Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & (Thời Sự • HSK 5–6) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (18 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA)
- 02 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
- 03 Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ)
- 04 Cấu trúc 疑问代词疑问句 (NGHI VẤN ĐẠI TỪ NGHI VẤN CÚ)
- 05 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)
- 06 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)
- 07 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)
- 08 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
- 09 副词“最”表示最高级
- 10 关联词“因为……所以……”
- 11 代词“每”的用法
- 12 结构助词“的”字短语
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp"
Giáo trình Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp (高级新闻报刊汉语教程 - Gāojí Xīnwén Bàokān Hànyǔ Jiàochéng) là ấn phẩm chuyên khảo do GS. Chu Kiến Dân • ĐH Bắc Kinh biên soạn, xuất bản bởi Peking University Press. Sách dành cho trình độ Cao Cấp (HSK 5–6) với dung lượng 320 trang. Bộ giáo trình chuẩn hóa từ các bài báo chính thống của Tân Hoa Xã, Nhân Dân Nhật Báo và Hoàn Cầu Thời Báo. Rèn luyện kỹ năng đọc lướt tiêu đề cô đọng, cấu trúc câu tỉnh lược và từ ngữ chuyên biệt của truyền thông hiện đại. Dưới đây là bản số hóa chi tiết trên FoxHSK tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến và liên kết tải PDF miễn phí.

Ngữ pháp & Kỹ năng
Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Số trang
- 320 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Cấp độ
- HSK 1–6
- Lượt tải
- 3.526
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp"
Ấn phẩm Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
承认认知的局限性恰恰是理性的开端。唯有保持谦逊开放的心态,方能在迷雾重重的博弈中做出经得起时间检验的抉择。
Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
承认认知的局限性恰恰是理性的开端。唯有保持谦逊开放的心态,方能在迷雾重重的博弈中做出经得起时间检验的抉择。承認認知的侷限性恰恰是理性的開端。唯有保持謙遜開放的心態,方能在迷霧重重的博弈中做出經得起時間檢驗的抉擇。
Thừa nhận tính hạn chế của nhận thức vừa khéo lại là khởi đầu của sự LÝ tính. Chỉ khi giữ vững tâm thái khiêm tốn cởi mở, mới có thể đưa ra lựa chọn chịu đựng được sự kiểm nghiệm của thời gian giữa cuộc đấu trí đầy sương mù.
比较文学的核心在于跨越文化与语言的藩篱,探寻人类普遍的审美关怀与哲学思考。比較文學的核心在於跨越文化與語言的藩籬,探尋人類普遍的審美關懷與哲學思考。
Cốt lõi của văn học so sánh nằm ở chỗ vượt qua rào cản của văn hóa và ngôn ngữ để tìm kiếm mối quan tâm thẩm mỹ và suy tư triết học phổ quát của nhân loại.
所言极是。我们在规划低碳园区时,必须以循环经济理念为导向,力求实现生态与经济的双赢。所言極是。我們在規劃低碳園區時,必須以循環經濟理念為導向,力求實現生態與經濟的雙贏。
Lời ngài chí phải. Khi quy hoạch khu công nghiệp carbon thấp, chúng ta bắt buộc phải lấy triết lý kinh tế tuần hoàn làm kim chỉ nam, nỗ lực đạt được sự cùng thắng về cả sinh thái lẫn kinh tế.
在快节奏的超大型都市中,原子化生存形态加剧了人际疏离,导致个体普遍面临群体归属感缺失的困境。在快節奏的超大型都市中,原子化生存形態加劇了人際疏離,導致個體普遍面臨群體歸屬感缺失的困境。
Trong các siêu đô thị với nhịp sống hối hả, mô hình tồn tại nguyên tử hóa làm gia tăng sự xa cách trong giao tiếp giữa người với người, dẫn đến tình trạng các cá nhân phổ biến phải đối mặt với nỗi bức bối tâm lý do thiếu vắng cảm giác thuộc về tập thể.
善哉!传统建筑美学的至高境界,莫过于‘承前启后、天人合一’,将园林借景之妙化为当代都市人的心灵栖居地。善哉!傳統建築美學的至高境界,莫過於‘承前啟後、天人合一’,將園林借景之妙化為當代都市人的心靈棲居地。
Tuyệt vời lắm! Cảnh giới cao nhất của mỹ học kiến trúc truyền thống không gì bằng 'kế thừa dĩ vãng mở lối tương lai, trời và người hợp làm một', biến sự tài tình của thủ pháp mượn cảnh trong vườn cảnh thành chốn an cư tâm hồn cho con người đô thị hôm nay.
儒家的‘仁爱’与道家的‘道法自然’,构成了中华文明阴阳相济的精神内核。儒家的‘仁愛’與道家的‘道法自然’,構成了中華文明陰陽相濟的精神內核。
Lòng 'Nhân ái' của nhà Nho và tư tưởng 'Đạo thuận theo tự nhiên' của nhà Đạo, đã tạo nên hạt nhân tinh thần âm dương bổ trợ của văn minh Trung Hoa.
晚生遵循王国维先生‘二重证据法’,结合传世文献与考古简牍,庶几可还原字源本义。晚生遵循王國維先生‘二重證據法’,結合傳世文獻與考古簡牘,庶幾可還原字源本義。
Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
电台要选出一对最恩爱的夫妻。对比后,有三对夫妻脱颖而出入围决赛。比赛的规则是,让各对夫妻说说自己是如何恩爱的。電臺要選出一對最恩愛的夫妻。對比後,有三對夫妻脫穎而出入圍決賽。比賽的規則是,讓各對夫妻說說自己是如何恩愛的。
Đài phát thanh tổ chức bình chọn cặp vợ chồng ân ái nhất. Sau nhiều vòng tuyển chọn, có ba cặp vợ chồng xuất sắc lọt vào vòng chung kết. Thể lệ cuộc thi là mỗi cặp vợ chồng sẽ chia sẻ về bí quyết yêu thương gắn bó của mình.
如今,中国茶文化已经走向世界,受到各国人民的喜爱。它不仅是一片神奇的东方树叶,更是中华文明与世界交流互鉴的桥梁。如今,中國茶文化已經走向世界,受到各國人民的喜愛。它不僅是一片神奇的東方樹葉,更是中華文明與世界交流互鑑的橋梁。
Ngày nay, văn hóa trà Trung Hoa đã vươn mình ra thế giới, nhận được sự yêu mến của bạn bè khắp năm châu. Trà không chỉ là chiếc lá phương Đông kỳ diệu, mà còn là nhịp cầu giao lưu, học hỏi lẫn nhau giữa văn minh Trung Hoa và thế giới.
然而,面对面的眼神交会与温情拥抱,正逐渐被冰冷的屏幕与符号表情所替代。“低头族”现象引发了社会深刻的心理反思。然而,面對面的眼神交會與溫情擁抱,正逐漸被冰冷的屏幕與符號表情所替代。“低頭族”現象引發了社會深刻的心理反思。
Thế nhưng, sự giao cảm ánh mắt và cái ôm ấm áp trực diện đang dần bị thay thế bởi màn hình vô hồn và các biểu tượng cảm xúc. Hiện tượng “người cắm mặt vào điện thoại” (đê đầu tộc) đang dấy lên những trăn trở tâm lý sâu sắc trong toàn xã hội.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 循环循環 | xún huán | TUẦN HOÀN | [Động từ / Danh từ / Tính từ] tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn — Ví dụ: 我国加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,牢牢把握战略主动权。 (Nước ta đẩy nhanh xây dựng Cục diện Phát triển Mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, nắm chắc trong tay quyền chủ động chiến lược.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét] |
| 寻觅尋覓 | xún mì | TẦM MỊCH | [Động từ] tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý — Ví dụ: 科学家在浩瀚的宇宙星海与深邃的微观粒子世界中孜孜不倦地寻觅探索,不断叩响自然科学未知的大门。 (Các nhà khoa học trong thế giới hạt vi mô sâu thẳm cùng muôn vàn biển sao vũ trụ bao la miệt mài không biết mệt mỏi tìm kiếm kiếm tìm khám phá, không ngừng gõ vang cánh cửa thế giới vô định của khoa học tự nhiên.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 25 nét] |
| 压岁钱壓歲錢 | yā suì qián | ÁP TUẾ TIỀN | [Danh từ] tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết — Ví dụ: 除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。 (Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.) [Bộ thủ: 山 (SƠN) • 32 nét] |
| 压榨壓榨 | yā zhà | ÁP TRÁ | [Động từ / Danh từ] ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ — Ví dụ: 生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。 (Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 烟花煙花 | yān huā | YÊN HOA | [Danh từ] pháo hoa, pháo bông rực rỡ — Ví dụ: 除夕午夜钟声敲响之际,绚丽多姿、璀璨夺目的环保高空烟花在维多利亚港湾与天安门广场上空绽放,点亮了盛世欢腾夜空。 (Vào thời điểm tiếng chuông nửa đêm Giao thừa vang lên, những chùm pháo hoa tầm cao thân thiện với môi trường rực rỡ lộng lẫy muôn màu đã nở rộ trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn và Cảng Victoria, thắp sáng bầu trời đêm hoan hỷ thời thịnh thế.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét] |
| 延伸延伸 | yán shēn | DIÊN THÂN | [Động từ] kéo dài, vươn tới — Ví dụ: 这条新建的高速公路一直延伸到了海边的度假村。 (Con đường cao tốc mới xây này kéo dài mãi đến khu nghỉ dưỡng bên bờ biển.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 23 nét] |
| 严禁嚴禁 | yán jìn | NGHIÊM CẦM | [Động từ] nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định — Ví dụ: 国家保密法与网络安全法明确严禁在非涉密计算机与互联网办公终端上存储、处理国家秘密信息。 (Luật An ninh Mạng và Luật Bảo mật Quốc gia nghiêm cấm rõ ràng việc xử lý, lưu trữ thông tin bí mật nhà nước trên các thiết bị đầu cuối văn phòng internet và máy vi tính không thuộc diện bảo mật.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét] |
| 严密嚴密 | yán mì | NGHIÊM MẬT | [Tính từ] nghiêm mật, chặt chẽ kín kẽ, không kẽ hở — Ví dụ: 国家超算中心与高等级数据中心构建起了多层纵深防御体系,确保国家核心数据资产万无一失、防护严密。 (Trung tâm dữ liệu cấp cao và Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia đã xây dựng nên hệ thống phòng thủ theo chiều sâu đa tầng, bảo đảm tài sản dữ liệu cốt lõi của quốc gia an toàn tuyệt đối, phòng hộ nghiêm mật kín kẽ chặt chẽ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét] |
| 炎热炎熱 | yán rè | VIÊM NHIỆT | [Tính từ] nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè) — Ví dụ: 在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。 (Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 演讲演講 | yǎn jiǎng | DIỄN GIẢNG | [Động từ / Danh từ] thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu — Ví dụ: 在联合国国际青年论坛上,我国青年代表发表了关于携手推动全球可持续发展与生态文明建设的主题演讲,赢得阵阵热烈掌声。 (Tại Diễn đàn Thanh niên Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại biểu thanh niên nước ta đã có bài phát biểu diễn thuyết thuyết trình chủ đề về việc chung tay thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái và phát triển bền vững toàn cầu, giành được những tràng pháo tay nhiệt liệt vang dội.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 演奏演奏 | yǎn zòu | DIỄN TẤU | [Động từ / Danh từ] diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ — Ví dụ: 中国国家交响乐团在维也纳金色大厅深情演奏了中国传世经典交响乐《梁祝》,优美动人的旋律深深打动了全场欧洲观众。 (Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Trung Quốc tại Đại sảnh Vàng Vienna đã diễn tấu đầy truyền cảm bản giao hưởng kinh điển để đời 'Lương Chúc', giai điệu tươi đẹp lay động lòng người đã làm rung động sâu sắc toàn thể khán giả châu Âu trong khán phòng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 19 nét] |
| 掩饰掩飾 | yǎn shì | YỂM SỨC | [Động từ] che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc) — Ví dụ: 在严肃客观的科学实验事实与真实可复现数据面前,任何企图掩饰实验漏洞与伪造假象的行为都是徒劳的。 (Đứng trước số liệu chân thực có thể tái lập và sự thật thực nghiệm khoa học khách quan nghiêm túc, mọi hành vi mưu toan che đậy che giấu các lỗ hổng thực nghiệm và ngụy tạo hiện tượng giả đều là công cốc vô ích.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 眼神眼神 | yǎn shén | NHÃN THẦN | [Danh từ] ánh mắt, thần thái ánh mắt — Ví dụ: 老科学家凝视着深空探测器传回的首批高分辨率全景遥测图像,专注深邃的眼神中充满了对浩瀚宇宙的无限敬畏与热爱。 (Nhà khoa học lão thành chăm chú nhìn vào những bức ảnh đo đạc từ xa toàn cảnh độ phân giải cao đầu tiên do tàu thám trắc không gian sâu truyền về, trong ánh mắt sâu thẳm tập trung tràn ngập niềm kính ngưỡng và tình yêu vô bờ bến đối với vũ trụ bao la.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét] |
| 验证驗證 | yàn zhèng | NGHIỆM CHỨNG | [Động từ / Danh từ] kiểm chứng, xác thực bằng thực nghiệm/chứng cứ — Ví dụ: 我国科研团队成功完成了百公里级自由空间高保真量子隐形传态实验,在国际上首次全面验证了相关理论的实用可行性。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn thành xuất sắc thực nghiệm dịch chuyển tức thời lượng tử độ trung thực cao trong không gian tự do cấp trăm km, lần đầu tiên trên trường quốc tế kiểm chứng xác thực toàn diện tính khả thi thực dụng của các lý thuyết liên quan.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 16 nét] |
| 样品樣品 | yàng pǐn | DẠNG PHẨM | [Danh từ] mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm — Ví dụ: 科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。 (Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 摇晃搖晃 | yáo huàng | DAO HOẢNG | [Động từ] rung lắc, chao đảo chập chờn — Ví dụ: 深海万米载人潜水器在穿越强烈海底湍流与内波海域时,钛合金球舱依然保持高度姿态稳定性、绝无剧烈摇晃。 (Tàu lặn có người lái vạn mét dưới biển sâu khi băng qua vùng biển có sóng nội và dòng chảy rối đáy biển mạnh mẽ, khoang hình cầu hợp kim titan vẫn duy trì độ ổn định tư thế ở mức độ cao, tuyệt đối không hề bị chao đảo rung lắc dữ dội.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 谣言謠言 | yáo yán | DAO NGÔN | [Danh từ] tin đồn, tin đồn thất thiệt bịa đặt — Ví dụ: 国家权威部门建立网络辟谣联动机制,及时发布权威客观事实,依法坚决严厉打击各类涉灾涉恐恶意网络谣言。 (Cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đã xây dựng cơ chế liên thông bác bỏ tin đồn trên mạng, kịp thời công bố các sự thật khách quan có thẩm quyền, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật các loại tin đồn mạng thất thiệt ác ý liên quan tới khủng bố và thiên tai.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 要点要点 | yào diǎn | YÊU ĐIỂM | [Động từ] Điểm chính — Ví dụ: 经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作要点。 (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 24 nét] |
| 耀眼耀眼 | yào yǎn | DIỆU NHÃN | [Tính từ] chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt — Ví dụ: 新中国航天事业在浩瀚太空中创造了举世瞩目的非凡奇迹,书写了人类航天史上极其璀璨耀眼的壮丽光辉篇章。 (Sự nghiệp hàng không vũ trụ của đất nước bên trong vũ trụ bao la đã tạo nên những kỳ tích phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo, viết nên trang sử rực rỡ chói lọi huy hoàng lộng lẫy trong lịch sử hàng không vũ trụ của nhân loại.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 一流一流 | yī liú | NHẤT LƯU | [Tính từ / Danh từ] nhất lưu, hàng đầu, đẳng cấp số 1 thế giới — Ví dụ: 我国加快推进“双一流”建设,着力打造一批具备世界一流学术影响力的高水平研究型大学与国家实验室。 (Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy xây dựng 'Song Nhất Lưu' (Đại học hàng đầu và ngành học hàng đầu), tập trung xây dựng một loạt các phòng thí nghiệm quốc gia và các trường đại học nghiên cứu trình độ cao sở hữu tầm ảnh hưởng học thuật đẳng cấp hàng đầu thế giới.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 24 nét] |
| 依据依据 | yī jù | Y CƯ | [Giới từ] căn cứ, dựa vào — Ví dụ: 掌握好“依据”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “依据” (cơ sở) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 依托依託 | yī tuō | Y THÁC | [Động từ / Danh từ] dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng — Ví dụ: 国家实验室依托大科学装置集群开展建制化协同攻关,取得了多项引领全球前沿基础科学研究的颠覆性原创成果。 (Phòng thí nghiệm quốc gia lấy các cụm thiết bị khoa học lớn làm điểm tựa dựa trên nền tảng để triển khai nghiên cứu vượt khó hiệp đồng có tổ chức, đã đạt được nhiều thành quả nguyên tác mang tính cách mạng dẫn đầu nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 一贯一貫 | yī guàn | NHẤT QUÁN | [Tính từ / Phó từ] nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi — Ví dụ: 中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这一贯立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。 (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét] |
| 一向一向 | yī xiàng | NHẤT HƯỚNG | [Phó từ] xưa nay, luôn luôn, vốn dĩ từ trước — Ví dụ: 老一辈战略科学家一向严于律己、宽以待人,在学术科研上求真务实、精益求精,是青年一代学习的光辉楷模。 (Các nhà khoa học chiến lược tiền bối xưa nay luôn luôn nghiêm khắc với bản thân, rộng lượng với người khác, trong nghiên cứu học thuật luôn cầu thị thực chất, tinh ích cầu tinh, chính là tấm gương sáng chói lọi cho thế hệ trẻ học tập.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét] |
| 遗传遺傳 | yí chuán | DI TRUYỀN | [Động từ / Danh từ / Tính từ] di truyền, di truyền học — Ví dụ: 国家作物分子育种中心利用先进的基因编辑与分子标记辅助选择技术,成功解析了耐盐碱水稻关键遗传调控机理。 (Trung tâm Nhân giống Phân tử Cây trồng Quốc gia áp dụng kỹ thuật chỉnh sửa gen và chọn lọc hỗ trợ chỉ thị phân tử tiên tiến, đã giải mã thành công cơ chế điều hòa di truyền then chốt của giống lúa chịu mặn kiềm.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 26 nét] |
| 疑惑疑惑 | yí huò | NGHI HOẶC | [Danh từ / Động từ] nghi hoặc, hoài nghi thắc mắc, băn khoăn — Ví dụ: 院士深入浅出、结合大量鲜活实验数据作出的专题学术报告,彻底解开了在场青年学者心中的理论疑惑。 (Bản báo cáo học thuật chuyên đề đi sâu vào bản chất dễ hiểu kết hợp lượng lớn số liệu thực nghiệm sống động do vị viện sĩ trình bày đã giải tỏa tháo gỡ triệt để những nghi hoặc băn khoăn lý luận trong lòng các học giả trẻ có mặt tại hội trường.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 25 nét] |
| 以便以便 | yǐ biàn | DĨ TIỆN | [Liên từ] để — Ví dụ: 掌握好“以便”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “以便” (để) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 以至以至 | yǐ zhì | DĨ CHÍ | [Liên từ] đến mức, cho đến nỗi, thậm chí đến mức — Ví dụ: 科研攻关团队长期夜以继日全身心沉浸在超导机理理论推导中,以至于常常忘记了吃饭与休息时间。 (Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm đắm mình toàn tâm toàn ý lâu dài trong việc suy diễn lý thuyết cơ chế siêu dẫn, đến mức cho đến nỗi thường xuyên quên cả giờ ăn cơm và thời gian nghỉ ngơi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 翼翼 | yì | DỰC | [Động từ] cánh — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地翼。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cánh một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 一如既往一如既往 | yī rú jì wǎng | NHẤT NHƯ KÝ VÃNG | [Thành ngữ] trước sau như một, như xưa không đổi — Ví dụ: 中国将一如既往坚持对外开放的基本国策,坚定奉行互利共赢的开放战略,不断以中国新发展为世界提供新机遇。 (Trung Quốc sẽ trước sau như một kiên trì quốc sách cơ bản mở cửa đối ngoại, kiên định thực thi chiến lược mở cửa cùng thắng cùng có lợi, không ngừng dùng sự phát triển mới của Trung Quốc để mang lại những cơ hội mới cho toàn thế giới.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 意料意料 | yì liào | Ý LIỆU | [Danh từ / Động từ] dự liệu, đoán trước, tính trước trong đầu — Ví dụ: 该新型超导材料在极低转变温度测试中表现出的完全抗磁特性与高临界电流密度,完全超出了国际物理学界此前的意料。 (Đặc tính hoàn toàn kháng từ và mật độ dòng điện tới hạn cao mà vật liệu siêu dẫn kiểu mới này thể hiện trong các thử nghiệm nhiệt độ chuyển tiếp cực thấp đã vượt xa hoàn toàn sự dự liệu tính trước trước đây của giới vật lý học quốc tế.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 意味着意味着 | yì wèi zhe | Ý VỊ TRƯỚC | [Động từ] có nghĩa là, đồng nghĩa với việc, báo hiệu — Ví dụ: 国产大型客机实现规模化商业运营并平稳跨越百万旅客大关,意味着我国民机产业全面迈入高质量产业化发展新阶段。 (Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất thực hiện vận hành thương mại hóa quy mô lớn và vượt mốc 1 triệu lượt hành khách một cách êm thuận, có nghĩa là đồng nghĩa với việc ngành máy bay dân dụng nước ta đã chính thức bước vào giai đoạn phát triển công nghiệp hóa chất lượng cao mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 32 nét] |
| 毅力毅力 | yì lì | NGHỊ LỰC | [Danh từ] nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường — Ví dụ: 科研攻关团队凭借惊人的科学探索毅力与十年磨一剑的韧劲,终于成功突破了深海超高压探测钻具关键材料瓶颈。 (Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học nhờ vào nghị lực khám phá khoa học phi thường đáng kinh ngạc cùng độ dẻo dai mười năm mài một thanh kiếm, cuối cùng đã đột phá thành công nút thắt vật liệu then chốt của dụng cụ khoan thăm dò áp suất siêu cao dưới biển sâu.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 18 nét] |
| 阴谋陰謀 | yīn móu | ÂM MƯU | [Danh từ] âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối — Ví dụ: 任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶阴谋,都注定碰得头破血流。 (Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 隐患隱患 | yǐn huàn | ẨN HOẠN | [Danh từ] nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu — Ví dụ: 国家应急管理部深入开展安全生产治本攻坚三年行动,全面排查并坚决清零各类矿山与危化品重大事故隐患。 (Bộ Quản lý Khẩn cấp Quốc gia đi sâu triển khai chiến dịch 3 năm vượt khó trị tận gốc an toàn sản xuất, rà soát toàn diện và kiên quyết xóa sạch mọi nguy cơ tiềm ẩn sự cố trọng đại về hóa chất nguy hiểm và hầm mỏ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 隐约隱約 | yǐn yuē | ẨN YÊU | [Tính từ / Phó từ] thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn — Ví dụ: 清晨的高原雪山云雾缭绕,在金色朝阳的霞光映照下,远处的冰川与主峰在云海中隐约可见、宛如仙境。 (Núi tuyết cao nguyên sáng sớm mây mù lượn quanh, dưới ánh ráng mai màu vàng kim của vầng thái dương chiếu rọi, các đỉnh núi chính và dòng sông băng ở đằng xa ẩn hiện lờ mờ thấp thoáng giữa biển mây, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 引用引用 | yǐn yòng | DẪN DỤNG | [Động từ / Danh từ] trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học) — Ví dụ: 在国际顶级科学学术期刊发表的高水平论文中,该原创理论模型的相关计算公式被全球同行学者广泛引用验证。 (Trong các bài báo khoa học trình độ cao công bố trên các tạp chí học thuật khoa học hàng đầu quốc tế, các công thức tính toán liên quan của mô hình lý thuyết nguyên tác này đã được các học giả đồng nghiệp trên toàn cầu viện dẫn trích dẫn và kiểm chứng rộng rãi.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 22 nét] |
| 婴儿嬰兒 | yīng ér | ANH NHÂN | [Danh từ] trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời — Ví dụ: 国家妇幼健康保障体系持续完善升级,全国孕产妇死亡率与婴儿死亡率均历史性降至全球中高收入国家前列水平。 (Hệ thống bảo đảm sức khỏe bà mẹ và trẻ em quốc gia liên tục được nâng cấp hoàn thiện, tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh và tỷ lệ tử vong sản phụ trên cả nước đều giảm mang tính lịch sử xuống mức đứng trong hàng ngũ các quốc gia có thu nhập trung bình cao trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 18 nét] |
| 迎面迎面 | yíng miàn | NGHÊNH DIỆN | [Phó từ / Tính từ] đối diện, xộc thẳng vào mặt, tiến thẳng trước mặt — Ví dụ: 漫步在春风和煦的万亩生态茶园之中,迎面拂来的是沁人心脾的初展茶芽清香,令人心旷神怡。 (Dạo bước bên trong đồi chè sinh thái vạn mẫu lộng gió xuân ấm áp, làn hương thơm thanh khiết của búp chè mới nhú xộc thẳng vào mặt phả tới khoan khoái lòng người, khiến tâm hồn thư thái sảng khoái.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 19 nét] |
| 应酬應酬 | yìng chou | ƯNG THÙ | [Động từ / Danh từ] xã giao, tiệc tùng tiếp khách tiệc rượu — Ví dụ: 青年学者当珍惜宝贵光阴,主动减少不必要的繁琐事务与无谓应酬,心无旁骛、专心致志投身于科学攻关。 (Học giả trẻ tuổi cần biết trân trọng những năm tháng thời gian quý giá, chủ động cắt giảm các công việc sự vụ phiền hà và tiệc tùng xã giao vô bổ không cần thiết, tâm không vướng bận, chuyên tâm dốc lòng vào nghiên cứu khoa học vượt khó.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 24 nét] |
| 拥有擁有 | yōng yǒu | ỦNG HỮU | [Động từ] sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên) — Ví dụ: 我国拥有全球规模最大、门类最齐全的现代化先进工业制造体系与世界上最大规模的高素质工程师人才队伍。 (Nước ta sở hữu đội ngũ nhân tài kỹ sư chất lượng cao có quy mô lớn nhất thế giới cùng hệ thống sản xuất chế tạo công nghiệp tiên tiến hiện đại hóa hoàn chỉnh nhất và quy mô lớn nhất trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 22 nét] |
| 永恒永恆 | yǒng héng | VĨNH HẰNG | [Tính từ / Danh từ] vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn — Ví dụ: 无数革命烈士为民族独立与人民解放英勇献身的崇高革命精神,化作了一座座永恒的精神丰碑立于天地之间。 (Tinh thần cách mạng cao cả của vô số các anh hùng liệt sĩ cách mạng anh dũng hiến dâng thân mình vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân đã hóa thành những đài bia tinh thần vĩnh hằng bất diệt sừng sững giữa trời đất.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 用功用功 | yòng gōng | DỤNG CÔNG | [Tính từ / Động từ] chăm chỉ, dụng công cần mẫn học tập — Ví dụ: 青年科研人员在基础理论推导与海量代码优化中极其用功刻苦,凭借扎实的基本功成功攻克了算法核心瓶颈。 (Nhân viên nghiên cứu khoa học trẻ tuổi trong việc suy diễn lý thuyết cơ bản và tối ưu hóa khối lượng mã lệnh khổng lồ đã vô cùng chăm chỉ dụng công khắc khổ, nhờ vào kỹ năng cơ bản vững chắc đã chinh phục thành công nút thắt hạt nhân của thuật toán.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 24 nét] |
| 优先優先 | yōu xiān | ƯU TIÊN | [Tính từ / Động từ / Phó từ] ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết — Ví dụ: 国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。 (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 24 nét] |
| 忧郁憂鬱 | yōu yù | ƯU ÚC | [Tính từ / Danh từ] u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu — Ví dụ: 心理健康医疗团队通过精准认知行为疗法与音乐艺术康复调理,成功帮助多位重度忧郁症患者走出心灵阴霾重获阳光。 (Đội ngũ y tế sức khỏe tâm thần thông qua liệu pháp hành vi nhận thức chính xác cùng điều dưỡng phục hồi nghệ thuật âm nhạc đã giúp nhiều bệnh nhân trầm cảm u uất nặng bước ra khỏi đám mây u ám của tâm hồn, đón nhận lại ánh nắng mặt trời.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 犹如猶如 | yóu rú | DO NHƯ | [Động từ / Liên từ] tựa như, giống hệt như, như thể là — Ví dụ: 深中通道那雄伟壮丽的跨海大桥与海底隧道交相辉映,犹如一条金色巨龙蜿蜒横卧在碧波荡漾的伶仃洋海面之上。 (Hầm dìm dưới đáy biển cùng cây cầu vượt biển hùng vĩ tráng lệ của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn soi bóng hòa quyện vào nhau, tựa như giống hệt như một con rồng vàng khổng lồ uốn lượn vắt ngang trên mặt biển Linh Đinh Dương dập dềnh sóng biếc.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 诱惑誘惑 | yòu huò | DỤ HOẶC | [Động từ / Danh từ] cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ — Ví dụ: 广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律之弦,在形形色色的物质利益诱惑面前站稳脚跟、守牢底线。 (Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn kéo căng dây cung liêm khiết tự giác, đứng vững gót chân, giữ trọn lằn ranh đỏ trước muôn hình vạn trạng sự cám dỗ quyến rũ của lợi ích vật chất.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 27 nét] |
| 舆论輿論 | yú lùn | DƯ LUẬN | [Danh từ] dư luận, công luận dư luận xã hội — Ví dụ: 宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。 (Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 羽绒服羽絨服 | yǔ róng fú | VŨ NHUNG PHỤC | [Danh từ] áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt — Ví dụ: 国产极地特种科考重型羽绒服采用微孔纳米防水透气面料与高蓬松度拒水鸭绒,能够确保在零下五十度极寒中长效锁温保暖。 (Áo lông vũ hạng nặng phục vụ khảo sát khoa học đặc chủng vùng cực do nước ta sản xuất áp dụng lớp vải thoáng khí chống thấm nano vi lỗ cùng lông vịt kỵ nước độ phồng cao, có thể bảo đảm giữ ấm khóa nhiệt lâu dài trong giá rét cực đoan âm năm mươi độ C.) [Bộ thủ: 羽 (VŨ) • 33 nét] |
| 预料預料 | yù liào | DỰ LIỆU | [Động từ / Danh từ] dự liệu, đoán trước, điều lường trước — Ví dụ: 新一代深地科学钻探工程在地层万米深处成功获取到了此前完全未曾预料到的罕见地质构造岩芯样品。 (Công trình khoan thăm dò khoa học lòng đất sâu thế hệ mới ở độ sâu vạn mét dưới tầng địa chất đã thu thập thành công các mẫu vật lõi đá cấu tạo địa chất hiếm thấy mà trước đây hoàn toàn chưa từng dự liệu tính trước.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 预算預算 | yù suàn | DỰ TOÁN | [Danh từ / Động từ] ngân sách, dự toán ngân sách — Ví dụ: 国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。 (Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 27 nét] |
| 预兆預兆 | yù zhào | DỰ TRIỆU | [Danh từ / Động từ] điềm báo, dấu hiệu báo trước — Ví dụ: 高精度空间气象遥感卫星能够实时捕获极端强对流天气的微弱早期预兆信号,大幅提升了短临强降水预警准确率。 (Vệ tinh viễn thám khí tượng không gian độ chính xác cao có thể bắt trọn theo thời gian thực các tín hiệu dấu hiệu báo trước điềm báo sớm vi mô của thời tiết đối lưu mạnh cực đoan, nâng cao vượt bậc độ chuẩn xác cảnh báo mưa lớn trong thời gian cực ngắn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 冤枉冤枉 | yuān wang | OAN UỔNG | [Tính từ / Động từ / Danh từ] oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của) — Ví dụ: 国家深化以审判为中心的刑事诉讼制度改革,坚决落实防范冤假错案底线要求,确保绝不让任何无辜公民遭受冤枉。 (Nhà nước đi sâu cải cách chế độ tố tụng hình sự lấy xét xử làm trung tâm, thực thi kiên quyết các yêu cầu lằn ranh đỏ phòng ngừa án oan sai giả mạo, bảo đảm tuyệt đối không để bất kỳ công dân vô tội nào phải chịu hàm oan oan uổng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 元宵节元宵節 | Yuán xiāo jié | NGUYÊN TIÊU TIẾT | [Danh từ] Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng) — Ví dụ: 元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。 (Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 35 nét] |
| 原理原理 | yuán lǐ | NGUYÊN LÝ | [Danh từ] nguyên lý, nguyên lý cơ bản khoa học/kỹ thuật — Ví dụ: 深入探究高温超导材料的微观电子配对微观物理原理,是当前凝聚态物理学界公认的最重大世界级前沿课题之一。 (Đi sâu tìm tòi nghiên cứu nguyên lý vật lý vi mô ghép đôi điện tử vi mô của vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chính là một trong những đề tài tiên phong đẳng cấp thế giới trọng đại nhất được giới vật lý chất ngưng tụ công nhận hiện nay.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 园林園林 | yuán lín | VIÊN LÂM | [Danh từ] vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển — Ví dụ: 以拙政园、留园为代表的苏州古典园林精妙融合了自然山水美景与深厚人文诗情,是东方园林艺术的传世巅峰瑰宝。 (Vườn cảnh cổ điển Tô Châu với đại diện tiêu biểu là Chuyết Chính Viên và Lưu Viên đã dung hợp tinh diệu vẻ đẹp non nước tự nhiên cùng chất thơ nhân văn sâu sắc, chính là báu vật đỉnh cao để đời của nghệ thuật hoa viên vườn cảnh phương Đông.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 19 nét] |
| 岳父岳父 | yuè fù | NHẠC PHỤ | [Danh từ] nhạc phụ, bố vợ — Ví dụ: 老科学家与身为资深地质专家的岳父两代人接力奉献,把毕生科研论文写在了祖国广袤的西北大漠边疆上。 (Nhà khoa học lão thành cùng người bố vợ nhạc phụ vốn là chuyên gia địa chất lão luyện hai thế hệ tiếp bước cống hiến, đem toàn bộ các bài báo nghiên cứu khoa học cả đời viết lên mảnh đất biên cương sa mạc Tây Bắc bao la của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 23 nét] |
| 蕴藏蘊藏 | yùn cáng | UẨN TẠNG | [Động từ] ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh) — Ví dụ: 塔里木盆地与青藏高原万米深部地层中蕴藏着极其丰富的战略性油气与关键稀有金属矿产资源。 (Bên trong tầng địa chất sâu vạn mét của cao nguyên Thanh Tạng và bồn địa Tarim ẩn chứa hàm chứa nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại hiếm then chốt cùng dầu khí mang tính chiến lược vô cùng phong phú.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 酝酿醞釀 | yùn niàng | UẤN NHƯỠNG | [Động từ] thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách) — Ví dụ: 在全面启动国家中长期科学和技术发展规划纲要前,有关部门组织数百位战略科学家开展了长达两年的深入论证酝酿。 (Trước khi khởi động toàn diện Đề cương Quy hoạch Phát triển Khoa học và Công nghệ Trung và Dài hạn Quốc gia, các bộ ngành hữu quan đã tổ chức hàng trăm nhà khoa học chiến lược triển khai công tác ấp ủ thai nghén và luận chứng sâu sắc kéo dài suốt hai năm.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét] |
| 杂技雜技 | zá jì | TẠP KỸ | [Danh từ] xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật — Ví dụ: 中国国家杂技团以惊险绝伦的高难度空中飞人与大跳板技巧,在蒙特卡洛国际马戏节上再次斩获全球最高金小丑奖。 (Đoàn Xiếc Quốc gia Trung Quốc bằng các kỹ xảo ván nhảy lớn và nhào lộn trên không độ khó cao hiểm hóc ngoạn mục tuyệt đỉnh đã một lần nữa giành Giải thưởng Chú Hề Vàng cao nhất toàn cầu tại Liên hoan Xiếc Quốc tế Monte Carlo.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA)
HSK 1 · Cấu trúc #007Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không).
02 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
HSK 1 · Cấu trúc #008Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').
03 Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #009Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗.
04 Cấu trúc 疑问代词疑问句 (NGHI VẤN ĐẠI TỪ NGHI VẤN CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #011Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng đại từ nghi vấn để hỏi thông tin cụ thể; trật tự từ trong câu hỏi giống hệt câu trả lời.
05 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #012Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).
06 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #013Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ.
07 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)
HSK 1 · Cấu trúc #014Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ kết cấu đứng giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa tính chất.
08 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #022Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.
09 副词“最”表示最高级
HSK 2 · Phó từ chỉ mức độPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh.
10 关联词“因为……所以……”
HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.
11 代词“每”的用法
HSK 2 · Đại từ chỉ số lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.
12 结构助词“的”字短语
HSK 2 · Kết cấu ngữ phápPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国加快构建以国内大( )为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,牢牢把握战略主动权。” (Nước ta đẩy nhanh xây dựng Cục diện Phát triển Mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, nắm chắc trong tay quyền chủ động chiến lược.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 循环 (xún huán)
Giải thích chuyên sâu: Từ “循环” (xún huán - âm Hán Việt: TUẦN HOÀN, động từ / danh từ / tính từ) mang nghĩa “tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn”. Câu hoàn chỉnh: “我国加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,牢牢把握战略主动权。” (Nước ta đẩy nhanh xây dựng Cục diện Phát triển Mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, nắm chắc trong tay quyền chủ động chiến lược.). Các phương án còn lại: 压榨 (ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ), 严禁 (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định), 掩饰 (che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Danh từ / Đại từ + 呢?” (Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Danh từ / Đại từ + 呢?”: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?'). Câu chuẩn xác trong sách là: “我的手机呢?你呢?” (Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao?) và “妈妈做的菜很好吃。” (Món ăn mẹ làm rất ngon.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新中国航天事业在浩瀚太空中创造了举世瞩目的非凡奇迹,书写了人类航天史上极其璀璨( )的壮丽光辉篇章。” (Sự nghiệp hàng không vũ trụ của đất nước bên trong vũ trụ bao la đã tạo nên những kỳ tích phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo, viết nên trang sử rực rỡ chói lọi huy hoàng lộng lẫy trong lịch sử hàng không vũ trụ của nhân loại.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 耀眼 (yào yǎn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “耀眼” (yào yǎn - âm Hán Việt: DIỆU NHÃN, tính từ) mang nghĩa “chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt”. Câu hoàn chỉnh: “新中国航天事业在浩瀚太空中创造了举世瞩目的非凡奇迹,书写了人类航天史上极其璀璨耀眼的壮丽光辉篇章。” (Sự nghiệp hàng không vũ trụ của đất nước bên trong vũ trụ bao la đã tạo nên những kỳ tích phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo, viết nên trang sử rực rỡ chói lọi huy hoàng lộng lẫy trong lịch sử hàng không vũ trụ của nhân loại.). Các phương án còn lại: 依托 (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng), 遗传 (di truyền, di truyền học), 一如既往 (trước sau như một, như xưa không đổi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?” (Cấu trúc 疑问代词疑问句 (NGHI VẤN ĐẠI TỪ NGHI VẤN CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?”: Dùng đại từ nghi vấn để hỏi thông tin cụ thể; trật tự từ trong câu hỏi giống hệt câu trả lời. Câu chuẩn xác trong sách là: “你叫什么名字?他在哪里工作?” (Bạn tên là gì? Anh ấy làm việc ở đâu?) và “我们坐出租车去吧。” (Chúng ta đi taxi nhé.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在国际顶级科学学术期刊发表的高水平论文中,该原创理论模型的相关计算公式被全球同行学者广泛( )验证。” (Trong các bài báo khoa học trình độ cao công bố trên các tạp chí học thuật khoa học hàng đầu quốc tế, các công thức tính toán liên quan của mô hình lý thuyết nguyên tác này đã được các học giả đồng nghiệp trên toàn cầu viện dẫn trích dẫn và kiểm chứng rộng rãi.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 引用 (yǐn yòng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “引用” (yǐn yòng - âm Hán Việt: DẪN DỤNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)”. Câu hoàn chỉnh: “在国际顶级科学学术期刊发表的高水平论文中,该原创理论模型的相关计算公式被全球同行学者广泛引用验证。” (Trong các bài báo khoa học trình độ cao công bố trên các tạp chí học thuật khoa học hàng đầu quốc tế, các công thức tính toán liên quan của mô hình lý thuyết nguyên tác này đã được các học giả đồng nghiệp trên toàn cầu viện dẫn trích dẫn và kiểm chứng rộng rãi.). Các phương án còn lại: 应酬 (xã giao, tiệc tùng tiếp khách tiệc rượu), 用功 (chăm chỉ, dụng công cần mẫn học tập), 舆论 (dư luận, công luận dư luận xã hội).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!” (Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!”: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这件衣服太漂亮了!西湖风景真美!” (Bộ quần áo này đẹp quá! Phong cảnh Tây Hồ thật là đẹp!) và “我在打电话。” (Tôi đang gọi điện thoại.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Giáo Trình Tiếng Trung Báo Chí & Thời Sự Cao Cấp" thuộc nhóm Hán Ngữ Cao Cấp, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Thời Sự • HSK 5–6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Chuyên gia nghiên cứu Hán ngữ và biên phiên dịch cấp cao tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



