuán必bì須xū穿chuān戴dài防fáng腐fǔ蝕shí防fáng靜jìng電diàn工gōng作zuò服fú、防fáng毒dú面miàn具jù以yǐ及jí耐nài酸suān鹼jiǎn特tè種zhǒng手shǒu套tào。

Khi vào khu vực pha chế hóa chất làm việc, toàn bộ công nhân bắt buộc phải mặc trang phục chống tĩnh điện kháng ăn mòn, đeo mặt nạ phòng độc và găng tay chuyên dụng kháng axit kiềm.

Trích đoạn 06 · Tình huống Hiện trường 06 · Điều chỉnh thông số cắt gọt và tốc độ trục chính máy tiện CNC

加jiā工gōng高gāo硬yìng度dù合hé金jīn钢gāng零líng件jiàn时shí,编biān程chéng技jì术shù员yuán将jiāng主zhǔ轴zhóu转zhuàn速sù调tiáo整zhěng为wèi每měi分fēn钟zhōng一yì千qiān两liǎng百bǎi转zhuǎn,并bìng加jiā大dà冷lěng却què液yè供gōng给jǐ量liáng。加jiā工gōng高gāo硬yìng度dù合hé金jīn鋼gāng零líng件jiàn時shí,編biān程chéng技jì術shù員yuán將jiāng主zhǔ軸zhóu轉zhuǎn速sù調diào整zhěng為wéi每měi分fēn鐘zhōng一yì千qiān兩liǎng百bǎi轉zhuǎn,並bìng加jiā大dà冷lěng卻què液yè供gòng給gěi量liáng。

Khi gia công linh kiện thép hợp kim độ cứng cao, kỹ thuật viên lập trình đã điều chỉnh tốc độ trục chính về 1.200 vòng/phút và tăng lượng cấp dung dịch làm mát.

Trích đoạn 07 · Tình huống Hiện trường 07 · Kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ, độ ẩm và phòng sạch điện tử

无wú尘chén室shì环huán境jìng温wēn度dù必bì须xū常cháng年nián恒héng定dìng在zài二èr十shí二èr摄shè氏shì度dù左zuǒ右yòu,空kōng气qì洁jié净jìng度dù每měi日rì由yóu环huán境jìng监jiān测cè仪yí自zì动dòng打dǎ卡kǎ记jì录lù。無wú塵chén室shì環huán境jìng溫wēn度dù必bì須xū常cháng年nián恆héng定dìng在zài二èr十shí二èr攝shè氏shì度dù左zuǒ右yòu,空kōng氣qì潔jié淨jìng度dù每měi日rì由yóu環huán境jìng監jiān測cè儀yí自zì動dòng打dǎ卡kǎ記jì錄lù。

Nhiệt độ môi trường phòng sạch bắt buộc phải duy trì ổn định quanh mức 22 độ C quanh năm, độ sạch không khí mỗi ngày đều được máy giám sát tự động ghi nhận dữ liệu.

Trích đoạn 08 · Tình huống Hiện trường 08 · Bàn giao ca trực và ký biên bản giao nhận giữa ca ngày và ca đêm

夜yè班bān接jiē班bān班bān长zhǎng与yǔ白bái班bān当dāng班bān班bān长zhǎng正zhèng在zài就jiù未wèi完wán成chéng订dìng单dān进jìn度dù、设shè备bèi运yùn行xíng隐yǐn患huàn以yǐ及jí物wù料liào结jié存cún情qíng况kuàng进jìn行xíng逐zhú一yī交jiāo接jiē。夜yè班bān接jiē班bān班bān長cháng與yǔ白bái班bān當dāng班bān班bān長cháng正zhèng在zài就jiù未wèi完wán成chéng訂dìng單dān進jìn度dù、設shè備bèi運yùn行xíng隱yǐn患huàn以yǐ及jí物wù料liào結jié存cún情qíng況kuàng進jìn行xíng逐zhú一yī交jiāo接jiē。

Trưởng ca nhận ca đêm và trưởng ca trực ca ngày đang tiến hành bàn giao từng hạng mục về tiến độ đơn hàng chưa dứt điểm, nguy cơ tiềm ẩn của thiết bị và lượng vật tư tồn đọng.

Trích đoạn 09 · Tình huống Hiện trường 09 · Lấy mẫu ngẫu nhiên kiểm tra thành phẩm xuất khẩu (OQC)

依yī照zhào国guó际jì抽chōu样yàng检jiǎn验yàn标biāo准zhǔn,品pǐn质zhì部bù对duì即jí将jiāng装zhuāng柜guì出chū运yùn的de两liǎng万wàn件jiàn运yùn动dòng鞋xié进jìn行xíng了le百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de外wài观guān与yǔ拉lā力lì抽chōu检jiǎn。依yī照zhào國guó際jì抽chōu樣yàng檢jiǎn驗yàn標biāo準zhǔn,品pǐn質zhì部bù對duì即jí將jiāng裝zhuāng櫃guì出chū運yùn的de兩liǎng萬wàn件jiàn運yùn動dòng鞋xié進jìn行xíng了le百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de外wài觀guān與yǔ拉lā力lì抽chōu檢jiǎn。

Căn cứ theo tiêu chuẩn lấy mẫu quốc tế, bộ phận chất lượng đã tiến hành lấy mẫu 5% để kiểm tra ngoại quan và độ chịu lực đối với 20.000 đôi giày thể thao sắp đóng thùng container xuất khẩu.

Trích đoạn 10 · Tình huống Hiện trường 10 · Huy động tăng ca khẩn cấp để đảm bảo tiến độ xuất hàng OEM

为wèi确què保bǎo欧ōu美měi客kè商shāng的de圣shèng诞dàn节jié货huò期qī不bú受shòu延yán误wù,制zhì造zào部bù协xié调tiáo两liǎng条tiáo成chéng型xíng流liú水shuǐ线xiàn在zài今jīn晚wǎn加jiā班bān三sān小xiǎo时shí加jiā速sù赶gǎn工gōng。為wéi確què保bǎo歐ōu美měi客kè商shāng的de聖shèng誕dàn節jié貨huò期qī不bú受shòu延yán誤wù,製zhì造zào部bù協xié調diào兩liǎng條tiáo成chéng型xíng流liú水shuǐ線xiàn在zài今jīn晚wǎn加jiā班bān三sān小xiǎo時shí加jiā速sù趕gǎn工gōng。

Nhằm đảm bảo lịch giao hàng Giáng sinh cho khách hàng Âu - Mỹ không bị trễ hẹn, phòng sản xuất đã điều phối 2 dây chuyền định hình tăng ca 3 tiếng tối nay để đẩy nhanh tiến độ.

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi trích từ sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành, chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
车chē间jiān車jū間jiàn
chē jiān XA GIAN Phân xưởng sản xuất trực tiếp trong khuôn viên nhà máy — Ví dụ: 所有员工进入生产车间必须佩戴厂牌与安全防护用品。 (Toàn bộ nhân viên khi vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đeo thẻ nhà máy và trang bị đồ bảo hộ an toàn.)
流liú水shuǐ线xiàn流liú水shuǐ線xiàn
liú shuǐ xiàn LƯU THỦY TUYẾN Dây chuyền sản xuất liên hoàn chia nhiều công đoạn — Ví dụ: 这条自动化流水线每小时装配产能达到六百件成品。 (Dây chuyền sản xuất tự động hóa này đạt công suất lắp ráp 600 thành phẩm mỗi giờ.)
班bān长zhǎng班bān長cháng
bān zhǎng BAN TRƯỞNG Trưởng ca sản xuất, người quản lý ca trực trực tiếp — Ví dụ: 生产现场若出现工艺异常,组员须第一时间向班长汇报。 (Hiện trường sản xuất nếu xuất hiện bất thường về công nghệ, tổ viên phải lập tức báo cáo cho trưởng ca.)
组zǔ长zhǎng組zǔ長cháng
zǔ zhǎng TỔ TRƯỞNG Tổ trưởng phụ trách nhóm chuyền sản xuất — Ví dụ: 组长正在对新入职的操作工进行岗位标准作业指导。 (Tổ trưởng đang tiến hành hướng dẫn thao tác tiêu chuẩn cho công nhân thao tác mới vào nghề.)
技jì术shù员yuán技jì術shù員yuán
jì shù yuán KỸ THUẬT VIÊN Kỹ thuật viên phụ trách tinh chỉnh thiết bị và công nghệ chuyền — Ví dụ: 设备技术员正在根据技术图纸校准机械臂的抓取坐标。 (Kỹ thuật viên thiết bị đang hiệu chuẩn tọa độ gắp của cánh tay robot theo bản vẽ kỹ thuật.)
工gōng程chéng师shī工gōng程chéng師shī
gōng chéng shī CÔNG TRÌNH SƯ Kỹ sư chuyên trách nghiên cứu quy trình, bảo trì hoặc thiết kế — Ví dụ: 驻厂工艺工程师负责优化注塑成型工序的技术参数。 (Kỹ sư công nghệ thường trực tại nhà máy phụ trách tối ưu hóa thông số kỹ thuật của công đoạn ép nhựa định hình.)
品pǐn质zhì部bù品pǐn質zhì部bù
pǐn zhì bù PHẨM CHẤT BỘ Bộ phận quản lý chất lượng (phòng QA/QC) — Ví dụ: 品质部已完成对本批外购五金配件的抽样物理检验。 (Bộ phận chất lượng đã hoàn tất kiểm tra vật lý lấy mẫu đối với lô phụ kiện kim khí mua ngoài này.)
品pǐn管guǎn员yuán品pǐn管guǎn員yuán
pǐn guǎn yuán PHẨM QUẢN VIÊN Nhân viên kiểm tra chất lượng tại xưởng (QC) — Ví dụ: 品管员在巡检过程中发现三处焊点存在虚焊缺陷。 (Nhân viên QC trong quá trình tuần tra kiểm tra đã phát hiện 3 mối hàn xuất hiện lỗi hàn nguội/chập chờn.)
不bù良liáng品pǐn不bù良liáng品pǐn
bù liáng pǐn BẤT LƯƠNG PHẨM Sản phẩm lỗi, hàng phế phẩm không đạt chuẩn chất lượng — Ví dụ: 发现的不良品必须立即放置在红色的不良品隔离箱内。 (Sản phẩm lỗi được phát hiện bắt buộc phải đặt ngay vào thùng cách ly hàng lỗi màu đỏ.)
良liáng品pǐn率lǜ良liáng品pǐn率lǜ
liáng pǐn lǜ LƯƠNG PHẨM SUẤT Tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng (Yield Rate) — Ví dụ: 通过改进冲压模具结构,本周冲压良品率提高至百分之九十九。 (Nhờ cải tiến kết cấu khuôn dập, tỷ lệ hàng đạt tuần này của công đoạn dập đã tăng lên 99%.)
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Mẫu Câu Thực Chiến Trọng Tâm

Trích lọc 12 cấu trúc ngữ pháp, cặp từ dễ nhầm lẫn và kỹ thuật diễn đạt nòng cốt được phân tích sâu trong sách Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh bẫy:

01 Mẫu câu Báo cáo bất thường hiện trường: “发现……异常,立即……”

Khẩu ngữ Quản lý sự cố
Công thức cấu trúc cốt lõi:
现场 / 巡检时 + 发现 + [Hiện tượng bất thường],立即 / 第一时间 + [Biện pháp xử lý]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu phản xạ bắt buộc khi gặp sự cố kỹ thuật hoặc chất lượng trong xưởng. Vế đầu nêu rõ vị trí và hiện tượng lỗi cụ thể, vế sau dùng ngay phó từ “立即” (ngay lập tức) hoặc “第一时间” (ngay từ đầu) kèm hành động can thiệp dứt khoát.

Ví dụ 1 trong sách:
产chǎn线xiàn巡xún检jiǎn时shí发fā现xiàn芯xīn片piàn引yǐn脚jiǎo存cún在zài虚xū焊hàn缺quē陷xiàn,品pǐn管guǎn员yuán立lì即jí要yāo求qiú机jī台tái暂zàn停tíng作zuò业yè。
👉 Khi đi tuần tra dây chuyền phát hiện chân vi mạch có lỗi mối hàn nguội, nhân viên QC lập tức yêu cầu máy móc tạm dừng hoạt động.
Ví dụ 2 đối chiếu:
操cāo作zuò工gōng发fā现xiàn电diàn机jī温wēn度dù过guò高gāo并bìng发fā出chū异yì响xiǎng,第dì一yī时shí间jiān按àn下xià了le紧jǐn急jí停tíng止zhǐ按àn钮niǔ。
👉 Công nhân thao tác phát hiện nhiệt độ động cơ quá cao và phát ra tiếng kêu lạ, ngay lập tức đã ấn nút dừng khẩn cấp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Trong báo cáo công xưởng, tuyệt đối không dùng từ ngữ mập mờ như “好像”, “可能”; phải nêu chuẩn xác hiện tượng lỗi và mã máy cụ thể.

02 Cấu trúc Quy định an toàn bắt buộc: “严禁……,凡违者……”

Quy chế An toàn PCCC
Công thức cấu trúc cốt lõi:
进入 + [Khu vực],严禁 + [Hành vi nguy hiểm],凡违规者 + [Hình thức xử phạt]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy định an toàn lao động mang tính răn đe tuyệt đối. “严禁” (NGHIÊM CẤM) biểu thị lệnh cấm hoàn toàn không có ngoại lệ; vế sau dùng “凡违规者” (phàm là người vi phạm) để nêu rõ trách nhiệm kỷ luật.

Ví dụ 1 trong sách:
进jìn入rù易yì燃rán易yì爆bào品pǐn仓cāng库kù,严yán禁jìn携xié带dài火huǒ种zhǒng,凡fán违wéi规guī者zhě一yí律lǜ开kāi除chú处chǔ理lǐ。
👉 Bước vào kho hàng dễ cháy nổ, nghiêm cấm mang theo nguồn lửa, mọi trường hợp vi phạm đồng loạt xử lý sa thải.
Ví dụ 2 đối chiếu:
生shēng产chǎn现xiàn场chǎng严yán禁jìn未wèi佩pèi戴dài劳láo保bǎo用yòng品pǐn上shàng岗gǎng操cāo作zuò,违wéi者zhě扣kòu发fā当dāng月yuè安ān全quán绩jì效xiào奖jiǎng金jīn。
👉 Hiện trường sản xuất nghiêm cấm không mang đồ bảo hộ lao động mà lên máy thao tác, người vi phạm bị trừ thưởng chuyên cần an toàn tháng đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: “严禁” mang sắc thái pháp lý nặng hơn nhiều so with “不要” hay “别”; dùng trên các biển báo cấm và nội quy xưởng.

03 Mẫu câu Yêu cầu thao tác chuẩn: “严格按照……的要求进行……”

Tiêu chuẩn SOP hiện trường
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 必须 + 严格按照 + [Bản vẽ/SOP/Tài liệu kỹ thuật] + 的要求,进行 + [Hành động thao tác]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu chuẩn mực của tổ trưởng, kỹ sư khi giao việc tại chuyền. “严格按照” (nghiêm túc chiếu theo) nhấn mạnh việc tuân thủ 100% tài liệu hướng dẫn công việc (SOP) hoặc bản vẽ cơ khí, không được làm tắt.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng各gè工gōng位wèi操cāo作zuò工gōng严yán格gé按àn照zhào作zuò业yè指zhǐ导dǎo书shū的de要yāo求qiú进jìn行xíng组zǔ装zhuāng,严yán禁jìn随suí意yì更gēng改gǎi工gōng艺yì顺shùn序xù。
👉 Đề nghị công nhân các vị trí nghiêm túc thao tác lắp ráp theo đúng yêu cầu của bảng hướng dẫn thao tác, nghiêm cấm tùy tiện đổi thứ tự quy trình.
Ví dụ 2 đối chiếu:
技jì术shù员yuán必bì须xū严yán格gé按àn照zhào图tú纸zhǐ公gōng差chāi要yāo求qiú校jiào准zhǔn工gōng装zhuāng夹jiā具jù的de位wèi置zhì。
👉 Kỹ thuật viên bắt buộc phải hiệu chuẩn vị trí đồ gá kẹp đúng theo yêu cầu dung sai trên bản vẽ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Cần phân biệt “按照” (căn cứ theo thông thường) và “严格按照” (nghiêm túc chấp hành chuẩn 100% không sai lệch).

04 Cấu trúc Bàn giao ca trực chuẩn: “本班已完成……,遗留……交由下班跟进”

Giao nhận ca sản xuất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
本班已完成 + [Sản lượng/Công việc],尚有 / 遗留 + [Tồn đọng],交由 + [Ca sau] + 协助跟进

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khẩu ngữ giao tiếp tiêu chuẩn khi viết sổ giao ban hoặc trao đổi miệng giữa hai trưởng ca. Cần nêu rõ 3 yếu tố: thành tích ca mình đã đạt được, sự cố hoặc đơn hàng còn dở dang, và chuyển giao cho ca kế tiếp tiếp quản.

Ví dụ 1 trong sách:
白bái班bān已yǐ完wán成chéng前qián道dào裁cái断duàn两liǎng千qiān套tào面miàn料liào,尚shàng有yǒu两liǎng百bǎi件jiàn加jiā急jí样yàng品pǐn交jiāo由yóu夜yè班bān组zǔ装zhuāng跟gēn进jìn。
👉 Ca ngày đã hoàn thành cắt 2.000 bộ vải khâu đầu, hiện còn 200 chiếc hàng mẫu gấp bàn giao cho ca đêm theo dõi lắp ráp tiếp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
本běn班bān注zhù塑sù机jī运yùn行xíng平píng稳wěn,二èr号hào机jī换huàn模mó调tiáo试shì工gōng作zuò交jiāo由yóu下xià一yì班bān技jì术shù员yuán继jì续xù完wán成chéng。
👉 Ca này máy ép nhựa chạy ổn định, công việc đổi khuôn và hiệu chỉnh máy số 2 chuyển giao cho kỹ thuật viên ca sau tiếp tục hoàn thiện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Biên bản bàn giao ca bắt buộc phải có chữ ký xác nhận của cả hai bên trưởng ca để quy trách nhiệm khi xảy ra lỗi.

05 Mẫu câu Yêu cầu hiệu chỉnh thông số kỹ thuật: “把……参数调高 / 调低到……”

Kỹ thuật chế tạo CNC/Ép nhựa
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请把 + [Tên thông số] + 调高 / 调低 / 设置为 + [Chỉ số cụ thể] + [Đơn vị]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ứng dụng câu chữ “把” đặc trưng trong môi trường nhà xưởng khi kỹ sư ra lệnh cho thợ vận hành máy điều chỉnh nhiệt độ, áp lực, tốc độ hoặc khoảng cách dao.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng把bǎ自zì动dòng点diǎn胶jiāo机jī的de喷pēn嘴zuǐ气qì压yā调tiáo低dī到dào零líng点diǎn三sān兆zhào帕pà,防fáng止zhǐ溢yì胶jiāo污wū染rǎn板bǎn面miàn。
👉 Xin hãy chỉnh giảm áp lực khí của đầu phun máy tra keo tự động xuống 0,3 MPa để chống tràn keo làm bẩn mặt bo mạch.
Ví dụ 2 đối chiếu:
操cāo作zuò工gōng已yǐ把bǎ回huí流liú焊hàn炉lú第dì三sān温wēn区qū的de加jiā热rè温wēn度dù调tiáo高gāo到dào两liǎng百bǎi五wǔ十shí摄shè氏shì度dù。
👉 Công nhân thao tác đã chỉnh tăng nhiệt độ gia nhiệt của vùng nhiệt số 3 trong lò hàn đối lưu lên 250 độ C.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Tên thông số kỹ thuật phải đi kèm đơn vị đo chuẩn xác (độ C: 摄氏度, mm: 毫米, vòng/phút: 转每分钟, MPa: 兆帕).

06 Mẫu câu Phân loại và Cách ly hàng lỗi: “将……归类存放在……,严禁混入……”

Quản lý kho bãi & QC
Công thức cấu trúc cốt lõi:
将 + [Phế phẩm/Hàng lỗi] + 存放在 + [Khu vực cách ly],严禁 + 混入 + [Khu vực hàng đạt]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ “将” (tương đương câu chữ 把 nhưng trang trọng hơn) để quy định quy trình cách ly vật lý đối với hàng phế phẩm (NG), ngăn chặn tuyệt đối việc lẫn lộn hàng xấu vào lô hàng chuẩn xuất xưởng.

Ví dụ 1 trong sách:
品pǐn检jiǎn员yuán须xū将jiāng所suǒ有yǒu外wài观guān划huà伤shāng的de不bù良liáng品pǐn存cún放fàng在zài红hóng色sè料liào框kuàng内nèi,严yán禁jìn混hùn入rù合hé格gé品pǐn出chū货huò箱xiāng。
👉 Nhân viên kiểm phẩm bắt buộc phải để toàn bộ hàng lỗi trầy xước ngoại quan vào trong khay màu đỏ, nghiêm cấm lẫn vào thùng hàng đạt xuất xưởng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng将jiāng报bào废fèi的de金jīn属shǔ边biān角jiǎo料liào统tǒng一yī堆duī放fàng在zài回huí收shōu区qū,并bìng做zuò好hǎo防fáng雨yǔ覆fù盖gài。
👉 Xin vui lòng gom phế liệu kim loại đầu mẩu tập kết tại khu tái chế và che chắn chống mưa cẩn thận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Các khay chứa trong công xưởng thường chia màu chuẩn quốc tế: Xanh lá (Hàng đạt OK), Đỏ (Hàng lỗi NG), Vàng (Chờ kiểm định HOLD).

07 Mẫu câu Huy động Tăng ca & Điều phối nhân lực: “为确保……,安排……加班……”

Quản lý nhân sự xưởng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为确保 + [Tiến độ giao hàng/Mục tiêu sản lượng],车间决定安排 + [Bộ phận] + 今晚/周末 + 加班 + [Số giờ]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu thông báo làm thêm giờ trang trọng và thuyết phục. Vế mở đầu nêu rõ mục đích cấp bách khách quan (“为了确保……”), vế sau nêu rõ đối tượng và thời lượng tăng ca rõ ràng.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi确què保bǎo日rì本běn客kè户hù的de大dà宗zōng订dìng单dān如rú期qī装zhuāng船chuán,车chē间jiān决jué定dìng安ān排pái后hòu道dào包bāo装zhuāng组zǔ今jīn晚wǎn加jiā班bān两liǎng个gè小xiǎo时shí。
👉 Nhằm đảm bảo đơn hàng lớn của khách hàng Nhật Bản được bốc lên tàu đúng hẹn, phân xưởng quyết định bố trí tổ đóng gói khâu sau tăng ca 2 tiếng tối nay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
为wèi按àn时shí完wán成chéng新xīn厂chǎng房fáng设shè备bèi安ān装zhuāng调tiáo试shì,工gōng程chéng维wéi修xiū部bù本běn周zhōu六liù全quán员yuán加jiā班bān一yì天tiān。
👉 Để hoàn thành đúng hạn việc lắp đặt căn chỉnh máy móc tại nhà xưởng mới, phòng bảo trì cơ điện thứ Bảy này toàn thể tăng ca 1 ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Khi dịch thông báo tăng ca, cần chú ý tính toán rõ hệ số lương làm thêm giờ (ngày thường 1.5, cuối tuần 2.0, ngày lễ 3.0) theo luật lao động.

08 Mẫu câu Kiểm tra Kiểm kê vật tư kho: “经盘点核实,……实存……,差异……”

Kiểm soát vật tư PMC
Công thức cấu trúc cốt lõi:
经 + 仓库盘点核实,[Mã vật tư] + 账面数量为……,实存为……,出现差异……

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu báo cáo đối chiếu chênh lệch giữa số liệu sổ sách kế toán (账面数量) và hàng hóa tồn kho thực tế (实存数量). Khi phát hiện chênh lệch (差异), cần lập tức nêu nguyên nhân và phương án xử lý.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng全quán厂chǎng物wù料liào大dà盘pán点diǎn核hé实shí,耐nài高gāo温wēn绝jué缘yuán胶jiāo带dài账zhàng面miàn结jié存cún五wǔ百bǎi卷juàn,实shí存cún四sì百bǎi八bā十shí卷juàn,盘pán亏kuī二èr十shí卷juàn。
👉 Qua kiểm kê vật tư toàn nhà máy xác nhận, băng dính cách điện chịu nhiệt độ cao trên sổ sách còn 500 cuộn, thực tế còn 480 cuộn, hao hụt kiểm kê 20 cuộn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
经jīng库kù管guǎn员yuán复fù核hé,本běn批pī到dào厂chǎng的de螺luó丝sī紧jǐn固gù件jiàn实shí物wù数shù量liàng与yǔ送sòng货huò单dān完wán全quán一yí致zhì,无wú任rèn何hé缺quē损sǔn。
👉 Qua thủ kho kiểm tra lại, số lượng ốc vít thực tế đến xưởng hoàn toàn trùng khớp với phiếu giao hàng, không có bất kỳ thiếu hụt hư hỏng nào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Nắm vững hai thuật ngữ kế toán kho: “盘盈” (thừa hàng sau kiểm kê) và “盘亏” (hao hụt, thiếu hàng sau kiểm kê).

09 Mẫu câu Nghiệm thu và Cấp chứng nhận xuất xưởng: “经检验合格,准予……”

Tiêu chuẩn QA/QC quốc tế
Công thức cấu trúc cốt lõi:
经 + [Bộ phận kiểm định] + [Phương pháp kiểm tra] + 合格,各项指标符合……标准,准予出库 / 出口

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu pháp lý xuất hiện trên mọi chứng thư chất lượng sản phẩm (COA, CQC, RoHS, CE). “准予” (CHUẨN DƯ — cho phép/phê duyệt) là từ chuyên ngành khẳng định quyền được phép xuất kho hoặc giao hàng.

Ví dụ 1 trong sách:
本běn批pī出chū口kǒu欧ōu盟méng的de儿ér童tóng玩wán具jù经jīng第dì三sān方fāng实shí验yàn室shì无wú毒dú环huán保bǎo测cè试shì合hé格gé,准zhǔn予yǔ报bào关guān放fàng行xíng。
👉 Lô đồ chơi trẻ em xuất khẩu sang EU này qua thử nghiệm không độc hại thân thiện môi trường của phòng lab bên thứ ba đạt yêu cầu, được phép thông quan xuất khẩu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
首shǒu件jiàn试shì样yàng尺chǐ寸cùn与yǔ拉lā力lì均jūn达dá到dào客kè户hù技jì术shù标biāo准zhǔn,准zhǔn予yǔ启qǐ动dòng批pī量liàng规guī模mó化huà注zhù塑sù生shēng产chǎn。
👉 Kích thước và lực kéo của sản phẩm mẫu đầu tiên (First Article) đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của khách hàng, cho phép khởi động sản xuất ép nhựa quy mô lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Phân biệt rõ “首件检验” (kiểm tra sản phẩm đầu tiên chạy thử - FAI) và “成品出货检验” (kiểm tra thành phẩm trước khi xuất xưởng - OQC).

10 Mẫu câu Nhắc nhở Chấm công & Tác phong làm việc: “严格遵守考勤纪律,严禁代打卡……”

Quản trị nhân sự nhà máy
Công thức cấu trúc cốt lõi:
全体员工须 + 严格遵守考勤制度,按时打卡上下班,严禁 + [Hành vi gian lận/Vi phạm]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu kỷ luật nội bộ được phổ biến cho toàn thể công nhân viên mới. Nhấn mạnh việc chấm công nghiêm túc, cấm tuyệt đối việc quẹt thẻ hộ (代打卡), đi muộn về sớm (迟到早退) hoặc trốn việc (旷工).

Ví dụ 1 trong sách:
车chē间jiān员yuán工gōng须xū严yán格gé遵zūn守shǒu考kǎo勤qín作zuò息xī时shí间jiān,严yán禁jìn代dài人rén刷shuā卡kǎ打dǎ卡kǎ,违wéi者zhě视shì作zuò严yán重zhòng违wéi纪jì并bìng予yǔ以yǐ辞cí退tuì。
👉 Công nhân viên phân xưởng bắt buộc phải nghiêm túc tuân thủ thời gian làm việc nghỉ ngơi, nghiêm cấm quẹt thẻ chấm công hộ người khác, người vi phạm bị coi là vi phạm kỷ luật nghiêm trọng và bị sa thải.
Ví dụ 2 đối chiếu:
月yuè末mò人rén事shì部bù将jiàng依yī据jù指zhǐ纹wén与yǔ人rén脸liǎn考kǎo勤qín数shù据jù统tǒng一yī核hé发fā本běn月yuè全quán勤qín奖jiǎng金jīn。
👉 Cuối tháng phòng nhân sự sẽ căn cứ vào dữ liệu chấm công vân tay và khuôn mặt để chi trả đồng loạt tiền thưởng chuyên cần tháng này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: “旷工” (nghỉ việc không lý do/trốn việc) trong luật lao động là căn cứ trực tiếp để doanh nghiệp đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không bồi thường.

11 Mẫu câu Yêu cầu Bảo dưỡng Định kỳ: “定期对……进行润滑与保养,以延长……”

Quản trị thiết bị máy móc (TPM)
Công thức cấu trúc cốt lõi:
设备操作工须 + 定期对 [Bộ phận cơ khí] + 进行 + 润滑、除尘与保养,以延长 + 设备使用寿命

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nguyên lý bảo trì dự phòng trong mô hình bảo trì năng suất toàn diện (TPM). Dùng “以延长……” (nhằm kéo dài...) để giải thích mục đích kinh tế của việc bảo dưỡng thường xuyên thay vì chỉ sửa chữa khi máy đã hỏng.

Ví dụ 1 trong sách:
操cāo作zuò工gōng每měi班bān开kāi机jī前qián须xū对duì精jīng密mì导dǎo轨guǐ加jiā注zhù润rùn滑huá油yóu,以yǐ降jiàng低dī磨mó损sǔn并bìng延yán长cháng机jī床chuáng使shǐ用yòng寿shòu命mìng。
👉 Công nhân thao tác trước mỗi ca mở máy bắt buộc phải châm dầu bôi trơn cho thanh trượt dẫn hướng chính xác nhằm giảm ma sát mài mòn và kéo dài tuổi thọ máy công cụ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
维wéi修xiū部bù门mén每měi月yuè对duì变biàn压yā器qì及jí配pèi电diàn电diàn箱xiāng进jìn行xíng深shēn度dù除chú尘chén保bǎo养yǎng,以yǐ防fáng电diàn路lù过guò热rè引yǐn起qǐ短duǎn路lù故gù障zhàng。
👉 Bộ phận bảo trì mỗi tháng tiến hành vệ sinh khử bụi chuyên sâu cho máy biến áp và tủ điện phân phối nhằm chống chập mạch do quá nhiệt đường dây.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Cần phân biệt “日常保养” (bảo dưỡng hàng ngày do công nhân máy làm) và “一级/二级保养” (bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2 do thợ máy chuyên nghiệp làm).

12 Mẫu câu Ứng phó sự cố khẩn cấp và sơ tán: “一旦发生……,应立即……并按……路线疏散”

Kế hoạch khẩn cấp EHS
Công thức cấu trúc cốt lõi:
一旦发生 + [Sự cố nguy hiểm/Cháy nổ],全员应立即 + [Hành động an toàn],并沿着 + 安全疏散通道 + 撤离至 + [Vị trí an toàn]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu diễn tập phương án cứu nạn cứu hộ và sơ tán khẩn cấp (EHS). “一旦发生” (một khi xảy ra) biểu thị tình huống khẩn cấp giả định; “按……路线疏散” (sơ tán theo lộ trình...) chỉ dẫn đường thoát nạn đến điểm tập kết an toàn.

Ví dụ 1 trong sách:
车chē间jiān一yí旦dàn发fā生shēng火huǒ灾zāi险xiǎn情qíng,现xiàn场chǎng员yuán工gōng应yìng立lì即jí按àn下xià火huǒ警jǐng报bào警jǐng器qì,并bìng沿yán着zhe绿lǜ色sè指zhǐ示shì灯dēng路lù线xiàn迅xùn速sù撤chè离lí至zhì室shì外wài空kōng旷kuàng集jí合hé点diǎn。
👉 Phân xưởng một khi xảy ra sự cố hỏa hoạn, công nhân hiện trường phải lập tức ấn chuông báo cháy và nhanh chóng sơ tán theo lộ trình đèn chỉ dẫn màu xanh ra điểm tập kết ngoài trời thông thoáng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
如rú遇yù有yǒu毒dú气qì体tǐ泄xiè漏lòu异yì常cháng,应yìng立lì刻kè关guān闭bì主zhǔ供gōng气qì阀fá门mén,并bìng佩pèi戴dài防fáng护hù口kǒu罩zhào向xiàng上shàng风fēng向xiàng安ān全quán区qū域yù转zhuǎn移yí。
👉 Nếu gặp sự cố rò rỉ khí độc bất thường, cần lập tức đóng van cấp khí chính và đeo khẩu trang bảo hộ di chuyển về khu vực an toàn ở đầu hướng gió.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy ngữ cảnh: Khi có hỏa hoạn, tuyệt đối không được sử dụng thang máy (严禁乘坐电梯); bắt buộc di chuyển bằng cầu thang bộ thoát hiểm.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu:

1

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: “妹妹高兴( )跳了起来,她( )汉语水平考试考( )非常优秀。”

A. 的 / 地 / 得
B. 地 / 的 / 得
C. 得 / 的 / 地
D. 地 / 得 / 的
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: B

Phân tích chức năng: Trước động từ “跳” dùng trạng ngữ trợ từ “地”; trước danh từ “汉语水平考试” dùng định ngữ trợ từ “的”; sau động từ “考” nối với bổ ngữ trạng thái “非常优秀” dùng trợ từ “得”. Đáp án chuẩn: B.

2

Chọn câu dùng giới từ chuẩn xác biểu thị hướng chuyển động và đối tượng:

A. 汽车向南边开去了,老师朝我们微笑。
B. 我们必须朝雷锋同志认真学习。
C. 售票员热情地微笑着向乘客解答疑问。
D. 图书馆的大门一直往东开着。
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: C

“向” có thể chỉ đối tượng hành động giao tiếp trừu tượng (“向乘客解答”, “向雷锋同志学习”); “往” và “朝” không thể dùng để chỉ đối tượng người trừu tượng để học tập. Đáp án chuẩn: C.

3

Phân biệt “因为” và “为了” — Câu nào sau đây biểu đạt ĐÚNG ngữ pháp:

A. 为了昨天下暴雨,所以运动会推迟了。
B. 为了提高汉语口语表达能力,他每天坚持晨读半小时。
C. 因为学好中文,我买了很多专业参考书。
D. 因为明天去北京,所以为了买火车票。
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: B

“为了” biểu thị mục đích chủ quan hướng tới trong tương lai (“为了提高口语能力…”); “因为” biểu thị nguyên nhân khách quan đã diễn ra dẫn đến kết quả (“因为下雨所以推迟”). Câu B chuẩn mực 100%.

4

Tại phân xưởng sản xuất, khi phát hiện sản phẩm lỗi ngoại quan, câu khẩu ngữ mệnh lệnh chuẩn là:

A. 发现外观不良品,立即放置在红色隔离筐内并停线排查。
B. 发现合格品,马上报废处理。
C. 发现不良品,悄悄混入出货包装箱。
D. 发现机台卡死,继续加力按开机键。
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: A

Quy trình kiểm soát chất lượng tiêu chuẩn tại nhà xưởng: hàng lỗi (不良品) bắt buộc phải để vào khay cách ly màu đỏ và tạm dừng máy để kỹ thuật viên kiểm tra. Đáp án chuẩn: A.

5

Thủ kho cần kiểm tra tài liệu nào khi tiếp nhận hàng hóa nguyên vật liệu nhập kho?

A. 请假条与考勤表
B. 装箱单(Packing List)与送货单核对材质及件数
C. 消防演练记录本
D. 年终奖考核方案
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: B

Khi nhập kho nguyên vật liệu, thủ kho và nhân viên QC bắt buộc phải kiểm tra phiếu đóng gói (装箱单), phiếu giao hàng (送货单) và quy cách vật tư. Đáp án chuẩn: B.

6

Điền từ thích hợp vào quy định an toàn lao động: “进入冲压与重型车间,必须规范佩戴( )和防噪( )。”

A. 安全帽 / 耳塞
B. 拖鞋 / 太阳镜
C. 厂牌 / 计件单
D. 雨伞 / 围巾
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼

Đáp án chính xác: A

Quy chuẩn an toàn bảo hộ lao động PPE cơ bản tại phân xưởng cơ khí nặng: bắt buộc đội mũ bảo hộ (安全帽) chống vật thể rơi và đeo nút bịt tai (耳塞) chống ồn trên 85dB. Đáp án chuẩn: A.

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành"

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nắm vững 60 thuật ngữ cốt lõi Thuộc mặt chữ Hán, âm Hán Việt và định nghĩa của 60 từ vựng thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe phát âm từng từ và đọc to câu ví dụ đi kèm.
Bước 2: Luyện phản xạ diễn đạt tại chỗ Nhìn câu chữ Hán hiểu ngay ngữ nghĩa và ngược lại nhìn tình huống tiếng Việt phản xạ nói/viết bằng tiếng Trung. Dùng nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên Bảng điều khiển 10 trích đoạn để tự luyện phản xạ.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc & tránh bẫy Ứng dụng thuần thục 12 công thức cấu trúc câu và tránh tuyệt đối các lỗi dùng sai ngữ cảnh phổ biến. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi mẫu câu.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và tải file PDF bản đẹp về máy để tra cứu lâu dài. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên và bấm nút Tải PDF Ngay trong khung Tủ sách FoxHSK.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Từ Điển Tiếng Trung Công Xưởng 26 Chuyên Ngành" của tác giả Nhật Phạm – Trương Quân – The Hougong (NXB Thanh Niên (Tuệ Lâm Linh phát hành)) được thiết kế dành cho người học từ trình độ Mọi Cấp Độ / Đi Làm Công Xưởng, sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, biên phiên dịch viên và nhân sự làm việc tại doanh nghiệp sản xuất, thương mại.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp đầy đủ: Mục lục chi tiết các chương, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp & mẫu câu trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.

Bạn chỉ cần bấm nút "Tải PDF Ngay" màu đỏ ở Khung Tải Sách phía trên để tải trực tiếp file PDF Handbook chất lượng cao về máy hoàn toàn miễn phí.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập Hán Ngữ

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề - FoxHSK

Luyện Dịch 10 Đoạn Văn Tiếng Trung Thương Mại & Kinh Tế Ngoại Giao (附越汉口译技巧解析)

Luyện Dịch 10 Đoạn Văn Tiếng Trung Thương Mại & Kinh Tế Ngoại Giao (附越汉口译技巧解析) - FoxHSK