Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại33 phút9.420lượt

Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Nguyễn Việt Dũng

Thạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Về Blog
Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (BCT • HSK 4–5) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: giáo trình tiếng trung thương mại
Bảng điều khiển
Mục lục (18 mục)

Giáo trình Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) (新丝路商务汉语教程 - Xīn Sīlù Shāngwù Hànyǔ Jiàochéng) là ấn phẩm chuyên khảo do GS. Lý Hiểu Kỳ • GS. Trương Vượng biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Trung Cấp – Cao Cấp (BCT • HSK 4–5) với dung lượng 285 trang. Bộ giáo trình kinh điển của Đại học Bắc Kinh bám sát khung kỳ thi Tiếng Trung Thương Mại BCT. Cung cấp hệ thống thuật ngữ kinh tế, tình huống đàm phán thực tế và mẫu văn bản giao thương chuyên nghiệp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
285 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.464

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)"

Ấn phẩm Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

携手守护绿水青山,留给子孙后代一个美丽的蓝色星球。

Bản dịch tiếng Việt

Chung tay giữ gìn non xanh nước biếc, để lại cho con cháu mai sau một hành tinh xanh tươi đẹp.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

携xié手shǒu守shǒu护hù绿lǜ水shuǐ青qīng山shān,留liú给gěi子zǐ孙sūn后hòu代dài一yí个gè美měi丽lì的de蓝lán色sè星xīng球qiú。攜xié手shǒu守shǒu護hù綠lǜ水shuǐ青qīng山shān,留liú給gěi子zǐ孫sūn後hòu代dài一yí個gè美měi麗lì的de藍lán色sè星xīng球qiú。

Chung tay giữ gìn non xanh nước biếc, để lại cho con cháu mai sau một hành tinh xanh tươi đẹp.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

科kē技jì不bù仅jǐn极jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě让ràng生shēng活huó变biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。科kē技jì不bù僅jǐn極jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě讓ràng生shēng活huó變biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。

Công nghệ không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc vượt bậc mà còn làm cho cuộc sống tiện lợi chưa từng thấy.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

但dàn随suí着zhe算suàn法fǎ普pǔ及jí,过guò度dù依yī赖lài手shǒu机jī带dài来lái的de信xìn息xī茧jiǎn房fáng也yě引yǐn人rén深shēn思sī。但dàn隨suí著zhe算suàn法fǎ普pǔ及jí,過guò度dù依yī賴lài手shǒu機jī帶dài來lái的de信xìn息xī繭jiǎn房fáng也yě引yǐn人rén深shēn思sī。

Nhưng khi thuật toán trở nên phổ biến, việc quá phụ thuộc vào điện thoại dẫn tới hiệu ứng kén thông tin cũng đáng suy ngẫm.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

学xué会huì合hé理lǐ善shàn用yòng科kē技jì成chéng果guǒ,保bǎo持chí独dú立lì思sī考kǎo的de人rén文wén温wēn度dù至zhì关guān重zhòng要yào。學xué會huì合hé理lǐ善shàn用yòng科kē技jì成chéng果guǒ,保bǎo持chí獨dú立lì思sī考kǎo的de人rén文wén溫wēn度dù至zhì關guān重zhòng要yào。

Học cách sử dụng hợp lý các thành quả công nghệ, giữ gìn độ ấm nhân văn và tư duy độc lập là điều tối quan trọng.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

让ràng科kē技jì之zhī光guāng照zhào亮liàng未wèi来lái,引yǐn领lǐng人rén类lèi社shè会huì迈mài向xiàng更gèng高gāo文wén明míng境jìng界jiè。讓ràng科kē技jì之zhī光guāng照zhào亮liàng未wèi來lái,引yǐn領lǐng人rén類lèi社shè會huì邁mài向xiàng更gèng高gāo文wén明míng境jìng界jiè。

Để ánh sáng công nghệ rọi sáng tương lai, dẫn lối xã hội loài người tiến lên cảnh giới văn minh cao hơn.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?我wǒ請qǐng你nǐ吃chī飯fàn,看kàn電diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn麼me樣yàng?

Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?

Trích đoạn số hóa 07 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

是shì啊a,我wǒ已yǐ经jīng找zhǎo好hǎo饭fàn馆guǎn了le,电diàn影yǐng票piào也yě买mǎi好hǎo了le。是shì啊a,我wǒ已yǐ經jīng找zhǎo好hǎo飯fàn館guǎn了le,電diàn影yǐng票piào也yě買mǎi好hǎo了le。

Đúng vậy, tôi đã tìm được quán ăn ngon rồi, vé xem phim cũng mua xong rồi.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

你nǐ一yì直zhí玩wán儿ér电diàn脑nǎo游yóu戏xì,作zuò业yè写xiě完wán了le吗ma?你nǐ一yì直zhí玩wán兒ér電diàn腦nǎo遊yóu戲xì,作zuò業yè寫xiě完wán了le嗎ma?

Bạn cứ chơi game máy tính suốt, bài tập đã viết xong chưa?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

明míng天tiān不bù仅jǐn有yǒu考kǎo试shì,还hái要yào去qù爬pá山shān,你nǐ准zhǔn备bèi好hǎo了le吗ma?明míng天tiān不bù僅jǐn有yǒu考kǎo試shì,還hái要yào去qù爬pá山shān,你nǐ準zhǔn備bèi好hǎo了le嗎ma?

Ngày mai không những có bài thi mà còn đi leo núi nữa, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

下xià个gè月yuè我wǒ去qù旅lǚ游yóu,你nǐ能néng跟gēn我wǒ一yì起qǐ去qù吗ma?下xià個gè月yuè我wǒ去qù旅lǚ遊yóu,你nǐ能néng跟gēn我wǒ一yì起qǐ去qù嗎ma?

Tháng sau tôi đi du lịch, bạn có thể đi cùng tôi không?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
中zhōng文wén中zhōng文wén Zhōng wén TRUNG VĂN [Danh từ] tiếng Trung, văn tự tiếng Hán — Ví dụ: 我学习中文。 (Tôi học tiếng Trung.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 16 nét]
主zhǔ意yì主zhǔ意yì zhǔ yi CHỦ Ý [Danh từ] chủ ý, ý kiến, ý tưởng, sáng kiến — Ví dụ: 我有一个好主意。 (Tôi có một ý tưởng hay.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
准zhǔn确què準zhǔn確què zhǔn què CHUẨN XÁC [Tính từ] chuẩn xác, chính xác — Ví dụ: 信息很准确。 (Thông tin rất chuẩn xác.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 22 nét]
组zǔ织zhī組zǔ織zhī zǔ zhī TỔ CHỨC [Danh từ] tổ chức, cơ quan, cấu trúc — Ví dụ: 我们组织了活动。 (Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét]
座zuò位wèi座zuò位wèi zuò wèi TOẠ VỊ [Danh từ] chỗ ngồi, ghế ngồi — Ví dụ: 这是我的座位。 (Đây là chỗ ngồi của tôi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét]
把bǎ把bǎ bǎ BẢ [Lượng từ] cầm, nắm; (giới từ đưa tân ngữ lên trước) — Ví dụ: 请把门关上。 (Xin hãy đóng cửa lại.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 13 nét]
包bāo包bāo bāo BAO [Động từ] túi xách; bao bọc; bánh bao — Ví dụ: 我买了一个新包。 (Tôi đã mua một chiếc túi mới.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 9 nét]
必bì须xū必bì須xū bì xū TẤT TU [Phó từ] phải — Ví dụ: 你必须来。 (Bạn phải đến.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 22 nét]
才cái才cái cái TÀI [Phó từ] mới, vừa mới; chỉ (phó từ) — Ví dụ: 我才刚到。 (Tôi vừa mới đến.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 8 nét]
衬chèn衫shān襯chèn衫shān chèn shān SẤN SAM [Danh từ] áo sơ mi — Ví dụ: 这件衬衫很合适。 (Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 17 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 动态助词“着”表示状态持续

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 着 + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì.

Ví dụ 1 trong sách:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā手shǒu里lǐ拿ná着zhe一yì本běn书shū。
👉 Trên tay cô ấy đang cầm một cuốn sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 着 + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #016
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề câu + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái.

Ví dụ 1 trong sách:
春chūn天tiān来lái了le,天tiān气qì暖nuǎn和huo了le。
👉 Mùa xuân đã đến rồi, thời tiết ấm áp lên rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng大dà家jiā好hǎo准zhǔn备bèi。
👉 Mời mọi người chuẩn bị kỹ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气助词“了”" (Mệnh đề câu + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 动作将行态(快要……了) (ĐỘNG TÁC TƯƠNG HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #021
Công thức cấu trúc cốt lõi:
快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi).

Ví dụ 1 trong sách:
火huǒ车chē快kuài要yào进jìn站zhàn了le,快kuài准zhǔn备bèi下xià车chē。
👉 Tàu hỏa sắp vào ga rồi, mau chuẩn bị xuống xe thôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de弟dì弟di在zài读dú小xiǎo学xué。
👉 Em trai tôi đang học tiểu học.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作将行态(快要……了)" (快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 简单趋向补语(来/去) (GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #032
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā从cóng楼lóu上shàng跑pǎo下xià来lái了le,请qǐng大dà家jiā走zǒu进jìn去qù。
👉 Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le两liǎng公gōng斤jīn苹píng果guǒ。
👉 Tôi đã mua hai cân (kg) táo.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "简单趋向补语(来/去)" (Động từ + 来 / 去) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)

HSK 2 · Cấu trúc #056
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khẳng định + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ不bú是shì已yǐ经jīng去qù过guò北běi京jīng了le吗ma?
👉 Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
明míng天tiān我wǒ们men要yào考kǎo试shì。
👉 Ngày mai chúng tôi có bài thi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(不是……吗?)" (不是 + Khẳng định + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)

HSK 2 · Cấu trúc #083
Công thức cấu trúc cốt lõi:
先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men先xiān去qù吃chī午wǔ饭fàn,然rán后hòu去qù电diàn影yǐng院yuàn看kàn电diàn影yǐng。
👉 Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge手shǒu机jī一yì千qiān块kuài。
👉 Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "先后承接(先……然后……)" (先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc thụ động thư diện: “由……所 + Động từ” (Do... quyết định / dẫn tới) (介词“由……所决定/引发”表示深刻根源)

HSK 6 · Cấu trúc thụ động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện đặc trưng của Hán ngữ văn viết cao cấp, dùng '所' đặt trước động từ hai âm tiết để gia tăng tính trang trọng và chặt chẽ trong suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
算suàn法fǎ偏piān见jiàn并bìng非fēi机jī器qì自zì身shēn的de缺quē陷xiàn,而ér是shì由yóu其qí背bèi后hòu人rén类lèi输shū入rù的de数shù据jù样yàng本běn所suǒ决jué定dìng的de。
👉 Định kiến thuật toán tuyệt nhiên không phải khiếm khuyết của bản thân cỗ máy, mà do các mẫu số liệu con người nạp vào phía sau quyết định.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì重zhòng大dà的de技jì术shù突tū破pò是shì由yóu跨kuà学xué科kē团tuán队duì长zhǎng达dá十shí年nián的de联lián合hé攻gōng关guān所suǒ促cù成chéng的de。
👉 Đột phá kỹ thuật trọng đại lần này là do nhóm liên ngành hợp lực nghiên cứu ròng rã suốt mười năm tạo nên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)

HSK 6 · Liên từ phát triển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thể hiện chuỗi diễn tiến lô-gíc từ hành động cụ thể ở cấp vi mô mở rộng lên thành quả chiến lược ở cấp vĩ mô.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì国guó家jiā级jí自zì然rán保bǎo护hù区qū保bǎo护hù野yě生shēng动dòng物wù栖qī息xī地dì,从cóng而ér恢huī复fù生shēng态tài平píng衡héng,进jìn而ér维wéi系xì地dì球qiú生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ。
👉 Thành lập khu bảo tồn tự nhiên cấp quốc gia để bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, nhờ đó khôi phục cân bằng sinh thái, tiến thêm một bước duy trì cộng đồng chung sinh mệnh Trái Đất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
深shēn化huà基jī础chǔ科kē学xué研yán究jiū,从cóng而ér掌zhǎng握wò核hé心xīn技jì术shù,进jìn而ér引yǐn领lǐng新xīn一yì轮lún产chǎn业yè革gé命mìng。
👉 Làm sâu sắc nghiên cứu khoa học cơ bản, nhờ đó nắm vững công nghệ lõi, tiến thêm một bước dẫn dắt cuộc cách mạng công nghiệp mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc giới từ chuẩn tắc: “以……为依据 / 准则” (Lấy... làm căn cứ / chuẩn mực) (介词结构:“以……为依据 / 准则”)

HSK 6 · Cấu trúc chuẩn tắc
Công thức cấu trúc cốt lõi:
司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc pháp lý chính luận khẳng định hành vi phán quyết bắt buộc phải dựa trên cơ sở vững chắc.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài法fǎ治zhì国guó家jiā在zài司sī法fǎ审shěn判pàn中zhōng必bì须xū以yǐ客kè观guān事shì实shí为wèi根gēn据jù,以yǐ法fǎ律lǜ为wéi准zhǔn绳shéng。
👉 Quốc gia pháp trị hiện đại trong xét xử tư pháp bắt buộc phải lấy sự thật khách quan làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
任rèn何hé学xué术shù论lùn断duàn都dōu应yīng当dāng以yǐ严yán谨jǐn的de文wén献xiàn考kǎo证zhèng为wèi依yī据jù。
👉 Mọi luận điểm học thuật đều nên lấy khảo chứng tài liệu nghiêm cẩn làm cơ sở.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Thành ngữ hình ảnh thư diện: “束之高阁” (Bỏ xó, gác lên kệ cao không ngó ngàng) (书面语成语:“束之高阁”表示弃置不用)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
将 + Tri thức / Kế hoạch / Sách quý + 束之高阁

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hành vi coi thường một tri thức quý báu hay kế hoạch hữu ích, đem cất lên gác cao để bụi bám mà không áp dụng vào thực tế cuộc sống.

Ví dụ 1 trong sách:
哲zhé学xué思sī考kǎo绝jué非fēi被bèi束shù之zhī高gāo阁gé的de玄xuán妙miào空kōng谈tán,而ér是shì照zhào亮liàng我wǒ们men前qián行háng道dào路lù的de智zhì慧huì之zhī光guāng。
👉 Tư duy triết học tuyệt nhiên không phải thứ lý thuyết suông huyền bí bị bỏ xó trên kệ, mà là ánh sáng trí tuệ soi đường cho chúng ta tiến bước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
再zài完wán美měi的de改gǎi革gé方fāng案àn,如rú果guǒ只zhī停tíng留liú在zài纸zhǐ面miàn上shàng被bèi束shù之zhī高gāo阁gé,也yě无wú法fǎ发fā挥huī任rèn何hé实shí际jì作zuò用yòng。
👉 Phương án cải cách dù hoàn hảo đến đâu, nếu chỉ nằm yên trên trang giấy bị bỏ xó thì cũng chẳng thể phát huy bất kỳ tác dụng thực tế nào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "将 + Tri thức / Kế hoạch / Sách quý + 束之高阁". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Động từ học thuật: “从……中汲取……” (Hấp thụ / Rút ra... từ trong...) (书面语动词搭配:“汲取……(智慧/营养/教训)”)

HSK 6 · Cụm động từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
从 + Kho tàng / Lịch sử / Thực tiễn + 中 + 汲取 + 智慧 / 养分 / 力量

Phân tích học thuật & Cách dùng: '汲取' vốn nghĩa là múc nước từ giếng sâu, trong văn viết HSK 6 thường dùng nghĩa bóng là chắt lọc, tiếp thu tinh hoa hoặc bài học.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de文wén学xué创chuàng作zuò者zhě善shàn于yú从cóng跌diē宕dàng起qǐ伏fú的de民mín间jiān生shēng活huó中zhōng汲jí取qǔ源yuán源yuán不bú断duàn的de灵líng感gǎn。
👉 Người sáng tác văn học xuất sắc rất giỏi chắt lọc nguồn cảm hứng dạt dào không dứt từ đời sống dân gian đầy thăng trầm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì复fù杂zá的de全quán球qiú治zhì理lǐ挑tiǎo战zhàn,人rén类lèi应yīng当dāng从cóng东dōng方fāng传chuán统tǒng和hé合hé思sī想xiǎng中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì。
👉 Đối mặt với những thách thức quản trị toàn cầu phức tạp, nhân loại nên tiếp thu trí tuệ từ tư tưởng hòa hợp truyền thống phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "从 + Kho tàng / Lịch sử / Thực tiễn + 中 + 汲取 + 智慧 / 养分 / 力量". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我学习(  )。” (Tôi học tiếng Trung.)

A. 中文 (Zhōng wén - TRUNG VĂN)
B. 组织 (zǔ zhī - TỔ CHỨC)
C. 包 (bāo - BAO)
D. 蛋糕 (dàn gāo - ĐẢN CAO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 中文 (Zhōng wén)

Giải thích chuyên sâu: Từ “中文” (Zhōng wén - âm Hán Việt: TRUNG VĂN, danh từ) mang nghĩa “tiếng Trung, văn tự tiếng Hán”. Câu hoàn chỉnh: “我学习中文。” (Tôi học tiếng Trung.). Các phương án còn lại: 组织 (tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 包 (túi xách; bao bọc; bánh bao), 蛋糕 (bánh ngọt).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]” (假设复句“要是……(的话),就……”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 不是 + Khẳng định + 吗?
C. 要是最后那个球射门进去了,胜利就是我们的了。 (Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]”: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就……. Câu chuẩn xác trong sách là: “要是最后那个球射门进去了,胜利就是我们的了。” (Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.) và “要是进球就好了。” (Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我的(  )不见了。” (Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.)

A. 脚 (jiǎo - CƯỚC)
B. 客人 (kè rén - KHÁCH NHÂN)
C. 护照 (hù zhào - HỘ CHIẾU)
D. 爬山 (pá shān - BÒ SƠN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 护照 (hù zhào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “护照” (hù zhào - âm Hán Việt: HỘ CHIẾU, danh từ) mang nghĩa “Hộ chiếu”. Câu hoàn chỉnh: “我的护照不见了。” (Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.). Các phương án còn lại: 脚 (chân, bàn chân; chân núi), 客人 (khách), 爬山 (leo núi).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #021

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了” (Cấu trúc 动作将行态(快要……了) (ĐỘNG TÁC TƯƠNG HÀNH THÁI))?

A. 火车快要进站了,快准备下车。 (Tàu hỏa sắp vào ga rồi, mau chuẩn bị xuống xe thôi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 不是 + Khẳng định + 吗?
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “快要 / 就要 / 要 + Động từ + 了”: Biểu thị một sự việc hoặc hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi). Câu chuẩn xác trong sách là: “火车快要进站了,快准备下车。” (Tàu hỏa sắp vào ga rồi, mau chuẩn bị xuống xe thôi.) và “我的弟弟在读小学。” (Em trai tôi đang học tiểu học.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “昨天跑完步后,我的(  )有点酸。” (Hôm qua chạy bộ xong, chân tôi hơi mỏi.)

A. 腿 (tuǐ - THỐI)
B. 鞋 (xié - HÀI)
C. 一边 (yī biān - NHẤT BIÊN)
D. 作用 (zuò yòng - TÁC DỤNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 腿 (tuǐ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “腿” (tuǐ - âm Hán Việt: THỐI, động từ) mang nghĩa “chân”. Câu hoàn chỉnh: “昨天跑完步后,我的腿有点酸。” (Hôm qua chạy bộ xong, chân tôi hơi mỏi.). Các phương án còn lại: 鞋 (giày), 一边 (sang một bên), 作用 (tác dụng).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #056

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不是 + Khẳng định + 吗?” (Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Hiện tượng A + 是由 + Nguyên nhân sâu xa B + 所 + 决定 / 引发 / 构成
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 司法审判 / 行政执法 + 必须以 + Sự thật khách quan và Pháp luật + 为依据
C. 你不是已经去过北京了吗? (Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 从 + Kho tàng / Lịch sử / Thực tiễn + 中 + 汲取 + 智慧 / 养分 / 力量
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不是 + Khẳng định + 吗?”: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?). Câu chuẩn xác trong sách là: “你不是已经去过北京了吗?” (Chẳng phải là bạn đã từng đi Bắc Kinh rồi hay sao?) và “明天我们要考试。” (Ngày mai chúng tôi có bài thi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT) ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Giáo Trình Tiếng Trung Thương Mại (Tân Ty Lộ / BCT)" thuộc nhóm Thương Mại & Ngoại Thương, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ BCT • HSK 4–5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngThạc sĩ Ngôn ngữ học & Chuyên gia HSK

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thủ Tục Hải Quan Trong Tiếng Trung - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK