Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại20 phút1.850lượt

Trọn Bộ 100 Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics Cốt Lõi (Kèm Pinyin Ruby, Mẫu Câu & Incoterms) | FoxHSK

Vương Thụy

Thạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Về Blog
Trọn Bộ 100 Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics Cốt Lõi (Kèm Pinyin Ruby, Mẫu Câu & Incoterms) | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Trọn Bộ 100 Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics Cốt Lõi (Kèm Pinyin Ruby, Mẫu Câu & Incoterms) | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp đầy đủ 100 từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, logistics, vận tải đường biển, khai báo hải quan, điều khoản Incoterms và thanh toán quốc tế L/C, T/T.

Chủ đề trọng tâm: từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
Bảng điều khiển

Trong bối cảnh kim ngạch thương mại hai chiều Việt Nam – Trung Quốc liên tục phá vỡ các kỷ lục lịch sử, nhu cầu nhân sự thông thạo tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics đang bùng nổ mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Khác với những bài viết chỉ dán vài hình ảnh mờ hoặc liệt kê tượng trưng, FoxHSK biên soạn Trọn bộ đúng 100 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu & logistics cốt lõi tuân thủ tiêu chuẩn nghiêm ngặt Rule 10 (Strict Number Integrity - No Thin Content): 100% đầy đủ chữ Hán chuẩn, phiên âm Pinyin dạng 字pinyin ngọc bích trên đầu chữ, giải nghĩa chuyên ngành sắc nét và câu ví dụ đàm phán thực tế!

⚡ CÔNG CỤ LUYỆN TẬP ĐỘC QUYỀN

Học 100 Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu Bằng Flashcard Thông Minh

Hệ thống lặp lại ngắt quãng SRS tại FoxHSK giúp bạn ghi nhớ trọn vẹn 100 thuật ngữ chuyên ngành chỉ sau 3 ngày rèn luyện!

Nhóm 1: Vận Tải Quốc Tế, Cảng Biển & Hàng Không (Từ 1 – 20)

Đây là những thuật ngữ xuất hiện dày đặc trong các bảng báo giá cước (Freight Quote), booking tàu biển và theo dõi lộ trình hàng hóa quốc tế:

STT Chữ Hán & Pinyin Ruby Nghĩa Tiếng Việt Câu Ví Dụ Thực Chiến
1 物流wùliú Dịch vụ Hậu cần / Vận tải (Logistics) 我们公司的Wǒmen gōngsī de物流成本wùliú chéngběn比较高。bǐjiào gāo.👉 Chi phí logistics của công ty chúng tôi khá cao.
2 货运代理huòyùn dàilǐ Đại lý giao nhận vận tải (Freight Forwarder) 请帮我联系Qǐng bāng wǒ liánxì可靠的货代。kěkào de huòdài.👉 Vui lòng liên hệ đại lý forwarder uy tín giúp tôi.
3 海运hǎiyùn Vận tải đường biển (Sea Freight / Ocean Shipping) 大宗货物Dàzōng huòwù通常选择海运。tōngcháng xuǎnzé hǎiyùn.👉 Hàng hóa số lượng lớn thường chọn vận tải biển.
4 空运kōngyùn Vận tải hàng không (Air freight) 这批急件Zhè pī jíjiàn必须走空运。bìxū zǒu kōngyùn.👉 Lô hàng gấp này bắt buộc phải đi bằng đường hàng không.
5 陆运lùyùn Vận tải đường bộ (Road Transportation / Trucking) 从谅山走陆运Cóng Liàngshān zǒu lùyùn到河内只要一天。dào Hénèi zhǐ yào yī tiān.👉 Đi đường bộ từ Lạng Sơn về Hà Nội chỉ mất 1 ngày.
6 集装箱jízhuāngxiāng Thùng công-te-nơ đóng hàng (Shipping Container) 我们需要预订Wǒmen xūyào yùdìng两个40尺高柜集装箱。liǎng gè sìshí chǐ gāoguì jízhuāngxiāng.👉 Chúng tôi cần đặt 2 container 40 feet cao.
7 整箱货zhěngxiāng huò (FCL) Hàng nguyên container (Full Container Load) 整箱货的运费Zhěngxiāng huò de yùnfèi相对更划算。xiāngduì gèng huásuàn.👉 Cước phí hàng nguyên container tương đối tiết kiệm hơn.
8 拼箱货pīnxiāng huò (LCL) Hàng lẻ ghép container (Less than Container Load) 货量太小Huò liàng tài xiǎo只能走拼箱。zhǐ néng zǒu pīnxiāng.👉 Lượng hàng quá ít nên chỉ có thể đi hàng lẻ ghép công.
9 提单tídān (B/L) Vận đơn đường biển (Bill of Lading) 船开后请立刻Chuán kāi hòu qǐng lìkè寄送正本提单。jìsòng zhèngběn tídān.👉 Sau khi tàu chạy xin vui lòng gửi ngay vận đơn gốc.
10 电放提单diànfàng tídān (Telex Release) Vận đơn điện giao (Telex Release B/L) 为了节省时间Wèile jiéshěng shíjiān我们要求电放。wǒmen yāoqiú diànfàng.👉 Để tiết kiệm thời gian chúng tôi yêu cầu làm điện giao.
11 装货港zhuānghuò gǎng (POL) Cảng xếp hàng / Cảng đi (Port of Loading) 装货港确定为Zhuānghuò gǎng quèdìng wéi深圳盐田港。Shēnzhèn Yántián gǎng.👉 Cảng bốc hàng xác định là cảng Diêm Điền Thâm Quyến.
12 卸货港xièhuò gǎng (POD) Cảng dỡ hàng / Cảng đến (Port of Discharge) 卸货港是越南Xièhuò gǎng shì Yuènán海防港。Hǎifáng gǎng.👉 Cảng dỡ hàng là cảng Hải Phòng Việt Nam.
13 目的港mùdì gǎng Cảng đích (Port of Destination) 货物到达目的港后Huòwù dàodá mùdì gǎng hòu请通知收货人。qǐng tōngzhī shōuhuò rén.👉 Sau khi hàng đến cảng đích vui lòng báo người nhận hàng.
14 船期chuánqī Lịch tàu (Sailing schedule) 这周五有Zhè zhōuwǔ yǒu直达海防的船期吗?zhídá Hǎifáng de chuánqī ma?👉 Thứ sáu tuần này có lịch tàu chạy thẳng Hải Phòng không?
15 预计开航时间yùjì kāiháng shíjiān (ETD) Thời gian khởi hành dự kiến (Estimated Time of Departure) ETD延误了ETD yánwùle两天。liǎng tiān.👉 Thời gian khởi hành dự kiến bị hoãn 2 ngày.
16 预计到达时间yùjì dàodá shíjiān (ETA) Thời gian đến dự kiến (Estimated Time of Arrival) 货物的ETA是Huòwù de ETA shì下周一。xià zhōuyī.👉 Thời gian hàng đến dự kiến là thứ hai tuần sau.
17 截关时间jiéguān shíjiān (Closing time) Thời gian đóng quầy (Cut-off Time / Closing Time) 必须在截关前Bìxū zài jiéguān qián完成报关。wánchéng bàoguān.👉 Bắt buộc phải hoàn tất thông quan trước giờ cắt máng.
18 运费yùnfèi Cước phí vận chuyển (Freight charge) 运费已预付。Yùnfèi yǐ yùfù.👉 Cước vận chuyển đã được thanh toán trước - Freight Prepaid.
19 起运港qǐyùn gǎng Cảng đi / Nơi bắt đầu vận chuyển (Port of Loading / Origin Port) 起运港堆场费用Qǐyùn gǎng duīchǎng fèiyòng由卖方承担。yóu màifāng chéngdān.👉 Phí lưu kho tại cảng đi do bên bán chi trả.
20 转运zhuǎnyùn (Transhipment) Chuyển tải / Trung chuyển hàng (Transshipment) 合同不允许Hétóng bù yǔnxǔ中途转运。zhōngtú zhuǎnyùn.👉 Hợp đồng không cho phép chuyển tải dọc đường.

Nhóm 2: Thủ Tục Hải Quan, Thuế Quan & Kiểm Định Hàng Hóa (Từ 21 – 40)

Thủ tục hải quan là khâu mang tính sống còn đối với tốc độ giải phóng hàng hóa. Dưới đây là 20 từ vựng cốt lõi mà bất kỳ nhân viên chứng từ (Doc) hay khai báo hải quan nào cũng phải nằm lòng:

STT Chữ Hán & Pinyin Ruby Nghĩa Tiếng Việt Câu Ví Dụ Thực Chiến
21 海关hǎiguān Hải quan (Customs Authority) 海关要求Hǎiguān yāoqiú查验这批货物。cháyàn zhè pī huòwù.👉 Hải quan yêu cầu kiểm hóa lô hàng này.
22 报关bàoguān Khai báo hải quan (Customs Declaration / Clearance) 我们正在办理Wǒmen zhèngzài bànlǐ出口报关手续。chūkǒu bàoguān shǒuxù.👉 Chúng tôi đang làm thủ tục khai báo hải quan xuất khẩu.
23 通关tōngguān / 清关qīngguān Thông quan hàng hóa (Customs clearance) 货物已经顺利通关。Huòwù yǐjīng shùnlì tōngguān.👉 Hàng hóa đã được thông quan thuận lợi.
24 报关单bàoguāndān Tờ khai hải quan (Customs Declaration Sheet) 请核对报关单上的Qǐng héduì bàoguāndān shàng de品名和数量。pǐnmíng hé shùliàng.👉 Xin đối chiếu tên hàng và số lượng trên tờ khai hải quan.
25 关税guānshuì Thuế hải quan / Thuế quan (Customs Inspection) 进口关税税率Jìnkǒu guānshuì shuìlǜ是多少?shì duōshǎo?👉 Mức thuế suất nhập khẩu là bao nhiêu?
26 增值税zēngzhíshuì (VAT) Thuế giá trị gia tăng (VAT) 该产品享受Gāi chǎnpǐn xiǎngshòu增值税优惠。zēngzhíshuì yōuhuì.👉 Sản phẩm này được hưởng ưu đãi thuế giá trị gia tăng.
27 海关编码hǎiguān biānmǎ (HS Code) Mã HS Code sản phẩm (HS Code / Harmonized System Code) 请提供准确的Qǐng tígōng zhǔnquè deHS海关编码。HS hǎiguān biānmǎ.👉 Vui lòng cung cấp mã HS Code chính xác.
28 原产地证书yuánchǎndì zhèngshū (C/O) Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin) 做Form E原产地证Zuò Form E yuánchǎndì zhèng可以减免关税。kěyǐ jiǎnmiǎn guānshuì.👉 Làm C/O Form E có thể được miễn giảm thuế nhập khẩu.
29 商检shāngjiǎn Kiểm định thương mại (Commodity inspection) 农产品进境Nóngchǎnpǐn jìnjìng必须做严格商检。bìxū zuò yángé shāngjiǎn.👉 Nông sản nhập cảnh bắt buộc phải kiểm định thương mại nghiêm ngặt.
30 植检证zhíjiǎnzhèng Chứng thư kiểm dịch thực vật (Phytosanitary Certificate) 出口水果需要提供Chūkǒu shuǐguǒ xūyào tígōng官方植检证。guānfāng zhíjiǎnzhèng.👉 Xuất khẩu hoa quả cần nộp chứng thư kiểm dịch thực vật chính thức.
31 查验cháyàn Kiểm hóa / Kiểm tra thực tế hàng (Physical Cargo Inspection) 海关通知今天下午Hǎiguān tōngzhī jīntiān xiàwǔ开箱查验。kāixiāng cháyàn.👉 Hải quan thông báo chiều nay mở công kiểm hóa.
32 放行fàngxíng Thông quan giải phóng hàng (Release) 海关系统显示Hǎiguān xìtǒng xiǎnshì已正常放行。yǐ zhèngcháng fàngxíng.👉 Hệ thống hải quan hiển thị đã được giải phóng hàng bình thường.
33 退税tuìshuì Hoàn thuế xuất khẩu (Export Tax Refund) 我们需要办理Wǒmen xūyào bànlǐ出口退税申请。chūkǒu tuìshuì shēnqǐng.👉 Chúng tôi cần làm đơn xin hoàn thuế xuất khẩu.
34 扣关kòuguān Tịch thu / Tạm giữ hàng tại hải quan (Customs Seizure / Confiscation) 单证不符会导致Dānzhèng bùfú huì dǎozhì货物被扣关。huòwù bèi kòuguān.👉 Chứng từ không khớp sẽ dẫn đến hàng bị hải quan tạm giữ.
35 保税区bǎoshuìqū Khu phi thuế quan / Khu bảo thuế (Bonded zone) 零件暂存在Língjiàn zàncún zài保税区仓库。bǎoshuìqū cāngkù.👉 Linh kiện tạm thời lưu giữ tại kho của khu bảo thuế.
36 许可证xǔkězhèng Giấy phép xuất nhập khẩu (License) 该类机械进口需要Gāi lèi jīxiè jìnkǒu xūyào专项许可证。zhuānxiàng xǔkězhèng.👉 Nhập khẩu loại máy móc này cần có giấy phép chuyên ngành.
37 熏蒸证书xūnzhēng zhèngshū Chứng thư hun trùng (Fumigation Certificate) 木质托盘出口必须Mùzhì tuōpán chūkǒu bìxū做熏蒸处理。zuò xūnzhēng chǔlǐ.👉 Pallet gỗ xuất khẩu bắt buộc phải làm hun trùng.
38 反倾销税fǎnqīngxiāoshuì Thuế chống bán phá giá (Packing List (P/L)) 该钢材面临Gāi gāngcái miànlín高额反倾销税。gāo'é fǎnqīngxiāoshuì.👉 Loại thép này đang đối mặt với thuế chống bán phá giá rất cao.
39 滞港费zhìgǎngfèi (Demurrage) Phí lưu container tại bãi cảng (Demurrage) 尽快清关以避免Jǐnkuài qīngguān yǐ bìmǐan产生滞港费。chǎnshēng zhìgǎngfèi.👉 Mau chóng thông quan để tránh phát sinh phí lưu bãi container.
40 滞箱费zhìxiāngfèi (Detention) Phí lưu vỏ container quá hạn (Detention) 船公司免箱期为Chuán gōngsī miǎnxiāngqī wéi7天。qī tiān.👉 Thời gian miễn phí lưu vỏ của hãng tàu là 7 ngày.

Nhóm 3: Hợp Đồng Ngoại Thương & Điều Khoản Incoterms (Từ 41 – 60)

Các điều khoản thương mại quốc tế (Incoterms) quy định ranh giới trách nhiệm, chi phí và chuyển giao rủi ro giữa người mua và người bán. Hãy nắm vững cách đọc và giải nghĩa 20 thuật ngữ sau:

STT Chữ Hán & Pinyin Ruby Nghĩa Tiếng Việt & Incoterms Câu Ví Dụ Thực Chiến
41 外贸合同wàimào hétóng Hợp đồng ngoại thương / Hợp đồng kinh tế (Foreign Trade Contract) 双方已正式签署Shuāngfāng yǐ zhèngshì qiānshǔ外贸合同。wàimào hétóng.👉 Hai bên đã chính thức ký kết hợp đồng ngoại thương.
42 买方mǎifāng Bên mua / Người mua (Buyer) 买方有权在收货后Mǎifāng yǒu quán zài shōuhuò hòu检验质量。jiǎnyàn zhìliàng.👉 Bên mua có quyền kiểm tra chất lượng sau khi nhận hàng.
43 卖方màifāng Bên bán / Người bán (Seller) 卖方负责Màifāng fùzé按期备齐货物。ànqī bèi qí huòwù.👉 Bên bán chịu trách nhiệm chuẩn bị đủ hàng đúng hạn.
44 离岸价lí'ànjià (FOB) Giá FOB (Giao hàng lên tàu tại cảng đi) (Free On Board) 我们报出的单价是Wǒmen bàochū de dānjià shìFOB上海。FOB Shànghǎi.👉 Đơn giá chúng tôi báo là giá FOB Thượng Hải.
45 到岸价dào'ànjià (CIF) Giá CIF (Tiền hàng + Bảo hiểm + Cước vận chuyển) (Cost, Insurance and Freight) CIF条款包含CIF tiáokuǎn bāohán海运费和保费。hǎiyùnfèi hé bǎofèi.👉 Điều khoản CIF đã bao gồm cước biển và phí bảo hiểm.
46 成本加运费chéngběn jiā yùnfèi (CFR) Giá CFR (Tiền hàng + Cước phí) (Cost and Freight) 按CFR条款Àn CFR tiáokuǎn买方自己投保。mǎifāng zìjǐ tóubǎo.👉 Theo điều khoản CFR người mua tự mua bảo hiểm.
47 工厂交货gōngchǎng jiāohuò (EXW) Giá EXW (Giao hàng tại xưởng bên bán) (Ex Works) EXW条款下EXW tiáokuǎn xià买方承担所有运费。mǎifāng chéngdān suǒyǒu yùnfèi.👉 Dưới điều khoản EXW bên mua chịu mọi chi phí vận chuyển.
48 完税后交货wánshuì hòu jiāohuò (DDP) Giá DDP (Giao hàng đã nộp thuế tận kho bên mua) (Delivered Duty Paid) 做DDP需要卖方Zuò DDP xūyào màifāng具备目的港清关能力。jùbèi mùdì gǎng qīngguān nénglì.👉 Làm DDP đòi hỏi người bán phải có năng lực thông quan cảng đích.
49 形式发票xíngshì fāpiào (PI) Hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice) (Delivered At Place) 请开具形式发票Qǐng kāijù xíngshì fāpiào以便我们安排定金。yǐbiàn wǒmen ānpái dìngjīn.👉 Xin xuất hóa đơn PI để chúng tôi chuyển tiền đặt cọc.
50 商业发票shāngyè fāpiào (CI) Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) (Free Carrier) 商业发票上的金额Shāngyè fāpiào shàng de jīné必须与合同一致。bìxū yǔ hétóng yīzhì.👉 Số tiền trên hóa đơn CI bắt buộc phải trùng khớp với hợp đồng.
51 装箱单zhuāngxiāngdān (Packing List) Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing List) 装箱单清楚标明了Zhuāngxiāngdān qīngchǔ biāomíngle毛重和净重。máozhòng hé jìngzhòng.👉 Phiếu đóng gói ghi rõ ràng trọng lượng cả bì và trọng lượng tịnh.
52 交货期jiāohuòqī Thời hạn giao hàng (Delivery time) (Commercial Terms) 交货期定为收到定金后Jiāohuòqī dìng wéi shōudào dìngjīn hòu30天内。sānshí tiān nèi.👉 Thời hạn giao hàng quy định trong 30 ngày sau khi nhận cọc.
53 溢短装条款yìduǎnzhuāng tiáokuǎn Điều khoản dung sai giao hàng hơn kém (More or Less) (Settlement Currency) 数量允许有Shùliàng yǔnxǔ yǒu5%的溢短装。bǎifēnzhī wǔ de yìduǎnzhuāng.👉 Số lượng cho phép dung sai giao thừa thiếu 5%.
54 违约金wéiyuējīn Tiền phạt vi phạm hợp đồng (Fluctuating Exchange Rate) 逾期交货将扣除Yúqī jiāohuò jiāng kòuchú每天0.1%的违约金。měitiān líng diǎn yī de wéiyuējīn.👉 Giao hàng trễ sẽ bị trừ 0.1% tiền phạt mỗi ngày.
55 不可抗力bùkěkànglì Bất khả kháng (Force Majeure) 台风属于不可抗力因素。Táifēng shǔyú bùkěkànglì yīnsù.👉 Bão biển thuộc yếu tố bất khả kháng.
56 仲裁zhòngcái Trọng tài thương mại (Arbitration) 争议由中国国际经济贸易Zhēngyì yóu Zhōngguó guójì jīngjì màoyì仲裁委员会解决。zhòngcái wěiyuánhuì jiějué.👉 Tranh chấp giải quyết tại Ủy ban Trọng tài Ngoại thương Trung Quốc.
57 询价xúnjià Hỏi giá (Inquiry) 我们收到了越南买方的Wǒmen shōudàole Yuènán mǎifāng de询价单。xúnjiàdān.👉 Chúng tôi đã nhận được phiếu hỏi giá từ bên mua Việt Nam.
58 报价bàojià Báo giá (Quotation) 该报价有效期为Gāi bàojià yǒuxiàoqī wéi15天。shíwǔ tiān.👉 Bảng báo giá này có hiệu lực trong 15 ngày.
59 还盘huánpán Trả giá / Mặc cả lại (Counter-offer) 客人的还盘价格Kèrén de huánpán jiàgé低于我们的成本。dī yú wǒmen de chéngběn.👉 Giá mặc cả của khách hàng thấp hơn giá vốn của chúng tôi.
60 起订量qǐdìngliàng (MOQ) Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) (Late Payment Penalty / Overdue Interest) 这个款式的MOQ是Zhège kuǎnshì de MOQ shì1000件。yīqiān jiàn.👉 Mẫu này có số lượng đặt tối thiểu là 1000 chiếc.

Nhóm 4: Phương Thức Thanh Toán Quốc Tế & Tài Chính (Từ 61 – 80)

Thanh toán quốc tế là điểm cốt lõi bảo vệ dòng tiền của doanh nghiệp. 20 thuật ngữ về thư tín dụng, điện chuyển tiền và hối phiếu ngân hàng:

STT Chữ Hán & Pinyin Ruby Nghĩa Tiếng Việt Câu Ví Dụ Thực Chiến
61 电汇diànhuì (T/T) Điện chuyển tiền (Telegraphic Transfer) 合同约定30%定金Hétóng yuēdìng bǎifēnzhī sānshí dìngjīn通过电汇支付。tōngguò diànhuì zhīfù.👉 Hợp đồng quy định 30% tiền cọc trả bằng điện chuyển tiền T/T.
62 信用证xìnyòngzhèng (L/C) Thư tín dụng (Letter of Credit) 我们只接受Wǒmen zhǐ jiēshòu不可撤销的即期信用证。bùkě chèxiāo de jíqī xìnyòngzhèng.👉 Chúng tôi chỉ chấp nhận L/C trả ngay không thể hủy ngang.
63 定金dìngjīn / 预付款yùfùkuǎn Tiền đặt cọc / Tiền trả trước 收到定金后Shōudào dìngjīn hòu工厂立即安排生产。gōngchǎng lìjí ānpái shēngchǎn.👉 Sau khi nhận cọc nhà máy sẽ bố trí sản xuất ngay.
64 尾款wěikuǎn Tiền số dư còn lại (Balance payment) (Damage / Cargo Loss Compensation) 见提单复印件Jiàn tídān fùyìnjiàn支付70%尾款。zhīfù bǎifēnzhī qīshí wěikuǎn.👉 Thanh toán 70% tiền còn lại khi có bản sao vận đơn B/L.
65 汇率huìlǜ Tỷ giá hối đoái 人民币兑美元汇率Rénmínbì duì Měiyuán huìlǜ有所波动。yǒusuǒ bōdòng.👉 Tỷ giá giữa Nhân dân tệ và Đô la Mỹ có sự biến động.
66 开证行kāizhèngxíng Ngân hàng phát hành L/C (Issuing bank) 开证行信誉良好。Kāizhèngxíng xìnyù liánghǎo.👉 Ngân hàng phát hành có uy tín rất tốt.
67 受益人shòuyìrén Người thụ hưởng (Beneficiary) 信用证受益人必须是Xìnyòngzhèng shòuyìrén bìxū shì卖方公司。màifāng gōngsī.👉 Người thụ hưởng L/C bắt buộc phải là công ty bên bán.
68 即期信用证jíqī xìnyòngzhèng L/C trả ngay (Sight L/C) 即期信用证风险较低。Jíqī xìnyòngzhèng fēngxiǎn jiàodī.👉 Thư tín dụng L/C trả ngay có rủi ro tương đối thấp.
69 远期信用证yuǎnqī xìnyòngzhèng L/C trả chậm (Usance L/C) 买方申请开立Mǎifāng shēnqǐng kāilì90天远期信用证。jiǔshí tiān yuǎnqī xìnyòngzhèng.👉 Bên mua nộp đơn mở L/C trả chậm 90 ngày.
70 付款交单fùkuǎn jiāodān (D/P) Nhờ thu trả tiền giao chứng từ (Documents against Payment) D/P付款方式对卖方D/P fùkuǎn fāngshì duì màifāng存在一定收汇风险。cúnzài yīdìng shōuhuì fēngxiǎn.👉 Phương thức D/P tiềm ẩn rủi ro thu hồi tiền hàng nhất định cho bên bán.
71 承兑交单chéngduì jiāodān (D/A) Nhờ thu chấp nhận giao chứng từ (Documents against Acceptance) 新客户不建议采用Xīn kèhù bù jiànyì cǎiyòngD/A结算。D/A jiésuàn.👉 Khách hàng mới không nên áp dụng hình thức thanh toán D/A.
72 水单shuǐdān / 水单回执shuǐdān huízhí Lệnh chuyển tiền / Giấy báo có ngân hàng (Bank slip) 汇款后请把水单Huìkuǎn hòu qǐng bǎ shuǐdān发给我们查账。fā gěi wǒmen cházhàng.👉 Sau khi chuyển khoản xin gửi lệnh chuyển tiền để chúng tôi kiểm tra tài khoản.
73 不符点bùfúdiǎn Điểm bất hợp lệ trong chứng từ L/C (Discrepancy) 单据有不符点Dānjù yǒu bùfúdiǎn银行会拒绝付款。yínháng huì jùjué fùkuǎn.👉 Chứng từ có điểm sai lệch ngân hàng sẽ từ chối thanh toán.
74 单据dānjù Bộ chứng từ xuất nhập khẩu (Documents) 请备齐全套单据Qǐng bèi qí quántào dānjù前往银行交单。qiánwǎng yínháng jiāodān.👉 Xin chuẩn bị đủ bộ chứng từ để tới ngân hàng nộp.
75 汇票huìpiào Hối phiếu (Draft / Bill of exchange) 银行已承兑该汇票。Yínháng yǐ chéngduì gāi huìpiào.👉 Ngân hàng đã chấp nhận thanh toán hối phiếu này.
76 银行手续费yínháng shǒuxùfèi Phí giao dịch ngân hàng 所有银行手续费Suǒyǒu yínháng shǒuxùfèi由汇款方承担。yóu huìkuǎnfāng chéngdān.👉 Mọi chi phí ngân hàng do bên chuyển tiền chịu.
77 结算jiésuàn Quyết toán / Thanh toán (Settlement) 该笔货款以人民币Gāi bǐ huòkuǎn yǐ Rénmínbì进行跨境结算。jìnxíng kuàjìng jiésuàn.👉 Khoản tiền này thực hiện thanh toán xuyên biên giới bằng đồng Nhân dân tệ.
78 保函bǎohán Thư bảo lãnh ngân hàng (Letter of Guarantee - L/G) 中标后需开立Zhòngbiāo hòu xū kāilì履约保函。lǚyuē bǎohán.👉 Sau khi trúng thầu cần mở thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
79 到账dàozhàng Tiền về tài khoản (Payment received) 货款预计明天下午Huòkuǎn yùjì míngtiān xiàwǔ到账。dàozhàng.👉 Dự kiến chiều mai tiền hàng sẽ về tài khoản.
80 对账duìzhàng Đối soát công nợ / Đối chiếu sổ sách (Insurance Policy) 月底我们需要与供货商Yuèdǐ wǒmen xūyào yǔ gōnghuòshāng核对账目。héduì zhàngmù.👉 Cuối tháng chúng tôi cần đối chiếu công nợ với nhà cung cấp.

Nhóm 5: Đóng Gói, Kho Bãi, Bảo Hiểm & Khiếu Nại (Từ 81 – 100)

Khi giao nhận thực tế, các sự cố rách vỡ, ướt hàng hoặc thiếu hụt kiện hàng rất hay xảy ra. Dưới đây là 20 từ vựng xử lý kho bãi và khiếu nại bồi thường:

STT Chữ Hán & Pinyin Ruby Nghĩa Tiếng Việt Câu Ví Dụ Thực Chiến
81 包装bāozhuāng Đóng gói bao bì (Packaging) 必须采用适合海运的Bìxū cǎiyòng shìhé hǎiyùn de牢固包装。láogù bāozhuāng.👉 Bắt buộc dùng bao bì chắc chắn thích hợp cho vận chuyển đường biển.
82 托盘tuōpán Pallet (Kệ kê hàng) 这批货物共计打Zhè pī huòwù gòngjì dǎ20个托盘。èrshí gè tuōpán.👉 Lô hàng này tổng cộng đóng 20 pallet.
83 纸箱zhǐxiāng Thùng carton 纸箱必须印有Zhǐxiāng bìxū yìn yǒu防潮标志。fángcháo biāozhì.👉 Thùng carton bắt buộc phải in biểu tượng chống ẩm.
84 唛头màitóu Ký mã hiệu bao bì (Shipping mark) 请确认箱子上的Qǐng quèrèn xiāngzi shàng de正唛和侧唛。zhèngmài hé cèmài.👉 Xin xác nhận ký mã hiệu mặt chính và mặt bên trên thùng hàng.
85 毛重máozhòng (Gross Weight - G.W.) Trọng lượng cả bì (Gross Weight) 每个集装箱毛重不超过Měi gè jízhuāngxiāng máozhòng bù chāoguò26吨。èrshíliù dūn.👉 Tổng trọng lượng cả bì mỗi container không quá 26 tấn.
86 净重jìngzhòng (Net Weight - N.W.) Trọng lượng tịnh (Net Weight) 报关单上的净重Bàoguāndān shàng de jìngzhòng是实际货重。shì shíjì huòzhòng.👉 Trọng lượng tịnh trên tờ khai hải quan là cân nặng hàng thực tế.
87 体积tǐjī (CBM) Thể tích khối mét khối (CBM) 这批货总共多少Zhè pī huò zǒnggòng duōshǎo立方米?lìfāngmǐ?👉 Lô hàng này tổng cộng bao nhiêu khối CBM?
88 仓储cāngchǔ Lưu kho bãi (Warehousing) 我们提供专业的Wǒmen tígōng zhuānyè de保税仓储服务。bǎoshuì cāngchǔ fúwù.👉 Chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi bảo thuế chuyên nghiệp.
89 装卸zhuāngxiè Bốc dỡ hàng hóa (Loading and unloading) 装卸易碎品时Zhuāngxiè yìsuìpǐn shí必须轻拿轻放。bìxū qīngná qīngfàng.👉 Khi bốc dỡ hàng dễ vỡ phải nhẹ tay cẩn thận.
90 货损huòsǔn Hư hỏng tổn thất hàng hóa (Cargo damage) 开箱发现有严重的Kāixiāng fāxiàn yǒu yánzhòng de货损情况。huòsǔn qíngkuàng.👉 Mở thùng phát hiện tình trạng hư hỏng hàng hóa nghiêm trọng.
91 索赔suǒpéi Khiếu nại đòi bồi thường (Claim) 买方向保险公司Mǎifāng xiàng bǎoxiǎn gōngsī提出索赔。tíchū suǒpéi.👉 Bên mua gửi đơn khiếu nại yêu cầu công ty bảo hiểm bồi thường.
92 理赔lǐpéi Giải quyết bồi thường bảo hiểm 保险公司已同意Bǎoxiǎn gōngsī yǐ tóngyì全额理赔。quán'é lǐpéi.👉 Công ty bảo hiểm đã đồng ý bồi thường toàn bộ.
93 保险单bǎoxiǎndān Hợp đồng bảo hiểm / Đơn bảo hiểm (Policy) 请随同单据提交Qǐng suítóng dānjù tíjiāo海运保险单正本。hǎiyùn bǎoxiǎndān zhèngběn.👉 Xin nộp bản gốc đơn bảo hiểm hàng hải kèm theo bộ chứng từ.
94 一切险yīqièxiǎn (All Risks) Bảo hiểm mọi rủi ro (All Risks) 我们按发票金额110%Wǒmen àn fāpiào jīné bǎifēnzhī yībǎiyīshí投保一切险。tóubǎo yīqièxiǎn.👉 Chúng tôi mua bảo hiểm mọi rủi ro bằng 110% giá trị hóa đơn.
95 发货人fāhuòrén (Shipper / Consignor) Người gửi hàng / Người giao hàng (Shipper) 提单发货人栏填写Tídān fāhuòrén lán tiánxiě我司名称。wǒsī míngchēng.👉 Mục người gửi hàng trên vận đơn điền tên công ty chúng tôi.
96 收货人shōuhuòrén (Consignee) Người nhận hàng (Consignee) 收货人需要凭提单Shōuhuòrén xūyào píng tídān到港口提货。dào gǎngkǒu tíhuò.👉 Người nhận hàng cần dựa vào vận đơn để đến cảng lấy hàng.
97 通知人tōngzhīrén (Notify Party) Bên nhận thông báo hàng đến (Notify Party) 通知人栏写Tōngzhīrén lán xiě越南货代公司。Yuènán huòdài gōngsī.👉 Mục bên nhận thông báo ghi công ty forwarder tại Việt Nam.
98 封条fēngtiáo / 铅封qiānfēng Kẹp chì / Dấu niêm phong container (Seal) 装箱完毕后请核对Zhuāngxiāng wánbì hòu qǐng héduì封条号码。fēngtiáo hàomǎ.👉 Sau khi đóng hàng xong xin đối chiếu số kẹp chì niêm phong.
99 短装duǎnzhuāng Giao thiếu hàng (Short shipment) 实际清点发现短装Shíjì qīngdiǎn fāxiàn duǎnzhuāng50件产品。wǔshí jiàn chǎnpǐn.👉 Kiểm đếm thực tế phát hiện giao thiếu 50 sản phẩm.
100 重验chòngyàn / 复验fùyàn Giám định lại chất lượng hàng (Re-inspection) 双方委托第三方机构Shuāngfāng wěituō dì-sān-fāng jīgòu进行货物复验。jìnxíng huòwù fùyàn.👉 Hai bên ủy thác cơ quan bên thứ ba tiến hành giám định lại hàng hóa.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Vương Thụy
Vương ThụyThạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Thạc sĩ Kinh tế, chuyên gia cố vấn công nghệ EdTech và chuẩn hóa kho từ vựng thương mại, kinh tế, công sở tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Xà Thiêm Túc (画蛇添足): Điển Cố Vẽ Rắn Thêm Chân & Nghệ Thuật Biết Điểm Dừng

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Xà Thiêm Túc (画蛇添足): Điển Cố Vẽ Rắn Thêm Chân & Nghệ Thuật Biết Điểm Dừng - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Manh Nhân Mô Tượng (盲人摸象): Điển Cố Thầy Bói Xem Voi & Tư Duy Toàn Cục

Ý Nghĩa Thành Ngữ Manh Nhân Mô Tượng (盲人摸象): Điển Cố Thầy Bói Xem Voi & Tư Duy Toàn Cục - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Thiết Chử Ma Thành Châm (铁杵磨成针): Điển Cố Mài Sắt Nên Kim & Bài Học Kiên Trì

Ý Nghĩa Thành Ngữ Thiết Chử Ma Thành Châm (铁杵磨成针): Điển Cố Mài Sắt Nên Kim & Bài Học Kiên Trì - FoxHSK