Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK22 phút

Tải Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 PDF (Trọn Bộ 15 Bài · Đầy Đủ 318 Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại)

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Tải Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 PDF (Trọn Bộ 15 Bài · Đầy Đủ 318 Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại) | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 PDF (Trọn Bộ 15 Bài · Đầy Đủ 318 Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải miễn phí trọn bộ PDF 284 trang Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 do tác giả 梅阮伦 (Mai Nguyễn Luân) biên soạn. Đầy đủ 318 từ vựng có Pinyin, ví dụ, mẹo nhớ, ngữ pháp công thức và hội thoại sinh động.

Bảng điều khiển
Mục lục bài viết (7 chuyên mục)

Ấn phẩm Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 (HSK1 3.0 知识手册 · 汉语水平考试一级 - Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì Yī Jí) do tác giả Mai Nguyễn Luân (梅阮伦) dày công biên soạn và chia sẻ phi thương mại cho cộng đồng là một trong những bộ tài liệu tự học tiếng Trung vỡ lòng hệ HSK 3.0 bài bản, trực quan và dễ hiểu nhất hiện nay. Dưới đây là bản tổng hợp chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Khung tải trọn bộ PDF 284 trang & File 318 từ rút gọn, Mục lục 15 bài học, Bảng 50 từ vựng tiêu biểu kèm điều hướng sang Khu số hóa 318 từ và 12 cấu trúc ngữ pháp cốt lõi.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF Bản Đẹp
Bìa sách Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0

Giáo Trình & Sổ Tay HSK 1

Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 (Trọn Bộ 318 Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại)

Tên tiếng Trung: HSK1 3.0 知识手册 · 汉语水平考试一级 · Tác giả: Mai Nguyễn Luân (梅阮伦)

Tải trọn bộ sách PDF nguyên bản 284 trang chất lượng cao kèm file tách 318 từ vựng rút gọn về máy để tra cứu từ vựng, cấu trúc câu và luyện thi mọi lúc mọi nơi.

Quy mô
284 trang (Full PDF)
Quyền tải
Miễn phí 100%
Trình độ
HSK 1 3.0 Mới
Lượt tải
2.180

1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0"

Khi khung năng lực Hán ngữ quốc tế HSK 3.0 chính thức được áp dụng và cập nhật, lượng từ vựng và cấu trúc câu ở cấp độ sơ cấp đã có sự điều chỉnh thực tiễn hơn để giúp người học giao tiếp tự nhiên ngay từ những bài đầu tiên. Nhằm hỗ trợ cộng đồng người Việt tự học tiếng Trung có một nguồn tài liệu hệ thống hóa bài bản, tác giả Mai Nguyễn Luân (梅阮伦 - MAI NGUYỄN LUÂN) đã biên soạn cuốn 《Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0》 dày 284 trang màu A4.

Lời Tựa & Tâm Huyết Của Tác Giả • Trang 2 梅阮伦 (Mai Nguyễn Luân) Biên soạn

“Cuốn Sổ tay kiến thức HSK 1 3.0 này được mình biên soạn với mong muốn trở thành người bạn đồng hành nhỏ gọn, rõ ràng và thân thiện nhất cho những bạn mới bắt đầu bước chân vào hành trình học tiếng Trung. Toàn bộ 15 bài học, 318 từ vựng, các điểm ngữ pháp dễ nhầm lẫn và những đoạn hội thoại thực tế đều được trình bày tỉ mỉ kèm mẹo nhớ nhanh để bất kỳ ai cũng có thể tự học ở nhà mà không cảm thấy bỡ ngỡ.”

01

Chuẩn Hóa 318 Từ Vựng HSK 1 3.0 Mới

Mỗi từ vựng đều có chữ Hán chuẩn, phiên âm Pinyin, từ loại, nghĩa tiếng Việt sát ngữ cảnh, câu ví dụ thực tế và ghi chú mở rộng.

02

Ngữ Pháp Đóng Khung & Cảnh Báo Lỗi Sai

Phân tích trực diện các cấu trúc ngữ pháp cốt lõi, đặt bảng so sánh (như 不 và 没, 二 và 两) kèm khung cảnh báo lỗi người Việt hay mắc.

03

Hội Thoại Tương Tác & Mẫu Câu Khẩu Ngữ

Xây dựng hệ thống nhân vật xuyên suốt 15 bài học với các đoạn đối thoại ngắn gọn, tự nhiên, áp dụng ngay vào giao tiếp đời sống.

04

Phụ Lục Tra Từ A–Z & Bản Rút Gọn Tiện In

Đi kèm bảng tra cứu từ vựng theo thứ tự Pinyin A–Z ở cuối sách và file PDF 46 trang tách riêng 318 từ vựng giúp ôn tập thần tốc.

2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục 15 Bài Học Trong Sách (HSK1 3.0 知识手册)

Toàn bộ cuốn sách được cấu trúc khoa học thành 15 bài học chủ đề, dẫn dắt người học đi từ lời chào hỏi đầu tiên cho tới các tình huống mua sắm, thời tiết, khám bệnh và di chuyển tại sân bay:

Bài Tên Bài Học (Chữ Hán & Pinyin) Chủ Đề Tiếng Việt Số Từ Trọng Tâm Ngữ Pháp & Giao Tiếp
Bài 01你好! (Nǐ hǎo!)Xin chào!14 từĐại từ nhân xưng (你, 您, 们), chào hỏi buổi sáng, cảm ơn & tạm biệt
Bài 02你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?)Bạn tên là gì?16 từĐại từ nghi vấn 什么, động từ 是, câu hỏi với trợ từ 吗
Bài 03这是谁的书? (Zhè shì shéi de shū?)Đây là sách của ai?19 từĐại từ chỉ định 这/那, trợ từ sở hữu 的, đại từ nghi vấn 谁, phó từ 很/也
Bài 04你家有几口人? (Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)Nhà bạn có mấy người?25 từĐộng từ 有/没有, hỏi số lượng với 几 và 多少, lượng từ 个/口, phân biệt 二 và 两
Bài 05今天几月几号? (Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?)Hôm nay ngày mấy tháng mấy?23 từCách nói năm – tháng – ngày – thứ, câu vị ngữ danh từ chỉ thời gian
Bài 06你想吃什么? (Nǐ xiǎng chī shénme?)Bạn muốn ăn gì?22 từĐộng từ năng nguyện 想, lượng từ đồ ăn thức uống (碗, 杯), hỏi giá tiền
Bài 07洗手间在哪儿? (Xǐshǒujiān zài nǎr?)Nhà vệ sinh ở đâu?21 từPhương vị từ (上, 下, 里, 外, 前, 后), động từ/giới từ 在, hỏi vị trí với 哪儿
Bài 08现在几点? (Xiànzài jǐ diǎn?)Bây giờ là mấy giờ?20 từCách nói giờ giấc (点, 分, 半, 刻), vị trí trạng ngữ chỉ thời gian trong câu
Bài 09星期六你做什么? (Xīngqīliù nǐ zuò shénme?)Thứ Bảy bạn làm gì?23 từCâu liên động (去 + địa điểm + làm gì), trợ từ nghi vấn 呢, câu đề nghị 吧
Bài 10这儿的苹果真便宜! (Zhèr de píngguǒ zhēn piányi!)Táo ở đây rẻ thật!23 từĐơn vị tiền tệ (块, 毛, 元), phó từ cảm thán 真 và 太...了, mua bán mặc cả
Bài 11我读大学呢 (Wǒ dú dàxué ne)Em đang học đại học25 từHành động đang diễn ra (在 / 正在...呢), động từ năng nguyện 会
Bài 12昨天下雪了 (Zuótiān xià xuě le)Hôm qua tuyết rơi rồi24 từMô tả thời tiết, trợ từ 了 chỉ sự thay đổi hoặc hoàn thành, phó từ ちょっと/有点儿
Bài 13请给我一杯茶 (Qǐng gěi wǒ yì bēi chá)Cho tôi một cốc trà20 từCâu cầu khiến lịch sự với 请, động từ hai tân ngữ 给, gọi món tại quán
Bài 14我看了一个电影 (Wǒ kànle yí gè diànyǐng)Mình đã xem một bộ phim26 từTrợ từ động thái 了 đứng sau động từ, phủ định quá khứ với 没 / 没有
Bài 15机场见! (Jīchǎng jiàn!)Hẹn gặp ở sân bay17 từPhương tiện giao thông (坐火车, 坐飞机, 开车), cấu trúc hẹn gặp 见

3. Hệ Thống Nhân Vật & Trích Đoạn Hội Thoại Tình Huống Thực Tế

Điểm sáng thú vị của cuốn Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 là tác giả đã thiết kế tuyến nhân vật xuyên suốt (như A Hưng - 阿兴, Tôn Lệ - 孙丽, Cô giáo Lâm - 林老师, Lý Tiểu Long - 李小龙) giúp các mẫu câu đàm thoại trở nên gần gũi như một bộ truyện tranh đời thường:

Trích Bài 02 • Làm Quen Bạn Mới Trang 28

A (阿兴): 你好!你叫什么名字?
Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi? — Xin chào! Bạn tên là gì?

B (孙丽): 你好!我叫孙丽。你是老师吗?
Nǐ hǎo! Wǒ jiào Sūn Lì. Nǐ shì lǎoshī ma? — Chào bạn! Mình tên là Tôn Lệ. Bạn là giáo viên phải không?

A (阿兴): 我不是老师,我是越南学生。
Wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì Yuènán xuésheng. — Mình không phải giáo viên, mình là du học sinh Việt Nam.

Trích Bài 06 • Gọi Món Ở Nhà Hàng Trang 96

A (服务员): 请问,你想吃什么?
Qǐngwèn, nǐ xiǎng chī shénme? — Xin hỏi, quý khách muốn dùng món gì ạ?

B (阿兴): 我想吃一碗牛肉面和六个包子。
Wǒ xiǎng chī yì wǎn niúròumiàn hé liù gè bāozi. — Cho mình một bát mì bò và sáu chiếc bánh bao.

A (服务员): 你想喝点儿什么?茶还是咖啡?
Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme? Chá háishi kāfēi? — Bạn muốn uống chút gì không? Trà hay là cà phê?

Trích Đoạn Sách Gốc • Bài 1 Đến Bài 4

4. Bảng 50 Từ Vựng HSK 1 3.0 Trọng Tâm Kèm Pinyin & Câu Ví Dụ

Hiển thị 50 / 318 Từ Vựng

Cuốn Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 bao gồm toàn bộ 318 từ vựng hệ mới. Dưới đây là bảng trích lọc 50 từ vựng mở đầu quan trọng nhất (thuộc các chủ đề Chào hỏi, Bản thân, Quốc gia, Gia đình), được định dạng chuẩn East Asian Typography với Pinyin Ruby W3C, âm Hán Việt ALL CAPS và câu đối thoại thực chiến:

STT Từ Vựng Hán Việt Loại Từ Ý Nghĩa Mẫu Câu Ví Dụ Thực Tế
01 你好nǐ hǎo NHĨ HẢO Từ vựng xin chào, chào bạn Cảm ơn – đáp lại
02 大家dà jiā ĐẠI GIA đại từ mọi người 大家好!Dàjiā hǎo!Chào mọi người!
03 好hǎo HÁN TỰ tính từ tốt, khoẻ 老师好!Lǎoshī hǎo!Em chào thầy/cô!
04 学生xué shēng HỌC SINH danh từ học sinh, sinh viên 学生们好!Xuéshēngmen hǎo!Chào các em học sinh!
05 们men MÔN hậu tố thêm sau đại từ, danh từ ch 老师们lǎoshīmencác thầy cô
06 老师lǎo shī LÃO SƯ danh từ thầy giáo, cô giáo 谢谢老师!Xièxie lǎoshī!Em cảm ơn thầy/cô!
07 您nín NẪM đại từ ngài, ông, bà (kính trọng) 老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!Em chào thầy/cô ạ!
08 你们nǐ men HÁN TỰ đại từ các bạn, các anh, các chị 你们好!Nǐmen hǎo!Chào các bạn!
09 谢谢xiè xie TẠ TẠ động từ cảm ơn 谢谢大家!Xièxie dàjiā!Cảm ơn mọi người!
10 不客气búkè HÁN TỰ Từ vựng qi A 谢谢!Xièxie! – Cảm ơn!
11 同学tóng xué HÁN TỰ danh từ bạn học 同学们好!Tóngxuémen hǎo!Chào các bạn!
12 再见zài jiàn TÁI KIẾN động từ tạm biệt 老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!Tạm biệt thầy/cô ạ!
13 请问qǐng wèn HÁN TỰ động từ xin hỏi – Xin hỏi, bạn tên là gì?
14 你nǐ HÁN TỰ đại từ bạn, anh, chị, em 你是学生。Nǐ shì xuéshēng.Bạn là học sinh.
15 叫jiào KHIẾU động từ gọi là, tên là 我叫林美。Wǒ jiào Lín Měi.Tôi tên là Lâm Mỹ.
16 什么shén me THẬP MA đại từ gì, cái gì 你叫什么?Nǐ jiào shénme?Bạn tên gì?
17 名字míng zi DANH TỰ danh từ tên – Thưa cô, cô tên là gì ạ?
18 我wǒ NGÃ đại từ tôi, mình 我是学生。Wǒ shì xuéshēng.Mình là học sinh.
19 不bù BẤT phó từ không – Mình không phải là giáo viên.
20 是shì THỊ động từ là 我是阿兴。Wǒ shì Ā Xīng. – Mình là A Hưng.
21 对不起duìbu HÁN TỰ động từ qǐ 对不起,老师!Duìbuqǐ, lǎoshī!Em xin lỗi cô!
22 没关系méiguān HÁN TỰ Từ vựng xi A 对不起!Duìbuqǐ! – Xin lỗi!
23 没事méi shì HÁN TỰ động từ không sao (văn nói) 没事,没事!Méishì, méishì!Không sao, không sao!
24 很hěn HẤN phó từ rất 我很高兴。Wǒ hěn gāoxìng.Mình rất vui.
25 高兴gāo xìng CAO HỨNG tính từ vui, vui vẻ 老师很高兴。Lǎoshī hěn gāoxìng.Cô giáo rất vui.
26 认识rèn shi NHẬN THỨC động từ quen, làm quen – Rất vui được làm quen với bạn!
27 也yě DÃ phó từ cũng 我也是学生。Wǒ yě shì xuéshēng.Mình cũng là học sinh.
28 人rén NHÂN danh từ người 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén.Mình là người Việt Nam.
29 的de ĐÍCH trợ từ của – Đây là tên của mình.
30 这zhè GIÁ đại từ này, đây 这是林老师。Zhè shì Lín lǎoshī.Đây là cô Lâm.
31 谁shéi THÙY đại từ ai 她是谁?Tā shì shéi?Cô ấy là ai?
32 女朋友nǚpéng HÁN TỰ danh từ you – Đây là bạn gái mình.
33 哪nǎ HÁN TỰ đại từ nào 你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
34 国guó HÁN TỰ danh từ đất nước – Tôn Lệ là người Trung Quốc.
35 她tā THA đại từ cô ấy, chị ấy 她是我姐姐。Tā shì wǒ jiějie.Cô ấy là chị gái mình.
36 喂wèi HÁN TỰ thán từ a lô – A lô, chào bạn! Mình là A Hưng.
37 姐姐jiě jie TỶ TỶ danh từ chị gái – Chị gái mình là giáo viên.
38 工作gōng zuò HÁN TỰ danh từ công việc – Công việc của chị gái rất bận.
39 还hái HÁN TỰ phó từ vẫn 我还是学生。Wǒ hái shì xuéshēng.Mình vẫn là học sinh.
40 忙máng HÁN TỰ tính từ bận 你忙吗?Nǐ máng ma?Bạn có bận không?
41 吗ma MA trợ từ …không? – Bạn là người Trung Quốc phải không?
42 对duì HÁN TỰ tính từ đúng A 你是老师吗?Nǐ shì lǎoshī ma? – Bạn là giáo viên à?
43 太tài HÁN TỰ phó từ quá, lắm 我不太忙。Wǒ bú tài máng.Mình không bận lắm.
44 我们wǒ men HÁN TỰ đại từ chúng tôi 我们是同学。Wǒmen shì tóngxué.Chúng mình là bạn học.
45 想xiǎng HÁN TỰ động từ nhớ 我很想你。Wǒ hěn xiǎng nǐ.Mình rất nhớ bạn.
46 有yǒu HỮU động từ có 我有一个姐姐。Wǒ yǒu yí gè jiějie.Mình có một chị gái.
47 多少duō HÁN TỰ đại từ shao – Cô Lâm có bao nhiêu học sinh?
48 个gè HÁN TỰ Mẹo: trước lượng từ, số 2 dùng 两 liǎng (两个). cái, người (lượng từ) – Cô Lâm có bao nhiêu học sinh?
49 哥哥gē HÁN TỰ danh từ ge 我没有哥哥。Wǒ méiyǒu gēge.Mình không có anh trai.
50 呢ne HÁN TỰ trợ từ thì sao? (hỏi lại) – Mình là người Việt Nam, còn bạn?
Khám Phá Bản Số Hóa Toàn Diện

Xem & Tra Cứu Toàn Bộ 318 Từ Vựng HSK 1 3.0 Trực Tuyến

Trang số hóa độc quyền tại FoxHSK đã phân loại đầy đủ 318 từ vựng qua 15 bài học chủ đề, tích hợp thanh tìm kiếm thông minh, bộ lọc từ loại, mục lục mở rộng từng bài và âm thanh nghe phát âm chuẩn bản xứ từng từ!

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp Cốt Lõi Trong Sổ Tay HSK 1 3.0

Bên cạnh kho từ vựng, cuốn sổ tay giúp người mới học nắm chắc 12 cấu trúc ngữ pháp xương sống của HSK 1 thông qua công thức đóng khung súc tích:

01

Câu chữ 是 (THỊ) – Phán đoán & Khẳng định

S + 是 / 不是 + Danh từ

Dùng để giới thiệu tên tuổi, nghề nghiệp, quốc tịch. Ví dụ: 我是越南学生。 (Tôi là học sinh Việt Nam).

02

Trợ từ nghi vấn 吗 (MA) & 呢 (NI)

Câu trần thuật + 吗? | Danh từ + 呢?

Đặt 吗 cuối câu để tạo câu hỏi Có/Không; đặt 呢 sau danh từ để hỏi ngược lại "Còn... thì sao?".

03

Trợ từ kết cấu 的 (ĐÍCH) chỉ sở hữu

Định ngữ (Người/Tính chất) + 的 + Trung tâm ngữ

Lưu ý ngược với tiếng Việt: Cái gì sở hữu hoặc bổ nghĩa phải đứng TRƯỚC chữ 的 (我的书 – Sách của tôi).

04

Phân biệt 二 (NHỊ) và 两 (LƯỠNG)

Số đếm / Thứ tự dùng 二 | Trước Lượng từ dùng 两

Khi đi kèm lượng từ chỉ số lượng 2 (hai người, hai quyển sách), bắt buộc dùng 两 (两个人, 两本书).

05

Câu chữ 有 (HỮU) & Phủ định 没有

S + 有 / 没有 + Tân ngữ

Biểu thị sự sở hữu hoặc tồn tại. Tuyệt đối chỉ dùng 没有 để phủ định cho 有 (cấm dùng 不有).

06

Quy tắc Trật tự Thời gian & Địa điểm

S + [Thời gian] + [Tại + Địa điểm] + Động từ + O

Thời gian nguyên tắc từ lớn đến nhỏ (Năm → Tháng → Ngày → Buổi → Giờ) và đứng trước động từ chính.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết

Câu 1: Khi muốn nói "Hai quyển sách tiếng Trung", cách diễn đạt nào dưới đây là ĐÚNG ngữ pháp HSK 1?

A. 二本汉语书
B. 两本汉语书
C. 两个汉语书
D. 两汉语书
Đáp án đúng: B — Đứng trước lượng từ (本 - quyển/cuốn dùng cho sách vở) phải dùng 两 chứ không dùng 二.

Câu 2: Chọn câu phủ định đúng cho câu: "昨天我去学校了" (Hôm qua tôi đã đi đến trường)?

A. 昨天我不去学校了。
B. 昨天我没去学校了。
C. 昨天我没去学校。
D. 昨天我别去学校。
Đáp án đúng: C — Phủ định hành động trong quá khứ dùng 没 / 没有 trước động từ và bắt buộc bỏ 了 ở cuối câu.

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả & Nguồn Gốc Ấn Bản

01

Nắm vững mục tiêu & từ vựng từng bài

Mỗi ngày học 1 bài (khoảng 20 từ vựng), kết hợp nghe phát âm trực tuyến trên khu số hóa FoxHSK để chuẩn hóa thanh điệu.

02

Đọc kỹ bảng ngữ pháp & cảnh báo lỗi

Ghi chép lại các công thức đóng khung và tự đặt 2 câu ví dụ cá nhân cho mỗi cấu trúc ngữ pháp trong bài.

03

Đóng vai đọc to hội thoại tình huống

Luyện đọc to các đoạn hội thoại của A Hưng, Tôn Lệ không nhìn Pinyin để hình thành phản xạ khẩu ngữ tự nhiên.

04

Ôn tập bằng bản PDF 318 từ & Thi thử

In file 318 từ rút gọn (46 trang) để rà soát mặt chữ hàng tuần và vào Phòng thi thử HSK 1 trên FoxHSK kiểm tra trình độ.

* Nguồn gốc ấn bản & Tri ân tác giả: Tài liệu "Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0" do tác giả Mai Nguyễn Luân (梅阮伦) biên soạn và chia sẻ miễn phí tới cộng đồng người học tiếng Trung. Đội ngũ FoxHSK đã số hóa thành chuyên trang học tập tương tác nhằm giúp học viên tra cứu thuận tiện hơn. Bạn đọc có thể tải PDF và ủng hộ tác giả trực tiếp qua mã QR tại Chuyên trang Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Sổ tay cập nhật 100% theo tiêu chuẩn mới HSK 3.0 với 318 từ vựng (thay vì 150 từ cũ của HSK 2.0). Đồng thời sách bổ sung nhiều chủ đề thực tế, giải thích chiết tự chữ Hán, câu ví dụ gần gũi và cảnh báo các lỗi ngữ pháp hay gặp của người Việt.

Hoàn toàn miễn phí 100%! Bạn có thể bấm nút Tải Sách Full PDF (284 trang) hoặc Bản 318 Từ Vựng Rút Gọn ngay trên bài viết để tải về máy tính hoặc điện thoại mà không cần đăng ký tài khoản.

Rất phù hợp! Cuốn sách được thiết kế đặc biệt cho người mới bắt đầu: 100% chữ Hán đều có phiên âm Pinyin, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Việt đơn giản và có nhân vật dẫn dắt đối thoại rất dễ hiểu.

Bạn có thể truy cập chuyên trang Sổ Tay Kiến Thức HSK 1 3.0 trong mục Nội dung hữu ích của FoxHSK tại địa chỉ /noi-dung-huu-ich/so-tay-kien-thuc-hsk-1 để tra cứu nhanh 318 từ vựng và bấm nút nghe phát âm trực tiếp trên web.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.