Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao (HSKK) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI)
- 02 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)
- 03 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)
- 04 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)
- 05 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)
- 06 Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ)
- 07 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)
- 08 Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ)
- 09 Cấu trúc 让步假设(即使/哪怕……也……) (TỨC SỬ NẢ PHÁ DÃ)
- 10 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)
- 11 Cấu trúc 极端递进(……甚至……) (THẬM CHÍ)
- 12 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSKK. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Văn học & Chuyên khảo
Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSKK
- Lượt tải
- 2.097
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"
Ấn phẩm Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
克服语用偏误需要超越语言表层,培养深度的文化共情力,在尊重差异中架设起真正畅通无阻的理解之桥。
Khắc phục lỗi dụng ngữ đòi hỏi phải vượt lên trên bề mặt câu chữ, trau dồi năng lực thấu cảm văn hóa sâu sắc, bắc nên nhịp cầu thấu hiểu đích thực thông suốt không rào cản trên cơ sở tôn trọng sự khác biệt.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
克服语用偏误需要超越语言表层,培养深度的文化共情力,在尊重差异中架设起真正畅通无阻的理解之桥。克服語用偏誤需要超越語言表層,培養深度的文化共情力,在尊重差異中架設起真正暢通無阻的理解之橋。
Khắc phục lỗi dụng ngữ đòi hỏi phải vượt lên trên bề mặt câu chữ, trau dồi năng lực thấu cảm văn hóa sâu sắc, bắc nên nhịp cầu thấu hiểu đích thực thông suốt không rào cản trên cơ sở tôn trọng sự khác biệt.
以大数据、云计算与物联网为代表的数字技术正以前所未有的深度赋能传统制造业,掀起了新一轮工业革命的澎湃浪潮。以大數據、雲計算與物聯網為代表的數字技術正以前所未有的深度賦能傳統制造業,掀起了新一輪工業革命的澎湃浪潮。
Công nghỆ số tiêu biểu là dữ liệu lớn, điện toán đám mây và Internet vạn vật đang trao quyền cho ngành chẾ tạo truyền thống với chiều sâu chưa từng có, dấy lên làn sóng mãnh liệt của cuộc cách mạng công nghiệp vòng mới.
现代考古早已摆脱了单纯依赖洛阳铲与肉眼鉴定的局限,碳十四测年、古DNA提取与高光谱成像技术让沉默千年的文物重获话语权。現代考古早已擺脫了單純依賴洛陽鏟與肉眼鑑定的侷限,碳十四測年、古DNA提取與高光譜成像技術讓沉默千年的文物重獲話語權。
Khảo CỔ học hiện đại đã sớm thoát khỏi sự hạn chế chỉ dựa đơn thuần vào xẻng Lạc Dương và giám ĐỊnh bằng mắt thường; công nghệ định tuổi bằng đồng vị carbon-14, chiết xuất DNA cổ và chụp ảnh siêu phổ đã giúp những văn vật trầm mặc ngàn năm cất tiếng nói trở lại.
然而,真正卓越的城市绝非冷冰冰的钢筋水泥森林,口袋公园、15分钟便民生活圈与无障碍设施彰显着细腻入微的人文温度。然而,真正卓越的城市絕非冷冰冰的鋼筋水泥森林,口袋公園、15分鐘便民生活圈與無障礙設施彰顯著細膩入微的人文溫度。
Thế nhưng, một đô thị kiệt xuất thực thụ tuyệt nhiên không phải là rừng bê tông cốt thép lạnh lẽo; công viên bỏ túi, vòng đời sống tiện dân 15 phút và cơ sở vật chất không rào cản đã làm sáng tỏ hơi ấm nhân văn tinh tế tới từng chi tiết nhỏ.
承认认知的局限性恰恰是理性的开端。唯有保持谦逊开放的心态,方能在迷雾重重的博弈中做出经得起时间检验的抉择。承認認知的侷限性恰恰是理性的開端。唯有保持謙遜開放的心態,方能在迷霧重重的博弈中做出經得起時間檢驗的抉擇。
Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.
文言文中的虚词如‘之乎者也’,在现代政论文中依然发挥着精炼语意的重要功能。文言文中的虛詞如‘之乎者也’,在現代政論文中依然發揮著精煉語意的重要功能。
Các hư từ trong văn ngôn như 'chi, hồ, giả, dã', trong văn phong chính luận hiện đại vẫn phát huy chức năng tinh luyện ngữ nghĩa hết sức quan trọng.
确实,单纯依靠规模效应已难以维持长期壁垒,唯有坚持原创性自主研发,方能实现从‘跟跑’到‘领跑’的历史性跨越。確實,單純依靠規模效應已難以維持長期壁壘,唯有堅持原創性自主研發,方能實現從‘跟跑’到‘領跑’的歷史性跨越。
Quả đúng như vậy, việc đơn thuần dựa vào hiệu ứng quy mô đã khó duy trì được rào cản lâu dài, chỉ có kiên trì nghiên cứu phát triển tự chủ mang tính đột phá gốc rễ mới có thể hiện thực hóa bước nhảy vọt lịch sử từ 'chạy theo' sang 'dẫn đầu'.
生成式人工智能固然极大解放了生产力,然而算法偏见与深度伪造亦引发了前所未有的伦理危机。生成式人工智能固然極大解放了生產力,然而算法偏見與深度偽造亦引發了前所未有的倫理危機。
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.
正是如此。借助高精度三维建模与沉浸式交互技术,能使濒临失传的古老技艺跨越时空藩篱,在年轻世代中激荡起共鸣。正是如此。藉助高精度三維建模與沉浸式交互技術,能使瀕臨失傳的古老技藝跨越時空藩籬,在年輕世代中激盪起共鳴。
Chính là như vậy. Nhờ công nghệ mô hình hóa không gian ba chiều độ chính xác cao và tương tác nhập vai, chúng ta có thể giúp các kỹ nghệ cổ xưa trước bờ vực thất truyền vượt qua rào cản thời gian và không gian, làm dấy lên sự đồng cảm sâu sắc trong thế hệ trẻ.
我们团队依托自主研发的第三代半导体工艺,不仅实现了核心技术突破,更在产业化转化率上傲视同侪。我們團隊依託自主研發的第三代半導體工藝,不僅實現了核心技術突破,更在產業化轉化率上傲視同儕。
Đội ngũ chúng tôi dựa vào quy trình bán dẫn thế hệ thứ ba tự nghiên cứu phát triển, không chỉ đạt được bước đột phá công nghệ cốt lõi, mà còn đứng đầu vượt trội so với các đối thủ cùng ngành về tỷ lệ chuyển đổi thương mại hóa sản phẩm.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 原告原告 | yuán gào | NGUYÊN CÁO | [Danh từ] nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý) — Ví dụ: 最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。 (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 砸砸 | zá | TẠP | [Động từ] đập vỡ — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地砸。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đập vỡ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 12 nét] |
| 暂且暫且 | zàn qiě | TẠM THẢ | [Phó từ] tạm thời, tạm gác lại trước mắt — Ví dụ: 面对深海极端工况下突发的数据异常波动,专家组决定暂且停止下潜作业,彻查传感器系统后再行评估。 (Đứng trước sự biến động dữ liệu bất thường đột xuất xảy ra dưới điều kiện làm việc cực đoan biển sâu, tổ chuyên gia đã quyết định tạm thời dừng tác nghiệp lặn sâu, sau khi kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống cảm biến rồi mới tiến hành đánh giá lại.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 眨眨 | zhǎ | TRÁT | [Động từ] chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt — Ví dụ: 高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。 (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét] |
| 占据佔據 | zhàn jù | CHIÊM CƯ | [Động từ] chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần — Ví dụ: 我国在新一代动力电池、特高压输电与光伏新能源装备制造领域持续占据着全球绝对领先地位与庞大国际市场份额。 (Nước ta trong các lĩnh vực chế tạo trang thiết bị năng lượng mới quang điện, truyền tải điện siêu cao áp và pin động lực thế hệ mới liên tục chiếm giữ vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên toàn cầu cùng thị phần thị trường quốc tế khổng lồ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 照应照應 | zhào yìng | CHIẾU ƯNG | [Động từ / Danh từ] chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau; hô ứng đối xứng — Ví dụ: 在野外科考无人区作业中,队员们严格结伴同行、前后紧密照应,确保在极端恶劣环境下全体人员绝对安全。 (Trong tác nghiệp tại vùng không người khảo sát khoa học dã ngoại, các đội viên nghiêm ngặt kết bạn đi cùng nhau, trước sau hỗ trợ chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau chặt chẽ, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho toàn thể nhân sự dưới môi trường cực đoan khắc nghiệt.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 镇静鎮靜 | zhèn jìng | TRẤN TĨNH | [Tính từ] bình tĩnh — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持镇静的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bình tĩnh đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 18 nét] |
| 整顿整頓 | zhěng dùn | CHỈNH ĐỐN | [Động từ / Danh từ] chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự — Ví dụ: 国家深入开展医药领域腐败问题集中整治与行业作风全面整顿,坚决守护人民群众看病就医切身利益与医保资金安全。 (Nhà nước đi sâu triển khai chỉnh đốn chấn chỉnh toàn diện tác phong ngành nghề cùng việc xử lý tập trung vấn đề tham nhũng trong lĩnh vực y dược, kiên quyết bảo vệ an toàn nguồn quỹ bảo hiểm y tế và lợi ích thiết thân khám chữa bệnh của quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 支流支流 | zhī liú | CHI LƯU | [Danh từ] nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông — Ví dụ: 长江大保护战略深入推进全流域综合治理,实现干流以及数百条主要支流水质持续稳定保持在优良水平。 (Chiến lược Đại bảo tồn Sông Trường Giang đi sâu thúc đẩy chỉnh trang tổng hợp toàn lưu vực, thực hiện việc duy trì chất lượng nước của dòng chính cùng hàng trăm con sông nhánh phụ lưu chi lưu chủ yếu giữ vững ổn định ở mức ưu lương hoàn hảo.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 23 nét] |
| 指甲指甲 | zhǐ jia | CHỈ GIÁP | [Danh từ] móng tay, móng chân — Ví dụ: 在微纳超精密半导体芯片加工领域,一块指甲盖大小的硅基芯片上集成了数百亿个纳米级晶体管微电路。 (Trong lĩnh vực gia công chip bán dẫn vi nano siêu chính xác, trên một tấm chip nền silicon kích cỡ chỉ bằng chiếc móng tay đã tích hợp hàng chục tỷ vi mạch bóng bán dẫn transistor ở cấp độ nanomet.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 致使致使 | zhì shǐ | TRÍ SỬ | [Liên từ] khiến cho, dẫn đến hậu quả tiêu cực — Ví dụ: 个别工程单位因未严格落实高温施工防雷防暑安全规范,致使多名作业工人发生重度中暑险情,被依法严厉通报问责。 (Một số đơn vị thi công công trình do không thực hiện nghiêm ngặt quy chuẩn an toàn phòng chống say nắng và chống sét thi công nhiệt độ cao, khiến cho dẫn đến nhiều công nhân tác nghiệp gặp nguy hiểm say nắng nặng, đã bị xử lý trách nhiệm và thông báo phê bình nghiêm khắc theo pháp luật.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 中央中央 | zhōng yāng | TRUNG ƯƠNG | [Danh từ] Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa — Ví dụ: 党中央统揽全局、协调各方,团结带领全国各族人民在高质量发展道路上阔步前行、铸就非凡辉煌业绩。 (Trung ương Đảng bao quát toàn cục, phối hợp các bên, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước sải bước vững vàng tiến lên trên con đường phát triển chất lượng cao, đúc nên những thành tích huy hoàng phi thường.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 19 nét] |
| 周转週轉 | zhōu zhuǎn | CHU CHUYỂN | [Động từ / Danh từ] quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa) — Ví dụ: 国家金融管理部门精准实施结构性降准与专项再贷款政策,有效加速了实体经济重点产业链中小微企业的资金周转效率。 (Cơ quan quản lý tài chính quốc gia đã thực thi chuẩn xác chính sách tái cho vay chuyên đề và hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc mang tính cơ cấu, nâng cao hiệu quả quay vòng luân chuyển nguồn vốn cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ thuộc chuỗi ngành trọng điểm của nền kinh tế thực thể.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 注视注視 | zhù shì | CHÚ THỊ | [Động từ] chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú — Ví dụ: 天安门广场上数十万名群众仰望国旗护卫队,满怀崇敬深情注视着五星红旗伴随着雄壮的国歌冉冉升起。 (Hàng chục vạn quần chúng nhân dân trên Quảng trường Thiên An Môn ngước nhìn Đội Hộ vệ Quốc kỳ, ngập tràn tình cảm tôn kính dõi mắt chăm chú nhìn lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu quốc ca hùng tráng.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 26 nét] |
| 转达轉達 | zhuǎn dá | CHUYỂN ĐẠT | [Động từ] chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp — Ví dụ: 特使在出席多边峰会期间,向与会各国元首转达了我国领导人的亲切问候与共谋和平发展的良好祝愿。 (Đặc phái viên trong thời gian tham dự hội nghị thượng đỉnh đa phương đã chuyển lời truyền đạt lại lời thăm hỏi thân thiết cùng lời chúc tốt đẹp cùng mưu cầu phát triển hòa bình của các nhà lãnh đạo nước ta tới các nguyên thủ quốc gia tham dự hội nghị.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 准则準則 | zhǔn zé | CHUẨN TẮC | [Danh từ] chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi — Ví dụ: 中国始终坚定维护以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际关系基本准则,推动全球治理体系朝着更加公正合理的方向发展。 (Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của quan hệ quốc tế dựa trên nền tảng các nguyên tắc và tôn chỉ của Hiến chương Liên Hợp Quốc, thúc đẩy hệ thống quản trị toàn cầu phát triển theo phương hướng hợp lý và công bằng hơn.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 23 nét] |
| 自卑自卑 | zì bēi | TỰ TI | [Tính từ / Động từ] tự ti, mặc cảm tự ti — Ví dụ: 在全面打赢脱贫攻坚战与乡村全面振兴中,广大脱贫群众彻底甩掉了自卑落后包袱,精神面貌焕然一新、意气风发。 (Trong việc chấn hưng toàn diện nông thôn và đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo, đông đảo bà con nhân dân thoát nghèo đã quẳng sạch hoàn toàn gánh nặng lạc hậu mặc cảm tự ti, diện mạo tinh thần đổi mới rực rỡ, hừng hực khí thế.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 17 nét] |
| 租赁租賃 | zū lìn | TÔ LẪM | [Động từ / Danh từ] cho thuê, thuê mướn tài sản/nhà ở — Ví dụ: 国家加快健全多主体供给、多渠道保障、租购并举的住房制度,大力发展保障性租赁住房。 (Nhà nước đẩy nhanh hoàn thiện chế độ nhà ở kết hợp cả thuê và mua, bảo đảm nhiều kênh, cung ứng nhiều chủ thể, ra sức phát triển nhà ở cho thuê bảo đảm xã hội.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 座右铭座右銘 | zuò yòu míng | TOẠ HỮU MINH | [Danh từ] châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình — Ví dụ: “心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的座右铭。 ('Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 32 nét] |
| 办理辦理 | bàn lǐ | BIỆN LÝ | [Danh từ] làm thủ tục, giải quyết, xử lý — Ví dụ: 市民只需携带身份证原件,即可在智慧政务大厅的自助终端上一站式快速办理多项业务。 (Người dân chỉ cần mang theo bản gốc căn cước công dân là có thể nhanh chóng làm nhiều thủ tục hành chính trọn gói tại cây dịch vụ tự phục vụ trong sảnh hành chính công thông minh.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét] |
| 被子被子 | bèi zi | BỊ TỬ | [Danh từ] chăn, mền — Ví dụ: 冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。 (Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 编辑編輯 | biān jí | BIÊN TẬP | [Danh từ] biên tập, người biên tập, chỉnh sửa — Ví dụ: 这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。 (Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét] |
| 不断不斷 | bù duàn | BẤT ĐOẠN | [Danh từ] không ngừng, liên tục, liên miên — Ví dụ: 在科技日新月异的高速发展时代,唯有坚持终身学习与不断更新知识储备才能勇立时代潮头。 (Trong thời đại công nghệ thay đổi từng ngày với tốc độ cao, chỉ có kiên trì học tập suốt đời và không ngừng cập nhật kho tàng tri thức mới có thể vững vàng đứng nơi đầu sóng ngọn gió của thời đại.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét] |
| 财产財產 | cái chǎn | TÀI SẢN | [Danh từ] tài sản, của cải — Ví dụ: 国家法律依法保护公民与法人的合法财产不受任何组织或个人的非法侵犯。 (Pháp luật nhà nước bảo hộ tài sản hợp pháp của công dân và pháp nhân theo quy định của pháp luật, không bị bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào xâm phạm trái phép.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 曾经曾經 | céng jīng | TẰNG KINH | [Phó từ] đã từng, từng — Ví dụ: 这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。 (Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 车厢車廂 | chē xiāng | XA SƯƠNG | [Danh từ] toa xe (tàu hỏa, tàu điện ngầm) — Ví dụ: 高速动车组车厢内部宽敞明亮、温湿度适宜,为旅客提供了极其舒适的乘车体验。 (Bên trong toa tàu cao tốc rộng rãi sáng sủa, nhiệt độ và độ ẩm luôn được duy trì thích hợp, mang lại cho hành khách trải nghiệm đi tàu vô cùng tiện nghi.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 22 nét] |
| 成语成語 | chéng yǔ | THÀNH NGỮ | [Danh từ] thành ngữ — Ví dụ: 汉语成语结构简练却内涵极其深厚,往往四个字就凝练了一个引人深思的历史典故。 (Thành ngữ tiếng Hán có kết cấu cô đọng súc tích nhưng hàm ý lại vô cùng thâm sâu, thường chỉ với 4 chữ đã đúc kết trọn vẹn cả một điển tích lịch sử khiến người ta phải suy ngẫm sâu xa.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 宠物寵物 | chǒng wù | SỦNG VẬT | [Danh từ] thú cưng, vật nuôi — Ví dụ: 饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。 (Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 传递傳遞 | chuán dì | TRUYỀN ĐỆ | [Động từ] truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối — Ví dụ: 奥林匹克圣火在各大洲主要城市之间庄严传递,向全世界传递着和平与友谊的崇高理念。 (Ngọn đuốc Olympic được rước truyền trang nghiêm qua các thành phố lớn trên khắp các châu lục, truyền tải thông điệp cao quý về hòa bình và tình hữu nghị tới toàn thế giới.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 从而从而 | cóng ér | TÒNG NHI | [Liên từ] từ đó, nhờ đó mà — Ví dụ: 掌握好“从而”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “从而” (Như vậy) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 打喷嚏打噴嚏 | dǎ pēn tì | TÁ PHUN XÌ | [Động từ] hắt hơi, hắt xì — Ví dụ: 在公共场合打喷嚏或咳嗽时,请自觉使用纸巾或弯曲肘部遮挡口鼻,这是良好的卫生素养。 (Khi hắt hơi hoặc ho nơi công cộng, xin hãy tự giác dùng khăn giấy hoặc gấp khuỷu tay che kín mũi miệng, đây là nét văn minh vệ sinh cơ bản.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 35 nét] |
| 耽误耽誤 | dān wu | ĐAM NGỘ | [Động từ] lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải — Ví dụ: 请务必提前规划好前往高铁站的乘车路线,以免因早高峰堵车而耽误行程。 (Bạn nhất định phải lên kế hoạch lộ trình di chuyển tới ga tàu cao tốc từ sớm để tránh bị tắc đường vào giờ cao điểm làm trễ nải chuyến đi.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 等待等待 | děng dài | ĐẲNG ĐÃI | [Động từ] chờ đợi, đón đợi — Ví dụ: 经过漫长而焦急的数周等待,实验室终于迎来了全基因组测序分析的最终结果。 (Trải qua nhiều tuần lễ chờ đợi đằng đẵng và hồi hộp, phòng thí nghiệm cuối cùng cũng đón nhận kết quả phân tích giải trình tự toàn bộ hệ gen cuối cùng.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 23 nét] |
| 电池電池 | diàn chí | ĐIỆN TRÌ | [Danh từ] pin, ắc quy — Ví dụ: 新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。 (Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 22 nét] |
| 对比對比 | duì bǐ | ĐỐI TỶ | [Động từ / Danh từ] so sánh, đối chiếu; sự tương phản — Ví dụ: 通过对实验组与对照组多组临床数据的严格对比分析,新药的显著疗效得到了科学验证。 (Thông qua việc phân tích đối chiếu nghiêm ngặt giữa nhiều nhóm số liệu lâm sàng của nhóm thử nghiệm và nhóm đối chứng, hiệu quả điều trị vượt trội của tân dược đã được kiểm chứng khoa học.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 23 nét] |
| 发抖發抖 | fā dǒu | PHÁT ĐẨU | [Động từ] run rẩy, run cầm cập — Ví dụ: 在刺骨的寒风中站立了两个多小时后,他的双手冻得忍不住微微发抖。 (Sau khi đứng suốt hơn hai tiếng đồng hồ giữa cơn gió lạnh thấu xương, đôi bàn tay của anh đã lạnh buốt đến mức run lên bần bật.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 方案方案 | fāng àn | PHƯƠNG ÁN | [Danh từ] phương án, kế hoạch, đề án — Ví dụ: 经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计方案最终全票通过。 (Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 22 nét] |
| 纷纷紛紛 | fēn fēn | PHÂN PHÂN | [Phó từ / Tính từ] nườm nượp, dồn dập, tới tấp (người, sự việc) — Ví dụ: 听到我国航天员成功在空间站完成出舱行走任务的喜讯,全国各地球迷与民众纷纷点赞祝贺。 (Nghe được tin mừng các phi hành gia nước nhà hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian tại trạm vũ trụ, người dân khắp mọi miền đất nước đã đồng loạt gửi lời chúc mừng nồng nhiệt.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét] |
| 复制複製 | fù zhì | PHỤC CHẾ | [Động từ] sao chép, nhân bản, copy — Ví dụ: 科学家在分子生物学实验室中成功实现了对该古老生物样本关键DNA片段的高保真体外复制。 (Các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử đã nhân bản sao chép thành công ngoài cơ thể với độ chính xác cao các đoạn DNA then chốt của mẫu sinh vật cổ xưa này.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 25 nét] |
| 赶快趕快 | gǎn kuài | CẢN KHOÁI | [Phó từ] nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ — Ví dụ: 末班高铁列车还有十分钟就要停止检票了,请各位未上车的旅客赶快前往检票口。 (Chuyến tàu cao tốc cuối cùng chỉ còn 10 phút nữa là đóng cửa soát vé, xin quý hành khách chưa lên tàu hãy nhanh chân di chuyển ra cửa soát vé.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 各自各自 | gè zì | CÁC TỰ | [Đại từ] mỗi người, ai nấy, riêng phần mình — Ví dụ: 研讨会圆满结束后,各位与会专家学者怀揣着丰硕收获各自返回了自己的工作岗位。 (Sau khi hội thảo kết thúc thành công tốt đẹp, các chuyên gia học giả tham dự mang theo những thành quả bội thu ai nấy đều trở về với vị trí công tác của riêng mình.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 21 nét] |
| 功能功能 | gōng néng | CÔNG NĂNG | [Danh từ] chức năng, công năng, tính năng — Ví dụ: 这款新型智能穿戴手表配备了全天候心率血氧监测与跌倒自动紧急求助呼叫功能。 (Mẫu đồng hồ đeo tay thông minh thế hệ mới này được trang bị tính năng theo dõi nhịp tim nồng độ oxy trong máu suốt 24/7 và tính năng tự động gọi cứu hộ khẩn cấp khi bị ngã.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 22 nét] |
| 挂号掛號 | guà hào | QUẢI GÀO | [Động từ] đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm — Ví dụ: 患者只需通过手机智慧医疗小程序,便可足不出户提前一周精准预约挂号知名三甲医院专家门诊。 (Người bệnh chỉ cần thao tác qua ứng dụng y tế thông minh trên điện thoại là có thể ngồi tại nhà đặt lịch hẹn lấy số khám bệnh chuyên khoa của các bệnh viện lớn tuyến đầu trước cả một tuần một cách chuẩn xác.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 光明光明 | guāng míng | QUANG MINH | [Tính từ / Danh từ] quang minh, xán lạn, tươi sáng; ánh sáng — Ví dụ: 新一代青年学子只要心怀理想、脚踏实地,就必定能在强国建设的伟大征程中开创光明璀璨的未来。 (Thế hệ học sinh thanh niên mới chỉ cần nuôi dưỡng hoài bão và kiên định từng bước thì nhất định sẽ mở ra một tương lai xán lạn rực rỡ trên hành trình vĩ đại xây dựng đất nước phồn vinh.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 23 nét] |
| 果实果實 | guǒ shí | QUẢ THỰC | [Danh từ] quả ngọt, trái cây; thành quả (nghĩa bóng) — Ví dụ: 经过全组科研人员历时三年的刻苦攻关,终于迎来了重大科技创新成果结出累累硕果。 (Sau 3 năm miệt mài nghiên cứu khắc phục khó khăn của toàn thể cán bộ khoa học, cuối cùng những sáng kiến đổi mới công nghệ trọng đại đã đơm hoa kết trái bội thu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 合理合理 | hé lǐ | CÁP LÝ | [Tính từ] hợp lý, chính đáng, thỏa đáng — Ví dụ: 制定科学合理的时间管理规划与目标拆解方案,能够极大提升日常学习与工作的推进效率。 (Việc lập kế hoạch quản lý thời gian khoa học hợp lý và phương án phân chia nhỏ mục tiêu có thể nâng cao vượt bậc hiệu suất thúc đẩy học tập và công tác thường nhật.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 糊涂糊塗 | hú tu | HỒ ĐỒ | [Tính từ] mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng — Ví dụ: 郑板桥的名言“难得糊涂”,深刻体现了一种大智若愚、超脱旷达的豁达处世智慧。 (Câu danh ngôn 'Nan đắc hồ đồ' (Khó mà hồ đồ được) của danh họa Trịnh Bản Kiều thể hiện sâu sắc triết lý đại trí nhược ngu, ung dung tự tại và khoáng đạt trong đối nhân xử thế.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 灰灰 | huī | HÔI | [Danh từ / Tính từ] tro, bụi tro; màu xám — Ví dụ: 这位青年建筑师采用高级浅灰主色调打造的极简主义住宅,显得格外雅致宁静。 (Ngôi nhà phong cách tối giản do kiến trúc sư trẻ này thiết kế với tông màu chủ đạo xám nhạt cao cấp toát lên vẻ thanh tao trang nhã và vô cùng tĩnh lặng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 8 nét] |
| 及格及格 | jí gé | CẬP CÁCH | [Động từ] đạt, đỗ, qua điểm liệt/điểm chuẩn — Ví dụ: 只要端正平时的学习态度并认真完成每一次课后练习,期末考试就不仅能轻松及格,更能取得优异成绩。 (Chỉ cần chấn chỉnh thái độ học tập thường ngày và nghiêm túc hoàn thành từng bài tập sau giờ học, kỳ thi cuối kỳ không những dễ dàng qua môn mà còn gặt hái được điểm số xuất sắc.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 18 nét] |
| 嘉宾嘉賓 | jiā bīn | GIA TÂN | [Danh từ] khách quý, đại biểu danh dự — Ví dụ: 本届全球人工智能创新大会吸引了来自全球五十余个国家和地区的千余位业界重磅嘉宾出席。 (Đại hội Đổi mới Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu lần này đã thu hút hơn một nghìn vị khách quý trọng thể trong ngành đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới tham dự.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 捡撿 | jiǎn | KIỂM | [Động từ] nhặt lên — Ví dụ: 他在公园散步时,突然弯腰捡起了一张掉落的百元大钞。 (Khi đang đi dạo trong công viên, anh ấy đột nhiên cúi xuống nhặt lên tờ tiền một trăm nhân dân tệ bị rơi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 11 nét] |
| 交换交換 | jiāo huàn | GIAO HOÁN | [Động từ / Danh từ] trao đổi, hoán đổi — Ví dụ: 在国际青年学者论坛上,各国学者就各自研究领域的最新实验数据深入交换了意见。 (Tại Diễn đàn Học giả Trẻ Quốc tế, các học giả từ nhiều quốc gia đã trao đổi ý kiến sâu sắc về các số liệu thực nghiệm mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của mình.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét] |
| 节節 | jié | TIẾT | [Danh từ / Lượng từ] tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ) — Ví dụ: 在每周末的传统文化体验课上,这节充满趣味的中国古典茶道鉴赏课深受同学们喜爱。 (Trong các buổi trải nghiệm văn hóa truyền thống vào mỗi cuối tuần, tiết học thưởng trà đạo cổ điển Trung Hoa tràn ngập sự thú vị này được các bạn học sinh vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 14 nét] |
| 尽量儘量 | jǐn liàng | TẬN LƯỢNG | [Phó từ] hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể — Ví dụ: 在日常饮食中我们应当尽量减少高糖、高盐与高油腻食品的摄入,坚持清淡健康的饮食习惯。 (Trong chế độ ăn uống hàng ngày chúng ta nên cố gắng hết sức giảm thiểu việc dung nạp các loại thực phẩm nhiều đường, nhiều muối và dầu mỡ, duy trì thói quen ăn uống thanh đạm lành mạnh.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 居然居然 | jū rán | CƯ NHIÊN | [Phó từ] lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ) — Ví dụ: 这台已经在高真空超低温环境下连续无故障运转十年的仪器,各项精密参数居然依然保持在出厂标准之内。 (Chiếc máy móc đã vận hành liên tục không một lỗi lầm trong môi trường chân không cao và nhiệt độ siêu thấp suốt 10 năm này, mọi thông số chính xác thế mà lại vẫn duy trì nguyên vẹn trong tiêu chuẩn xuất xưởng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 军事軍事 | jūn shì | QUÂN SỰ | [Danh từ / Tính từ] quân sự — Ví dụ: 现代国防与军队现代化建设深度融合了大数据、人工智能以及无人作战等前沿军事科技成果。 (Công cuộc hiện đại hóa quân đội và quốc phòng hiện đại kết hợp sâu sắc các thành quả khoa học công nghệ quân sự tiên phong như dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo và tác chiến không người lái.) [Bộ thủ: 亅 (QUYẾT) • 22 nét] |
| 可怕可怕 | kě pà | KHẢ PHẠ | [Tính từ] đáng sợ, ghê gớm, kinh khủng — Ví dụ: 失败并不可怕,可怕的是在挫折面前丧失了重新站起来继续前行的勇气与斗志。 (Thất bại không hề đáng sợ, điều đáng sợ nhất chính là đứng trước vấp ngã mà đánh mất đi dũng khí và ý chí quật cường để đứng dậy bước tiếp.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 辣椒辣椒 | là jiāo | LẠT TIÊU | [Danh từ] ớt, quả ớt — Ví dụ: 在正宗川渝老火锅底料中加入特产朝天椒与大红袍花椒,瞬间激发出浓郁扑鼻的麻辣鲜香。 (Cho thêm ớt chỉ thiên đặc sản và hoa tiêu Đại Hồng Bào vào cốt lẩu cay Tứ Xuyên truyền thống sẽ lập tức làm bùng lên hương thơm cay nồng tê tái nức mũi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 类類 | lèi | LOẠI | [Danh từ / Lượng từ] loại, loài, thể loại; giống nhau — Ví dụ: 图书馆对馆藏的数百万册中外图书文献进行了科学严谨的学科分类与数字化标引上架。 (Thư viện đã tiến hành phân loại chuyên ngành và gắn mã định danh số hóa khoa học chuẩn mực cho hàng triệu cuốn sách tài liệu trong và ngoài nước trong kho tàng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 11 nét] |
| 利用利用 | lì yòng | LỢI DỤNG | [Động từ] tận dụng, khai thác sử dụng — Ví dụ: 现代生态循环农业充分利用农作物秸秆与畜禽粪便制取生物天然气与有机肥料,实现了变废为宝。 (Nông nghiệp tuần hoàn sinh thái hiện đại tận dụng triệt để rơm rạ cây trồng và chất thải chăn nuôi để sản xuất khí sinh học thiên nhiên cùng phân bón hữu cơ, biến chất thải thành nguồn tài nguyên quý báu.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 25 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI)
HSK 4 · Cấu trúc #045Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị khả năng tài chính tiền bạc hoặc sức chịu đựng tâm lý để gánh vác chi phí, hậu quả.
02 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 4 · Cấu trúc #051Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên.
03 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)
HSK 4 · Cấu trúc #054Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).
04 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)
HSK 4 · Cấu trúc #057Phân tích học thuật & Cách dùng: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?).
05 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)
HSK 4 · Cấu trúc #058Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.
06 Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #060Phân tích học thuật & Cách dùng: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...).
07 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)
HSK 4 · Cấu trúc #061Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...).
08 Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ)
HSK 4 · Cấu trúc #064Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ hoàn cảnh nào thì kết quả vẫn giữ nguyên không đổi (bất kể / dù cho... đều...).
09 Cấu trúc 让步假设(即使/哪怕……也……) (TỨC SỬ NẢ PHÁ DÃ)
HSK 4 · Cấu trúc #067Phân tích học thuật & Cách dùng: Đưa ra giả thiết xấu nhất hoặc cực đoan nhất, nhưng kết quả vẫn kiên định không thay đổi (cho dù/ngay cả... cũng...).
10 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #069Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).
11 Cấu trúc 极端递进(……甚至……) (THẬM CHÍ)
HSK 4 · Cấu trúc #071Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh trường hợp bất ngờ, vượt xa lẽ thường tình (thậm chí, ngay cả).
12 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #076Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了( )合法知识产权。” (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 原告 (yuán gào)
Giải thích chuyên sâu: Từ “原告” (yuán gào - âm Hán Việt: NGUYÊN CÁO, danh từ) mang nghĩa “nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý)”. Câu hoàn chỉnh: “最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。” (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.). Các phương án còn lại: 眨 (chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt), 镇静 (bình tĩnh), 中央 (Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)” (Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)”: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên. Câu chuẩn xác trong sách là: “信寄出去了,衣服洗干净了。” (Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.) và “他要去北京出差。” (Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: ““心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的( )。” ('Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 座右铭 (zuò yòu míng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “座右铭” (zuò yòu míng - âm Hán Việt: TOẠ HỮU MINH, danh từ) mang nghĩa “châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình”. Câu hoàn chỉnh: ““心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的座右铭。” ('Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.). Các phương án còn lại: 编辑 (biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 曾经 (đã từng, từng), 从而 (từ đó, nhờ đó mà).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?” (Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?”: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?). Câu chuẩn xác trong sách là: “难道你真的不明白我的意思吗?” (Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?) và “我从来没去过那里。” (Tôi chưa từng đến đó.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计( )最终全票通过。” (Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 方案 (fāng àn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “方案” (fāng àn - âm Hán Việt: PHƯƠNG ÁN, danh từ) mang nghĩa “phương án, kế hoạch, đề án”. Câu hoàn chỉnh: “经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计方案最终全票通过。” (Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.). Các phương án còn lại: 赶快 (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ), 挂号 (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 灰 (tro, bụi tro; màu xám).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân” (Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân”: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他之所以取得成功,是因为他从不放弃。” (Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.) và “她打扮得很漂亮。” (Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSKK. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



