Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK31 phút9.888lượt

Tải Sách Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản – (HSK 3–4 • Liu Xun) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tân thực dụng hán ngữ khóa bản - tập 3 (new practical chinese reader)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản – Tập 3 (New Practical Chinese Reader) (新实用汉语课本 3) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do GS. Lưu Tôn Cảnh (刘珣) • BLCUP biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Trung Cấp (HSK 3–4) với tổng dung lượng 312 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader)

Giáo trình HSK

Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
312 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.670

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader)"

Ấn phẩm Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 3 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 3

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

讲得挺清楚的,重点我都记下来了。

Bản dịch tiếng Việt

Nói rất rõ ràng, những điểm trọng tâm tôi đều ghi chép lại rồi.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

讲jiǎng得dé挺tǐng清qīng楚chǔ的de,重zhòng点diǎn我wǒ都dōu记jì下xià来lái了le。講jiǎng得dé挺tǐng清qīng楚chǔ的de,重zhòng點diǎn我wǒ都dōu記jì下xià來lái了le。

Nói rất rõ ràng, những điểm trọng tâm tôi đều ghi chép lại rồi.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

没méi问wèn题tí,刚gāng才cái我wǒ做zuò好hǎo了le笔bǐ记jì,我wǒ们men一yì起qǐ看kàn。沒méi問wèn題tí,剛gāng才cái我wǒ做zuò好hǎo了le筆bǐ記jì,我wǒ們men一yì起qǐ看kàn。

Không thành vấn đề, vừa nãy tôi ghi chép đầy đủ rồi, chúng mình cùng xem nhé.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

是shì啊a,在zài公gōng园yuán里lǐ一yì边biān散sàn步bù一yì边biān听tīng音yīn乐yuè,心xīn情qíng特tè别bié好hǎo。是shì啊a,在zài公gōng園yuán裡lǐ一yì邊biān散sàn步bù一yì邊biān聽tīng音yīn樂yuè,心xīn情qíng特tè別bié好hǎo。

Đúng vậy, ở trong công viên vừa đi dạo vừa nghe nhạc, tâm trạng đặc biệt vui vẻ.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-6 · Sao đột nhiên lại tìm không thấy? (怎么突然找不到了?)

以yǐ后hòu晚wǎn饭fàn后hòu我wǒ们men都dōu来lái这zhè儿ér聊liáo天tiān、散sàn步bù吧ba。以yǐ後hòu晚wǎn飯fàn後hòu我wǒ們men都dōu來lái這zhè兒ér聊liáo天tiān、散sàn步bù吧ba。

Sau này sau bữa tối ngày nào chúng mình cũng ra đây trò chuyện và đi dạo nhé.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

那nà个ge新xīn来lái的de同tóng事shì你nǐ认rèn识shi吗ma?那nà個ge新xīn來lái的de同tóng事shì你nǐ認rèn識shi嗎ma?

Đồng nghiệp mới đến kia bạn có quen không?

Trích đoạn số hóa 06 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

真zhēn的de吗ma?你nǐ们men以yǐ前qián是shì在zài同tóng一yí个gè单dān位wèi?真zhēn的de嗎ma?你nǐ們men以yǐ前qián是shì在zài同tóng一yí個gè單dān位wèi?

Thật sao? Trước đây các bạn làm cùng một cơ quan à?

Trích đoạn số hóa 07 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

你nǐ对duì现xiàn在zài的de中zhōng文wén课kè感gǎn兴xìng趣qù吗ma?你nǐ對duì現xiàn在zài的de中zhōng文wén課kè感gǎn興xìng趣qù嗎ma?

Bạn có hứng thú với khóa học tiếng Trung hiện tại không?

Trích đoạn số hóa 08 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

听tīng说shuō下xià周zhōu公gōng司sī要yào开kāi欢huān迎yíng会huì?聽tīng說shuō下xià週zhōu公gōng司sī要yào開kāi歡huān迎yíng會huì?

Nghe nói tuần sau công ty tổ chức buổi tiệc chào mừng à?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

差chà一yí刻kè八bā点diǎn,火huǒ车chē几jǐ点diǎn开kāi?差chà一yí刻kè八bā點diǎn,火huǒ車chē幾jǐ點diǎn開kāi?

Kém mười lăm phút tám giờ rồi, tàu hỏa mấy giờ chạy?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-7 · Tôi và anh ấy đã quen nhau được 5 năm rồi (我跟他都认识五年了)

今jīn天tiān路lù上shang太tài堵dǔ了le,差chà点diǎn儿ér迟chí到dào了le。今jīn天tiān路lù上shang太tài堵dǔ了le,差chà點diǎn兒ér遲chí到dào了le。

Hôm nay trên đường tắc quá, suýt chút nữa thì muộn.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 3) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
鸟niǎo鳥niǎo niǎo ĐIỂU [Động từ] chim — Ví dụ: 树上有只鸟。 (Trên cây có một con chim.) [Bộ thủ: 鸟 (ĐIỂU) • 13 nét]
盘pán子zi盤pán子zi pán zi BÀN TỬ [Danh từ] cái đĩa, cái mâm — Ví dụ: 我洗干净盘子。 (Tôi rửa sạch đĩa.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét]
葡pú萄táo葡pú萄táo pú tao BỒ ĐÀO [Danh từ] nho — Ví dụ: 她爱吃葡萄。 (Cô ấy thích ăn nho.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 18 nét]
其qí实shí其qí實shí qí shí KỲ THỰC [Danh từ] Trên thực tế — Ví dụ: 其实我不喜欢。 (Thực ra tôi không thích.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét]
铅qiān笔bǐ鉛qiān筆bǐ qiān bǐ DUYÊN BÚT [Danh từ] bút chì — Ví dụ: 我需要一支铅笔。 (Tôi cần một cây bút chì.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét]
裙qún子zǐ裙qún子zǐ qún zi QUẦN TỬ [Danh từ] váy — Ví dụ: 她穿一条裙子。 (Cô ấy mặc một chiếc váy.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét]
认rèn为wéi認rèn爲wéi rèn wéi NHẬN VI [Động từ] cho rằng, nhận định rằng — Ví dụ: 我认为这是对的。 (Tôi cho rằng điều này là đúng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 28 nét]
如rú果guǒ如rú果guǒ rú guǒ NHƯ QUẢ [Liên từ] nếu — Ví dụ: 如果下雨,我呆在家。 (Nếu trời mưa, tôi ở nhà.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét]
生shēng气qì生shēng氣qì shēng qì SINH KHÍ [Danh từ] tức giận — Ví dụ: 你为什么生气了? (Sao bạn lại tức giận thế?) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 22 nét]
世shì界jiè世shì界jiè shì jiè THẾ GIỚI [Danh từ] thế giới — Ví dụ: 世界很大。 (Thế giới rất rộng lớn.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 3 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #077
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā每měi天tiān不bú是shì在zài办bàn公gōng室shì加jiā班bān,就jiù是shì在zài外wài边biān见jiàn客kè户hù。
👉 Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
到dào处chù都dōu是shì花huā。
👉 Hoa nở khắp nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "二选一(不是……就是……)" (不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)

HSK 4 · Cấu trúc #104
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng大dà家jiā抓zhuā紧jǐn时shí间jiān复fù习xí,否fǒu则zé考kǎo试shì很hěn难nán及jí格gé。
👉 Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué习xí法fǎ律lǜ。
👉 Anh ấy học luật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折假设“否则”" (Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 疑问代词“谁”和“哪”

HSK 1 · Từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "谁" dùng để hỏi về danh tính của người. "哪" không thể đứng độc lập mà luôn đi kèm lượng từ hoặc danh từ phía sau để hỏi lựa chọn cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā是shì谁shuí?
👉 Anh ấy là ai?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?
👉 Bạn là người nước nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 (hỏi ai) | 哪 + Lượng từ/Danh từ (hỏi cái nào/nước nào)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 疑问代词“多少”问价钱

HSK 1 · Hỏi giá cả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块

Phân tích học thuật & Cách dùng: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge杯bēi子zi多duō少shǎo钱qián?
👉 Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?
Ví dụ 2 đối chiếu:
二èr十shí八bā块kuài。
👉 28 tệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc 是字句 (THỊ TỰ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #001
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì越yuè南nán人rén。
👉 Tôi là người Việt Nam.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ有yǒu八bā本běn书shū。
👉 Tôi có tám quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是字句" (Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí在zài抱bào怨yuàn孤gū单dān中zhōng度dù日rì,不bù如rú主zhǔ动dòng融róng入rù当dāng地dì社shè会huì结jié交jiāo新xīn朋péng友yǒu。
👉 Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí坐zuò着zhe空kōng想xiǎng,不bù如rú现xiàn在zài就jiù立lì刻kè付fù诸zhū行xíng动dòng。
👉 Thay vì ngồi mơ mộng viển vông, chi bằng ngay lúc này hãy bắt tay vào hành động thực tế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)

HSK 5 · Phó từ hạn định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để làm rõ hoặc thu hẹp nguyên nhân, bản chất của một vấn đề về điểm mấu chốt nhất, mang sắc thái xem vấn đề rất đỗi giản đơn.

Ví dụ 1 trong sách:
推tuī进jìn城chéng乡xiāng协xié调tiáo发fā展zhǎn,最zuì终zhōng目mù的dì无wú非fēi是shì让ràng所suǒ有yǒu人rén都dōu能néng过guò上shàng富fù足zú美měi好hǎo的de生shēng活huó。
👉 Thúc đẩy phát triển đồng bộ nông thôn thành thị, mục đích sau cùng chẳng qua cũng chỉ là để tất cả mọi người đều được sống cuộc đời ấm no tươi đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā之zhī所suǒ以yǐ反fǎn复fù强qiáng调diào这zhè一yì点diǎn,无wú非fēi是shì希xī望wàng大dà家jiā引yǐn起qǐ足zú够gòu的de重zhòng视shì。
👉 Lý do anh ấy nhắc đi nhắc lại điều này chẳng qua chỉ là hy vọng mọi người dành cho nó sự chú ý thích đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Giới từ căn cứ nền tảng: “基于……” (Dựa trên, bắt nguồn từ...) (介词“基于”表示立足于基础)

HSK 5 · Giới từ căn cứ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mang phong cách trang trọng chính luận, dùng để khẳng định phán đoán, chính sách hay hành động được xây dựng vững chắc trên cơ sở dữ liệu xác thực.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài国guó际jì贸mào易yì战zhàn略lüè必bì须xū基jī于yú精jīng准zhǔn的de数shù据jù分fēn析xī和hé全quán球qiú市shì场chǎng需xū求qiú。
👉 Chiến lược thương mại quốc tế hiện đại bắt buộc phải dựa trên sự phân tích số liệu chuẩn xác và nhu cầu của thị trường toàn cầu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
基jī于yú互hù利lì共gòng赢yíng的de经jīng贸mào合hé作zuò,必bì将jiāng为wèi区qū域yù经jīng济jì注zhù入rù更gèng加jiā持chí久jiǔ的de生shēng机jī与yǔ活huó力lì。
👉 Hợp tác kinh tế thương mại dựa trên nguyên tắc đôi bên cùng có lợi chắc chắn sẽ tiếp thêm sức sống bền bỉ cho kinh tế khu vực.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 取舍比较(与其……不如……) (DỮ KỲ BẤT NHƯ)

HSK 5 · Cấu trúc #078
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hai phương án và đưa ra sự chọn lựa: thà chọn phương án B còn hơn làm theo cách A (thà... còn hơn...).

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí坐zuò在zài这zhè里lǐ发fā愁chóu,不bù如rú现xiàn在zài就jiù动dòng手shǒu解jiě决jué。
👉 Thà ngồi đây rầu rĩ, chi bằng hãy bắt tay vào giải quyết ngay bây giờ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
全quán社shè会huì应yīng当dāng共gòng同tóng营yíng造zào包bāo容róng平píng等děng的de无wú障zhàng碍ài环huán境jìng,真zhēn诚chéng关guān爱ài并bìng尊zūn重zhòng残cán疾jí人rén朋péng友yǒu。
👉 Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "取舍比较(与其……不如……)" (与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc thư diện tuyệt đối: “毋庸置疑” (Không cần bàn cãi, hiển nhiên) (书面语成语结构:“毋庸置疑 / 不容置疑”)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu như một trạng ngữ chính luận, khẳng định sự việc nêu ra là hoàn toàn xác thực và hiển nhiên, không cho phép hoài nghi.

Ví dụ 1 trong sách:
毋wú庸yōng置zhì疑yí,本běn土tǔ文wén化huà的de独dú特tè性xìng构gòu成chéng了le民mín族zú凝níng聚jù力lì的de核hé心xīn根gēn基jī。
👉 Không cần bàn cãi, nét độc đáo của văn hóa bản địa tạo nên gốc rễ cốt lõi cho sức mạnh gắn kết dân tộc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
经jīng济jì全quán球qiú化huà对duì推tuī动dòng世shì界jiè贸mào易yì发fā展zhǎn的de积jī极jí作zuò用yòng是shì毋wú庸yōng置zhì疑yí的de。
👉 Tác dụng tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với việc thúc đẩy thương mại thế giới là điều hiển nhiên không cần bàn cãi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "毋庸置疑,+ Mệnh đề chân lý khách quan". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc thư diện gắn kết sinh mệnh: “休戚与共 / 息息相关” (Gắn bó keo sơn, liên quan mật thiết) (书面语成语:“休戚与共 / 息息相关”)

HSK 6 · Thành ngữ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A 与 B + 休戚与共 / 息息相关

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khẳng định hai chủ thể có mối quan hệ gắn bó máu thịt khăng khít, họa phúc cùng chịu, không thể tách rời.

Ví dụ 1 trong sách:
人rén类lèi与yǔ大dà自zì然rán是shì一yí个gè休xiū戚qī与yǔ共gòng的de命mìng运yùn共gòng同tóng体tǐ,伤shāng害hài自zì然rán最zuì终zhōng将jiāng伤shāng及jí人rén类lèi自zì身shēn。
👉 Nhân loại và đại tự nhiên là một cộng đồng vận mệnh chung chia ngọt sẻ bùi, làm tổn hại tự nhiên sau cùng sẽ làm tổn hại chính bản thân con người.
Ví dụ 2 đối chiếu:
生shēng物wù多duō样yàng性xìng的de保bǎo护hù与yǔ我wǒ们men每měi个gè人rén的de日rì常cháng生shēng活huó息xī息xī相xiāng关guān。
👉 Bảo tồn đa dạng sinh học liên quan mật thiết tới đời sống thường nhật của mỗi người chúng ta.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A 与 B + 休戚与共 / 息息相关". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “树上有只(  )。” (Trên cây có một con chim.)

A. 鸟 (niǎo - ĐIỂU)
B. 其实 (qí shí - KỲ THỰC)
C. 认为 (rèn wéi - NHẬN VI)
D. 刷 (shuā - XOÁT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 鸟 (niǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “鸟” (niǎo - âm Hán Việt: ĐIỂU, động từ) mang nghĩa “chim”. Câu hoàn chỉnh: “树上有只鸟。” (Trên cây có một con chim.). Các phương án còn lại: 其实 (Trên thực tế), 认为 (cho rằng, nhận định rằng), 刷 (chải, đánh (răng); quét; bàn chải).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #104

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi” (Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)
C. 请大家抓紧时间复习,否则考试很难及格。 (Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi”: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “请大家抓紧时间复习,否则考试很难及格。” (Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.) và “他学习法律。” (Anh ấy học luật.).

Câu thực chiến 03 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这个项目值十(  )。” (Dự án này trị giá một trăm nghìn.)

A. 洗澡 (xǐ zǎo - TẨY TÁO)
B. 鞋 (xié - HÀI)
C. 万 (wàn - MẶC)
D. 一会儿 (yī huì r - NHẤT HỘI NHÂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 万 (wàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “万” (wàn - âm Hán Việt: MẶC, số từ) mang nghĩa “triệu”. Câu hoàn chỉnh: “这个项目值十万。” (Dự án này trị giá một trăm nghìn.). Các phương án còn lại: 洗澡 (đi tắm), 鞋 (giày), 一会儿 (một lúc).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Hỏi giá cả

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块” (疑问代词“多少”问价钱)?

A. 这个杯子多少钱? (Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块”: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个杯子多少钱?” (Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?) và “二十八块。” (28 tệ.).

Câu thực chiến 05 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请(  )起来。” (Xin hãy đứng dậy.)

A. 站 (zhàn - TRẠM)
B. 种 (zhǒng - CHỦNG)
C. 最近 (zuì jìn - TỐI CẬN)
D. 次 (cì - THỨ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 站 (zhàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “站” (zhàn - âm Hán Việt: TRẠM, danh từ) mang nghĩa “đứng”. Câu hoàn chỉnh: “请站起来。” (Xin hãy đứng dậy.). Các phương án còn lại: 种 (loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng), 最近 (Gần đây), 次 (lần).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Cấu trúc #012

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)” (Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn
C. 请坐!别说话,大家在上课呢。 (Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu A 与 B + 休戚与共 / 息息相关
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)”: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要). Câu chuẩn xác trong sách là: “请坐!别说话,大家在上课呢。” (Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.) và “这是我的车。” (Đây là xe của tôi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader) ở trình độ HSK 3, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản - Tập 3 (New Practical Chinese Reader)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản – Tập 3 (New Practical Chinese Reader), NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tân Thực Dụng Hán Ngữ Khóa Bản – Tập 3 (New Practical Chinese Reader)" thuộc nhóm Giáo Trình Trung Cấp, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 3–4 • Liu Xun. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn)

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 6 Bài 95: Lòng Mẹ (母亲的心 - Mǔqīn de xīn) - FoxHSK

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển Q1 - FoxHSK