Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”
- 02 元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”
- 03 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)
- 04 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
- 05 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)
- 06 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)
- 07 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)
- 08 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)
- 09 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)
- 10 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)
- 11 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
- 12 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Văn học & Chuyên khảo
Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6
新实用汉语课本
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- Mọi Cấp Độ
- Lượt tải
- 1.599
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"
Ấn phẩm Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。
NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。藝術滋養著蒼白庸常的歲月,讓平凡的日子充盈著詩意,賦予有限的生命以無限的深度與神采。
NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.
活到老,学到老。在持续精进的每一步中发现更广阔的自我,方能从容坦荡地阅尽人生风景。活到老,學到老。在持續精進的每一步中發現更廣闊的自我,方能從容坦蕩地閱盡人生風景。
Học, học nữa, học mãi. Trong từng bước không ngừng hoàn thiện bản thân để khám phá một cái tôi rộng mở hơn, mới có thể ung dung tự tại ngắm nhìn muôn vàn cảnh sắc tươi đẹp của đời người.
完善社区医疗配套并激发银发群体的社会参与活力,不仅能减轻家庭负担,更能让“夕阳红”焕发出温暖从容的光彩。完善社區醫療配套並激發銀髮群體的社會參與活力,不僅能減輕家庭負擔,更能讓“夕陽紅”煥發出溫暖從容的光彩。
Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.
探索未知的征途永无止境。正是那份敢于质疑、勇攀高峰的求知热忱,照亮了人类文明迈向星辰大海的漫漫长路。探索未知的征途永無止境。正是那份敢於質疑、勇攀高峰的求知熱忱,照亮了人類文明邁向星辰大海的漫漫長路。
Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông.
构建“以人为本、科技向善”的治理框架,确保算法透明可追溯,方能让智能科技真正成为赋能人类文明进步的福祉。構建“以人為本、科技向善”的治理框架,確保算法透明可追溯,方能讓智能科技真正成為賦能人類文明進步的福祉。
Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại.
坚持稳中求进总基调,深化金融体制改革,方能为高质量发展注入充沛动力,筑牢实体经济繁荣昌盛的基石。堅持穩中求進總基調,深化金融體制改革,方能為高質量發展注入充沛動力,築牢實體經濟繁榮昌盛的基石。
Kiên trì đường lối chủ đạo tiến bước vững chắc trong ổn định, đẩy sâu cải cách thể chế tài chính mới có thể tiếp thêm nguồn động lực dồi dào cho sự phát triển chất lượng cao, xây đắp vững chãi nền móng phồn vinh hưng thịnh của nền kinh TẾ thực tế.
“有时去治愈,常常去帮助,总是去安慰。”这种深邃的人文关怀,彰显了医学伦理闪耀人性光芒的最崇高境界。“有時去治癒,常常去幫助,總是去安慰。”這種深邃的人文關懷,彰顯了醫學倫理閃耀人性光芒的最崇高境界。
“Đôi khi chữa lành, thường xuyên giúp đỡ, luôn luôn an ủi.” Sự quan hoài nhân văn sâu sắc ấy đã nêu bật cảnh giới cao quý nhất rực sáng ánh quang nhân tính của Y ĐỨC và Y học.
绿水青山就是金山银山。以绿色低碳驱动经济高质量繁荣,是全人类携手跨越发展陷阱、实现人与自然永续共荣的康庄大道。綠水青山就是金山銀山。以綠色低碳驅動經濟高質量繁榮,是全人類攜手跨越發展陷阱、實現人與自然永續共榮的康莊大道。
Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc. Lấy tăng trưởng xanh ít carbon làm động lực cho sự thịnh vượng chất lượng cao là con đường thênh thang để toàn nhân loại cùng nhau vượt qua cạm bẫy phát triển, hiện thực hóa sự cùng tồn tại trường tồn giữa con người và tự nhiên.
知行合一,向死而生。将深刻的哲思化作对人间冷暖的宽厚包容与真挚担当,方为生命最纯粹庄严的至高境界。知行合一,向死而生。將深刻的哲思化作對人間冷暖的寬厚包容與真摯擔當,方為生命最純粹莊嚴的至高境界。
Tri hành hợp nhất, hướng về cái chết để trân trọng sự sống. Biến tư tưởng triết học sâu xa thành lòng bao dung rộng lượng và sự gánh vác chân thành trước ấm lạnh nhân gian, đó mới là cảnh giới tối cao thuần khiết và trang nghiêm nhất của sinh mệnh.
溯源历史并非为了沉湎于昔日荣光,而是为了从绵延不绝的文明基因中汲取智慧,坚定走向未来的文化自信。溯源歷史並非為了沉湎於昔日榮光,而是為了從綿延不絕的文明基因中汲取智慧,堅定走向未來的文化自信。
Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 嫌嫌 | xián | HIỀM | [Động từ / Danh từ] chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm — Ví dụ: 老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不嫌条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。 (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 显著顯著 | xiǎn zhù | HIỂN TRƯỚC | [Tính từ] rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc — Ví dụ: 经过深入实施大气污染综合防治攻坚行动,我国重点城市空气质量实现了历史性显著改善,蓝天白云成为常态。 (Trải qua việc đi sâu thực thi chiến dịch phòng chống tổng hợp ô nhiễm không khí, chất lượng không khí tại các thành phố trọng điểm nước ta đã đạt được sự cải thiện rõ rệt mang tính lịch sử, trời xanh mây trắng đã trở thành cảnh tượng thường nhật.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 陷害陷害 | xiàn hài | HÃM HẠI | [Động từ / Danh từ] hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác — Ví dụ: 司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。 (Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 25 nét] |
| 相等相等 | xiāng děng | TƯƠNG ĐẲNG | [Tính từ / Động từ] bằng nhau, tương đương ngang bằng — Ví dụ: 在推进教育优质均衡发展中,国家确保城乡学校在办学硬件设施、生均经费与师资配置水平上总体大体相等。 (Trong việc thúc đẩy phát triển cân bằng chất lượng cao giáo dục, Nhà nước bảo đảm các trường học nông thôn và thành thị đại thể ngang bằng nhau về mức phân bổ đội ngũ giáo viên, kinh phí bình quân đầu học sinh và cơ sở vật chất phần cứng dạy học.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 27 nét] |
| 想方设法想方設法 | xiǎng fāng shè fǎ | TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP | [Thành ngữ] nghĩ đủ mọi phương kế, tìm đủ mọi cách giải quyết — Ví dụ: 各级党委政府想方设法解决群众急难愁盼的看病就医、养老托幼难题,切实把温暖送到千家万户心坎上。 (Cấp ủy Đảng và chính quyền các cấp đã tìm đủ mọi cách nghĩ đủ mọi phương kế giải quyết các vấn đề khó khăn bức thiết của nhân dân về khám chữa bệnh y tế, dưỡng lão và trông giữ trẻ nhỏ, đưa hơi ấm thực sự tới tận đáy lòng của hàng vạn gia đình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét] |
| 向来向來 | xiàng lái | HƯỚNG LAI | [Phó từ] từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ — Ví dụ: 中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。 (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 消耗消耗 | xiāo hào | TIÊU HAO | [Động từ / Danh từ] tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên) — Ví dụ: 新型超低能耗绿色智能建筑通过采用高效被动式保温与地源热泵技术,大幅降低了夏季制冷与冬季供暖能源消耗。 (Công trình thông minh xanh tiêu hao siêu ít năng lượng kiểu mới thông qua việc áp dụng công nghệ bơm nhiệt nguồn đất và cách nhiệt thụ động hiệu quả cao đã giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng sưởi ấm mùa đông và làm mát mùa hè.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 肖像肖像 | xiào xiàng | TIÊU TƯỢNG | [Danh từ] chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật — Ví dụ: 国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。 (Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 协助協助 | xié zhù | HIỆP TRỢ | [Động từ / Danh từ] hỗ trợ, hiệp lực giúp đỡ, phối hợp hỗ trợ — Ví dụ: 智能外科手术机器人精准协助主刀专家完成了一例超高难度复杂颅内深部血管微创切除手术。 (Robot phẫu thuật ngoại khoa thông minh đã phối hợp hỗ trợ chuẩn xác vị chuyên gia mổ chính hoàn thành xuất sắc một ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu cắt bỏ mạch máu sâu bên trong sọ não có độ khó siêu cao và phức tạp.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 泄气泄氣 | xiè qì | TIẾT KHÍ | [Động từ / Tính từ] nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí — Ví dụ: 面对深地极端高温高压钻探中突发的多次钻具卡阻事故,科研团队从不泄气,迅速优化参数成功打通万米深井。 (Đứng trước nhiều sự cố kẹt mũi khoan đột xuất trong quá trình khoan thăm dò nhiệt độ cao áp suất cao cực đoan sâu trong lòng đất, nhóm nghiên cứu khoa học không bao giờ nản lòng thoái chí, nhanh chóng tối ưu hóa các thông số và khoan thông thành công giếng sâu vạn mét.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 25 nét] |
| 心得心得 | xīn dé | TÂM ĐẮC | [Danh từ] tâm đắc, thu hoạch hiểu biết qua trải nghiệm — Ví dụ: 青年学者在全国前沿学术研讨会上坦诚分享了自己在超导材料高温合成实验中的宝贵实践心得与经验教训。 (Học giả trẻ tuổi tại hội thảo học thuật tiên phong toàn quốc đã chân thành chia sẻ những thu hoạch tâm đắc và bài học kinh nghiệm thực tiễn quý báu của bản thân trong các thực nghiệm tổng hợp nhiệt độ cao vật liệu siêu dẫn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 心眼儿心眼兒 | xīn yǎn r | TÂM NHÃN NHÂN | [Danh từ] bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính — Ví dụ: 老支书一辈子全心全意为全村老百姓办事,心眼儿里装的全是群众的冷暖安危,深受乡亲们由衷爱戴。 (Người bí thư chi bộ già cả cuộc đời toàn tâm toàn ý làm việc cho bà con nhân dân trong thôn, trong bụng dạ tấm lòng chỉ chứa đựng sự ấm lạnh an nguy của quần chúng, được bà con hết lòng kính yêu từ đáy lòng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 31 nét] |
| 信赖信賴 | xìn lài | TÍN LẠI | [Động từ / Danh từ] tin cậy, tín nhiệm giao phó — Ví dụ: 中国始终是世界和平的建设者、全球发展的贡献者、国际秩序的维护者,赢得了国际社会广泛高度信赖。 (Trung Quốc luôn là người đóng góp cho sự phát triển toàn cầu, người xây dựng hòa bình thế giới, người gìn giữ trật tự quốc tế, giành được sự tin cậy tín nhiệm cao độ rộng khắp của cộng đồng quốc tế.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 兴隆興隆 | xīng lóng | HƯNG LONG | [Tính từ] hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng — Ví dụ: 在古色古香的非遗文创特色历史文化街区里,商贾云集、游人如织,各色传统老字号商铺生意十分兴隆。 (Bên trong khu phố lịch sử văn hóa đặc sắc sáng tạo di sản phi vật thể cổ kính, thương nhân tề tựu, du khách như dệt cửi, việc làm ăn buôn bán của các cửa hiệu danh tiếng lâu đời truyền thống vô cùng hưng long phát đạt.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 28 nét] |
| 性感性感 | xìng gǎn | TÍNH CẢM | [Tính từ] gợi cảm, quyến rũ cuốn hút — Ví dụ: 在国际时装周非遗创新展演舞台上,现代高定时装巧妙融合了东方传统剪裁与优雅流线设计,展现出迷人的艺术魅力与高级感。 (Trên sân khấu trình diễn đổi mới di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, thời trang may đo cao cấp hiện đại đã kết hợp khéo léo đường cắt may phương Đông truyền thống và thiết kế đường nét uốn lượn tao nhã, phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật gợi cảm mê hồn cùng đẳng cấp cao sang.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 25 nét] |
| 兴高采烈興高采烈 | xīng gāo cǎi liè | HƯNG CAO THÁI LIỆT | [Thành ngữ] hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng — Ví dụ: 在科技成果博览会现场,来自全国各地的中小学生兴高采烈地体验与具身人形机器人的智能互动实验。 (Tại hiện trường Hội chợ Triển lãm Thành quả Khoa học Kỹ thuật, các em học sinh phổ thông đến từ khắp nơi trên cả nước hớn hở vui mừng phấn khởi trải nghiệm các thực nghiệm tương tác thông minh với robot hình người hiện thân.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 35 nét] |
| 凶手兇手 | xiōng shǒu | HUNG THỦ | [Danh từ] hung thủ, kẻ thủ ác giết người — Ví dụ: 公安刑侦部门依托先进的DNA微量物证提取技术与大数据侦查,成功将潜逃二十载的重大命案真凶缉拿归案。 (Cơ quan điều tra hình sự công an dựa vào công nghệ trinh sát dữ liệu lớn và trích xuất vật chứng vi lượng DNA tiên tiến đã truy bắt thành công kẻ thủ ác hung thủ thực sự của vụ trọng án mạng lẩn trốn suốt hai mươi năm về quy án.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 羞耻羞恥 | xiū chǐ | TU SỈ | [Tính từ / Danh từ] xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn — Ví dụ: 在严谨神圣的学术研究中,任何篡改实验数据、剽窃他人成果的行为都是极度可耻的,应当被学术同行深以为耻。 (Trong nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, bất kỳ hành vi đạo văn thành quả của người khác hay bóp méo số liệu thực nghiệm nào đều là điều cực kỳ nhục nhã xấu hổ, đáng bị các đồng nghiệp học thuật lấy làm hổ thẹn sâu sắc.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 虚荣虛榮 | xū róng | HƯ VINH | [Danh từ / Tính từ] hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa — Ví dụ: 广大青年学者当摒弃一切急功近利与虚荣浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。 (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 酗酒酗酒 | xù jiǔ | HÚ TỬU | [Động từ / Danh từ] nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét — Ví dụ: 国家全面深入普及健康生活文明常识,严厉依法惩治酒后驾车行为,引导公众远离酗酒等不良生活陋习。 (Nhà nước phổ biến sâu rộng toàn diện các kiến thức nếp sống văn minh lành mạnh, xử lý nghiêm minh theo pháp luật hành vi lái xe sau khi uống rượu bia, dẫn dắt công chúng tránh xa những thói hư tật xấu xấu xí như say xỉn nghiện rượu nát rượu.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 悬挂懸掛 | xuán guà | HUYỀN QUẢI | [Động từ / Danh từ] treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ) — Ví dụ: 国产新型磁悬浮列车采用了先进的主动电磁悬挂减震技术,在时速六百公里极速飞驰时车厢内平稳如静止。 (Đoàn tàu đệm từ trường kiểu mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ giảm xóc treo điện từ chủ động tiên tiến, khi lướt nhanh vun vút ở tốc độ tối đa 600 km/h bên trong toa tàu vẫn êm ái tựa như đứng yên.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 25 nét] |
| 选拔選拔 | xuǎn bá | TUYỂN BẠT | [Động từ / Danh từ] tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài — Ví dụ: 国家全面启动第四批预备航天员选拔工作,首次向港澳地区开放载荷专家选拔通道,引发了社会各界的强烈反响。 (Nhà nước đã khởi động toàn diện công tác tuyển chọn phi hành gia dự bị đợt thứ 4, lần đầu tiên mở rộng kênh tuyển chọn chuyên gia tải trọng tới khu vực Hồng Kông và Ma Cao, tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt của các giới trong xã hội.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 22 nét] |
| 学位學位 | xué wèi | HỌC VỊ | [Danh từ] học vị (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) — Ví dụ: 国家完善交叉学科研究生学位授权审核机制,大力支持高校自主培养人工智能与量子信息领域高水平博士人才。 (Nhà nước hoàn thiện cơ chế thẩm định cấp phép học vị nghiên cứu sinh ngành liên ngành, ra sức hỗ trợ các trường đại học tự chủ đào tạo nhân tài tiến sĩ trình độ cao trong các lĩnh vực thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 循序渐进循序漸進 | xún xù jiàn jìn | TUẦN TỰ TIÊM TIẾN | [Thành ngữ] tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản — Ví dụ: 攀登科学技术巅峰必须遵循科学规律,坚持循序渐进、积微成著,切忌急于求成与盲目冒进。 (Trèo lên đỉnh cao khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo quy luật khoa học, kiên trì từng bước một bài bản tuần tự tiệm tiến, tích lũy từ cái nhỏ nhất làm nên việc lớn, chớ nên nóng vội cầu thành và manh động mù quáng.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 35 nét] |
| 压岁钱壓歲錢 | yā suì qián | ÁP TUẾ TIỀN | [Danh từ] tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết — Ví dụ: 除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。 (Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.) [Bộ thủ: 山 (SƠN) • 32 nét] |
| 亚军亞軍 | yà jūn | Á QUÂN | [Danh từ] á quân, giải nhì — Ví dụ: 在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。 (Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 延续延續 | yán xù | DIÊN TỤC | [Động từ / Danh từ] tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn — Ví dụ: 中华文明是世界上唯一自古至今从未中断、绵延不绝延续发展至今的伟大古老文明。 (Văn minh Trung Hoa là nền văn minh cổ xưa vĩ đại duy nhất trên thế giới chưa từng bị đứt đoạn từ ngàn xưa đến nay, liên tục tiếp nối phát triển trường tồn không dứt cho tới ngày nay.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 28 nét] |
| 严密嚴密 | yán mì | NGHIÊM MẬT | [Tính từ] nghiêm mật, chặt chẽ kín kẽ, không kẽ hở — Ví dụ: 国家超算中心与高等级数据中心构建起了多层纵深防御体系,确保国家核心数据资产万无一失、防护严密。 (Trung tâm dữ liệu cấp cao và Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia đã xây dựng nên hệ thống phòng thủ theo chiều sâu đa tầng, bảo đảm tài sản dữ liệu cốt lõi của quốc gia an toàn tuyệt đối, phòng hộ nghiêm mật kín kẽ chặt chẽ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét] |
| 演变演變 | yǎn biàn | DIỄN BIẾN | [Động từ / Danh từ] diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian — Ví dụ: 古生物学家通过地层化石证据,系统完整揭示了五亿年前寒武纪生命大爆发时期早期脊椎动物器官的演变历程。 (Các nhà cổ sinh vật học thông qua chứng cứ hóa thạch địa tầng đã hé lộ một cách hoàn chỉnh và có hệ thống chặng đường tiến hóa diễn biến các cơ quan của động vật có xương sống thời kỳ đầu trong giai đoạn Bùng nổ Sinh mệnh kỷ Cambri cách đây 500 triệu năm.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 20 nét] |
| 掩盖掩蓋 | yǎn gài | YỂM CÁI | [Động từ] che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi — Ví dụ: 历史事实铁证如山,任何妄图篡改历史教科书、掩盖军国主义侵略战争滔天罪行的卑劣行径都绝不会得逞。 (Sự thật lịch sử bằng chứng thép rõ như ban ngày, mọi hành vi đê hèn mưu toan che đậy che giấu tội ác tày trời của cuộc chiến tranh xâm lược quân phiệt và bóp méo sách giáo khoa lịch sử tuyệt đối sẽ không bao giờ đạt được mục đích.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 眼神眼神 | yǎn shén | NHÃN THẦN | [Danh từ] ánh mắt, thần thái ánh mắt — Ví dụ: 老科学家凝视着深空探测器传回的首批高分辨率全景遥测图像,专注深邃的眼神中充满了对浩瀚宇宙的无限敬畏与热爱。 (Nhà khoa học lão thành chăm chú nhìn vào những bức ảnh đo đạc từ xa toàn cảnh độ phân giải cao đầu tiên do tàu thám trắc không gian sâu truyền về, trong ánh mắt sâu thẳm tập trung tràn ngập niềm kính ngưỡng và tình yêu vô bờ bến đối với vũ trụ bao la.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét] |
| 氧气氧氣 | yǎng qì | DƯỠNG KHÍ | [Danh từ] khí oxy, oxy sinh tồn — Ví dụ: 中国空间站核心舱搭载的电解水制氧与再生生保系统,实现了舱内氧气百分之百自给自足与高效循环利用。 (Hệ thống bảo đảm sinh mệnh tái sinh và sản xuất oxy bằng điện phân nước trang bị trên khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc đã thực hiện việc tự cung tự cấp 100% khí oxy cùng tuần hoàn tái sử dụng hiệu quả cao bên trong khoang.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 22 nét] |
| 遥控遙控 | yáo kòng | DAO KHỐNG | [Động từ / Danh từ / Tính từ] điều khiển từ xa, viễn khiển — Ví dụ: 北京航天飞控中心调度员通过深空测控通信大网,向数亿公里之外的火星探测巡视器发送了高精度自主避障遥控指令。 (Điều độ viên Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh thông qua mạng lưới lớn thông tin liên lạc đo đạc điều khiển không gian sâu đã gửi chỉ thị điều khiển từ xa tự chủ tránh chướng ngại vật độ chính xác cao tới xe tự hành thám trắc sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu km.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét] |
| 要点要点 | yào diǎn | YÊU ĐIỂM | [Động từ] Điểm chính — Ví dụ: 经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作要点。 (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 24 nét] |
| 野心野心 | yě xīn | DÃ TÂM | [Danh từ] dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính — Ví dụ: 中国始终坚定奉行防御性国防政策,永远不称霸、不搞扩张,坚决粉碎任何外部势力企图分裂中国的野心图谋。 (Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng thủ, vĩnh viễn không xưng bá, không bành trướng, kiên quyết đập tan mọi mưu toan dã tâm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào mưu toan chia rẽ đất nước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 依靠依靠 | yī kào | Y KHÁO | [Động từ / Danh từ] dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc — Ví dụ: 人民是历史的创造者,我们党始终紧紧依靠人民、尊重人民首创精神,汇聚起推进强国建设的磅礴力量。 (Nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử, Đảng ta luôn luôn gắn bó dựa vào nhân dân, tôn trọng tinh thần sáng kiến đầu tiên của nhân dân, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng đất nước giàu mạnh.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 一贯一貫 | yī guàn | NHẤT QUÁN | [Tính từ / Phó từ] nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi — Ví dụ: 中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这一贯立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。 (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét] |
| 遗产遺產 | yí chǎn | DI SẢN | [Danh từ] di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại) — Ví dụ: 我国世界自然遗产与文化遗产总数位居世界前列,国家全面构建以国家公园为主体的自然遗产地保护体系。 (Tổng số lượng di sản văn hóa và di sản tự nhiên thế giới của nước ta đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới, Nhà nước xây dựng toàn diện hệ thống bảo tồn các vùng di sản tự nhiên lấy Công viên Quốc gia làm chủ thể.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 仪器儀器 | yí qì | NGHI KHÍ | [Danh từ] dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học — Ví dụ: 国家重大科研仪器研制专项全面攻克了一批超高分辨率电子显微镜与超精密计量仪器制造关键技术。 (Đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại quốc gia đã chinh phục toàn diện một loạt công nghệ then chốt chế tạo thiết bị đo lường siêu chính xác và kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 16 nét] |
| 以至以至 | yǐ zhì | DĨ CHÍ | [Liên từ] đến mức, cho đến nỗi, thậm chí đến mức — Ví dụ: 科研攻关团队长期夜以继日全身心沉浸在超导机理理论推导中,以至于常常忘记了吃饭与休息时间。 (Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm đắm mình toàn tâm toàn ý lâu dài trong việc suy diễn lý thuyết cơ chế siêu dẫn, đến mức cho đến nỗi thường xuyên quên cả giờ ăn cơm và thời gian nghỉ ngơi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 一举两得一舉兩得 | yī jǔ liǎng dé | NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC | [Thành ngữ] nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích — Ví dụ: 西北荒漠地区大力推广“光伏治沙”综合开发模式,既实现了绿色清洁电力输出,又有效修复了脆弱沙漠生态,真可谓一举两得。 (Vùng hoang mạc Tây Bắc đẩy mạnh nhân rộng mô hình phát triển tổng hợp 'Quang điện trị cát sa mạc', vừa thực hiện xuất khẩu nguồn điện sạch xanh lại vừa phục hồi hiệu quả hệ sinh thái sa mạc mong manh, thật đúng là một công đôi việc nhất cử lưỡng tiện.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 意识意識 | yì shí | Ý THỨC | [Danh từ / Động từ] ý thức, nhận thức; nhận thức được — Ví dụ: 全社会大力加强全民国家安全与网络安全国防意识教育,筑牢维护国家核心主权安全的坚强人民防线。 (Toàn xã hội đẩy mạnh việc tăng cường giáo dục nhận thức ý thức quốc phòng an ninh mạng và an ninh quốc gia toàn dân, đắp xây vững chắc phòng tuyến nhân dân kiên cường gìn giữ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 毅力毅力 | yì lì | NGHỊ LỰC | [Danh từ] nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường — Ví dụ: 科研攻关团队凭借惊人的科学探索毅力与十年磨一剑的韧劲,终于成功突破了深海超高压探测钻具关键材料瓶颈。 (Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học nhờ vào nghị lực khám phá khoa học phi thường đáng kinh ngạc cùng độ dẻo dai mười năm mài một thanh kiếm, cuối cùng đã đột phá thành công nút thắt vật liệu then chốt của dụng cụ khoan thăm dò áp suất siêu cao dưới biển sâu.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 18 nét] |
| 隐蔽隱蔽 | yǐn bì | ẨN TẾ | [Tính từ / Động từ] kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu — Ví dụ: 国产新型战略核潜艇具备极其卓越的水下静音隐身性能,能够极其隐蔽地潜航于万顷碧波深处执行战备巡航。 (Tàu ngầm hạt nhân chiến lược kiểu mới do nước ta sản xuất sở hữu hiệu năng tàng hình giảm tiếng ồn dưới nước vô cùng vượt trội, có thể lặn ngầm vô cùng kín đáo bí mật dưới đáy muôn trùng sóng biếc để thực thi tuần tra sẵn sàng chiến đấu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 引导引導 | yǐn dǎo | DẪN ĐẠO | [Động từ / Danh từ] dẫn dắt, định hướng dẫn đường — Ví dụ: 高校思想政治教育注重以文化人、以德育人,科学引导广大青年学子树立正确的世界观、人生观与价值观。 (Giáo dục chính trị tư tưởng trường đại học coi trọng lấy văn hóa cảm hóa con người, lấy đạo đức giáo dục con người, định hướng dẫn dắt khoa học đông đảo sinh viên thanh niên xây dựng nhân sinh quan, thế giới quan và hệ giá trị đúng đắn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 婴儿嬰兒 | yīng ér | ANH NHÂN | [Danh từ] trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời — Ví dụ: 国家妇幼健康保障体系持续完善升级,全国孕产妇死亡率与婴儿死亡率均历史性降至全球中高收入国家前列水平。 (Hệ thống bảo đảm sức khỏe bà mẹ và trẻ em quốc gia liên tục được nâng cấp hoàn thiện, tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh và tỷ lệ tử vong sản phụ trên cả nước đều giảm mang tính lịch sử xuống mức đứng trong hàng ngũ các quốc gia có thu nhập trung bình cao trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 18 nét] |
| 荧屏熒屏 | yíng píng | HUỲNH BÌNH | [Danh từ] màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh — Ví dụ: 一大批讴歌新时代大国重器制造与乡村脱贫攻坚史诗的优秀现实主义影视剧作,在央视荧屏热播并引发强烈共鸣。 (Một loạt các tác phẩm điện ảnh truyền hình hiện thực xuất sắc ca ngợi thiên sử thi xóa đói giảm nghèo nông thôn và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã phát sóng rộng rãi trên màn ảnh truyền hình Trung ương và tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 26 nét] |
| 庸俗庸俗 | yōng sú | DUNG TỤC | [Tính từ] dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém — Ví dụ: 广大文艺工作者坚持以高尚的精神塑造人、以优秀的作品鼓舞人,坚决抵制低俗、庸俗、媚俗的不良倾向。 (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì lấy tinh thần cao thượng để nhào nặn con người, lấy tác phẩm xuất sắc để cổ vũ con người, kiên quyết bài trừ những khuynh hướng xấu xa chiều chuộng thị hiếu thấp hèn, dung tục và đê tiện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 用功用功 | yòng gōng | DỤNG CÔNG | [Tính từ / Động từ] chăm chỉ, dụng công cần mẫn học tập — Ví dụ: 青年科研人员在基础理论推导与海量代码优化中极其用功刻苦,凭借扎实的基本功成功攻克了算法核心瓶颈。 (Nhân viên nghiên cứu khoa học trẻ tuổi trong việc suy diễn lý thuyết cơ bản và tối ưu hóa khối lượng mã lệnh khổng lồ đã vô cùng chăm chỉ dụng công khắc khổ, nhờ vào kỹ năng cơ bản vững chắc đã chinh phục thành công nút thắt hạt nhân của thuật toán.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 24 nét] |
| 优越優越 | yōu yuè | ƯU VIỆT | [Tính từ] ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi — Ví dụ: 中国特色社会主义制度具有集中力量办大事的显著优越性,为推进重大战略工程与攻克卡脖子技术提供了根本保证。 (Chế độ chủ nghĩa xã hội đặc sắc sở hữu tính ưu việt vượt trội rõ nét trong việc tập trung sức mạnh làm việc lớn, mang lại sự bảo đảm căn bản cho việc thúc đẩy các công trình chiến lược trọng đại và chinh phục các công nghệ nghẽn cổ chai.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 有条不紊有條不紊 | yǒu tiáo bù wěn | HỮU ĐIỀU BẤT VẶN | [Thành ngữ] ngăn nắp trật tự, lớp lang bài bản không chút rối loạn — Ví dụ: 在北京航天飞控中心大厅内,各项复杂的深空测控指令发布与在轨应急处置流程有条不紊、精准高效推进。 (Bên trong đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh, quy trình xử lý khẩn cấp trên quỹ đạo và việc phát các mệnh lệnh chỉ thị đo đạc điều khiển không gian sâu phức tạp được thúc đẩy một cách hiệu quả cao chuẩn xác, lớp lang bài bản ngăn nắp trật tự không chút rối loạn.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 35 nét] |
| 舆论輿論 | yú lùn | DƯ LUẬN | [Danh từ] dư luận, công luận dư luận xã hội — Ví dụ: 宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。 (Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 愈愈 | yù | DŨ | [Phó từ / Động từ] càng, càng ngày càng (càng... càng...); lành bệnh — Ví dụ: 越是面对狂风暴雨与外部打压封锁的严峻挑战,中国人民自力更生、攻坚克难的钢铁意志就愈发坚定坚强。 (Càng đứng trước những thách thức hiểm nghèo của sự phong tỏa chèn ép từ bên ngoài và mưa to gió lớn, ý chí sắt đá vượt khó tự lực cánh sinh của nhân dân lại càng thêm kiên cường kiên định vững vàng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 12 nét] |
| 预先預先 | yù xiān | DỰ TIÊN | [Phó từ] sẵn, từ trước, dự liệu trước — Ví dụ: 重大跨流域调水工程在遭遇极端特大暴雨汛情前,已预先通过水库腾库迎汛调度做好了全方位防洪减灾准备。 (Đại công trình chuyển nước liên lưu vực trọng đại trước khi gặp phải đợt lũ lụt mưa bão đặc biệt lớn cực đoan đã dự liệu trước từ trước thông qua việc xả bớt hồ chứa đón lũ chuẩn bị sẵn sàng toàn diện cho công tác phòng chống giảm nhẹ lũ lụt.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 25 nét] |
| 冤枉冤枉 | yuān wang | OAN UỔNG | [Tính từ / Động từ / Danh từ] oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của) — Ví dụ: 国家深化以审判为中心的刑事诉讼制度改革,坚决落实防范冤假错案底线要求,确保绝不让任何无辜公民遭受冤枉。 (Nhà nước đi sâu cải cách chế độ tố tụng hình sự lấy xét xử làm trung tâm, thực thi kiên quyết các yêu cầu lằn ranh đỏ phòng ngừa án oan sai giả mạo, bảo đảm tuyệt đối không để bất kỳ công dân vô tội nào phải chịu hàm oan oan uổng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 原告原告 | yuán gào | NGUYÊN CÁO | [Danh từ] nguyên đơn (trong tố tụng pháp lý) — Ví dụ: 最高人民法院知识产权法庭依法公开审理了涉前沿半导体核心发明专利侵权纠纷案,依法全力保护了原告合法知识产权。 (Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo quy định pháp luật đã công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh cốt lõi bán dẫn tiên phong, bảo vệ toàn diện theo pháp luật quyền sở hữu trí tuệ hợp pháp của nguyên đơn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 源泉源泉 | yuán quán | NGUYÊN TUYỀN | [Danh từ] nguồn cội, suối nguồn tuôn trào (sáng tạo, sức mạnh) — Ví dụ: 人民群众生动丰富的伟大实践,是文艺工作者汲取艺术灵感、进行文艺创新创造永不枯竭的力量源泉。 (Thực tiễn vĩ đại phong phú sinh động của quần chúng nhân dân chính là nguồn cội suối nguồn sức mạnh không bao giờ vơi cạn để những người làm công tác văn nghệ tiếp thu cảm hứng nghệ thuật, tiến hành sáng tạo đổi mới văn nghệ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 蕴藏蘊藏 | yùn cáng | UẨN TẠNG | [Động từ] ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh) — Ví dụ: 塔里木盆地与青藏高原万米深部地层中蕴藏着极其丰富的战略性油气与关键稀有金属矿产资源。 (Bên trong tầng địa chất sâu vạn mét của cao nguyên Thanh Tạng và bồn địa Tarim ẩn chứa hàm chứa nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại hiếm then chốt cùng dầu khí mang tính chiến lược vô cùng phong phú.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 砸砸 | zá | TẠP | [Động từ] đập vỡ — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地砸。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đập vỡ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 12 nét] |
| 栽培栽培 | zāi péi | TÀI BỒI | [Động từ / Danh từ] canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài — Ví dụ: 现代化智能植物工厂利用人工全光谱LED光源与营养液雾耕栽培技术,实现了反季节高品质蔬菜无土立体周年连续生产。 (Nhà máy thực vật thông minh hiện đại hóa vận dụng công nghệ canh tác khí canh dung dịch dinh dưỡng và nguồn ánh sáng led toàn phổ nhân tạo, đã thực hiện việc sản xuất liên tục quanh năm lập thể không cần đất rau củ quả chất lượng cao trái vụ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”
HSK 8 · Cú pháp Luận thuyết Cổ điểnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định nhận định sai lệch ở vế trước, đồng thời nâng cấp ý nghĩa lên một tầm cao hơn ở vế sau.
02 元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”
HSK 9 · Ngoại giao Thượng đỉnh Toàn cầuPhân tích học thuật & Cách dùng: Văn phong chuẩn mực trong các bài diễn văn của các nguyên thủ quốc gia và đại sứ tại hội nghị Liên Hợp Quốc.
03 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)
HSK 4 · Liên từ vô điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hay hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành vi ở vế sau đều không thay đổi.
04 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
HSK 4 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.
05 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)
HSK 4 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.
06 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)
HSK 4 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.
07 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)
HSK 4 · Bổ ngữ xu hướngPhân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.
08 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)
HSK 4 · Giới từ liên kếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.
09 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 4 · Cấu trúc #051Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên.
10 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)
HSK 4 · Cấu trúc #061Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...).
11 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #076Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).
12 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)
HSK 4 · Cấu trúc #091Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不( )条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。” (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 嫌 (xián)
Giải thích chuyên sâu: Từ “嫌” (xián - âm Hán Việt: HIỀM, động từ / danh từ) mang nghĩa “chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm”. Câu hoàn chỉnh: “老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不嫌条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。” (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.). Các phương án còn lại: 相等 (bằng nhau, tương đương ngang bằng), 消耗 (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)), 心眼儿 (bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案” (元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案”: Văn phong chuẩn mực trong các bài diễn văn của các nguyên thủ quốc gia và đại sứ tại hội nghị Liên Hợp Quốc. Câu chuẩn xác trong sách là: “秉持和平共处之理念,展现大国之担当,为全球治理贡献智慧与方案。” (Nắm giữ triết lý chung sống hòa bình, thể hiện trọng trách của nước lớn, cống hiến trí tuệ và giải pháp cho nền quản trị toàn cầu.) và “大使所言切中肯綮。提升全球话语权,重在构建融通中外的话语体系,讲好兼济天下的东方治理智慧。” (Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “广大青年学者当摒弃一切急功近利与( )浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。” (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 虚荣 (xū róng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “虚荣” (xū róng - âm Hán Việt: HƯ VINH, danh từ / tính từ) mang nghĩa “hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa”. Câu hoàn chỉnh: “广大青年学者当摒弃一切急功近利与虚荣浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。” (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.). Các phương án còn lại: 选拔 (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài), 压岁钱 (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết), 掩盖 (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả” (Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả”: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó. Câu chuẩn xác trong sách là: “懂得知足常乐,内心才能真正拥有宁静与富足。” (Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.) và “只有合理消费,生活才不会承受太大的压力。” (Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这( )立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。” (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 一贯 (yī guàn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “一贯” (yī guàn - âm Hán Việt: NHẤT QUÁN, tính từ / phó từ) mang nghĩa “nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi”. Câu hoàn chỉnh: “中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这一贯立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。” (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.). Các phương án còn lại: 以至 (đến mức, cho đến nỗi, thậm chí đến mức), 毅力 (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường), 庸俗 (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến” (Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến”: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。” (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.) và “阳光总在风雨后,每一次挫折甚至都能让我们变得更强大。” (Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



