Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK33 phút8.593lượt

Tải Sách Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford (HSK 1–5 • Oxford Visual) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: từ điển hình ảnh trực quan oxford anh - trung (oxford picture dictionary)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) (牛津实用英汉双语图解词典) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do Norma Shapiro & Jayme Adelson-Goldstein biên soạn, xuất bản bởi Oxford University Press (NXB Đại Học Oxford). Sách dành cho trình độ Toàn Diện (HSK 1 – HSK 5) với tổng dung lượng 320 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)

Giáo trình HSK

Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
320 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.540

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)"

Ấn phẩm Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

吃饱了吗?桌上还有新鲜的水果呢。

Bản dịch tiếng Việt

Ăn no chưa? Trên bàn vẫn còn hoa quả tươi đấy.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

吃chī饱bǎo了le吗ma?桌zhuō上shàng还hái有yǒu新xīn鲜xiān的de水shuǐ果guǒ呢ne。吃chī飽bǎo了le嗎ma?桌zhuō上shàng還hái有yǒu新xīn鮮xiān的de水shuǐ果guǒ呢ne。

Ăn no chưa? Trên bàn vẫn còn hoa quả tươi đấy.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

今jīn天tiān大dà家jiā聚jù在zài一yì起qǐ,开kāi开kāi心xīn心xīn最zuì重zhòng要yào。今jīn天tiān大dà家jiā聚jù在zài一yì起qǐ,開kāi開kāi心xīn心xīn最zuì重zhòng要yào。

Hôm nay mọi người sum họp bên nhau, vui vẻ là quan trọng nhất.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

孝xiào敬jìng长zhǎng辈bèi是shì应yīng该gāi的de,看kàn到dào你nǐ们men健jiàn康kāng我wǒ就jiù开kāi心xīn。孝xiào敬jìng長zhǎng輩bèi是shì應yīng該gāi的de,看kàn到dào你nǐ們men健jiàn康kāng我wǒ就jiù開kāi心xīn。

Hiếu kính người lớn là điều nên làm, thấy ông bà khỏe mạnh là cháu vui rồi.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

刚gāng才cái走zǒu过guò去qù的de那nà位wèi老lǎo爷yé爷ye,您nín遇yù到dào了le吗ma?剛gāng才cái走zǒu過guò去qù的de那nà位wèi老lǎo爺yé爺ye,您nín遇yù到dào了le嗎ma?

Cụ ông vừa đi ngang qua lúc nãy, ông có gặp không ạ?

Trích đoạn số hóa 05 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

只zhǐ要yào你nǐ愿yuàn意yì经jīng常cháng回huí来lái,奶nǎi奶nai就jiù天tiān天tiān做zuò好hǎo吃chī的de。只zhǐ要yào你nǐ願yuàn意yì經jīng常cháng回huí來lái,奶nǎi奶nai就jiù天tiān天tiān做zuò好hǎo吃chī的de。

Chỉ cần cháu bằng lòng thường xuyên về thăm, bà sẽ nấu món ngon cho ăn mỗi ngày.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

都dōu可kě以yǐ,现xiàn金jīn、刷shuā卡kǎ或huò者zhě手shǒu机jī扫sǎo码mǎ都dōu方fāng便biàn。都dōu可kě以yǐ,現xiàn金jīn、刷shuā卡kǎ或huò者zhě手shǒu機jī掃sǎo碼mǎ都dōu方fāng便biàn。

Cách nào cũng được, tiền mặt, quẹt thẻ hay quét mã điện thoại đều tiện.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná过guò来lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná過guò來lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。

Em gái ơi, em mang đĩa hoa quả đã rửa lại đây, mọi người cùng ăn nào.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

好hǎo主zhǔ意yì,尝cháng尝cháng当dāng地dì最zuì地dì道dào的de小xiǎo吃chī。好hǎo主zhǔ意yì,嚐cháng嚐cháng當dāng地dì最zuì地dì道dào的de小xiǎo吃chī。

Ý kiến hay đấy, nếm thử những món ăn vặt đặc sắc nhất ở địa phương.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

都dōu是shì老lǎo师shī指zhǐ导dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng时shí练liàn习xí也yě挺tǐng认rèn真zhēn的de。都dōu是shì老lǎo師shī指zhǐ導dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng時shí練liàn習xí也yě挺tǐng認rèn真zhēn的de。

Đều nhờ thầy chỉ bảo tận tình, bình thường em luyện tập cũng rất chăm chỉ.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

下xià周zhōu就jiù要yào考kǎo听tīng力lì了le,其qí他tā科kē目mù你nǐ复fù习xí得dé怎zěn样yàng?下xià週zhōu就jiù要yào考kǎo聽tīng力lì了le,其qí他tā科kē目mù你nǐ複fù習xí得dé怎zěn樣yàng?

Tuần sau là thi nghe rồi, các môn khác bạn ôn tập thế nào?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
地dì方fāng地dì方fāng dì fang ĐỊA PHƯƠNG [Danh từ] địa điểm — Ví dụ: 这是什么地方? (Đây là nơi nào?) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 21 nét]
多duō么me多duō么me duō me ĐA YÊU [Động từ] Làm thế nào — Ví dụ: 今天的天气多么晴朗啊! (Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 26 nét]
复fù习xí復fù习xí fù xí PHỤC TẬP [Danh từ] đánh giá — Ví dụ: 我需要复习功课。 (Tôi cần ôn bài tập.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét]
关guān關guān guān QUAN [Động từ / Danh từ] đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải — Ví dụ: 请关灯。 (Xin hãy tắt đèn.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 13 nét]
护hù照zhào護hù照zhào hù zhào HỘ CHIẾU [Danh từ] Hộ chiếu — Ví dụ: 我的护照不见了。 (Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét]
几jī乎hū几jī乎hū jī hū CƠ HỒ [Phó từ] gần như — Ví dụ: 我几乎忘了。 (Tôi gần như quên mất.) [Bộ thủ: 几 (KỶ) • 23 nét]
角jiǎo角jiǎo jiǎo GIÁC [Động từ] góc — Ví dụ: 桌子角上放着两本书。 (Ở góc bàn có đặt hai quyển sách.) [Bộ thủ: 角 (GIÁC) • 10 nét]
经jīng理lǐ經jīng理lǐ jīng lǐ KINH LÝ [Danh từ] người quản lý — Ví dụ: 他是经理。 (Anh ấy là quản lý.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét]
口kǒu口kǒu kǒu KHẨU [Danh từ / Lượng từ] miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ) — Ví dụ: 他有三个口。 (Anh ấy có ba người.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét]
辆liàng輛liàng liàng LƯỢNG [Lượng từ] xe cộ — Ví dụ: 他有两辆车。 (Anh ấy có hai chiếc xe.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 取舍比较(与其……不如……) (DỮ KỲ BẤT NHƯ)

HSK 5 · Cấu trúc #078
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hai phương án và đưa ra sự chọn lựa: thà chọn phương án B còn hơn làm theo cách A (thà... còn hơn...).

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí坐zuò在zài这zhè里lǐ发fā愁chóu,不bù如rú现xiàn在zài就jiù动dòng手shǒu解jiě决jué。
👉 Thà ngồi đây rầu rĩ, chi bằng hãy bắt tay vào giải quyết ngay bây giờ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
全quán社shè会huì应yīng当dāng共gòng同tóng营yíng造zào包bāo容róng平píng等děng的de无wú障zhàng碍ài环huán境jìng,真zhēn诚chéng关guān爱ài并bìng尊zūn重zhòng残cán疾jí人rén朋péng友yǒu。
👉 Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "取舍比较(与其……不如……)" (与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ)

HSK 5 · Cấu trúc #102
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致).

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài科kē技jì日rì新xīn月yuè异yì,以yǐ至zhì于yú很hěn多duō人rén跟gēn不bú上shàng;他tā因yīn经jīng常cháng熬áo夜yè,以yǐ致zhì身shēn体tǐ垮kuǎ了le。
👉 Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì突tū如rú其qí来lái的de不bù实shí指zhǐ责zé,他tā选xuǎn择zé用yòng沉chén默mò与yǔ实shí实shí在zài在zài的de科kē研yán成chéng果guǒ做zuò出chū最zuì有yǒu力lì的de回huí应yìng。
👉 Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "高级虚词辨析(以至 vs 以致)" (以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Liên từ chuyển ngoặt tinh tế: “而……” (Mà, trái lại mà...) (书面语转折结构:“而……”连接并列或反衬)

HSK 6 · Liên từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Phân câu 1,而 + Phân câu 2 đối chiếu sâu sắc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong văn phong HSK 6, '而' đóng vai trò liên từ uyển chuyển nối kết hai vế tương phản hoặc nâng cao mức độ, làm cho văn phong trở nên cô đọng, khúc chiết.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de诗shī人rén不bù直zhí接jiē诉sù诸zhū抽chōu象xiàng的de哀āi愁chóu,而ér将jiāng深shēn沉chén的de情qíng思sī寄jì寓yù于yú草cǎo木mù山shān川chuān之zhī中zhōng。
👉 Nhà thơ xuất sắc không trực tiếp thổ lộ nỗi sầu muộn trừu tượng, mà gửi gắm tâm tư sâu lắng vào nơi cỏ cây núi sông.
Ví dụ 2 đối chiếu:
古gǔ代dài文wén论lùn不bù仅jǐn关guān注zhù辞cí藻zǎo的de华huá美měi,而ér更gèng加jiā注zhù重zhòng作zuò品pǐn风fēng骨gǔ与yǔ精jīng神shén格gé调diào的de塑sù造zào。
👉 Lý luận văn học cổ đại không chỉ lưu tâm tới sự trau chuốt của từ ngữ, mà càng chú trọng việc đắp bồi phong cốt và phẩm cách tinh thần của tác phẩm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Phân câu 1,而 + Phân câu 2 đối chiếu sâu sắc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Động từ thư diện: “凝聚着……” (Kết tinh, đọng lại...) (书面语动词:“凝聚着……”表示深层积淀)

HSK 6 · Động từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Diễn tả một thành quả hoặc di sản văn minh kết tinh từ sự tích lũy bền bỉ và cống hiến to lớn của nhiều thế hệ.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài法fǎ律lǜ制zhì度dù的de每měi一yí步bù演yǎn进jìn,无wú不bù凝níng聚jù着zhe人rén类lèi对duì公gōng平píng与yǔ正zhèng义yì的de恒héng久jiǔ追zhuī求qiú。
👉 Mỗi bước diễn tiến của thể chế pháp luật hiện đại không bước nào không kết tinh khát vọng bền bỉ của nhân loại về công bằng và chính nghĩa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò宏hóng伟wěi的de古gǔ代dài水shuǐ利lì工gōng程chéng凝níng聚jù着zhe劳láo动dòng人rén民mín卓zhuó越yuè的de智zhì慧huì与yǔ勤qín劳láo的de汗hàn水shuǐ。
👉 Công trình thủy lợi cổ đại hùng vĩ này kết tinh trí tuệ kiệt xuất và mồ hôi cần cù của nhân dân lao động.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc tam cấp tăng tiến cảnh giới: “不仅是……更是……最终是……” (Không chỉ là... càng là... sau cùng là...) (排比与递进句式:“不仅是……更是……最终是……”)

HSK 6 · Cấu trúc tăng tiến 3 cấp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅是 + Tầng 1,更是 + Tầng 2,最终是 + Cảnh giới tối thượng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu tu từ cao cấp của HSK 6 nâng tầm tư tưởng từ mức độ cá nhân lên tầm mức nhân loại và vũ trụ quan.

Ví dụ 1 trong sách:
真zhēn正zhèng的de人rén生shēng境jìng界jiè,不bù仅jǐn是shì内nèi心xīn的de宁níng静jìng与yǔ笃dǔ定dìng,更gèng是shì对duì世shì间jiān万wàn物wù的de深shēn刻kè洞dòng察chá,最zuì终zhōng是shì超chāo脱tuō功gōng利lì的de豁huō达dá与yǔ博bó大dà。
👉 Cảnh giới nhân sinh đích thực không chỉ là sự an yên vững chãi nơi nội tâm, càng là sự nhìn thấu sâu sắc vạn vật nhân gian, và sau cùng là sự khoáng đạt bao la vượt lên trên danh lợi phàm tục.
Ví dụ 2 đối chiếu:
科kē学xué探tàn索suǒ不bù仅jǐn是shì征zhēng服fú未wèi知zhī的de旅lǚ程chéng,更gèng是shì人rén类lèi智zhì慧huì的de自zì我wǒ超chāo越yuè,最zuì终zhōng是shì对duì真zhēn理lǐ永yǒng无wú止zhǐ境jìng的de敬jìng畏wèi与yǔ追zhuī寻xún。
👉 Thám hiểm khoa học không chỉ là hành trình chinh phục điều chưa biết, mà càng là sự tự vượt lên chính mình của trí tuệ con người, và sau cùng là lòng kính sợ và mưu cầu chân lý bất tận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅是 + Tầng 1,更是 + Tầng 2,最终是 + Cảnh giới tối thượng". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc thức tỉnh nhận thức: “殊不知……” (Nào ngờ đâu, chẳng hay biết rằng...) (转折警示语:“殊不知……”表示出乎意料的事实)

HSK 6 · Liên từ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra sự thiếu sót trong nhận thức ở mệnh đề trước và vạch rõ chân tướng bất ngờ ở mệnh đề sau.

Ví dụ 1 trong sách:
许xǔ多duō人rén企qǐ图tú通tōng过guò熬áo夜yè加jiā班bān来lái弥mí补bǔ效xiào率lǜ的de低dī下xià,殊shū不bù知zhī长cháng期qī睡shuì眠mián不bù足zú反fǎn而ér会huì摧cuī毁huǐ专zhuān注zhù力lì。
👉 Nhiều người toan tính bù đắp hiệu suất thấp bằng việc thức khuya làm thêm giờ, nào ngờ thiếu ngủ dài ngày ngược lại sẽ hủy hoại sự tập trung.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā以yǐ为wéi一yí味wèi妥tuǒ协xié能néng换huàn来lái团tuán队duì的de和hé睦mù,殊shū不bù知zhī无wú原yuán则zé的de退tuì让ràng只zhī会huì助zhù长zhǎng推tuī诿wěi之zhī风fēng。
👉 Anh ấy tưởng rằng một mực thỏa hiệp có thể đổi lấy sự hòa thuận của tập thể, nào ngờ sự nhượng bộ vô nguyên tắc chỉ làm gia tăng thói đùn đẩy trách nhiệm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 外交协商句式“在恪守……原则的前提下,寻求……的最大公约数”

HSK 7 · Ngoại giao & Đàm phán
Công thức cấu trúc cốt lõi:
在恪守 + [Nguyên tắc] + 的前提下,寻求 + [Mẫu số chung/Lợi ích]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ vừa kiên định giữ vững lập trường cốt lõi, vừa cởi mở hợp tác để tìm kiếm tiếng nói chung.

Ví dụ 1 trong sách:
在zài恪kè守shǒu主zhǔ权quán原yuán则zé的de前qián提tí下xià,寻xún求qiú区qū域yù合hé作zuò的de最zuì大dà公gōng约yuē数shù。
👉 Dưới tiền đề kiên định nguyên tắc chủ quyền, tìm kiếm sự đồng thuận lớn nhất trong hợp tác khu vực.
Ví dụ 2 đối chiếu:
中zhōng方fāng的de战zhàn略lüè胸xiōng襟jīn令lìng人rén赞zàn叹tàn,我wǒ们men愿yuàn在zài知zhī识shí产chǎn权quán保bǎo护hù及jí技jì术shù转zhuǎn让ràng条tiáo款kuǎn上shàng展zhǎn现xiàn同tóng等děng的de灵líng活huó性xìng与yǔ诚chéng意yì。
👉 Tầm nhìn và sự khoáng đạt chiến lược của phía Trung Quốc khiến chúng tôi hết sức khâm phục, chúng tôi sẵn sàng thể hiện sự linh hoạt và thành ý tương đương trong các điều khoản bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "在恪守 + [Nguyên tắc] + 的前提下,寻求 + [Mẫu số chung/Lợi ích]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 7 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 商务论证句式“依托……优势,势必……”

HSK 7 · Ngữ pháp Thuyết trình Kinh tế Thương mại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
依托 + [Lợi thế cốt lõi/Công nghệ lõi],势必 + [Kết quả đột phá/Thành tựu tất yếu]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc sử dụng trong lập kế hoạch kinh doanh và đàm phán vốn đầu tư mạo hiểm, khẳng định chắc nịch kết quả thành công nhờ vào ưu thế khác biệt vượt trội.

Ví dụ 1 trong sách:
依yī托tuō强qiáng大dà的de数shù据jù壁bì垒lěi与yǔ算suàn法fǎ优yōu势shì,该gāi产chǎn品pǐn势shì必bì迅xùn速sù抢qiǎng占zhàn亚yà太tài高gāo端duān制zhì造zào业yè市shì场chǎng。
👉 Dựa vào rào cản dữ liệu hùng hậu và ưu thế thuật toán, sản phẩm này tất sẽ nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường sản xuất chế tạo cao cấp châu Á - Thái Bình Dương.
Ví dụ 2 đối chiếu:
技jì术shù壁bì垒lěi固gù然rán令lìng人rén信xìn服fú,但dàn本běn轮lún领lǐng投tóu机jī构gòu更gèng为wéi看kàn重zhòng的de是shì商shāng业yè闭bì环huán的de可kě复fù制zhì性xìng以yǐ及jí全quán球qiú供gōng应yìng链liàn抗kàng风fēng险xiǎn韧rèn性xìng。
👉 Rào cản công nghệ quả thực rất thuyết phục, tuy nhiên tổ chức dẫn đầu vòng gọi vốn lần này xem trọng hơn tính nhân rộng của chu trình kinh doanh khép kín cũng như độ dẻo dai chống chịu rủi ro của chuỗi cung ứng toàn cầu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "依托 + [Lợi thế cốt lõi/Công nghệ lõi],势必 + [Kết quả đột phá/Thành tựu tất yếu]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 7 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 宏观经济论断式“面对……的双重承压,亟待通过……手段加以化解”

HSK 8 · Tài chính Vĩ mô Cao cấp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
面对 + [Áp lực kép] + 的双重承压,亟待通过 + [Công cụ điều hành] + 手段加以化解

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận diện khó khăn thách thức đan xen và đưa ra phương thuốc tài chính điều hành quyết liệt.

Ví dụ 1 trong sách:
面miàn对duì供gòng求qiú失shī衡héng的de双shuāng重chóng承chéng压yā,亟jí待dài通tōng过guò结jié构gòu性xìng改gǎi革gé手shǒu段duàn加jiā以yǐ化huà解jiě。
👉 Đối mặt với áp lực kép của mất cân đối cung cầu, cấp thiết phải giải tỏa bằng biện pháp cải cách cơ cấu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
优yōu化huà资zī本běn结jié构gòu并bìng严yán防fáng系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn,是shì维wéi系xì宏hóng观guān流liú动dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。
👉 Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "面对 + [Áp lực kép] + 的双重承压,亟待通过 + [Công cụ điều hành] + 手段加以化解". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 8 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 否定副词“不”的变调

HSK 1 · Biến điệu ngữ âm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不 (bù) + Thanh 4 ➔ 不 (bú) + Thanh 4

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "不" vốn có thanh điệu gốc là thanh 4 (bù). Tuy nhiên, khi đi trước một từ mang thanh 4 hoặc thanh nhẹ vốn gốc thanh 4, nó sẽ biến điệu thành thanh 2 (bú).

Ví dụ 1 trong sách:
不bú客kè气qì。
👉 Đừng khách sáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú是shì。
👉 Không phải.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "不 (bù) + Thanh 4 ➔ 不 (bú) + Thanh 4". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 省略问句“……呢?”

HSK 1 · Câu hỏi tỉnh lược
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng khi câu trước đã nêu rõ nội dung hỏi, câu sau muốn hỏi người hoặc đối tượng khác về cùng nội dung đó mà không cần lặp lại vị ngữ ("Còn... thì sao?").

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì美měi国guó人rén。你nǐ呢ne?
👉 Tôi là người Mỹ. Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ同tóng学xué。她tā呢ne?
👉 Anh ấy là bạn cùng lớp tôi. Còn cô ấy?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Danh từ / Đại từ + 呢?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 能愿动词“想”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "想" dùng trước động từ để biểu thị mong muốn, ý định hoặc nguyện vọng chủ quan.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ想xiǎng喝hē茶chá。
👉 Tôi muốn uống trà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn。
👉 Tôi muốn đi cửa hàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是什么(  )?” (Đây là nơi nào?)

A. 地方 (dì fang - ĐỊA PHƯƠNG)
B. 关 (guān - QUAN)
C. 角 (jiǎo - GIÁC)
D. 爬山 (pá shān - BÒ SƠN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 地方 (dì fang)

Giải thích chuyên sâu: Từ “地方” (dì fang - âm Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG, danh từ) mang nghĩa “địa điểm”. Câu hoàn chỉnh: “这是什么地方?” (Đây là nơi nào?). Các phương án còn lại: 关 (đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải), 角 (góc), 爬山 (leo núi).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Cấu trúc #102

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)” (Cấu trúc 高级虚词辨析(以至 vs 以致) (DĨ CHÍ DỮ DĨ TRÍ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau
C. 现代科技日新月异,以至于很多人跟不上;他因经常熬夜,以致身体垮了。 (Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 依托 + [Lợi thế cốt lõi/Công nghệ lõi],势必 + [Kết quả đột phá/Thành tựu tất yếu]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “以至(于) (Mức độ tăng tiến, trung tính) vs 以致 (Dẫn đến hậu quả tiêu cực)”: '以至' biểu thị mức độ, phạm vi kéo dài tăng dần; '以致' CHUYÊN DÙNG cho hậu quả xấu, tai hại không mong muốn (đồng nghĩa 导致). Câu chuẩn xác trong sách là: “现代科技日新月异,以至于很多人跟不上;他因经常熬夜,以致身体垮了。” (Khoa học hiện đại đổi mới từng ngày đến mức nhiều người không theo kịp; anh ấy vì thường xuyên thức đêm, dẫn đến việc cơ thể suy sụp.) và “面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。” (Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我(  )帮助。” (Tôi cần giúp đỡ.)

A. 照相机 (zhào xiàng jī - CHIẾU TƯƠNG CƠ)
B. 大 (dà - ĐẠI)
C. 需要 (xū yào - NHU YÊU)
D. 没 (méi - MỘT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 需要 (xū yào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “需要” (xū yào - âm Hán Việt: NHU YÊU, danh từ) mang nghĩa “cần”. Câu hoàn chỉnh: “我需要帮助。” (Tôi cần giúp đỡ.). Các phương án còn lại: 照相机 (máy ảnh), 大 (to, lớn), 没 (không, chưa).

Câu thực chiến 04 HSK 6 · Động từ thư diện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người” (Động từ thư diện: “凝聚着……” (Kết tinh, đọng lại...) (书面语动词:“凝聚着……”表示深层积淀))?

A. 现代法律制度的每一步演进,无不凝聚着人类对公平与正义的恒久追求。 (Mỗi bước diễn tiến của thể chế pháp luật hiện đại không bước nào không kết tinh khát vọng bền bỉ của nhân loại về công bằng và chính nghĩa.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 依托 + [Lợi thế cốt lõi/Công nghệ lõi],势必 + [Kết quả đột phá/Thành tựu tất yếu]
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不 (bù) + Thanh 4 ➔ 不 (bú) + Thanh 4
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Thành tựu vĩ đại + 凝聚着 + Mồ hôi / Trí tuệ / Khát vọng của muôn người”: Diễn tả một thành quả hoặc di sản văn minh kết tinh từ sự tích lũy bền bỉ và cống hiến to lớn của nhiều thế hệ. Câu chuẩn xác trong sách là: “现代法律制度的每一步演进,无不凝聚着人类对公平与正义的恒久追求。” (Mỗi bước diễn tiến của thể chế pháp luật hiện đại không bước nào không kết tinh khát vọng bền bỉ của nhân loại về công bằng và chính nghĩa.) và “这座宏伟的古代水利工程凝聚着劳动人民卓越的智慧与勤劳的汗水。” (Công trình thủy lợi cổ đại hùng vĩ này kết tinh trí tuệ kiệt xuất và mồ hôi cần cù của nhân dân lao động.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请坐在(  )上。” (Mời ngồi trên ghế.)

A. 椅子 (yǐ zi - Ỷ TỬ)
B. 从 (cóng - TÒNG)
C. 件 (jiàn - KIỆN)
D. 外 (wài - NGOẠI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 椅子 (yǐ zi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “椅子” (yǐ zi - âm Hán Việt: Ỷ TỬ, danh từ) mang nghĩa “cái ghế”. Câu hoàn chỉnh: “请坐在椅子上。” (Mời ngồi trên ghế.). Các phương án còn lại: 从 (từ), 件 (chiếc, cái (áo, việc)), 外 (bên ngoài).

Câu thực chiến 06 HSK 6 · Liên từ chuyển ngoặt

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau” (Cấu trúc thức tỉnh nhận thức: “殊不知……” (Nào ngờ đâu, chẳng hay biết rằng...) (转折警示语:“殊不知……”表示出乎意料的事实))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 依托 + [Lợi thế cốt lõi/Công nghệ lõi],势必 + [Kết quả đột phá/Thành tựu tất yếu]
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 不 (bù) + Thanh 4 ➔ 不 (bú) + Thanh 4
C. 许多人企图通过熬夜加班来弥补效率的低下,殊不知长期睡眠不足反而会摧毁专注力。 (Nhiều người toan tính bù đắp hiệu suất thấp bằng việc thức khuya làm thêm giờ, nào ngờ thiếu ngủ dài ngày ngược lại sẽ hủy hoại sự tập trung.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Nhận định chủ quan sai lầm ở vế trước,殊不知 + Sự thật khách quan trái ngược ở vế sau”: Dùng để chỉ ra sự thiếu sót trong nhận thức ở mệnh đề trước và vạch rõ chân tướng bất ngờ ở mệnh đề sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “许多人企图通过熬夜加班来弥补效率的低下,殊不知长期睡眠不足反而会摧毁专注力。” (Nhiều người toan tính bù đắp hiệu suất thấp bằng việc thức khuya làm thêm giờ, nào ngờ thiếu ngủ dài ngày ngược lại sẽ hủy hoại sự tập trung.) và “他以为一味妥协能换来团队的和睦,殊不知无原则的退让只会助长推诿之风。” (Anh ấy tưởng rằng một mực thỏa hiệp có thể đổi lấy sự hòa thuận của tập thể, nào ngờ sự nhượng bộ vô nguyên tắc chỉ làm gia tăng thói đùn đẩy trách nhiệm.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary) ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary), NXB Oxford University Press (NXB Đại Học Oxford).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Từ Điển Hình Ảnh Trực Quan Oxford Anh - Trung (Oxford Picture Dictionary)" thuộc nhóm Từ Điển & Hình Ảnh, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 1–5 • Oxford Visual. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK