Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán47 phút

Tải Sách TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách tinh giảng tinh luyện từ vựng hsk5 – 新hsk词汇精讲精练五级
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级

Từ vựng & Chữ Hán

TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级

词汇精讲精练五级 -

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
1.873

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级"

Ấn phẩm TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

轮到第三对夫妻了,妻子瘫痪在轮椅上,丈夫微笑着推她上台。评委问他们:“你们的生活这么辛苦,是怎样保持恩爱的呢?”丈夫说:“其实没什么特别的。十年来,她晚上身体常常发麻,需要翻身。我只要一感觉到动静,就会自然醒来给她翻身、按摩,一晚上要折腾好几次,这已经成了我的习惯。”

Bản dịch tiếng Việt

Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

轮lún到dào第dì三sān对duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ瘫tān痪huàn在zài轮lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào着zhe推tuī她tā上shàng台tái。评píng委wěi问wèn他tā们men:“你nǐ们men的de生shēng活huó这zhè么me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn样yàng保bǎo持chí恩ēn爱ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu说shuō:“其qí实shí没méi什shén么me特tè别bié的de。十shí年nián来lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn体tǐ常cháng常cháng发fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn觉jué到dào动dòng静jìng,就jiù会huì自zì然rán醒xǐng来lái给gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē腾teng好hǎo几jǐ次cì,这zhè已yǐ经jīng成chéng了le我wǒ的de习xí惯guàn。”輪lún到dào第dì三sān對duì夫fū妻qī了le,妻qī子zǐ癱tān瘓huàn在zài輪lún椅yǐ上shàng,丈zhàng夫fu微wēi笑xiào著zhe推tuī她tā上shàng臺tái。評píng委wěi問wèn他tā們men:“你nǐ們men的de生shēng活huó這zhè麼me辛xīn苦kǔ,是shì怎zěn樣yàng保bǎo持chí恩ēn愛ài的de呢ne?”丈zhàng夫fu說shuō:“其qí實shí沒méi什shén麼me特tè別bié的de。十shí年nián來lái,她tā晚wǎn上shàng身shēn體tǐ常cháng常cháng發fā麻má,需xū要yào翻fān身shēn。我wǒ只zhǐ要yào一yì感gǎn覺jué到dào動dòng靜jìng,就jiù會huì自zì然rán醒xǐng來lái給gěi她tā翻fān身shēn、按àn摩mó,一yì晚wǎn上shàng要yào折zhē騰teng好hǎo幾jǐ次cì,這zhè已yǐ經jīng成chéng了le我wǒ的de習xí慣guàn。”

Đến lượt cặp vợ chồng thứ ba, người vợ bị liệt ngồi trên xe lăn, người chồng mỉm cười đẩy xe đưa vợ lên sân khấu. Giám khảo hỏi: “Cuộc sống vất vả thế này, hai bạn làm sao gìn giữ được tình cảm ân ái?” Người chồng đáp: “Thực ra chẳng có gì đặc biệt cả. Mười năm nay đêm nào chân tay cô ấy cũng bị tê nhức cần trở mình. Tôi chỉ cần cảm nhận được chút động tĩnh là tự nhiên tỉnh giấc để giúp cô ấy trở mình, xoa bóp, mỗi đêm phải dậy vài ba lần, việc đó đã thành phản xạ tự nhiên của tôi rồi.”

Trích đoạn số hóa 02 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

初chū到dào异yì国guó他tā乡xiāng,语yǔ言yán障zhàng碍ài和hé文wén化huà差chà异yì是shì必bì须xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào难nán关guān。从cóng课kè堂táng讨tǎo论lùn的de生shēng涩sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de琐suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào极jí大dà的de勇yǒng气qì与yǔ适shì应yìng能néng力lì。初chū到dào異yì國guó他tā鄉xiāng,語yǔ言yán障zhàng礙ài和hé文wén化huà差chà異yì是shì必bì須xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào難nán關guān。從cóng課kè堂táng討tǎo論lùn的de生shēng澀sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de瑣suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào極jí大dà的de勇yǒng氣qì與yǔ適shì應yìng能néng力lì。

Những ngày đầu nơi đất khách quê người, rào cản ngôn ngữ và sự khác biệt văn hóa là cửa ải đầu tiên phải vượt qua. Từ những bỡ ngỡ ngập ngừng trong thảo luận bài học đến những vụn vặt thường nhật, mỗi bước đi đều đòi hỏi lòng dũng cảm và khả năng thích nghi phi thường.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

优yōu秀xiù的de企qǐ业yè管guǎn理lǐ绝jué非fēi单dān凭píng制zhì度dù的de冰bīng冷lěng约yuē束shù,而ér在zài于yú深shēn谙ān“以yǐ人rén为wéi本běn”、凝níng聚jù人rén心xīn的de智zhì慧huì之zhī道dào。優yōu秀xiù的de企qǐ業yè管guǎn理lǐ絕jué非fēi單dān憑píng制zhì度dù的de冰bīng冷lěng約yuē束shù,而ér在zài於yú深shēn諳ān“以yǐ人rén為wéi本běn”、凝níng聚jù人rén心xīn的de智zhì慧huì之zhī道dào。

Quản trị doanh nghiệp xuất sắc tuyệt đối không chỉ dựa vào sự ràng buộc lạnh lùng của quy chế, mà nằm ở việc thấu triệt đạo lý trí tuệ “lấy con người làm gốc” để quy tụ lòng người.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-6 · Lễ hội truyền thống và cuộc sống hiện đại (传统节日与现代生活)

传chuán承chéng传chuán统tǒng并bìng不bú意yì味wèi着zhe固gù步bù自zì封fēng。结jié合hé现xiàn代dài文wén明míng的de创chuàng新xīn演yǎn绎yì,正zhèng让ràng古gǔ老lǎo的de民mín俗sú焕huàn发fā出chū蓬péng勃bó的de时shí代dài生shēng命mìng力lì。傳chuán承chéng傳chuán統tǒng並bìng不bú意yì味wèi著zhe固gù步bù自zì封fēng。結jié合hé現xiàn代dài文wén明míng的de創chuàng新xīn演yǎn繹yì,正zhèng讓ràng古gǔ老lǎo的de民mín俗sú煥huàn發fā出chū蓬péng勃bó的de時shí代dài生shēng命mìng力lì。

Kế thừa truyền thống không có nghĩa là khép mình cổ hủ. Sự kết hợp đổi mới sáng tạo cùng văn minh hiện đại đang giúp cho các phong tục dân gian cổ kính bừng sáng sức sống thời đại căng tràn.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-8 · Đô thị hóa và phục hưng nông thôn (城市化与乡村振兴)

越yuè来lái越yuè多duō的de青qīng年nián才cái俊jùn选xuǎn择zé告gào别bié都dū市shì、返fǎn乡xiāng创chuàng业yè,他tā们men带dài回huí先xiān进jìn理lǐ念niàn与yǔ数shù字zì技jì术shù,唤huàn醒xǐng了le沉chén睡shuì的de乡xiāng土tǔ资zī源yuán。越yuè來lái越yuè多duō的de青qīng年nián才cái俊jùn選xuǎn擇zé告gào別bié都dū市shì、返fǎn鄉xiāng創chuàng業yè,他tā們men帶dài回huí先xiān進jìn理lǐ念niàn與yǔ數shù字zì技jì術shù,喚huàn醒xǐng了le沉chén睡shuì的de鄉xiāng土tǔ資zī源yuán。

Ngày càng có nhiều người trẻ tài hoa chọn từ biệt phố thị để trở về quê hương lập nghiệp, mang theo các tư duy tiên tiến và công nghệ số đánh thức nguồn tài nguyên làng quê bấy lâu ngủ yên.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-10 · Hiện tượng ấm lên toàn cầu (全球气候变暖)

化huà石shí能néng源yuán的de过guò量liàng开kāi采cǎi与yǔ温wēn室shì气qì体tǐ的de肆sì意yì排pái放fàng,打dǎ破pò了le生shēng态tài系xì统tǒng的de天tiān然rán平píng衡héng,全quán球qiú海hǎi平píng面miàn上shàng升shēng直zhí接jiē危wēi及jí沿yán海hǎi万wàn千qiān家jiā园yuán。化huà石shí能néng源yuán的de過guò量liàng開kāi採cǎi與yǔ溫wēn室shì氣qì體tǐ的de肆sì意yì排pái放fàng,打dǎ破pò了le生shēng態tài系xì統tǒng的de天tiān然rán平píng衡héng,全quán球qiú海hǎi平píng面miàn上shàng升shēng直zhí接jiē危wēi及jí沿yán海hǎi萬wàn千qiān家jiā園yuán。

Việc khai thác năng lượng hóa thạch quá mức và xả thải khí nhà kính vô tội vạ đã phá vỡ sự cân bằng tự nhiên của hệ sinh thái, mực nước biển toàn cầu dâng cao đe dọa trực tiếp tới nơi sinh sống của hàng triệu gia đình ven biển.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

全quán球qiú经jīng贸mào格gé局jú经jīng历lì着zhe深shēn刻kè重zhòng组zǔ,跨kuà境jìng电diàn商shāng与yǔ数shù字zì贸mào易yì正zhèng成chéng为wéi激jī活huó国guó际jì商shāng业yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。全quán球qiú經jīng貿mào格gé局jú經jīng歷lì著zhe深shēn刻kè重zhòng組zǔ,跨kuà境jìng電diàn商shāng與yǔ數shù字zì貿mào易yì正zhèng成chéng為wéi激jī活huó國guó際jì商shāng業yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

完wán善shàn社shè区qū医yī疗liáo配pèi套tào并bìng激jī发fā银yín发fà群qún体tǐ的de社shè会huì参cān与yù活huó力lì,不bù仅jǐn能néng减jiǎn轻qīng家jiā庭tíng负fù担dān,更gèng能néng让ràng“夕xī阳yáng红hóng”焕huàn发fā出chū温wēn暖nuǎn从cóng容róng的de光guāng彩cǎi。完wán善shàn社shè區qū醫yī療liáo配pèi套tào並bìng激jī發fā銀yín髮fà群qún體tǐ的de社shè會huì參cān與yù活huó力lì,不bù僅jǐn能néng減jiǎn輕qīng家jiā庭tíng負fù擔dān,更gèng能néng讓ràng“夕xī陽yáng紅hóng”煥huàn發fā出chū溫wēn暖nuǎn從cóng容róng的de光guāng彩cǎi。

Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

面miàn对duì极jí端duān恶è劣liè的de太tài空kōng环huán境jìng,差chà之zhī毫háo厘lí往wǎng往wǎng会huì导dǎo致zhì谬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ严yán谨jǐn求qiú实shí、协xié同tóng攻gōng关guān成chéng为wéi了le科kē学xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。面miàn對duì極jí端duān惡è劣liè的de太tài空kōng環huán境jìng,差chà之zhī毫háo釐lí往wǎng往wǎng會huì導dǎo致zhì謬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ嚴yán謹jǐn求qiú實shí、協xié同tóng攻gōng關guān成chéng為wéi了le科kē學xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。

Đối mặt với môi trường không gian khắc nghiệt tột cùng, sai một ly thường dẫn tới đi một dặm, bởi vậy sự nghiêm cẩn cầu thực và phối hợp vượt khó đã trở thành bản sắc cốt lõi của tinh thần khoa học.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

能néng够gòu慢màn慢màn变biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì动dòng人rén的de爱ài情qíng故gù事shì。能néng夠gòu慢màn慢màn變biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì動dòng人rén的de愛ài情qíng故gù事shì。

Có thể cùng nhau già đi mà tấm lòng ban đầu không đổi thay, đó chính là câu chuyện tình yêu xúc động nhất.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
昔xī日rì昔xī日rì xī rì TÍCH NHẬT [Danh từ] ngày xưa, năm xưa, thuở trước — Ví dụ: 通过持续数十年坚持不懈的生态防沙治沙综合工程,昔日漫天黄沙肆虐的毛乌素沙漠奇迹般蜕变为了塞上绿洲。 (Thông qua công trình tổng hợp phòng chống cát trị cát sinh thái kiên trì bền bỉ suốt mấy chục năm, sa mạc Mu Us năm xưa cát vàng mù mịt hoành hành nay đã lột xác kỳ tích biến thành một ốc đảo xanh tươi nơi biên cương.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét]
喜xǐ悦yuè喜xǐ悅yuè xǐ yuè HỶ DUYỆT [Danh từ / Tính từ] niềm vui mừng, hân hoan rạng rỡ — Ví dụ: 当历经数千个日夜攻坚的国产重型运载火箭首飞圆满成功时,飞控指挥大厅内全体科研人员沉浸在无比自豪的喜悦之中。 (Khi chuyến bay đầu tiên của tên lửa đẩy hạng nặng do nước ta tự sản xuất trải qua hàng ngàn ngày đêm xung kích vượt khó thành công rực rỡ, toàn thể các nhân viên nghiên cứu khoa học trong đại sảnh chỉ huy điều khiển bay đã đắm chìm trong niềm vui mừng hân hoan vô cùng tự hào.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét]
狭xiá窄zhǎi狹xiá窄zhǎi xiá zhǎi HẸP TRÁCH [Tính từ] chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi) — Ví dụ: 大山深处的贫困村庄通过实施易地扶贫搬迁,彻底告别了昔日悬崖边狭窄危险的羊肠泥泞山道,走上了宽阔平坦的柏油路。 (Những ngôi làng nghèo khó sâu trong lòng núi non thông qua việc thực thi di dời giảm nghèo tái định cư đã vĩnh biệt hoàn toàn con đường mòn bùn lầy hiểm trở chật hẹp bên vách đá năm xưa, bước lên những con đường nhựa bằng phẳng thênh thang.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét]
掀xiān起qǐ掀xiān起qǐ xiān qǐ HIÊN KHỞI [Động từ] dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở — Ví dụ: 新一代生成式人工智能与大模型技术的爆发式突破,在全球范围内掀起了新一轮产业智能化数字化变革巨浪。 (Đột phá bùng nổ của công nghệ mô hình lớn và trí tuệ nhân tạo tạo sinh thế hệ mới đã dấy lên một làn sóng ngọn triều lớn biến đổi số hóa và thông minh hóa ngành nghề mới trên quy mô toàn cầu.) [Bộ thủ: 走 (TẨU) • 26 nét]
衔xián接jiē銜xián接jiē xián jiē HÀM TIẾP [Động từ / Danh từ] kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng — Ví dụ: 国家扎实做好巩固拓展脱贫攻坚成果同乡村振兴有效衔接,持续增强脱贫地区和脱贫群众内生发展动力。 (Nhà nước làm thật vững chắc công tác kết nối khớp nối hiệu quả giữa việc củng cố mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo với chấn hưng nông thôn, liên tục tăng cường động lực phát triển nội sinh của quần chúng và các vùng đã thoát nghèo.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét]
陷xiàn入rù陷xiàn入rù xiàn rù HÃM NHẬP [Động từ] rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái) — Ví dụ: 面对复杂严峻的全球经济动荡与部分地区陷入地缘冲突泥潭,中国经济展现出强大抗风险韧性与增长潜力。 (Đứng trước những biến động kinh tế toàn cầu phức tạp hiểm nghèo cùng việc một số khu vực rơi vào vũng lầy xung đột địa chính trị, nền kinh tế Trung Quốc đã phô diễn tiềm năng tăng trưởng cùng tính bền bỉ chống chịu rủi ro mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 入 (NHẬP) • 26 nét]
镶xiāng嵌qiàn鑲xiāng嵌qiàn xiāng qiàn TƯƠNG KHẢM [Động từ / Danh từ] khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết) — Ví dụ: 国家博物馆珍藏的商周青铜器表面精密镶嵌着绿松石神兽图案,展现了三千年前极其精湛高超的东方金石工艺。 (Bề mặt đồ đồng thời Thương - Chu lưu giữ tại Bảo tàng Quốc gia được cẩn khảm tinh xảo các họa tiết thần thú bằng đá ngọc lam (ngọc Turquoise), phô diễn kỹ nghệ kim thạch phương Đông vô cùng cao siêu điêu luyện từ ba ngàn năm trước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét]
向xiàng来lái向xiàng來lái xiàng lái HƯỚNG LAI [Phó từ] từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ — Ví dụ: 中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。 (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
销xiāo毁huǐ銷xiāo燬huǐ xiāo huǐ TIÊU HUỶ [Động từ / Danh từ] tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật) — Ví dụ: 国家执法部门对依法查获的数万件假冒伪劣药品、侵权音像制品与走私危险违禁品实施了集中公开销毁。 (Cơ quan thực thi pháp luật quốc gia đã tiến hành tiêu hủy công khai tập trung đối với hàng vạn món hàng cấm nguy hiểm buôn lậu, sản phẩm nghe nhìn xâm phạm bản quyền và dược phẩm giả mạo kém chất lượng bị thu giữ theo quy định pháp luật.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét]
协xié议yì協xié議yì xié yì HIỆP NGHỊ [Danh từ] thỏa thuận, hiệp định ký kết — Ví dụ: 在联合国国际气候大会闭幕式上,近两百个国家共同正式签署了具有深远历史意义的全球绿色转型行动框架协议。 (Tại lễ bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, gần 200 quốc gia đã cùng nhau chính thức ký kết thỏa thuận khung hành động chuyển đổi xanh toàn cầu có ý nghĩa lịch sử sâu xa.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 23 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 能愿动词“能”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "能" biểu thị năng lực có thể làm được việc gì, hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ能néng坐zuò这zhè儿ér吗ma?
👉 Tôi có thể ngồi ở đây được không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #004
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo。
👉 Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù北běi京jīng。
👉 Tôi muốn đi Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "形容词谓语句" (Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #022
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù书shū店diàn买mǎi汉hàn越yuè词cí典diǎn。
👉 Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng吧ba。
👉 Chúng mình đi xem phim nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连动句" (Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng').

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)

HSK 2 · Cấu trúc #019
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 过 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò北běi京jīng,没méi吃chī过guò烤kǎo鸭yā。
👉 Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé很hěn快kuài。
👉 Anh ấy chạy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“过”" (Động từ + 过 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ)

HSK 2 · Cấu trúc #040
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè篇piān文wén章zhāng我wǒ认rèn真zhēn读dú了le三sān遍biàn。
👉 Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā穿chuān了le一yí件jiàn红hóng色sè的de苹píng果guǒ。
👉 Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动量补语" (Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #100
Công thức cấu trúc cốt lõi:
又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān迟chí到dào了le,今jīn天tiān又yòu迟chí到dào了le;欢huān迎yíng你nǐ下xià次cì再zài来lái!
👉 Hôm qua anh ấy đi muộn, hôm nay lại đi muộn tiếp; hoan nghênh bạn lần sau lại ghé chơi nhé!
Ví dụ 2 đối chiếu:
妹mèi妹mei非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。
👉 Em gái rất thích nhảy múa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "重复辨析(又 vs 再)" (又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 疑问代词表示周遍性(“谁都 / 什么都……”)

HSK 3 · Đại từ biểu thị toàn bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn kết hợp với '都' hoặc '也' dùng để biểu thị bất kỳ ai/cái gì trong một phạm vi không có ngoại lệ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí谁shuí都dōu知zhī道dào。
👉 Vấn đề này ai cũng biết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí都dōu有yǒu办bàn法fǎ。
👉 Ai cũng đều có cách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 复合趋向补语 (PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #033
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī走zǒu进jìn教jiào室shì来lái了le,请qǐng拿ná出chū来lái你nǐ的de课kè本běn。
👉 Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衬chèn衫shān很hěn合hé适shì。
👉 Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "复合趋向补语" (Động từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 把字句(基础处置句) (BẢ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #046
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng把bǎ门mén关guān上shàng,他tā把bǎ作zuò业yè写xiě完wán了le。
👉 Xin hãy đóng cửa lại, anh ấy đã làm xong bài tập rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
别bié担dān心xīn。
👉 Đừng lo lắng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(基础处置句)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过持续数十年坚持不懈的生态防沙治沙综合工程,(  )漫天黄沙肆虐的毛乌素沙漠奇迹般蜕变为了塞上绿洲。” (Thông qua công trình tổng hợp phòng chống cát trị cát sinh thái kiên trì bền bỉ suốt mấy chục năm, sa mạc Mu Us năm xưa cát vàng mù mịt hoành hành nay đã lột xác kỳ tích biến thành một ốc đảo xanh tươi nơi biên cương.)

A. 昔日 (xī rì - TÍCH NHẬT)
B. 掀起 (xiān qǐ - HIÊN KHỞI)
C. 镶嵌 (xiāng qiàn - TƯƠNG KHẢM)
D. 心疼 (xīn téng - TÂM ĐÔNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 昔日 (xī rì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “昔日” (xī rì - âm Hán Việt: TÍCH NHẬT, danh từ) mang nghĩa “ngày xưa, năm xưa, thuở trước”. Câu hoàn chỉnh: “通过持续数十年坚持不懈的生态防沙治沙综合工程,昔日漫天黄沙肆虐的毛乌素沙漠奇迹般蜕变为了塞上绿洲。” (Thông qua công trình tổng hợp phòng chống cát trị cát sinh thái kiên trì bền bỉ suốt mấy chục năm, sa mạc Mu Us năm xưa cát vàng mù mịt hoành hành nay đã lột xác kỳ tích biến thành một ốc đảo xanh tươi nơi biên cương.). Các phương án còn lại: 掀起 (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở), 镶嵌 (khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)), 心疼 (xót xa, đau lòng thương xót).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #004

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ” (Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 过 + Tân ngữ
C. 今天天气很好。 (Hôm nay thời tiết rất đẹp.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ”: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天天气很好。” (Hôm nay thời tiết rất đẹp.) và “我想去北京。” (Tôi muốn đi Bắc Kinh.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “为了彻底拔除大山深处的贫困落后穷根,建设者们在崇山峻岭与(  )之间凌空架起了一座座连接外界的通途大桥。” (Nhằm nhổ tận gốc rễ sự nghèo đói lạc hậu sâu trong lòng núi non, những người xây dựng giữa muôn trùng non cao cùng vách đá cheo leo dựng đứng đã bắc ngang trên không trung từng cây cầu thông thương lớn kết nối với thế giới bên ngoài.)

A. 压榨 (yā zhà - ÁP TRÁ)
B. 演奏 (yǎn zòu - DIỄN TẤU)
C. 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì - HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH)
D. 一度 (yī dù - NHẤT ĐỘ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “悬崖峭壁” (xuán yá qiào bì - âm Hán Việt: HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH, thành ngữ) mang nghĩa “vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở”. Câu hoàn chỉnh: “为了彻底拔除大山深处的贫困落后穷根,建设者们在崇山峻岭与悬崖峭壁之间凌空架起了一座座连接外界的通途大桥。” (Nhằm nhổ tận gốc rễ sự nghèo đói lạc hậu sâu trong lòng núi non, những người xây dựng giữa muôn trùng non cao cùng vách đá cheo leo dựng đứng đã bắc ngang trên không trung từng cây cầu thông thương lớn kết nối với thế giới bên ngoài.). Các phương án còn lại: 压榨 (ép (dầu, nước hoa quả); bóc lột thậm tệ), 演奏 (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ), 一度 (đã từng có lúc, từng có thời điểm).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Câu kiêm ngữ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2” (兼语句“让”的用法)?

A. 老师让我们读课文。 (Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 过 + Tân ngữ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2”: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả. Câu chuẩn xác trong sách là: “老师让我们读课文。” (Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.) và “让我想想再告诉你。” (Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “漫步在春风和煦的万亩生态茶园之中,(  )拂来的是沁人心脾的初展茶芽清香,令人心旷神怡。” (Dạo bước bên trong đồi chè sinh thái vạn mẫu lộng gió xuân ấm áp, làn hương thơm thanh khiết của búp chè mới nhú xộc thẳng vào mặt phả tới khoan khoái lòng người, khiến tâm hồn thư thái sảng khoái.)

A. 迎面 (yíng miàn - NGHÊNH DIỆN)
B. 犹如 (yóu rú - DO NHƯ)
C. 冤枉 (yuān wang - OAN UỔNG)
D. 暂且 (zàn qiě - TẠM THẢ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 迎面 (yíng miàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “迎面” (yíng miàn - âm Hán Việt: NGHÊNH DIỆN, phó từ / tính từ) mang nghĩa “đối diện, xộc thẳng vào mặt, tiến thẳng trước mặt”. Câu hoàn chỉnh: “漫步在春风和煦的万亩生态茶园之中,迎面拂来的是沁人心脾的初展茶芽清香,令人心旷神怡。” (Dạo bước bên trong đồi chè sinh thái vạn mẫu lộng gió xuân ấm áp, làn hương thơm thanh khiết của búp chè mới nhú xộc thẳng vào mặt phả tới khoan khoái lòng người, khiến tâm hồn thư thái sảng khoái.). Các phương án còn lại: 犹如 (tựa như, giống hệt như, như thể là), 冤枉 (oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của)), 暂且 (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #019

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 过 + Tân ngữ” (Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 又 (Lặp lại trong quá khứ / đã xảy ra) vs 再 (Lặp lại trong tương lai / sắp xảy ra)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ
C. 我去过北京,没吃过烤鸭。 (Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 过 + Tân ngữ”: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去过北京,没吃过烤鸭。” (Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.) và “他跑得很快。” (Anh ấy chạy rất nhanh.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH TINH GIẢNG TINH LUYỆN TỪ VỰNG HSK5 – 新HSK词汇精讲精练五级" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK