Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp11 phút1.200lượt

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) | FoxHSK
Ảnh bìa: 3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp trọn bộ 3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) với đầy đủ chữ Hán, phiên âm Pinyin, dịch nghĩa.

Bảng điều khiển

Bộ tài liệu 3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng Nhất tổng hợp các câu khẩu ngữ ngắn gọn, tần suất sử dụng cao nhất trong đời sống hàng ngày của người bản xứ. Dưới đây là toàn bộ nội dung Phần 02 (từ câu #101 đến câu #200):

1. Bảng Câu Giao Tiếp Song Ngữ Trung – Pinyin – Việt – Anh (Câu #101 – #200)

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
#101再见。Zàijiàn.Tạm biệt.goodbye.
#102明天见。Míngtiān jiàn.Hẹn gặp ngày mai.See you tomorrow.
#103下次见。Xià cì jiàn.Hẹn gặp lần sau.See you next time.
#104回头见。Huítóu jiàn.Gặp lại sau nhé.See you later.
#105路上小心。Lùshang xiǎoxīn.Đi đường cẩn thận nhé.Be careful on the road.
#106祝你好运。Zhù nǐ hǎoyùn.Chúc bạn may mắn.Good luck.
#107祝你有美好的一天。Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān.Chúc bạn một ngày tốt lành.Have a nice day.
#108祝你工作顺利。Zhù nǐ gōngzuò shùnlì.Chúc công việc thuận lợi.I wish you good luck in your work.
#109祝你学习进步。Zhù nǐ xuéxí jìnbù.Chúc học tập tiến bộ.I wish you progress in your studies.
#110保重身体。Bǎozhòng shēntǐ.Giữ gìn sức khỏe nhé.Take care of yourself.
#111有空再聊。Yǒu kòng zài liáo.Có thời gian lại trò chuyện nhé.Let’s talk when we have time.
#112保持联系。Bǎochí liánxì.Giữ liên lạc nhé.Stay in touch.
#113晚安。Wǎn'ān.Chúc ngủ ngon.Good night.
#114做个好梦。Zuò gè hǎo mèng.Chúc bạn mơ đẹp.Have sweet dreams.
#115早点休息。Zǎodiǎn xiūxi.Nghỉ ngơi sớm nhé.Go to bed early.
#116期待下次见面。Qīdài xià cì jiànmiàn.Mong lần gặp tiếp theo.Looking forward to seeing you next time.
#117很高兴和你聊天。Hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān.Rất vui được trò chuyện với bạn.It’s nice to chat with you.
#118再联系我。Zài liánxì wǒ.Hãy liên lạc lại với tôi nhé.Contact me again.
#119一路平安。Yílù píng'ān.Thượng lộ bình an.Have a safe trip.
#120希望很快再见。Xīwàng hěn kuài zài jiàn.Hy vọng sớm gặp lại.Hope to see you soon.
#121请允许我介绍一下自己。Qǐng yǔnxǔ wǒ jièshào yíxià zìjǐ.Cho phép tôi giới thiệu về bản thân.Please allow me to introduce myself.
#122我先做个自我介绍。Wǒ xiān zuò gè zìwǒ jièshào.Trước tiên tôi xin tự giới thiệu.Let me first introduce myself.
#123我的名字叫陈明。Wǒ de míngzi jiào Chén Míng.Tên tôi là Trần Minh.My name is Chen Ming.
#124你可以叫我阿明。Nǐ kěyǐ jiào wǒ Ā Míng.Bạn có thể gọi tôi là A Minh.You can call me Amin.
#125我的中文名字是陈明。Wǒ de Zhōngwén míngzi shì Chén Míng.Tên tiếng Trung của tôi là Trần Minh.My Chinese name is Chen Ming.
#126我的英文名字是David。Wǒ de Yīngwén míngzi shì David.Tên tiếng Anh của tôi là David.My English name is David.
#127我来自越南。Wǒ láizì Yuènán.Tôi đến từ Việt Nam.I am from Vietnam.
#128我出生在河内。Wǒ chūshēng zài Hénèi.Tôi sinh ra ở Hà Nội.I was born in Hanoi.
#129我是在胡志明市长大的。Wǒ shì zài Húzhìmíng Shì zhǎngdà de.Tôi lớn lên ở TP.HCM.I grew up in Ho Chi Minh City.
#130我今年二十五岁。Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.Năm nay tôi 25 tuổi.I am twenty-five years old.
#131我是九八年出生的。Wǒ shì jiǔbā nián chūshēng de.Tôi sinh năm 1998.I was born in 1998.
#132我属虎。Wǒ shǔ hǔ.Tôi tuổi Dần.I am a Tiger.
#133我的生日是五月十日。Wǒ de shēngrì shì wǔyuè shírì.Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.My birthday is May 10th.
#134我是一名学生。Wǒ shì yì míng xuésheng.Tôi là sinh viên.I am a student.
#135我是一名老师。Wǒ shì yì míng lǎoshī.Tôi là giáo viên.I am a teacher.
#136我是一名工程师。Wǒ shì yì míng gōngchéngshī.Tôi là kỹ sư.I am an engineer.
#137我是一名会计。Wǒ shì yì míng kuàijì.Tôi là kế toán.I am an accountant.
#138我是一名翻译。Wǒ shì yì míng fānyì.Tôi là biên phiên dịch.I am a translator.
#139我在一家外贸公司工作。Wǒ zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu.I work in a foreign trade company.
#140我从事市场营销工作。Wǒ cóngshì shìchǎng yíngxiāo gōngzuò.Tôi làm trong lĩnh vực marketing.I work in marketing.
#141我的专业是国际贸易。Wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì.Chuyên ngành của tôi là thương mại quốc tế.My major is international trade.
#142我的专业是中文。Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén.Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.My major is Chinese.
#143我大学刚毕业。Wǒ dàxué gāng bìyè.Tôi vừa tốt nghiệp đại học.I just graduated from college.
#144我还在读大学。Wǒ hái zài dú dàxué.Tôi vẫn đang học đại học.I'm still in college.
#145我正在学习中文。Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén.Tôi đang học tiếng Trung.I am learning Chinese.
#146我学习中文已经两年了。Wǒ xuéxí Zhōngwén yǐjīng liǎng nián le.Tôi đã học tiếng Trung được hai năm.I have been studying Chinese for two years.
#147我会说一点中文。Wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén.Tôi biết nói một ít tiếng Trung.I can speak a little Chinese.
#148我的中文水平一般。Wǒ de Zhōngwén shuǐpíng yìbān.Trình độ tiếng Trung của tôi ở mức trung bình.My Chinese level is average.
#149我想提高中文水平。Wǒ xiǎng tígāo Zhōngwén shuǐpíng.Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.I want to improve my Chinese.
#150我喜欢学习外语。Wǒ xǐhuan xuéxí wàiyǔ.Tôi thích học ngoại ngữ.I like learning foreign languages.
#151我家有四口人。Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.Gia đình tôi có bốn người.There are four people in my family.
#152我是家里的老大。Wǒ shì jiālǐ de lǎodà.Tôi là con cả trong gia đình.I am the eldest child in my family.
#153我有一个哥哥。Wǒ yǒu yí gè gēge.Tôi có một anh trai.I have an older brother.
#154我有一个妹妹。Wǒ yǒu yí gè mèimei.Tôi có một em gái.I have a sister.
#155我的父母都在工作。Wǒ de fùmǔ dōu zài gōngzuò.Bố mẹ tôi đều đang đi làm.Both my parents work.
#156我的家庭很幸福。Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.Gia đình tôi rất hạnh phúc.My family is happy.
#157我喜欢看书。Wǒ xǐhuan kàn shū.Tôi thích đọc sách.I like reading books.
#158我喜欢听音乐。Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.Tôi thích nghe nhạc.I like listening to music.
#159我喜欢看电影。Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.Tôi thích xem phim.I like going to the movies.
#160我喜欢旅游。Wǒ xǐhuan lǚyóu.Tôi thích du lịch.I like traveling.
#161我喜欢拍照。Wǒ xǐhuan pāizhào.Tôi thích chụp ảnh.I like taking pictures.
#162我喜欢运动。Wǒ xǐhuan yùndòng.Tôi thích thể thao.I like sports.
#163我喜欢跑步。Wǒ xǐhuan pǎobù.Tôi thích chạy bộ.I like running.
#164我喜欢游泳。Wǒ xǐhuan yóuyǒng.Tôi thích bơi lội.I like swimming.
#165我喜欢打羽毛球。Wǒ xǐhuan dǎ yǔmáoqiú.Tôi thích chơi cầu lông.I like playing badminton.
#166我喜欢喝咖啡。Wǒ xǐhuan hē kāfēi.Tôi thích uống cà phê.I like drinking coffee.
#167我喜欢喝茶。Wǒ xǐhuan hē chá.Tôi thích uống trà.I like drinking tea.
#168我喜欢中国文化。Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà.Tôi thích văn hóa Trung Quốc.I like Chinese culture.
#169我喜欢认识新朋友。Wǒ xǐhuan rènshi xīn péngyou.Tôi thích làm quen bạn mới.I enjoy meeting new people.
#170我喜欢尝试新事物。Wǒ xǐhuan chángshì xīn shìwù.Tôi thích thử những điều mới.I like trying new things.
#171我的性格比较开朗。Wǒ de xìnggé bǐjiào kāilǎng.Tính cách tôi khá cởi mở.I have a cheerful personality.
#172我是一个乐观的人。Wǒ shì yí gè lèguān de rén.Tôi là người lạc quan.I am an optimistic person.
#173我比较外向。Wǒ bǐjiào wàixiàng.Tôi khá hướng ngoại.I am more outgoing.
#174我有时候比较安静。Wǒ yǒu shíhou bǐjiào ānjìng.Đôi khi tôi khá trầm tính.I am quiet sometimes.
#175我喜欢团队合作。Wǒ xǐhuan tuánduì hézuò.Tôi thích làm việc nhóm.I enjoy working in a team.
#176我做事很认真。Wǒ zuòshì hěn rènzhēn.Tôi làm việc rất nghiêm túc.I take my work seriously.
#177我责任心很强。Wǒ zérènxīn hěn qiáng.Tôi có tinh thần trách nhiệm cao.I have a strong sense of responsibility.
#178我喜欢帮助别人。Wǒ xǐhuan bāngzhù biérén.Tôi thích giúp đỡ người khác.I like helping others.
#179我很容易相处。Wǒ hěn róngyì xiāngchǔ.Tôi là người dễ hòa đồng.I am easy to get along with.
#180我待人友善。Wǒ dàirén yǒushàn.Tôi đối xử với mọi người thân thiện.I am friendly to others.
#181我每天六点起床。Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.I get up at six o'clock every day.
#182我习惯早睡早起。Wǒ xíguàn zǎoshuì zǎoqǐ.Tôi có thói quen ngủ sớm dậy sớm.I am used to going to bed early and getting up early.
#183我每天都锻炼身体。Wǒ měitiān dōu duànliàn shēntǐ.Tôi tập thể dục mỗi ngày.I exercise every day.
#184我每天学习两个小时中 文。Wǒ měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí Zhōngwén.Tôi học tiếng Trung hai giờ mỗi ngày.I study Chinese for two hours every day.
#185我喜欢制定计划。Wǒ xǐhuan zhìdìng jìhuà.Tôi thích lập kế hoạch.I like making plans.
#186我喜欢有规律的生活。Wǒ xǐhuan yǒu guīlǜ de shēnghuó.Tôi thích cuộc sống có quy củ.I like a routine.
#187我每天都会查看当天的 安排。Wǒ měitiān dōu huì chákàn dāngtiān de ānpái.Tôi luôn xem lịch trình trong ngày.Every day I review my schedule for the day.
#188我习惯把事情提前做好。Wǒ xíguàn bǎ shìqing tíqián zuò hǎo.Tôi có thói quen chuẩn bị mọi việc trước.I am used to getting things done in advance.
#189我喜欢高效地完成工作。Wǒ xǐhuan gāoxiào de wánchéng gōngzuò.Tôi thích hoàn thành công việc hiệu quả.I like to get work done efficiently.
#190我每天都会学习新知 识。Wǒ měitiān dōu huì xuéxí xīn zhīshi.Tôi học kiến thức mới mỗi ngày.I learn something new every day.
#191我最喜欢的颜色是蓝色。Wǒ zuì xǐhuan de yánsè shì lánsè.Màu yêu thích của tôi là màu xanh dương.My favorite color is blue.
#192我最喜欢的季节是秋天。Wǒ zuì xǐhuan de jìjié shì qiūtiān.Mùa yêu thích của tôi là mùa thu.My favorite season is fall.
#193我最喜欢的食物是河粉。Wǒ zuì xǐhuan de shíwù shì héfěn.Món ăn yêu thích của tôi là phở.My favorite food is pho.
#194我最喜欢的水果是芒果。Wǒ zuì xǐhuan de shuǐguǒ shì mángguǒ.Trái cây yêu thích của tôi là xoài.My favorite fruit is mango.
#195我喜欢吃辣。Wǒ xǐhuan chī là.Tôi thích ăn cay.I like spicy food.
#196我不喜欢太甜的食物。Wǒ bù xǐhuan tài tián de shíwù.Tôi không thích đồ ăn quá ngọt.I don’t like food that is too sweet.
#197我喜欢尝试不同国家的 美食。Wǒ xǐhuan chángshì bùtóng guójiā de měishí.Tôi thích thử ẩm thực các nước khác nhau.I like to try food from different countries.
#198我喜欢收集书籍。Wǒ xǐhuan shōují shūjí.Tôi thích sưu tầm sách.I like collecting books.
#199我喜欢听播客节目。Wǒ xǐhuan tīng bōkè jiémù.Tôi thích nghe podcast.I love listening to podcasts.
#200我喜欢探索新的兴趣爱 好。Wǒ xǐhuan tànsuǒ xīn de xìngqù àihào.Tôi thích khám phá sở thích mới.I enjoy exploring new interests. Good.

2. Từ Vựng & Âm Hán Việt Trọng Tâm (Phần 02)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1工程师gōng chéng shīCÔNG TRÌNH SƯkỹ sư
2羽毛球yǔ máo qiúVŨ MAO CẦUmôn cầu lông, quả cầu lông
3有时候yǒu shíhòuHỮU THỜI HẬUcó lúc
4再见zài jiànTÁI KIẾNtạm biệt, hẹn gặp lại
5明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
6下次xià cìHẠ THỨlần sau
7回头huítóuHỒI ĐẦUquay lại
8路上lùshàngLỘ THƯỢNGtrên đường
9小心xiǎo xīnTIỂU TÂMHãy cẩn thận
10好运hǎoyùnHẢO VẬNmay mắn
11美好měihǎoMĨ HẢOđẹp đẽ
12工作gōng zuòCÔNG TÁClàm việc, công việc
13顺利shùn lìTHUẬN LỢIsuôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy
14学习xué xíHỌC TẬPhọc tập, học
15进步jìn bùTIẾN BỘtiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ
16保重bǎo zhòngBẢO TRÙNGbảo trọng, giữ gìn sức khỏe

Bấm nghe phát âm từng câu và tải PDF trọn bộ 143 trang tại 3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung trên FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan