Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo44 phút

Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao (HSKK) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tổng hợp tài liệu ôn thi hskk cao cấp
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSKK. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp

Văn học & Chuyên khảo

Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSKK
Lượt tải
2.097

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"

Ấn phẩm Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

克服语用偏误需要超越语言表层,培养深度的文化共情力,在尊重差异中架设起真正畅通无阻的理解之桥。

Bản dịch tiếng Việt

Khắc phục lỗi dụng ngữ đòi hỏi phải vượt lên trên bề mặt câu chữ, trau dồi năng lực thấu cảm văn hóa sâu sắc, bắc nên nhịp cầu thấu hiểu đích thực thông suốt không rào cản trên cơ sở tôn trọng sự khác biệt.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-9 · Lỗi dụng ngữ trong giao tiếp liên văn hóa (跨文化交际的语用偏误)

克kè服fú语yǔ用yòng偏piān误wù需xū要yào超chāo越yuè语yǔ言yán表biǎo层céng,培péi养yǎng深shēn度dù的de文wén化huà共gòng情qíng力lì,在zài尊zūn重zhòng差chā异yì中zhōng架jià设shè起qǐ真zhēn正zhèng畅chàng通tōng无wú阻zǔ的de理lǐ解jiě之zhī桥qiáo。克kè服fú語yǔ用yòng偏piān誤wù需xū要yào超chāo越yuè語yǔ言yán表biǎo層céng,培péi養yǎng深shēn度dù的de文wén化huà共gòng情qíng力lì,在zài尊zūn重zhòng差chā異yì中zhōng架jià設shè起qǐ真zhēn正zhèng暢chàng通tōng無wú阻zǔ的de理lǐ解jiě之zhī橋qiáo。

Khắc phục lỗi dụng ngữ đòi hỏi phải vượt lên trên bề mặt câu chữ, trau dồi năng lực thấu cảm văn hóa sâu sắc, bắc nên nhịp cầu thấu hiểu đích thực thông suốt không rào cản trên cơ sở tôn trọng sự khác biệt.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-11 · Nền kinh tế số và cuộc cách mạng công nghiệp mới (数字经济与新工业革命)

以yǐ大dà数shù据jù、云yún计jì算suàn与yǔ物wù联lián网wǎng为wèi代dài表biǎo的de数shù字zì技jì术shù正zhèng以yǐ前qián所suǒ未wèi有yǒu的de深shēn度dù赋fù能néng传chuán统tǒng制zhì造zào业yè,掀xiān起qǐ了le新xīn一yì轮lún工gōng业yè革gé命mìng的de澎péng湃pài浪làng潮cháo。以yǐ大dà數shù據jù、雲yún計jì算suàn與yǔ物wù聯lián網wǎng為wèi代dài表biǎo的de數shù字zì技jì術shù正zhèng以yǐ前qián所suǒ未wèi有yǒu的de深shēn度dù賦fù能néng傳chuán統tǒng制zhì造zào業yè,掀xiān起qǐ了le新xīn一yì輪lún工gōng業yè革gé命mìng的de澎péng湃pài浪làng潮cháo。

Công nghỆ số tiêu biểu là dữ liệu lớn, điện toán đám mây và Internet vạn vật đang trao quyền cho ngành chẾ tạo truyền thống với chiều sâu chưa từng có, dấy lên làn sóng mãnh liệt của cuộc cách mạng công nghiệp vòng mới.

Trích đoạn số hóa 03 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

现xiàn代dài考kǎo古gǔ早zǎo已yǐ摆bǎi脱tuō了le单dān纯chún依yī赖lài洛luò阳yáng铲chǎn与yǔ肉ròu眼yǎn鉴jiàn定dìng的de局jú限xiàn,碳tàn十shí四sì测cè年nián、古gǔDNA提tí取qǔ与yǔ高gāo光guāng谱pǔ成chéng像xiàng技jì术shù让ràng沉chén默mò千qiān年nián的de文wén物wù重zhòng获huò话huà语yǔ权quán。現xiàn代dài考kǎo古gǔ早zǎo已yǐ擺bǎi脫tuō了le單dān純chún依yī賴lài洛luò陽yáng鏟chǎn與yǔ肉ròu眼yǎn鑑jiàn定dìng的de侷jú限xiàn,碳tàn十shí四sì測cè年nián、古gǔDNA提tí取qǔ與yǔ高gāo光guāng譜pǔ成chéng像xiàng技jì術shù讓ràng沉chén默mò千qiān年nián的de文wén物wù重zhòng獲huò話huà語yǔ權quán。

Khảo CỔ học hiện đại đã sớm thoát khỏi sự hạn chế chỉ dựa đơn thuần vào xẻng Lạc Dương và giám ĐỊnh bằng mắt thường; công nghệ định tuổi bằng đồng vị carbon-14, chiết xuất DNA cổ và chụp ảnh siêu phổ đã giúp những văn vật trầm mặc ngàn năm cất tiếng nói trở lại.

Trích đoạn số hóa 04 · L6-13 · Quản trị đô thị thông minh và nhân văn sinh thái (智慧城市治理与人文生态)

然rán而ér,真zhēn正zhèng卓zhuó越yuè的de城chéng市shì绝jué非fēi冷lěng冰bīng冰bīng的de钢gāng筋jīn水shuǐ泥ní森sēn林lín,口kǒu袋dài公gōng园yuán、15分fēn钟zhōng便biàn民mín生shēng活huó圈quān与yǔ无wú障zhàng碍ài设shè施shī彰zhāng显xiǎn着zhe细xì腻nì入rù微wēi的de人rén文wén温wēn度dù。然rán而ér,真zhēn正zhèng卓zhuó越yuè的de城chéng市shì絕jué非fēi冷lěng冰bīng冰bīng的de鋼gāng筋jīn水shuǐ泥ní森sēn林lín,口kǒu袋dài公gōng園yuán、15分fēn鐘zhōng便biàn民mín生shēng活huó圈quān與yǔ無wú障zhàng礙ài設shè施shī彰zhāng顯xiǎn著zhe細xì膩nì入rù微wēi的de人rén文wén溫wēn度dù。

Thế nhưng, một đô thị kiệt xuất thực thụ tuyệt nhiên không phải là rừng bê tông cốt thép lạnh lẽo; công viên bỏ túi, vòng đời sống tiện dân 15 phút và cơ sở vật chất không rào cản đã làm sáng tỏ hơi ấm nhân văn tinh tế tới từng chi tiết nhỏ.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

承chéng认rèn认rèn知zhī的de局jú限xiàn性xìng恰qià恰qià是shì理lǐ性xìng的de开kāi端duān。唯wéi有yǒu保bǎo持chí谦qiān逊xùn开kāi放fàng的de心xīn态tài,方fāng能néng在zài迷mí雾wù重chóng重chóng的de博bó弈yì中zhōng做zuò出chū经jīng得dé起qǐ时shí间jiān检jiǎn验yàn的de抉jué择zé。承chéng認rèn認rèn知zhī的de侷jú限xiàn性xìng恰qià恰qià是shì理lǐ性xìng的de開kāi端duān。唯wéi有yǒu保bǎo持chí謙qiān遜xùn開kāi放fàng的de心xīn態tài,方fāng能néng在zài迷mí霧wù重chóng重chóng的de博bó弈yì中zhōng做zuò出chū經jīng得dé起qǐ時shí間jiān檢jiǎn驗yàn的de抉jué擇zé。

Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.

Trích đoạn số hóa 06 · L7-1 · Tinh hoa văn ngôn và Hán ngữ cổ đại (文言文与古代汉语精粹)

文wén言yán文wén中zhōng的de虚xū词cí如rú‘之zhī乎hū者zhě也yě’,在zài现xiàn代dài政zhèng论lùn文wén中zhōng依yī然rán发fā挥huī着zhe精jīng炼liàn语yǔ意yì的de重zhòng要yào功gōng能néng。文wén言yán文wén中zhōng的de虛xū詞cí如rú‘之zhī乎hū者zhě也yě’,在zài現xiàn代dài政zhèng論lùn文wén中zhōng依yī然rán發fā揮huī著zhe精jīng煉liàn語yǔ意yì的de重zhòng要yào功gōng能néng。

Các hư từ trong văn ngôn như 'chi, hồ, giả, dã', trong văn phong chính luận hiện đại vẫn phát huy chức năng tinh luyện ngữ nghĩa hết sức quan trọng.

Trích đoạn số hóa 07 · L7-3 · Kinh tế tri thức và đổi mới sáng tạo toàn cầu (知识经济与全球创新战略)

确què实shí,单dān纯chún依yī靠kào规guī模mó效xiào应yìng已yǐ难nán以yǐ维wéi持chí长cháng期qī壁bì垒lěi,唯wéi有yǒu坚jiān持chí原yuán创chuàng性xìng自zì主zhǔ研yán发fā,方fāng能néng实shí现xiàn从cóng‘跟gēn跑pǎo’到dào‘领lǐng跑pǎo’的de历lì史shǐ性xìng跨kuà越yuè。確què實shí,單dān純chún依yī靠kào規guī模mó效xiào應yìng已yǐ難nán以yǐ維wéi持chí長cháng期qī壁bì壘lěi,唯wéi有yǒu堅jiān持chí原yuán創chuàng性xìng自zì主zhǔ研yán發fā,方fāng能néng實shí現xiàn從cóng‘跟gēn跑pǎo’到dào‘領lǐng跑pǎo’的de歷lì史shǐ性xìng跨kuà越yuè。

Quả đúng như vậy, việc đơn thuần dựa vào hiệu ứng quy mô đã khó duy trì được rào cản lâu dài, chỉ có kiên trì nghiên cứu phát triển tự chủ mang tính đột phá gốc rễ mới có thể hiện thực hóa bước nhảy vọt lịch sử từ 'chạy theo' sang 'dẫn đầu'.

Trích đoạn số hóa 08 · L7-6 · Trí tuệ nhân tạo và ranh giới đạo đức công nghệ (人工智能赋能与科技伦理边界)

生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán极jí大dà解jiě放fàng了le生shēng产chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān见jiàn与yǔ深shēn度dù伪wěi造zào亦yì引yǐn发fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de伦lún理lǐ危wēi机jī。生shēng成chéng式shì人rén工gōng智zhì能néng固gù然rán極jí大dà解jiě放fàng了le生shēng產chǎn力lì,然rán而ér算suàn法fǎ偏piān見jiàn與yǔ深shēn度dù偽wěi造zào亦yì引yǐn發fā了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de倫lún理lǐ危wēi機jī。

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh tuy rằng giải phóng mạnh mẽ sức sản xuất, tuy nhiên định kiến thuật toán và công nghệ Deepfake cũng dấy lên cuộc khủng hoảng đạo đức chưa từng có tiền lệ.

Trích đoạn số hóa 09 · L7-8 · Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể trong kỷ nguyên số (数字时代的非物质文化遗产活态传承)

正zhèng是shì如rú此cǐ。借jiè助zhù高gāo精jīng度dù三sān维wéi建jiàn模mó与yǔ沉chén浸jìn式shì交jiāo互hù技jì术shù,能néng使shǐ濒bīn临lín失shī传chuán的de古gǔ老lǎo技jì艺yì跨kuà越yuè时shí空kōng藩fān篱lí,在zài年nián轻qīng世shì代dài中zhōng激jī荡dàng起qǐ共gòng鸣míng。正zhèng是shì如rú此cǐ。藉jiè助zhù高gāo精jīng度dù三sān維wéi建jiàn模mó與yǔ沉chén浸jìn式shì交jiāo互hù技jì術shù,能néng使shǐ瀕bīn臨lín失shī傳chuán的de古gǔ老lǎo技jì藝yì跨kuà越yuè時shí空kōng藩fān籬lí,在zài年nián輕qīng世shì代dài中zhōng激jī盪dàng起qǐ共gòng鳴míng。

Chính là như vậy. Nhờ công nghệ mô hình hóa không gian ba chiều độ chính xác cao và tương tác nhập vai, chúng ta có thể giúp các kỹ nghệ cổ xưa trước bờ vực thất truyền vượt qua rào cản thời gian và không gian, làm dấy lên sự đồng cảm sâu sắc trong thế hệ trẻ.

Trích đoạn số hóa 10 · L7-11 · Khởi nghiệp công nghệ cao và thị trường vốn mạo hiểm (高新技术自主创业与风险投资机制)

我wǒ们men团tuán队duì依yī托tuō自zì主zhǔ研yán发fā的de第dì三sān代dài半bàn导dǎo体tǐ工gōng艺yì,不bù仅jǐn实shí现xiàn了le核hé心xīn技jì术shù突tū破pò,更gèng在zài产chǎn业yè化huà转zhuǎn化huà率lǜ上shàng傲ào视shì同tóng侪chái。我wǒ們men團tuán隊duì依yī託tuō自zì主zhǔ研yán發fā的de第dì三sān代dài半bàn導dǎo體tǐ工gōng藝yì,不bù僅jǐn實shí現xiàn了le核hé心xīn技jì術shù突tū破pò,更gèng在zài產chǎn業yè化huà轉zhuǎn化huà率lǜ上shàng傲ào視shì同tóng儕chái。

Đội ngũ chúng tôi dựa vào quy trình bán dẫn thế hệ thứ ba tự nghiên cứu phát triển, không chỉ đạt được bước đột phá công nghệ cốt lõi, mà còn đứng đầu vượt trội so với các đối thủ cùng ngành về tỷ lệ chuyển đổi thương mại hóa sản phẩm.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
原yuán告gào原yuán告gào yuán gào NGUYÊN CÁO [Danh từ] nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý) — Ví dụ: 最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。 (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét]
砸zá砸zá zá TẠP [Động từ] đập vỡ — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地砸。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đập vỡ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 12 nét]
暂zàn且qiě暫zàn且qiě zàn qiě TẠM THẢ [Phó từ] tạm thời, tạm gác lại trước mắt — Ví dụ: 面对深海极端工况下突发的数据异常波动,专家组决定暂且停止下潜作业,彻查传感器系统后再行评估。 (Đứng trước sự biến động dữ liệu bất thường đột xuất xảy ra dưới điều kiện làm việc cực đoan biển sâu, tổ chuyên gia đã quyết định tạm thời dừng tác nghiệp lặn sâu, sau khi kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống cảm biến rồi mới tiến hành đánh giá lại.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét]
眨zhǎ眨zhǎ zhǎ TRÁT [Động từ] chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt — Ví dụ: 高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。 (Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét]
占zhàn据jù佔zhàn據jù zhàn jù CHIÊM CƯ [Động từ] chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần — Ví dụ: 我国在新一代动力电池、特高压输电与光伏新能源装备制造领域持续占据着全球绝对领先地位与庞大国际市场份额。 (Nước ta trong các lĩnh vực chế tạo trang thiết bị năng lượng mới quang điện, truyền tải điện siêu cao áp và pin động lực thế hệ mới liên tục chiếm giữ vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên toàn cầu cùng thị phần thị trường quốc tế khổng lồ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét]
照zhào应yìng照zhào應yìng zhào yìng CHIẾU ƯNG [Động từ / Danh từ] chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau; hô ứng đối xứng — Ví dụ: 在野外科考无人区作业中,队员们严格结伴同行、前后紧密照应,确保在极端恶劣环境下全体人员绝对安全。 (Trong tác nghiệp tại vùng không người khảo sát khoa học dã ngoại, các đội viên nghiêm ngặt kết bạn đi cùng nhau, trước sau hỗ trợ chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau chặt chẽ, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho toàn thể nhân sự dưới môi trường cực đoan khắc nghiệt.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét]
镇zhèn静jìng鎮zhèn靜jìng zhèn jìng TRẤN TĨNH [Tính từ] bình tĩnh — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持镇静的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bình tĩnh đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 18 nét]
整zhěng顿dùn整zhěng頓dùn zhěng dùn CHỈNH ĐỐN [Động từ / Danh từ] chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự — Ví dụ: 国家深入开展医药领域腐败问题集中整治与行业作风全面整顿,坚决守护人民群众看病就医切身利益与医保资金安全。 (Nhà nước đi sâu triển khai chỉnh đốn chấn chỉnh toàn diện tác phong ngành nghề cùng việc xử lý tập trung vấn đề tham nhũng trong lĩnh vực y dược, kiên quyết bảo vệ an toàn nguồn quỹ bảo hiểm y tế và lợi ích thiết thân khám chữa bệnh của quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét]
支zhī流liú支zhī流liú zhī liú CHI LƯU [Danh từ] nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông — Ví dụ: 长江大保护战略深入推进全流域综合治理,实现干流以及数百条主要支流水质持续稳定保持在优良水平。 (Chiến lược Đại bảo tồn Sông Trường Giang đi sâu thúc đẩy chỉnh trang tổng hợp toàn lưu vực, thực hiện việc duy trì chất lượng nước của dòng chính cùng hàng trăm con sông nhánh phụ lưu chi lưu chủ yếu giữ vững ổn định ở mức ưu lương hoàn hảo.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 23 nét]
指zhǐ甲jiǎ指zhǐ甲jiǎ zhǐ jia CHỈ GIÁP [Danh từ] móng tay, móng chân — Ví dụ: 在微纳超精密半导体芯片加工领域,一块指甲盖大小的硅基芯片上集成了数百亿个纳米级晶体管微电路。 (Trong lĩnh vực gia công chip bán dẫn vi nano siêu chính xác, trên một tấm chip nền silicon kích cỡ chỉ bằng chiếc móng tay đã tích hợp hàng chục tỷ vi mạch bóng bán dẫn transistor ở cấp độ nanomet.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI)

HSK 4 · Cấu trúc #045
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得起 / 不起

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị khả năng tài chính tiền bạc hoặc sức chịu đựng tâm lý để gánh vác chi phí, hậu quả.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè台tái电diàn脑nǎo太tài昂áng贵guì了le,普pǔ通tōng学xué生shēng买mǎi不bù起qǐ。
👉 Chiếc máy tính này đắt đỏ quá, sinh viên bình thường không mua nổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge苹píng果guǒ已yǐ经jīng成chéng熟shú了le。
👉 Quả táo này đã chín rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(V得起/不起)" (Động từ + 得起 / 不起) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 4 · Cấu trúc #051
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên.

Ví dụ 1 trong sách:
信xìn寄jì出chū去qù了le,衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā要yào去qù北běi京jīng出chū差chāi。
👉 Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "意义被动句(无标志被动)" (Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)

HSK 4 · Cấu trúc #057
Công thức cấu trúc cốt lõi:
难道 + Nội dung + 吗 / 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
难nán道dào你nǐ真zhēn的de不bù明míng白bái我wǒ的de意yì思sī吗ma?
👉 Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ从cóng来lái没méi去qù过guò那nà里lǐ。
👉 Tôi chưa từng đến đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(难道……吗?)" (难道 + Nội dung + 吗 / 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)

HSK 4 · Cấu trúc #058
Công thức cấu trúc cốt lõi:
怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ这zhè么me聪cōng明ming,怎zěn么me能néng放fàng弃qì呢ne?
👉 Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā做zuò事shì很hěn粗cū心xīn。
👉 Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(怎么能……呢?)" (怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #060
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā之zhī所suǒ以yǐ取qǔ得dé成chéng功gōng,是shì因yīn为wèi他tā从cóng不bú放fàng弃qì。
👉 Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā打dǎ扮bàn得dé很hěn漂piào亮liang。
👉 Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "倒装因果(之所以……是因为……)" (Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)

HSK 4 · Cấu trúc #061
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán你nǐ不bù想xiǎng去qù,那nà就jiù留liú在zài家jiā里lǐ休xiū息xi吧ba。
👉 Đã là bạn không muốn đi, vậy thì cứ ở nhà nghỉ ngơi đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì不bù起qǐ,打dǎ扰rǎo了le。
👉 Xin lỗi, đã làm phiền.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "推论因果(既然……就……)" (既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #064
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ hoàn cảnh nào thì kết quả vẫn giữ nguyên không đổi (bất kể / dù cho... đều...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,我wǒ们men都dōu要yào坚jiān持chí下xià去qù。
👉 Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā需xū要yào打dǎ针zhēn。
👉 Anh ấy cần tiêm thuốc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "无条件(无论/不管……都……)" (无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 让步假设(即使/哪怕……也……) (TỨC SỬ NẢ PHÁ DÃ)

HSK 4 · Cấu trúc #067
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đưa ra giả thiết xấu nhất hoặc cực đoan nhất, nhưng kết quả vẫn kiên định không thay đổi (cho dù/ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,我wǒ也yě每měi天tiān抽chōu时shí间jiān运yùn动dòng。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, tôi cũng dành thời gian mỗi ngày để tập thể dục.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà约yuē需xū要yào一yí个gè小xiǎo时shí。
👉 Ước chừng cần một tiếng đồng hồ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "让步假设(即使/哪怕……也……)" (即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 极端递进(……甚至……) (THẬM CHÍ)

HSK 4 · Cấu trúc #071
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh trường hợp bất ngờ, vượt xa lẽ thường tình (thậm chí, ngay cả).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā激jī动dòng得dé说shuō不bù出chū话huà来lái,甚shèn至zhì流liú下xià了le眼yǎn泪lèi。
👉 Anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời, thậm chí còn rơi nước mắt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dài夫fu给gěi我wǒ看kàn病bìng。
👉 Bác sĩ khám bệnh cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "极端递进(……甚至……)" (Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #076
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā迟chí到dào不bú是shì因yīn为wèi睡shuì过guò头tóu,而ér是shì路lù上shang堵dǔ车chē。
👉 Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men的de导dǎo游yóu。
👉 Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "纠正并列(不是……而是……)" (不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了(  )合法知识产权。” (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.)

A. 原告 (yuán gào - NGUYÊN CÁO)
B. 眨 (zhǎ - TRÁT)
C. 镇静 (zhèn jìng - TRẤN TĨNH)
D. 中央 (zhōng yāng - TRUNG ƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 原告 (yuán gào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “原告” (yuán gào - âm Hán Việt: NGUYÊN CÁO, danh từ) mang nghĩa “nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý)”. Câu hoàn chỉnh: “最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。” (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.). Các phương án còn lại: 眨 (chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt), 镇静 (bình tĩnh), 中央 (Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #051

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)” (Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 难道 + Nội dung + 吗 / 呢?
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân
C. 信寄出去了,衣服洗干净了。 (Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)”: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên. Câu chuẩn xác trong sách là: “信寄出去了,衣服洗干净了。” (Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.) và “他要去北京出差。” (Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: ““心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的(  )。” ('Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.)

A. 编辑 (biān jí - BIÊN TẬP)
B. 曾经 (céng jīng - TẰNG KINH)
C. 座右铭 (zuò yòu míng - TOẠ HỮU MINH)
D. 从而 (cóng ér - TÒNG NHI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 座右铭 (zuò yòu míng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “座右铭” (zuò yòu míng - âm Hán Việt: TOẠ HỮU MINH, danh từ) mang nghĩa “châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình”. Câu hoàn chỉnh: ““心有大我、至诚报国”,黄大年同志生前的这句誓言成为了激励千千万万青年科技工作者矢志报国的座右铭。” ('Trong tim có Đại ngã, chí thành phụng sự Tổ quốc', lời thề sinh thời của đồng chí Hoàng Đại Niên đã trở thành câu châm ngôn sống lời răn ghi tạc khích lệ hàng triệu triệu người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc.). Các phương án còn lại: 编辑 (biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 曾经 (đã từng, từng), 从而 (từ đó, nhờ đó mà).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #057

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?” (Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA))?

A. 难道你真的不明白我的意思吗? (Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “难道 + Nội dung + 吗 / 呢?”: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?). Câu chuẩn xác trong sách là: “难道你真的不明白我的意思吗?” (Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?) và “我从来没去过那里。” (Tôi chưa từng đến đó.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计(  )最终全票通过。” (Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.)

A. 方案 (fāng àn - PHƯƠNG ÁN)
B. 赶快 (gǎn kuài - CẢN KHOÁI)
C. 挂号 (guà hào - QUẢI GÀO)
D. 灰 (huī - HÔI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 方案 (fāng àn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “方案” (fāng àn - âm Hán Việt: PHƯƠNG ÁN, danh từ) mang nghĩa “phương án, kế hoạch, đề án”. Câu hoàn chỉnh: “经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计方案最终全票通过。” (Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.). Các phương án còn lại: 赶快 (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ), 挂号 (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 灰 (tro, bụi tro; màu xám).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Cấu trúc #060

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân” (Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2
C. 他之所以取得成功,是因为他从不放弃。 (Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân”: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他之所以取得成功,是因为他从不放弃。” (Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.) và “她打扮得很漂亮。” (Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tổng hợp tài liệu ôn thi HSKK cao cấp" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSKK. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK