| #101 | 再见。 | Zàijiàn. | Tạm biệt. | goodbye. |
| #102 | 明天见。 | Míngtiān jiàn. | Hẹn gặp ngày mai. | See you tomorrow. |
| #103 | 下次见。 | Xià cì jiàn. | Hẹn gặp lần sau. | See you next time. |
| #104 | 回头见。 | Huítóu jiàn. | Gặp lại sau nhé. | See you later. |
| #105 | 路上小心。 | Lùshang xiǎoxīn. | Đi đường cẩn thận nhé. | Be careful on the road. |
| #106 | 祝你好运。 | Zhù nǐ hǎoyùn. | Chúc bạn may mắn. | Good luck. |
| #107 | 祝你有美好的一天。 | Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān. | Chúc bạn một ngày tốt lành. | Have a nice day. |
| #108 | 祝你工作顺利。 | Zhù nǐ gōngzuò shùnlì. | Chúc công việc thuận lợi. | I wish you good luck in your work. |
| #109 | 祝你学习进步。 | Zhù nǐ xuéxí jìnbù. | Chúc học tập tiến bộ. | I wish you progress in your studies. |
| #110 | 保重身体。 | Bǎozhòng shēntǐ. | Giữ gìn sức khỏe nhé. | Take care of yourself. |
| #111 | 有空再聊。 | Yǒu kòng zài liáo. | Có thời gian lại trò chuyện nhé. | Let’s talk when we have time. |
| #112 | 保持联系。 | Bǎochí liánxì. | Giữ liên lạc nhé. | Stay in touch. |
| #113 | 晚安。 | Wǎn'ān. | Chúc ngủ ngon. | Good night. |
| #114 | 做个好梦。 | Zuò gè hǎo mèng. | Chúc bạn mơ đẹp. | Have sweet dreams. |
| #115 | 早点休息。 | Zǎodiǎn xiūxi. | Nghỉ ngơi sớm nhé. | Go to bed early. |
| #116 | 期待下次见面。 | Qīdài xià cì jiànmiàn. | Mong lần gặp tiếp theo. | Looking forward to seeing you next time. |
| #117 | 很高兴和你聊天。 | Hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān. | Rất vui được trò chuyện với bạn. | It’s nice to chat with you. |
| #118 | 再联系我。 | Zài liánxì wǒ. | Hãy liên lạc lại với tôi nhé. | Contact me again. |
| #119 | 一路平安。 | Yílù píng'ān. | Thượng lộ bình an. | Have a safe trip. |
| #120 | 希望很快再见。 | Xīwàng hěn kuài zài jiàn. | Hy vọng sớm gặp lại. | Hope to see you soon. |
| #121 | 请允许我介绍一下自己。 | Qǐng yǔnxǔ wǒ jièshào yíxià zìjǐ. | Cho phép tôi giới thiệu về bản thân. | Please allow me to introduce myself. |
| #122 | 我先做个自我介绍。 | Wǒ xiān zuò gè zìwǒ jièshào. | Trước tiên tôi xin tự giới thiệu. | Let me first introduce myself. |
| #123 | 我的名字叫陈明。 | Wǒ de míngzi jiào Chén Míng. | Tên tôi là Trần Minh. | My name is Chen Ming. |
| #124 | 你可以叫我阿明。 | Nǐ kěyǐ jiào wǒ Ā Míng. | Bạn có thể gọi tôi là A Minh. | You can call me Amin. |
| #125 | 我的中文名字是陈明。 | Wǒ de Zhōngwén míngzi shì Chén Míng. | Tên tiếng Trung của tôi là Trần Minh. | My Chinese name is Chen Ming. |
| #126 | 我的英文名字是David。 | Wǒ de Yīngwén míngzi shì David. | Tên tiếng Anh của tôi là David. | My English name is David. |
| #127 | 我来自越南。 | Wǒ láizì Yuènán. | Tôi đến từ Việt Nam. | I am from Vietnam. |
| #128 | 我出生在河内。 | Wǒ chūshēng zài Hénèi. | Tôi sinh ra ở Hà Nội. | I was born in Hanoi. |
| #129 | 我是在胡志明市长大的。 | Wǒ shì zài Húzhìmíng Shì zhǎngdà de. | Tôi lớn lên ở TP.HCM. | I grew up in Ho Chi Minh City. |
| #130 | 我今年二十五岁。 | Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. | Năm nay tôi 25 tuổi. | I am twenty-five years old. |
| #131 | 我是九八年出生的。 | Wǒ shì jiǔbā nián chūshēng de. | Tôi sinh năm 1998. | I was born in 1998. |
| #132 | 我属虎。 | Wǒ shǔ hǔ. | Tôi tuổi Dần. | I am a Tiger. |
| #133 | 我的生日是五月十日。 | Wǒ de shēngrì shì wǔyuè shírì. | Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5. | My birthday is May 10th. |
| #134 | 我是一名学生。 | Wǒ shì yì míng xuésheng. | Tôi là sinh viên. | I am a student. |
| #135 | 我是一名老师。 | Wǒ shì yì míng lǎoshī. | Tôi là giáo viên. | I am a teacher. |
| #136 | 我是一名工程师。 | Wǒ shì yì míng gōngchéngshī. | Tôi là kỹ sư. | I am an engineer. |
| #137 | 我是一名会计。 | Wǒ shì yì míng kuàijì. | Tôi là kế toán. | I am an accountant. |
| #138 | 我是一名翻译。 | Wǒ shì yì míng fānyì. | Tôi là biên phiên dịch. | I am a translator. |
| #139 | 我在一家外贸公司工作。 | Wǒ zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò. | Tôi làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu. | I work in a foreign trade company. |
| #140 | 我从事市场营销工作。 | Wǒ cóngshì shìchǎng yíngxiāo gōngzuò. | Tôi làm trong lĩnh vực marketing. | I work in marketing. |
| #141 | 我的专业是国际贸易。 | Wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì. | Chuyên ngành của tôi là thương mại quốc tế. | My major is international trade. |
| #142 | 我的专业是中文。 | Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. | Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. | My major is Chinese. |
| #143 | 我大学刚毕业。 | Wǒ dàxué gāng bìyè. | Tôi vừa tốt nghiệp đại học. | I just graduated from college. |
| #144 | 我还在读大学。 | Wǒ hái zài dú dàxué. | Tôi vẫn đang học đại học. | I'm still in college. |
| #145 | 我正在学习中文。 | Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén. | Tôi đang học tiếng Trung. | I am learning Chinese. |
| #146 | 我学习中文已经两年了。 | Wǒ xuéxí Zhōngwén yǐjīng liǎng nián le. | Tôi đã học tiếng Trung được hai năm. | I have been studying Chinese for two years. |
| #147 | 我会说一点中文。 | Wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén. | Tôi biết nói một ít tiếng Trung. | I can speak a little Chinese. |
| #148 | 我的中文水平一般。 | Wǒ de Zhōngwén shuǐpíng yìbān. | Trình độ tiếng Trung của tôi ở mức trung bình. | My Chinese level is average. |
| #149 | 我想提高中文水平。 | Wǒ xiǎng tígāo Zhōngwén shuǐpíng. | Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. | I want to improve my Chinese. |
| #150 | 我喜欢学习外语。 | Wǒ xǐhuan xuéxí wàiyǔ. | Tôi thích học ngoại ngữ. | I like learning foreign languages. |
| #151 | 我家有四口人。 | Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. | Gia đình tôi có bốn người. | There are four people in my family. |
| #152 | 我是家里的老大。 | Wǒ shì jiālǐ de lǎodà. | Tôi là con cả trong gia đình. | I am the eldest child in my family. |
| #153 | 我有一个哥哥。 | Wǒ yǒu yí gè gēge. | Tôi có một anh trai. | I have an older brother. |
| #154 | 我有一个妹妹。 | Wǒ yǒu yí gè mèimei. | Tôi có một em gái. | I have a sister. |
| #155 | 我的父母都在工作。 | Wǒ de fùmǔ dōu zài gōngzuò. | Bố mẹ tôi đều đang đi làm. | Both my parents work. |
| #156 | 我的家庭很幸福。 | Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. | Gia đình tôi rất hạnh phúc. | My family is happy. |
| #157 | 我喜欢看书。 | Wǒ xǐhuan kàn shū. | Tôi thích đọc sách. | I like reading books. |
| #158 | 我喜欢听音乐。 | Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. | Tôi thích nghe nhạc. | I like listening to music. |
| #159 | 我喜欢看电影。 | Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. | Tôi thích xem phim. | I like going to the movies. |
| #160 | 我喜欢旅游。 | Wǒ xǐhuan lǚyóu. | Tôi thích du lịch. | I like traveling. |
| #161 | 我喜欢拍照。 | Wǒ xǐhuan pāizhào. | Tôi thích chụp ảnh. | I like taking pictures. |
| #162 | 我喜欢运动。 | Wǒ xǐhuan yùndòng. | Tôi thích thể thao. | I like sports. |
| #163 | 我喜欢跑步。 | Wǒ xǐhuan pǎobù. | Tôi thích chạy bộ. | I like running. |
| #164 | 我喜欢游泳。 | Wǒ xǐhuan yóuyǒng. | Tôi thích bơi lội. | I like swimming. |
| #165 | 我喜欢打羽毛球。 | Wǒ xǐhuan dǎ yǔmáoqiú. | Tôi thích chơi cầu lông. | I like playing badminton. |
| #166 | 我喜欢喝咖啡。 | Wǒ xǐhuan hē kāfēi. | Tôi thích uống cà phê. | I like drinking coffee. |
| #167 | 我喜欢喝茶。 | Wǒ xǐhuan hē chá. | Tôi thích uống trà. | I like drinking tea. |
| #168 | 我喜欢中国文化。 | Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà. | Tôi thích văn hóa Trung Quốc. | I like Chinese culture. |
| #169 | 我喜欢认识新朋友。 | Wǒ xǐhuan rènshi xīn péngyou. | Tôi thích làm quen bạn mới. | I enjoy meeting new people. |
| #170 | 我喜欢尝试新事物。 | Wǒ xǐhuan chángshì xīn shìwù. | Tôi thích thử những điều mới. | I like trying new things. |
| #171 | 我的性格比较开朗。 | Wǒ de xìnggé bǐjiào kāilǎng. | Tính cách tôi khá cởi mở. | I have a cheerful personality. |
| #172 | 我是一个乐观的人。 | Wǒ shì yí gè lèguān de rén. | Tôi là người lạc quan. | I am an optimistic person. |
| #173 | 我比较外向。 | Wǒ bǐjiào wàixiàng. | Tôi khá hướng ngoại. | I am more outgoing. |
| #174 | 我有时候比较安静。 | Wǒ yǒu shíhou bǐjiào ānjìng. | Đôi khi tôi khá trầm tính. | I am quiet sometimes. |
| #175 | 我喜欢团队合作。 | Wǒ xǐhuan tuánduì hézuò. | Tôi thích làm việc nhóm. | I enjoy working in a team. |
| #176 | 我做事很认真。 | Wǒ zuòshì hěn rènzhēn. | Tôi làm việc rất nghiêm túc. | I take my work seriously. |
| #177 | 我责任心很强。 | Wǒ zérènxīn hěn qiáng. | Tôi có tinh thần trách nhiệm cao. | I have a strong sense of responsibility. |
| #178 | 我喜欢帮助别人。 | Wǒ xǐhuan bāngzhù biérén. | Tôi thích giúp đỡ người khác. | I like helping others. |
| #179 | 我很容易相处。 | Wǒ hěn róngyì xiāngchǔ. | Tôi là người dễ hòa đồng. | I am easy to get along with. |
| #180 | 我待人友善。 | Wǒ dàirén yǒushàn. | Tôi đối xử với mọi người thân thiện. | I am friendly to others. |
| #181 | 我每天六点起床。 | Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. | Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày. | I get up at six o'clock every day. |
| #182 | 我习惯早睡早起。 | Wǒ xíguàn zǎoshuì zǎoqǐ. | Tôi có thói quen ngủ sớm dậy sớm. | I am used to going to bed early and getting up early. |
| #183 | 我每天都锻炼身体。 | Wǒ měitiān dōu duànliàn shēntǐ. | Tôi tập thể dục mỗi ngày. | I exercise every day. |
| #184 | 我每天学习两个小时中 文。 | Wǒ měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí Zhōngwén. | Tôi học tiếng Trung hai giờ mỗi ngày. | I study Chinese for two hours every day. |
| #185 | 我喜欢制定计划。 | Wǒ xǐhuan zhìdìng jìhuà. | Tôi thích lập kế hoạch. | I like making plans. |
| #186 | 我喜欢有规律的生活。 | Wǒ xǐhuan yǒu guīlǜ de shēnghuó. | Tôi thích cuộc sống có quy củ. | I like a routine. |
| #187 | 我每天都会查看当天的 安排。 | Wǒ měitiān dōu huì chákàn dāngtiān de ānpái. | Tôi luôn xem lịch trình trong ngày. | Every day I review my schedule for the day. |
| #188 | 我习惯把事情提前做好。 | Wǒ xíguàn bǎ shìqing tíqián zuò hǎo. | Tôi có thói quen chuẩn bị mọi việc trước. | I am used to getting things done in advance. |
| #189 | 我喜欢高效地完成工作。 | Wǒ xǐhuan gāoxiào de wánchéng gōngzuò. | Tôi thích hoàn thành công việc hiệu quả. | I like to get work done efficiently. |
| #190 | 我每天都会学习新知 识。 | Wǒ měitiān dōu huì xuéxí xīn zhīshi. | Tôi học kiến thức mới mỗi ngày. | I learn something new every day. |
| #191 | 我最喜欢的颜色是蓝色。 | Wǒ zuì xǐhuan de yánsè shì lánsè. | Màu yêu thích của tôi là màu xanh dương. | My favorite color is blue. |
| #192 | 我最喜欢的季节是秋天。 | Wǒ zuì xǐhuan de jìjié shì qiūtiān. | Mùa yêu thích của tôi là mùa thu. | My favorite season is fall. |
| #193 | 我最喜欢的食物是河粉。 | Wǒ zuì xǐhuan de shíwù shì héfěn. | Món ăn yêu thích của tôi là phở. | My favorite food is pho. |
| #194 | 我最喜欢的水果是芒果。 | Wǒ zuì xǐhuan de shuǐguǒ shì mángguǒ. | Trái cây yêu thích của tôi là xoài. | My favorite fruit is mango. |
| #195 | 我喜欢吃辣。 | Wǒ xǐhuan chī là. | Tôi thích ăn cay. | I like spicy food. |
| #196 | 我不喜欢太甜的食物。 | Wǒ bù xǐhuan tài tián de shíwù. | Tôi không thích đồ ăn quá ngọt. | I don’t like food that is too sweet. |
| #197 | 我喜欢尝试不同国家的 美食。 | Wǒ xǐhuan chángshì bùtóng guójiā de měishí. | Tôi thích thử ẩm thực các nước khác nhau. | I like to try food from different countries. |
| #198 | 我喜欢收集书籍。 | Wǒ xǐhuan shōují shūjí. | Tôi thích sưu tầm sách. | I like collecting books. |
| #199 | 我喜欢听播客节目。 | Wǒ xǐhuan tīng bōkè jiémù. | Tôi thích nghe podcast. | I love listening to podcasts. |
| #200 | 我喜欢探索新的兴趣爱 好。 | Wǒ xǐhuan tànsuǒ xīn de xìngqù àihào. | Tôi thích khám phá sở thích mới. | I enjoy exploring new interests. Good. |