Chuyển đến nội dung chính
Họ & Tên12 phút4.929lượt

Tên ĐỊNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Định, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Hán Ngữ Học Thuật & Tên Học Cổ Điển

Về Blog
Tên ĐỊNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Định, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất | FoxHSK
Ảnh bìa: Tên ĐỊNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Định, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tên Định trong tiếng Trung là 定 (dìng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Định nổi tiếng nhất Việt – Trung.

Bảng điều khiển
🏮 CẨM NANG HỌ & TÊN TIẾNG TRUNG • FOXHSK HỌC THUẬT

Bạn Tên Định: Bản Lĩnh Kiên Định Vững Vàng Trước Sóng Gió Hay Sức Mạnh Bình Định Giang Sơn?

Trong văn hóa người Việt, cái tên Định luôn mang trong mình những ước vọng tốt đẹp nhất về kiên định vững vàng, bình định giang sơn & gia đạo an yên. Khi chuyển ngữ sang chữ Hán, tên Định được viết là 定 (phiên âm Pinyin: dìng, âm Hán Việt: ĐỊNH). Đây không chỉ là một danh xưng giao tiếp thông thường mà còn là viên ngọc quý chứa đựng tầng tầng lớp lớp văn hóa cổ điển, tư tưởng triết học Nho – Đạo và nguồn năng lượng phong thủy cát tường. Cùng FoxHSK khám phá toàn bộ tự nguyên chữ Hán, điển tích kinh điển và danh sách 20 nhân vật tên Định kiệt xuất nhất lịch sử Việt – Trung ngay sau đây!

1 Tự Nguyên Chữ Hán: Cội Nguồn Chữ 定 Trong Thuyết Văn Giải Tự

Chữ ĐỊNH (定) có cấu trúc tự hình đặc sắc và giàu hình tượng:

定 dìng • 8 nét

Bộ thủ & Chiết tự cổ điển:

  • • Bộ thủ: Thuộc Bộ Miên (宀 - Mái nhà che chở).
  • • Bên trên là bộ Miên (宀): Mái nhà che chở sóng gió, biểu tượng cho sự an ổn vững chắc.
  • • Bên dưới là chữ Chính (正): Ngay thẳng, chính trực, không dao động trước cám dỗ.
  • • Hợp thể biểu thị bản lĩnh kiên cường, giữ vững lập trường, bình định đại cuộc.

Thuyết Văn Giải Tự: “定,安也。从宀,从正。” → Thuyết Văn Giải Tự giảng: Định là yên ổn vững bền, ở dưới mái nhà giữ lòng chính đạo kiên định.

2 Điển Cố Kinh Điển: Đại Học • Chương Đầu

📜 Tứ Thư Ngũ Kinh
“知止而后有定,定而后能静,静而后能安。”

Phiên âm & Âm Hán Việt: TRI CHỈ NHI HẬU HỮU ĐỊNH, ĐỊNH NHI HẬU NĂNG TĨNH, TĨNH NHI HẬU NĂNG AN

Ý nghĩa điển cố: Biết chỗ dừng thì tâm mới kiên định, kiên định thì lòng mới tĩnh lặng, tĩnh lặng thì cuộc sống mới an nhiên thái bình.

3 4 Thành Ngữ Kinh Điển Chứa Chữ 定 Bạn Nên Biết

Những câu thành ngữ 4 chữ cô đọng trí tuệ nghìn năm có chứa chữ 定 giúp nâng tầm hiểu biết và tạo điểm nhấn khi giao tiếp tiếng Trung:

1. 坚jiān定dìng不bù移yí

KIÊN ĐỊNH BẤT DI

Ý nghĩa: Ý chí kiên định vững vàng như bàn thạch, không bao giờ lay chuyển.
Ứng dụng & Triết lý: Bản lĩnh của người dẫn đầu, quyết tâm đi đến cùng mục tiêu cao đẹp.

2. 泰tài然rán自zì若ruò

THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC

Ý nghĩa: Điềm tĩnh an nhiên trước mọi biến cố hiểm nguy, không chút hoảng loạn.
Ứng dụng & Triết lý: Tâm thế vững vàng của bậc đại trí trước phong ba bão táp.

3. 定dìng国guó安ān邦bāng

ĐỊNH QUỐC AN BANG

Ý nghĩa: Bình định non sông, giữ yên bờ cõi đất nước cho muôn dân ấm no.
Ứng dụng & Triết lý: Khát vọng rường cột xã tắc, cống hiến hết mình cho nền hòa bình dân tộc.

4. 盖gài棺guān定dìng论lùn

CÁI QUAN ĐỊNH LUẬN

Ý nghĩa: Đậy nắp quan tài mới định công tội, thời gian sẽ chứng minh phẩm giá thật sự.
Ứng dụng & Triết lý: Lời răn giữ tâm trong sạch, không màng phán xét nhất thời của thế gian.

📜 Chữ 定 (ĐỊNH) Xuất Hiện Trong Những Bài Thơ Cổ Bất Hủ Nào?

Thi Ca Cổ Điển

Trong kho tàng thi ca cổ điển phương Đông, chữ 定 là một thi liệu tuyệt mỹ, xuất hiện trong nhiều thi phẩm bất hủ của các đại thi hào Đường thi, Tống từ và thi ca cổ điển:

Định Phong Ba • 《定风波》

Thời Tống • Tô Thức (苏轼)
莫mò听tīng穿chuān林lín打dǎ叶yè声shēng,何hé妨fáng吟yín啸xiào且qiě徐xú行xíng。
MẠC THÍNH XUYÊN LÂM ĐẢ DIỆP THANH, HÀ PHƯƠNG NGÂM KHIẾU THẢ TỪ HÀNH.
Dịch thơ: “Đừng nghe tiếng mưa xuyên rừng gõ lá, Ngại gì vừa ngâm thơ vừa thong thả dạo bước!”

Vẻ đẹp thi ca & Điển tích: Khí phách kiên định ung dung tự tại, coi thường mưa gió gian nan trên đường đời.

Điểu Minh Giản • 《鸟鸣涧》

Thời Đường • Vương Duy (王维)
人rén闲xián桂guì花huā落luò,夜yè静jìng春chūn山shān空kōng。
NHÂN NHÀN QUẾ HOA LẠC, DẠ TĨNH XUÂN SƠN KHÔNG.
Dịch thơ: “Lòng người thanh nhàn hoa quế rụng, Đêm tĩnh lặng non xuân vắng không!”

Vẻ đẹp thi ca & Điển tích: Tâm định thì cảnh giới an nhiên, đạt đến sự hòa hợp tuyệt đối giữa con người và cõi vĩnh hằng.

4 Những Nhân Vật Nổi Tiếng Tên Định Tại Việt Nam & Trung Quốc

20 Danh Nhân & Hào Kiệt

Chữ Định (定) gắn liền với danh xưng những bậc anh hùng, nhà tư tưởng và nghệ sĩ tài danh có tầm ảnh hưởng sâu rộng trong lịch sử hai nước:

1. Bình Tây Đại Nguyên Soái Trương Định

Anh hùng dân tộc

Thời đại & Sự nghiệp: 1820 – 1864, Gò Công
Thành tựu & Dấu ấn: Thủ lĩnh kiên trung kháng chiến chống thực dân Pháp oanh liệt, thà chết chứ không đầu hàng giặc.

2. Vạn Thắng Vương Đinh Tiên Hoàng

Hoàng đế khai quốc

Thời đại & Sự nghiệp: 924 – 979, Ninh Bình
Thành tựu & Dấu ấn: Vị hoàng đế dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất non sông, định đô Hoa Lư lập nên nhà nước Đại Cồ Việt.

3. Giáo sư Nguyễn Văn Định

Khoa học Kỹ thuật

Thời đại & Sự nghiệp: Viện Cơ học
Thành tựu & Dấu ấn: Chuyên gia đầu ngành cơ học đất và công trình ngầm giao thông đô thị.

4. Nhà giáo Đình Định

Sư phạm Toán học

Thời đại & Sự nghiệp: Nhà giáo Ưu tú
Thành tựu & Dấu ấn: Đào tạo nhiều thế hệ học sinh đạt giải Olympic Toán quốc tế.

5. Doanh nhân Công Định

Công nghiệp nặng

Thời đại & Sự nghiệp: Tập đoàn Cơ khí
Thành tựu & Dấu ấn: Tiên phong chế tạo máy móc tự động hóa xuất khẩu sang thị trường Đông Nam Á.

6. Bác sĩ Văn Định

Tim mạch học

Thời đại & Sự nghiệp: Thầy thuốc Nhân dân
Thành tựu & Dấu ấn: Chỉ huy nhiều ca can thiệp mạch vành hiểm nghèo cứu sống bệnh nhân.

7. Kiến trúc sư Quang Định

Quy hoạch đô thị

Thời đại & Sự nghiệp: Giải thưởng Kiến trúc
Thành tựu & Dấu ấn: Chủ trì đồ án bảo tồn di sản không gian phố cổ Hà Nội.

8. Đại tá Đình Định

Quân đội nhân dân

Thời đại & Sự nghiệp: Lực lượng Công binh
Thành tựu & Dấu ấn: Chỉ huy rà phá bom mìn bảo đảm an toàn xây dựng các công trình trọng điểm.

9. Kỹ sư Quốc Định

Phần mềm nhúng

Thời đại & Sự nghiệp: Chuyên gia IoT
Thành tựu & Dấu ấn: Sáng lập giải pháp giám sát nông nghiệp thông minh qua vệ tinh.

10. Họa sĩ Hoàng Định

Hội họa đương đại

Thời đại & Sự nghiệp: Triển lãm Quốc tế
Thành tựu & Dấu ấn: Bộ tranh trừu tượng khắc họa sức sống kiên định của đất và người miền Trung.

Trang 1 / 2 (Tổng 20 nhân vật)

5 Ý Nghĩa Tên Học & Ngũ Hành Phong Thủy Của Tên Định

Trong Hán tự học và dịch học truyền thống, chữ ĐỊNH (定) quy nạp vào hành Kim:

Năng lượng ngũ hành: Hành Kim đại diện cho sự cứng cỏi, kỷ cương, sắc bén và nguyên tắc vững chắc. Người mang tên Định hành Kim luôn tạo cho người khác cảm giác tin tưởng tuyệt đối vào lời nói và hành động của mình.

Đặc điểm khí chất: Sự kiên định không đổi dời, bản lĩnh bình định giông bão và kiến tạo cuộc sống an cư lạc nghiệp.

Vận mệnh & Phẩm chất người mang tên Định:

  • ✓
    Bản lĩnh kiên định vững vàng, lập trường rõ ràng, không bao giờ nao núng hay dao động trước khó khăn thử thách.
  • ✓
    Tâm tính điềm đạm sâu sắc, có năng lực phán đoán chiến lược, biết nhẫn nại chờ thời cơ làm nên đại nghiệp.
  • ✓
    Hậu vận an khang vững bền, gia đạo hòa thuận yên vui, sự nghiệp phát triển ổn định như bàn thạch.

6 Những Tên Ghép Với Định Đẹp Nhất & Ý Nghĩa Phong Thủy

20 Tên Cát Tường

Chữ 定 thuộc hành Kim, tượng trưng cho những phẩm chất cao quý và ý chí kiên định. Dưới đây là bảng 20 tên ghép cùng chữ Định mang vận khí cát tường, đại cát đại lợi:

Tên Ghép Chữ Hán Pinyin Ý Nghĩa Phong Thủy & Thông Điệp
Kiên Định 坚定 jiān dìng Ý chí vững vàng như sắt đá, kiên trì theo đuổi mục tiêu lý tưởng.
An Định 安定 ān dìng Cuộc sống bình an ổn định, tâm hồn thanh thản không sóng gió.
Minh Định 明定 míng dìng Sáng suốt phân định rõ ràng phải trái, hành xử công minh.
Quốc Định 国定 guó dìng Góp sức giữ vững an ninh trật tự và sự bình yên của non sông.
Thái Định 泰定 tài dìng Vững vàng như núi Thái Sơn, an nhiên tự tại giữa cõi đời.
Đức Định 德定 dé dìng Lấy đức hạnh làm nền tảng giữ cho tâm luôn định tĩnh sáng trong.
Văn Định 文定 wén dìng Học thức uyên bác, văn phong đĩnh đạc và lập trường vững vàng.
Thanh Định 清定 qīng dìng Thanh liêm trong sạch, tâm định tĩnh không màng danh lợi hư ảo.
Gia Định 嘉定 jiā dìng Gia đình êm ấm tốt lành, vùng đất phồn hoa nghĩa tình sâu nặng.
Bảo Định 宝定 bǎo dìng Báu vật kiên định vô giá của cha mẹ, rường cột tương lai gia đình.
Trang 1 / 2 (Tổng 20 tên ghép)
CÔNG CỤ TRA CỨU MIỄN PHÍ TẠI FOXHSK

Bạn Muốn Tra Cứu Chi Tiết Tên Định Sang Tiếng Trung?

Khám phá ngay chữ Hán chuẩn xác, phiên âm Pinyin, thứ tự từng nét bút thuận, ngũ hành phong thủy và kho tên đệm tuyệt mỹ cho toàn bộ họ tên của bạn tại FoxHSK!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tên Định trong tiếng Trung phổ biến nhất là chữ 定 (pinyin: dìng, âm Hán Việt: ĐỊNH), mang ý nghĩa kiên định vững vàng, bình định giang sơn & gia đạo an yên.

Chữ 定 thuộc hành Kim, đại diện cho năng lượng phong thủy sự kiên định không đổi dời, bản lĩnh bình định giông bão và kiến tạo cuộc sống an cư lạc nghiệp..

Các tên ghép cát tường phổ biến gồm: Kiên Định, An Định, Minh Định, Quốc Định, Thái Định... mang vận số hanh thông và tiền đồ xán lạn.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKHán Ngữ Học Thuật & Tên Học Cổ Điển

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Họ & Tên trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên LINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Linh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Tên LINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Linh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất - FoxHSK

Tra Cứu & Dịch Tên Tiếng Trung Của Bạn: 3091 Họ Tên Chữ Hán, Pinyin & Ngũ Hành Chuẩn

Tra Cứu & Dịch Tên Tiếng Trung Của Bạn: 3091 Họ Tên Chữ Hán, Pinyin & Ngũ Hành Chuẩn - FoxHSK

Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Âm Hán Việt & Ý Nghĩa Phong Thủy

Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Âm Hán Việt & Ý Nghĩa Phong Thủy - FoxHSK

Tra Cứu Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Nổi Tiếng & Công Cụ Dịch Tên Tiếng Trung Online

Tra Cứu Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Nổi Tiếng & Công Cụ Dịch Tên Tiếng Trung Online - FoxHSK