Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo40 phút

Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung (HSKK) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tổng hợp tài liệu ôn thi hskk trung cấp
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSKK. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp

Văn học & Chuyên khảo

Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSKK
Lượt tải
2.371

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp"

Ấn phẩm Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

没错,欢迎新同事加入,大家一起交流。

Bản dịch tiếng Việt

Đúng vậy, chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập, mọi người cùng giao lưu.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

没méi错cuò,欢huān迎yíng新xīn同tóng事shì加jiā入rù,大dà家jiā一yì起qǐ交jiāo流liú。沒méi錯cuò,歡huān迎yíng新xīn同tóng事shì加jiā入rù,大dà家jiā一yì起qǐ交jiāo流liú。

Đúng vậy, chào mừng đồng nghiệp mới gia nhập, mọi người cùng giao lưu.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

来lái接jiē我wǒ们men的de人rén已yǐ经jīng在zài车chē站zhàn大dà厅tīng等děng着zhe了le。來lái接jiē我wǒ們men的de人rén已yǐ經jīng在zài車chē站zhàn大dà廳tīng等děng著zhe了le。

Người đến đón chúng ta đã đứng đợi ở sảnh nhà ga rồi.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

在zài七qī层céng,电diàn梯tī马mǎ上shàng就jiù到dào了le。在zài七qī層céng,電diàn梯tī馬mǎ上shàng就jiù到dào了le。

Ở tầng 7, thang máy đến ngay đây rồi.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

熊xióng猫māo在zài吃chī竹zhú子zi呢ne,它tā几jī乎hū一yì整zhěng天tiān都dōu在zài吃chī。熊xióng貓māo在zài吃chī竹zhú子zi呢ne,它tā幾jī乎hū一yì整zhěng天tiān都dōu在zài吃chī。

Gấu trúc đang ăn tre kìa, nó gần như cả ngày đều ăn.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

我wǒ去qù洗xǐ手shǒu间jiān,顺shùn便biàn买mǎi两liǎng杯bēi可kě乐lè。我wǒ去qù洗xǐ手shǒu間jiān,順shùn便biàn買mǎi兩liǎng杯bēi可kě樂lè。

Tôi đi nhà vệ sinh, tiện thể mua hai ly coca.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

那nà我wǒ们men去qù云yún南nán吧ba,老lǎo朋péng友yǒu也yě在zài那nà里lǐ。那nà我wǒ們men去qù雲yún南nán吧ba,老lǎo朋péng友yǒu也yě在zài那nà裡lǐ。

Thế chúng mình đi Vân Nam nhé, bạn cũ cũng ở đó.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

我wǒ也yě要yào向xiàng他tā学xué习xí,争zhēng取qǔ把bǎ中zhōng文wén说shuō得dé更gèng流liú利lì。我wǒ也yě要yào向xiàng他tā學xué習xí,爭zhēng取qǔ把bǎ中zhōng文wén說shuō得dé更gèng流liú利lì。

Tôi cũng phải học hỏi anh ấy, phấn đấu nói tiếng Trung lưu loát hơn nữa.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

你nǐ说shuō得dé对duì,我wǒ现xiàn在zài就jiù捡jiǎn起qǐ来lái扔rēng进jìn垃lā圾jī桶tǒng。你nǐ說shuō得dé對duì,我wǒ現xiàn在zài就jiù撿jiǎn起qǐ來lái扔rēng進jìn垃lā圾jī桶tǒng。

Bạn nói đúng, tôi nhặt lên vứt vào thùng rác ngay đây.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

你nǐ们men的de课kè后hòu作zuò业yè我wǒ都dōu检jiǎn查chá过guò了le,写xiě得dé很hěn好hǎo。你nǐ們men的de課kè後hòu作zuò業yè我wǒ都dōu檢jiǎn查chá過guò了le,寫xiě得dé很hěn好hǎo。

Bài tập về nhà của các em cô đều kiểm tra qua rồi, viết rất tốt.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

我wǒ反fǎn而ér觉jué得de历lì史shǐ更gèng难nán,要yào记jì那nà么me多duō年nián代dài和hé事shì件jiàn。我wǒ反fǎn而ér覺jué得de歷lì史shǐ更gèng難nán,要yào記jì那nà麼me多duō年nián代dài和hé事shì件jiàn。

Tôi ngược lại thấy lịch sử khó hơn, phải nhớ bao nhiêu là mốc thời gian và sự kiện.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
空kòng闲xián空kòng閒xián kòng xián KHÔNG NHÀN [Tính từ / Danh từ] rảnh rỗi, nhàn rỗi, thời gian rảnh — Ví dụ: 在工作之余的空闲时间读一本经典好书或漫步自然山水,能让疲惫的身心得到充分的休养与舒缓。 (Vào những lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc đọc một cuốn sách hay kinh điển hoặc dạo bước ngắm nhìn sông núi thiên nhiên có thể giúp thể xác và tâm hồn mệt mỏi được phục hồi trọn vẹn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét]
蜡là烛zhú蠟là燭zhú là zhú LẠP CHÚC [Danh từ] cây nến, ngọn nến — Ví dụ: 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干;人民教师如同燃烧自己、照亮他人的崇高蜡烛。 (Tằm xuân đến chết tơ vương mãi, ngọn nến thành tro lệ mới khô; người thầy giáo nhân dân tựa như ngọn nến cao đẹp cháy hết mình để soi sáng cho bao thế hệ học trò.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét]
老lǎo百bǎi姓xìng老lǎo百bǎi姓xìng lǎo bǎi xìng LÃO BÁCH TÍNH [Danh từ] bà con, người dân thường, bách tính — Ví dụ: 党和政府始终把老百姓的安危冷暖放在首位,千方百计解决好群众的急难愁盼民生问题。 (Đảng và Chính phủ luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của bà con nhân dân lên hàng đầu, tìm mọi cách giải quyết thấu đáo những băn khoăn trăn trở cấp bách của quần chúng.) [Bộ thủ: 老 (LÃO) • 29 nét]
类lèi類lèi lèi LOẠI [Danh từ / Lượng từ] loại, loài, thể loại; giống nhau — Ví dụ: 图书馆对馆藏的数百万册中外图书文献进行了科学严谨的学科分类与数字化标引上架。 (Thư viện đã tiến hành phân loại chuyên ngành và gắn mã định danh số hóa khoa học chuẩn mực cho hàng triệu cuốn sách tài liệu trong và ngoài nước trong kho tàng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 11 nét]
粒lì粒lì lì LẠP [Lượng từ] hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc) — Ví dụ: 谁知盘中餐,粒粒皆辛苦;每一粒饱满晶莹的粮食都凝结着广大农民群众辛勤耕耘的汗水。 (Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần; từng hạt gạo mẩy tròn trong veo đều kết tinh từ mồ hôi công sức cấy cày vất vả của bà con nông dân.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 13 nét]
利lì益yì利lì益yì lì yì LỢI ÍCH [Danh từ] lợi ích, quyền lợi — Ví dụ: 在推进城市更新与重大基础设施建设中,必须切实维护好广大搬迁安置群众的核心切身利益。 (Trong việc thúc đẩy chỉnh trang đô thị và xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, nhất thiết phải bảo vệ chu đáo lợi ích thiết thân cốt lõi của đông đảo bà con diện tái định cư di dời.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét]
粮liáng食shí糧liáng食shí liáng shi LƯƠNG THỰC [Danh từ] lương thực, ngũ cốc — Ví dụ: 粮食安全是“国之大者”,手中有粮、心中不慌,任何时候都要牢牢端稳中国人的饭碗。 (An ninh lương thực là 'Quốc sách hàng đầu', trong tay có thóc gạo trong lòng mới vững vàng, bất kỳ lúc nào cũng phải giữ thật chắc bát cơm của người dân nước mình.) [Bộ thủ: 食 (THỰC) • 26 nét]
灵líng活huó靈líng活huó líng huó LINH HOẠT [Tính từ] linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén — Ví dụ: 在应对复杂多变的国际经贸环境时,企业应当根据市场供求波动灵活调整全球供应链采购策略。 (Khi ứng phó với môi trường kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu căn cứ theo biến động cung cầu thị trường.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét]
露lù露lù lù LỘ [Động từ / Danh từ] lộ ra, phơi bày; giọt sương — Ví dụ: 当得知自己的科研方案获得全票通过并立项资助时,他脸上露出了欣慰开朗的笑容。 (Khi biết tin đề án nghiên cứu khoa học của mình được 100% phiếu tán thành và cấp kinh phí thực hiện, trên gương mặt anh nở nụ cười rạng rỡ đầy mãn nguyện.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 11 nét]
逻luó辑jí邏luó輯jí luó ji LA TẬP [Danh từ / Tính từ] logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ — Ví dụ: 撰写高水平学术专著时,论证结构必须严谨周密,层层递进、逻辑清晰自洽。 (Khi viết các công trình chuyên khảo học thuật đỉnh cao, cấu trúc lập luận nhất thiết phải chặt chẽ thấu đáo, dẫn dắt từng bước và logic rõ ràng, tự tương thích.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 语气副词“倒” (ĐẢO)

HSK 4 · Cấu trúc #094
Công thức cấu trúc cốt lõi:
倒 + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ đa nghĩa: 1. Biểu thị điều bất ngờ ngược dự đoán; 2. Biểu thị sự nhượng bộ trước khi chuyển ý; 3. Giục giã hoặc mỉa mai nhẹ.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā人rén虽suī老lǎo,身shēn体tǐ倒dǎo挺tǐng硬yìng朗lǎng;东dōng西xī倒dǎo是shì不bú贵guì,就jiù是shì质zhì量liàng一yì般bān。
👉 Người tuy đã già nhưng thân thể lại khá quắc thước; đồ thì đúng là không đắt, chỉ có điều chất lượng bình thường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā住zhù在zài对duì面miàn。
👉 Anh ấy sống ở đối diện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气副词“倒”" (倒 + Động từ / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH)

HSK 4 · Cấu trúc #098
Công thức cấu trúc cốt lõi:
曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā曾céng经jīng在zài中zhōng国guó留liú学xué五wǔ年nián,现xiàn在zài已yǐ经jīng回huí国guó工gōng作zuò了le。
👉 Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
儿ér童tóng需xū要yào关guān爱ài。
👉 Trẻ em cần được yêu thương.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "时间副词辨析(曾经 vs 已经)" (曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)

HSK 4 · Cấu trúc #104
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng大dà家jiā抓zhuā紧jǐn时shí间jiān复fù习xí,否fǒu则zé考kǎo试shì很hěn难nán及jí格gé。
👉 Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué习xí法fǎ律lǜ。
👉 Anh ấy học luật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折假设“否则”" (Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 简单趋向补语“来 / 去”

HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā在zài楼lóu上shàng,你nǐ上shàng去qù吧ba。
👉 Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí来lái?
👉 Khi nào bạn về đây?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 来 / 去". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)

HSK 3 · Câu tồn hiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng放fàng着zhe很hěn多duō饮yǐn料liào。
👉 Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở kìa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Số từ + Lượng từ + Danh từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 结构“动词1 + 着 + 动词2”表示伴随

HSK 3 · Phương thức hành động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ 1 mang '着' đóng vai trò phương thức hoặc trạng thái đi kèm cho động từ 2 chính.

Ví dụ 1 trong sách:
她tā总zǒng是shì笑xiào着zhe跟gēn客kè人rén说shuō话huà。
👉 Cô ấy luôn mỉm cười nói chuyện với khách.
Ví dụ 2 đối chiếu:
是shì在zài学xué校xiào运yùn动dòng会huì上shàng照zhào的de,那nà是shì三sān年nián级jí的de长cháng跑pǎo比bǐ赛sài。
👉 Chụp ở đại hội thể thao của trường đấy, đó là cuộc thi chạy bộ của năm thứ ba.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 结构“越来越 + 形容词/心理动词”

HSK 3 · Mức độ tăng dần
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ最zuì近jìn越yuè来lái越yuè胖pàng了le。
👉 Dạo gần đây tôi ngày càng béo rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí让ràng你nǐ每měi天tiān吃chī那nà么me多duō甜tián食shí,又yòu总zǒng是shì不bú运yùn动dòng。
👉 Ai bảo ngày nào bạn cũng ăn nhiều đồ ngọt thế, lại luôn không chịu vận động.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)

HSK 3 · Bổ ngữ khả năng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ怎zěn么me找zhǎo不bú到dào了le?
👉 Sao tôi tìm không thấy rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ看kàn得dé懂dǒng中zhōng文wén报bào纸zhǐ吗ma?
👉 Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 时量补语(表示动作持续的时间)

HSK 3 · Bổ ngữ thời lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị thời gian mà một hành động hoặc trạng thái duy trì kéo dài.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men都dōu认rèn识shi五wǔ年nián了le。
👉 Chúng tôi đã quen nhau 5 năm rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué汉hàn语yǔ学xué了le一yì年nián了le。
👉 Anh ấy học tiếng Trung được một năm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在工作之余的(  )时间读一本经典好书或漫步自然山水,能让疲惫的身心得到充分的休养与舒缓。” (Vào những lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc đọc một cuốn sách hay kinh điển hoặc dạo bước ngắm nhìn sông núi thiên nhiên có thể giúp thể xác và tâm hồn mệt mỏi được phục hồi trọn vẹn.)

A. 空闲 (kòng xián - KHÔNG NHÀN)
B. 类 (lèi - LOẠI)
C. 粮食 (liáng shi - LƯƠNG THỰC)
D. 魅力 (mèi lì - MỊ LỰC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 空闲 (kòng xián)

Giải thích chuyên sâu: Từ “空闲” (kòng xián - âm Hán Việt: KHÔNG NHÀN, tính từ / danh từ) mang nghĩa “rảnh rỗi, nhàn rỗi, thời gian rảnh”. Câu hoàn chỉnh: “在工作之余的空闲时间读一本经典好书或漫步自然山水,能让疲惫的身心得到充分的休养与舒缓。” (Vào những lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc đọc một cuốn sách hay kinh điển hoặc dạo bước ngắm nhìn sông núi thiên nhiên có thể giúp thể xác và tâm hồn mệt mỏi được phục hồi trọn vẹn.). Các phương án còn lại: 类 (loại, loài, thể loại; giống nhau), 粮食 (lương thực, ngũ cốc), 魅力 (sức hút, sức quyến rũ, nét mê hoặc).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #098

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)” (Cấu trúc 时间副词辨析(曾经 vs 已经) (TỪNG KINH DỮ DĨ KINH))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 来 / 去
C. 他曾经在中国留学五年,现在已经回国工作了。 (Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “曾经 (Đã từng trong quá khứ) vs 已经 (Đã hoàn thành tính đến hiện tại)”: '曾经' nhấn mạnh kinh nghiệm quá khứ nay không còn tiếp diễn (thường đi với 过); '已经' nhấn mạnh trạng thái đã hoàn tất và kết quả kéo dài tới nay (thường đi với 了). Câu chuẩn xác trong sách là: “他曾经在中国留学五年,现在已经回国工作了。” (Anh ấy từng du học ở Trung Quốc 5 năm, hiện nay đã về nước công tác rồi.) và “儿童需要关爱。” (Trẻ em cần được yêu thương.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “广大(  )群众用勤劳的双手耕耘沃野田畴,筑牢了国家粮食安全的最坚实底线。” (Đông đảo bà con nông dân bằng đôi bàn tay cần cù chăm chỉ cày cấy trên những cánh đồng màu mỡ, đã dựng xây nên phòng tuyến vững chắc nhất cho an ninh lương thực quốc gia.)

A. 匹 (pǐ - THẤT)
B. 其余 (qí yú - KỲ DƯ)
C. 农民 (nóng mín - NÔNG DÂN)
D. 庆祝 (qìng zhù - KHÁNH CHÚC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 农民 (nóng mín)

Giải thích chuyên sâu: Từ “农民” (nóng mín - âm Hán Việt: NÔNG DÂN, danh từ) mang nghĩa “nông dân, người làm nông”. Câu hoàn chỉnh: “广大农民群众用勤劳的双手耕耘沃野田畴,筑牢了国家粮食安全的最坚实底线。” (Đông đảo bà con nông dân bằng đôi bàn tay cần cù chăm chỉ cày cấy trên những cánh đồng màu mỡ, đã dựng xây nên phòng tuyến vững chắc nhất cho an ninh lương thực quốc gia.). Các phương án còn lại: 匹 (con (ngựa); cuộn (vải); mã lực), 其余 (Phần còn lại), 庆祝 (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Dự định & Kế hoạch

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?

A. 周末你有什么打算? (Cuối tuần bạn có dự định gì?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 来 / 去
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “心怀(  )与同理心是一切崇高道德品质的基石,能够让整个社会充满互助互爱的融融暖意。” (Nuôi dưỡng tấm lòng lương thiện và sự thấu cảm là hòn đá tảng của mọi phẩm chất đạo đức cao đẹp, có thể khiến toàn bộ xã hội ngập tràn hơi ấm của sự tương trợ và yêu thương đùm bọc lẫn nhau.)

A. 善良 (shàn liáng - THIỆN LƯƠNG)
B. 神秘 (shén mì - THẦN BÍ)
C. 实行 (shí xíng - THỰC HÀNG)
D. 双方 (shuāng fāng - SONG PHƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 善良 (shàn liáng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “善良” (shàn liáng - âm Hán Việt: THIỆN LƯƠNG, tính từ) mang nghĩa “lương thiện, hiền lành, nhân hậu”. Câu hoàn chỉnh: “心怀善良与同理心是一切崇高道德品质的基石,能够让整个社会充满互助互爱的融融暖意。” (Nuôi dưỡng tấm lòng lương thiện và sự thấu cảm là hòn đá tảng của mọi phẩm chất đạo đức cao đẹp, có thể khiến toàn bộ xã hội ngập tràn hơi ấm của sự tương trợ và yêu thương đùm bọc lẫn nhau.). Các phương án còn lại: 神秘 (thần bí, bí ẩn, huyền bí), 实行 (thực hành, thi hành, áp dụng (chính sách, chế độ)), 双方 (hai bên, đôi bên, song phương).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 来 / 去” (简单趋向补语“来 / 去”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ 1 + 着 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂
C. 他在楼上,你上去吧。 (Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 来 / 去”: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “他在楼上,你上去吧。” (Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.) và “你什么时候回来?” (Khi nào bạn về đây?).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK trung cấp" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSKK. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK