Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán30 phút

Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách từ điển thành ngữ tiếng trung tổng hợp
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp

Từ vựng & Chữ Hán

từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
2.060

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp"

Ấn phẩm từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

刚开始弹琴手指会有点儿疼吧?

Bản dịch tiếng Việt

Lúc mới đầu gảy đàn ngón tay chắc sẽ hơi đau nhỉ?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

刚gāng开kāi始shǐ弹tán琴qín手shǒu指zhǐ会huì有yǒu点diǎn儿er疼téng吧ba?剛gāng開kāi始shǐ彈tán琴qín手shǒu指zhǐ會huì有yǒu點diǎn兒er疼téng吧ba?

Lúc mới đầu gảy đàn ngón tay chắc sẽ hơi đau nhỉ?

Trích đoạn số hóa 02 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ经jīng把bǎ窗chuāng户hù关guān好hǎo,空kōng调tiáo也yě关guān上shàng了le。知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ經jīng把bǎ窗chuāng戶hù關guān好hǎo,空kōng調tiáo也yě關guān上shàng了le。

Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

我wǒ借jiè了le一yì本běn现xiàn代dài汉hàn语yǔ词cí典diǎn和hé一yì本běn语yǔ法fǎ书shū。我wǒ借jiè了le一yì本běn現xiàn代dài漢hàn語yǔ詞cí典diǎn和hé一yì本běn語yǔ法fǎ書shū。

Tôi mượn một cuốn từ điển Hán ngữ hiện đại và một cuốn sách ngữ pháp.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

吃chī饭fàn前qián先xiān洗xǐ手shǒu,拿ná双shuāng筷kuài子zi过guò来lái。吃chī飯fàn前qián先xiān洗xǐ手shǒu,拿ná雙shuāng筷kuài子zi過guò來lái。

Trước khi ăn cơm thì rửa tay trước đi, lấy đôi đũa qua đây.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

好hǎo的de阿ā姨yí,我wǒ现xiàn在zài就jiù放fàng进jìn洗xǐ衣yī机jī里lǐ。好hǎo的de阿ā姨yí,我wǒ現xiàn在zài就jiù放fàng進jìn洗xǐ衣yī機jī裡lǐ。

Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

这zhè里lǐ的de菜cài式shì虽suī然rán简jiǎn单dān,但dàn味wèi道dào一yí定dìng很hěn棒bàng。這zhè裡lǐ的de菜cài式shì雖suī然rán簡jiǎn單dān,但dàn味wèi道dào一yí定dìng很hěn棒bàng。

Món ăn ở đây tuy đơn giản nhưng hương vị chắc chắn tuyệt lắm.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

有yǒu香xiāng蕉jiāo和hé新xīn鲜xiān葡pú萄táo,尝cháng尝cháng甜tián不bu甜tián。有yǒu香xiāng蕉jiāo和hé新xīn鮮xiān葡pú萄táo,嚐cháng嚐cháng甜tián不bu甜tián。

Có chuối tiêu và nho tươi này, nếm thử xem có ngọt không.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

爷yé爷ye奶nǎi奶nai好hǎo,这zhè是shì我wǒ用yòng兼jiān职zhí工gōng资zī买mǎi的de礼lǐ物wù。爺yé爺ye奶nǎi奶nai好hǎo,這zhè是shì我wǒ用yòng兼jiān職zhí工gōng資zī買mǎi的de禮lǐ物wù。

Cháu chào ông bà, đây là món quà cháu mua bằng tiền lương làm thêm đấy ạ.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

爷yé爷ye,您nín平píng时shí一yì般bān早zǎo上shàng几jǐ点diǎn起qǐ来lái锻duàn炼liàn?爺yé爺ye,您nín平píng時shí一yì般bān早zǎo上shàng幾jǐ點diǎn起qǐ來lái鍛duàn鍊liàn?

Ông ơi, bình thường buổi sáng mấy giờ ông dậy tập thể dục ạ?

Trích đoạn số hóa 10 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

晚wǎn上shàng你nǐ怎zěn么me回huí来lái的de?路lù上shang坐zuò公gōng交jiāo车chē了le吗ma?晚wǎn上shàng你nǐ怎zěn麼me回huí來lái的de?路lù上shang坐zuò公gōng交jiāo車chē了le嗎ma?

Buổi tối cháu về thế nào? Trên đường có đi xe buýt không?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
蛋dàn糕gāo蛋dàn糕gāo dàn gāo ĐẢN CAO [Động từ] bánh ngọt — Ví dụ: 我买了蛋糕。 (Tôi đã mua bánh.) [Bộ thủ: 虫 (TRÙNG) • 22 nét]
灯dēng燈dēng dēng ĐĂNG [Danh từ] đèn, ngọn đèn chiếu sáng — Ví dụ: 灯亮了。 (Đèn đã sáng.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 14 nét]
地dì铁tiě地dì鐵tiě dì tiě ĐỊA THIẾT [Danh từ] tàu điện ngầm — Ví dụ: 我坐地铁上班。 (Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét]
电diàn子zǐ電diàn子zǐ diàn zǐ ĐIỆN TỬ [Danh từ] điện tử — Ví dụ: 这是电子产品。 (Đây là sản phẩm điện tử.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 22 nét]
动dòng物wù動dòng物wù dòng wù ĐỘNG VẬT [Danh từ] động vật — Ví dụ: 我喜欢动物。 (Tôi thích động vật.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 23 nét]
锻duàn炼liàn鍛duàn煉liàn duàn liàn ĐOÁN LUYỆN [Danh từ] tập thể dục — Ví dụ: 我每天锻炼。 (Tôi tập thể dục mỗi ngày.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 26 nét]
而ér且qiě而ér且qiě ér qiě NHI THẢ [Liên từ] và — Ví dụ: 他很聪明而且努力。 (Anh ấy thông minh và chăm chỉ.) [Bộ thủ: 而 (NHI) • 25 nét]
发fā现xiàn發fā現xiàn fā xiàn PHÁT HIỆN [Danh từ] khám phá — Ví dụ: 我发现了秘密。 (Tôi đã phát hiện ra bí mật.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét]
放fàng心xīn放fàng心xīn fàng xīn PHÓNG TÂM [Danh từ] Hãy yên tâm — Ví dụ: 你放心,我会的。 (Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ làm.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét]
复fù习xí復fù习xí fù xí PHỤC TẬP [Danh từ] đánh giá — Ví dụ: 我需要复习功课。 (Tôi cần ôn bài tập.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”

HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh cao
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn.

Ví dụ 1 trong sách:
按àn《说shuō文wén解jiě字zì》所suǒ载zǎi,此cǐ字zì古gǔ音yīn通tōng‘德dé’,实shí指zhǐ行háng道dào有yǒu得dé于yú心xīn。
👉 Chiểu theo Thuyết Văn Giải Tự đã chép, chữ này âm cổ thông với 'Đức', thực chỉ việc hành đạo mà tâm đắc ngộ vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
晚wǎn生shēng遵zūn循xún王wáng国guó维wéi先xiān生shēng‘二èr重chóng证zhèng据jù法fǎ’,结jié合hé传chuán世shì文wén献xiàn与yǔ考kǎo古gǔ简jiǎn牍dú,庶shù几jī可kě还huán原yuán字zì源yuán本běn义yì。
👉 Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 9 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)

HSK 3 · Bổ ngữ khả năng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ怎zěn么me找zhǎo不bú到dào了le?
👉 Sao tôi tìm không thấy rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ看kàn得dé懂dǒng中zhōng文wén报bào纸zhǐ吗ma?
👉 Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 “把”字句(1):处置句基本结构

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié忘wàng了le把bǎ空kōng调tiáo关guān了le。
👉 Đừng quên tắt máy điều hòa đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ经jīng把bǎ窗chuāng户hù关guān好hǎo,空kōng调tiáo也yě关guān上shàng了le。
👉 Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 程度补语“得”(形容词/动词 + 得 + 描述)

HSK 3 · Bổ ngữ trình độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị mức độ cực điểm của một tính chất hoặc cảm xúc thông qua một mệnh đề miêu tả kết quả phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào,两liǎng条tiáo腿tuǐ都dōu酸suān了le。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ luôn, hai chân đều mỏi nhừ rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #023
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī请qǐng大dà家jiā回huí答dá问wèn题tí,他tā让ràng我wǒ去qù开kāi门mén。
👉 Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú要yào打dǎ扰rǎo别bié人rén。
👉 Đừng làm phiền người khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "兼语句" (Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #038
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān爬pá长cháng城chéng累lèi极jí了le,高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le他tā,我wǒ都dōu去qù了le。
👉 Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "程度补语(极了/死了/得很)" (Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)

HSK 3 · Cấu trúc #087
Công thức cấu trúc cốt lõi:
向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
一yì直zhí往wǎng前qián走zǒu,向xiàng雷léi锋fēng同tóng志zhì学xué习xí。
👉 Cứ đi thẳng về phía trước; học tập theo tấm gương đồng chí Lôi Phong.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā关guān心xīn我wǒ的de健jiàn康kāng。
👉 Anh ấy quan tâm đến sức khỏe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "方向介词(向 / 往 / 朝)" (向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我买了(  )。” (Tôi đã mua bánh.)

A. 蛋糕 (dàn gāo - ĐẢN CAO)
B. 电子 (diàn zǐ - ĐIỆN TỬ)
C. 而且 (ér qiě - NHI THẢ)
D. 跟 (gēn - CÂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 蛋糕 (dàn gāo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “蛋糕” (dàn gāo - âm Hán Việt: ĐẢN CAO, động từ) mang nghĩa “bánh ngọt”. Câu hoàn chỉnh: “我买了蛋糕。” (Tôi đã mua bánh.). Các phương án còn lại: 电子 (điện tử), 而且 (và), 跟 (theo dõi).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Phó từ tần suất

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一直 + Động từ” (副词“一直”表示动作不间断)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
C. 他昨天一直在玩儿游戏。 (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一直 + Động từ”: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng. Câu chuẩn xác trong sách là: “他昨天一直在玩儿游戏。” (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.) và “我请你吃饭,看电影,喝咖啡,怎么样?” (Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )污染很严重。” (Ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.)

A. 季节 (jì jié - QUÝ TIẾT)
B. 接 (jiē - TIẾP)
C. 环境 (huán jìng - HOÀN CẢNH)
D. 决定 (jué dìng - QUYẾT ĐỊNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 环境 (huán jìng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “环境” (huán jìng - âm Hán Việt: HOÀN CẢNH, danh từ) mang nghĩa “môi trường”. Câu hoàn chỉnh: “环境污染很严重。” (Ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.). Các phương án còn lại: 季节 (mùa), 接 (nhặt lên), 决定 (quyết định).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Câu chữ 把

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)” (“把”字句(1):处置句基本结构)?

A. 别忘了把空调关了。 (Đừng quên tắt máy điều hòa đi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)”: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng. Câu chuẩn xác trong sách là: “别忘了把空调关了。” (Đừng quên tắt máy điều hòa đi.) và “知道了,我已经把窗户关好,空调也关上了。” (Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “草是(  )色的。” (Cỏ màu xanh lá cây.)

A. 绿 (lǜ - LỤC)
B. 拿 (ná - NÃ)
C. 爬山 (pá shān - BÒ SƠN)
D. 热情 (rè qíng - NHIỆT TÌNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 绿 (lǜ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “绿” (lǜ - âm Hán Việt: LỤC, tính từ) mang nghĩa “màu xanh lá cây”. Câu hoàn chỉnh: “草是绿色的。” (Cỏ màu xanh lá cây.). Các phương án còn lại: 拿 (cầm, lấy, nắm giữ trong tay), 爬山 (leo núi), 热情 (nhiệt tình, nồng hậu hiếu khách; niềm đam mê).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #023

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2” (Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả
C. 老师请大家回答问题,他让我去开门。 (Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 向 / 往 / 朝 + Phương hướng / Địa điểm + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2”: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho). Câu chuẩn xác trong sách là: “老师请大家回答问题,他让我去开门。” (Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.) và “不要打扰别人。” (Đừng làm phiền người khác.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách từ điển thành ngữ tiếng Trung tổng hợp" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK