Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo49 phút

Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách tiếng hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 (新实用汉语课本) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6

Văn học & Chuyên khảo

Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6

新实用汉语课本

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
1.599

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"

Ấn phẩm Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。

Bản dịch tiếng Việt

NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù滋zī养yǎng着zhe苍cāng白bái庸yōng常cháng的de岁suì月yuè,让ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng着zhe诗shī意yì,赋fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ无wú限xiàn的de深shēn度dù与yǔ神shén采cǎi。藝yì術shù滋zī養yǎng著zhe蒼cāng白bái庸yōng常cháng的de歲suì月yuè,讓ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng著zhe詩shī意yì,賦fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ無wú限xiàn的de深shēn度dù與yǔ神shén采cǎi。

NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-11 · Triết lý học tập suốt đời (终身学习的理念)

活huó到dào老lǎo,学xué到dào老lǎo。在zài持chí续xù精jīng进jìn的de每měi一yí步bù中zhōng发fā现xiàn更gèng广guǎng阔kuò的de自zì我wǒ,方fāng能néng从cóng容róng坦tǎn荡dàng地dì阅yuè尽jìn人rén生shēng风fēng景jǐng。活huó到dào老lǎo,學xué到dào老lǎo。在zài持chí續xù精jīng進jìn的de每měi一yí步bù中zhōng發fā現xiàn更gèng廣guǎng闊kuò的de自zì我wǒ,方fāng能néng從cóng容róng坦tǎn蕩dàng地dì閱yuè盡jìn人rén生shēng風fēng景jǐng。

Học, học nữa, học mãi. Trong từng bước không ngừng hoàn thiện bản thân để khám phá một cái tôi rộng mở hơn, mới có thể ung dung tự tại ngắm nhìn muôn vàn cảnh sắc tươi đẹp của đời người.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

完wán善shàn社shè区qū医yī疗liáo配pèi套tào并bìng激jī发fā银yín发fà群qún体tǐ的de社shè会huì参cān与yù活huó力lì,不bù仅jǐn能néng减jiǎn轻qīng家jiā庭tíng负fù担dān,更gèng能néng让ràng“夕xī阳yáng红hóng”焕huàn发fā出chū温wēn暖nuǎn从cóng容róng的de光guāng彩cǎi。完wán善shàn社shè區qū醫yī療liáo配pèi套tào並bìng激jī發fā銀yín髮fà群qún體tǐ的de社shè會huì參cān與yù活huó力lì,不bù僅jǐn能néng減jiǎn輕qīng家jiā庭tíng負fù擔dān,更gèng能néng讓ràng“夕xī陽yáng紅hóng”煥huàn發fā出chū溫wēn暖nuǎn從cóng容róng的de光guāng彩cǎi。

Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng无wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn于yú质zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī热rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén类lèi文wén明míng迈mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn长cháng路lù。探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng無wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn於yú質zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī熱rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén類lèi文wén明míng邁mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn長cháng路lù。

Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-2 · Đạo đức trí tuệ nhân tạo (人工智能伦理探讨)

构gòu建jiàn“以yǐ人rén为wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,确què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng让ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng为wéi赋fù能néng人rén类lèi文wén明míng进jìn步bù的de福fú祉zhǐ。構gòu建jiàn“以yǐ人rén為wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,確què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng讓ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng為wéi賦fù能néng人rén類lèi文wén明míng進jìn步bù的de福fú祉zhǐ。

Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-4 · Điều tiết vĩ mô và ổn định tài chính (宏观调控与金融稳定)

坚jiān持chí稳wěn中zhōng求qiú进jìn总zǒng基jī调tiáo,深shēn化huà金jīn融róng体tǐ制zhì改gǎi革gé,方fāng能néng为wèi高gāo质zhì量liáng发fā展zhǎn注zhù入rù充chōng沛pèi动dòng力lì,筑zhù牢láo实shí体tǐ经jīng济jì繁fán荣róng昌chāng盛shèng的de基jī石shí。堅jiān持chí穩wěn中zhōng求qiú進jìn總zǒng基jī調tiáo,深shēn化huà金jīn融róng體tǐ制zhì改gǎi革gé,方fāng能néng為wèi高gāo質zhì量liáng發fā展zhǎn注zhù入rù充chōng沛pèi動dòng力lì,築zhù牢láo實shí體tǐ經jīng濟jì繁fán榮róng昌chāng盛shèng的de基jī石shí。

Kiên trì đường lối chủ đạo tiến bước vững chắc trong ổn định, đẩy sâu cải cách thể chế tài chính mới có thể tiếp thêm nguồn động lực dồi dào cho sự phát triển chất lượng cao, xây đắp vững chãi nền móng phồn vinh hưng thịnh của nền kinh TẾ thực tế.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-6 · Y đức và chăm sóc giai đoạn cuối (医学伦理与临终关怀)

“有yǒu时shí去qù治zhì愈yù,常cháng常cháng去qù帮bāng助zhù,总zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”这zhè种zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén关guān怀huái,彰zhāng显xiǎn了le医yī学xué伦lún理lǐ闪shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。“有yǒu時shí去qù治zhì癒yù,常cháng常cháng去qù幫bāng助zhù,總zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”這zhè種zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén關guān懷huái,彰zhāng顯xiǎn了le醫yī學xué倫lún理lǐ閃shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。

“Đôi khi chữa lành, thường xuyên giúp đỡ, luôn luôn an ủi.” Sự quan hoài nhân văn sâu sắc ấy đã nêu bật cảnh giới cao quý nhất rực sáng ánh quang nhân tính của Y ĐỨC và Y học.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-8 · Chiến lược năng lượng mới và trung hòa carbon (新能源战略与碳中和)

绿lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān银yín山shān。以yǐ绿lǜ色sè低dī碳tàn驱qū动dòng经jīng济jì高gāo质zhì量liàng繁fán荣róng,是shì全quán人rén类lèi携xié手shǒu跨kuà越yuè发fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、实shí现xiàn人rén与yǔ自zì然rán永yǒng续xù共gòng荣róng的de康kāng庄zhuāng大dà道dào。綠lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān銀yín山shān。以yǐ綠lǜ色sè低dī碳tàn驅qū動dòng經jīng濟jì高gāo質zhì量liàng繁fán榮róng,是shì全quán人rén類lèi攜xié手shǒu跨kuà越yuè發fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、實shí現xiàn人rén與yǔ自zì然rán永yǒng續xù共gòng榮róng的de康kāng莊zhuāng大dà道dào。

Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc. Lấy tăng trưởng xanh ít carbon làm động lực cho sự thịnh vượng chất lượng cao là con đường thênh thang để toàn nhân loại cùng nhau vượt qua cạm bẫy phát triển, hiện thực hóa sự cùng tồn tại trường tồn giữa con người và tự nhiên.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。将jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò对duì人rén间jiān冷lěng暖nuǎn的de宽kuān厚hòu包bāo容róng与yǔ真zhēn挚zhì担dān当dāng,方fāng为wéi生shēng命mìng最zuì纯chún粹cuì庄zhuāng严yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。知zhī行xíng合hé一yī,向xiàng死sǐ而ér生shēng。將jiāng深shēn刻kè的de哲zhé思sī化huà作zuò對duì人rén間jiān冷lěng暖nuǎn的de寬kuān厚hòu包bāo容róng與yǔ真zhēn摯zhì擔dān當dāng,方fāng為wéi生shēng命mìng最zuì純chún粹cuì莊zhuāng嚴yán的de至zhì高gāo境jìng界jiè。

Tri hành hợp nhất, hướng về cái chết để trân trọng sự sống. Biến tư tưởng triết học sâu xa thành lòng bao dung rộng lượng và sự gánh vác chân thành trước ấm lạnh nhân gian, đó mới là cảnh giới tối cao thuần khiết và trang nghiêm nhất của sinh mệnh.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

溯sù源yuán历lì史shǐ并bìng非fēi为wèi了le沉chén湎miǎn于yú昔xī日rì荣róng光guāng,而ér是shì为wèi了le从cóng绵mián延yán不bù绝jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,坚jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi来lái的de文wén化huà自zì信xìn。溯sù源yuán歷lì史shǐ並bìng非fēi為wèi了le沉chén湎miǎn於yú昔xī日rì榮róng光guāng,而ér是shì為wèi了le從cóng綿mián延yán不bù絕jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,堅jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi來lái的de文wén化huà自zì信xìn。

Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
嫌xián嫌xián xián HIỀM [Động từ / Danh từ] chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm — Ví dụ: 老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不嫌条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。 (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét]
显xiǎn著zhù顯xiǎn著zhù xiǎn zhù HIỂN TRƯỚC [Tính từ] rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc — Ví dụ: 经过深入实施大气污染综合防治攻坚行动,我国重点城市空气质量实现了历史性显著改善,蓝天白云成为常态。 (Trải qua việc đi sâu thực thi chiến dịch phòng chống tổng hợp ô nhiễm không khí, chất lượng không khí tại các thành phố trọng điểm nước ta đã đạt được sự cải thiện rõ rệt mang tính lịch sử, trời xanh mây trắng đã trở thành cảnh tượng thường nhật.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét]
陷xiàn害hài陷xiàn害hài xiàn hài HÃM HẠI [Động từ / Danh từ] hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác — Ví dụ: 司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。 (Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 25 nét]
相xiāng等děng相xiāng等děng xiāng děng TƯƠNG ĐẲNG [Tính từ / Động từ] bằng nhau, tương đương ngang bằng — Ví dụ: 在推进教育优质均衡发展中,国家确保城乡学校在办学硬件设施、生均经费与师资配置水平上总体大体相等。 (Trong việc thúc đẩy phát triển cân bằng chất lượng cao giáo dục, Nhà nước bảo đảm các trường học nông thôn và thành thị đại thể ngang bằng nhau về mức phân bổ đội ngũ giáo viên, kinh phí bình quân đầu học sinh và cơ sở vật chất phần cứng dạy học.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 27 nét]
想xiǎng方fāng设shè法fǎ想xiǎng方fāng設shè法fǎ xiǎng fāng shè fǎ TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP [Thành ngữ] nghĩ đủ mọi phương kế, tìm đủ mọi cách giải quyết — Ví dụ: 各级党委政府想方设法解决群众急难愁盼的看病就医、养老托幼难题,切实把温暖送到千家万户心坎上。 (Cấp ủy Đảng và chính quyền các cấp đã tìm đủ mọi cách nghĩ đủ mọi phương kế giải quyết các vấn đề khó khăn bức thiết của nhân dân về khám chữa bệnh y tế, dưỡng lão và trông giữ trẻ nhỏ, đưa hơi ấm thực sự tới tận đáy lòng của hàng vạn gia đình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét]
向xiàng来lái向xiàng來lái xiàng lái HƯỚNG LAI [Phó từ] từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ — Ví dụ: 中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。 (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
消xiāo耗hào消xiāo耗hào xiāo hào TIÊU HAO [Động từ / Danh từ] tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên) — Ví dụ: 新型超低能耗绿色智能建筑通过采用高效被动式保温与地源热泵技术,大幅降低了夏季制冷与冬季供暖能源消耗。 (Công trình thông minh xanh tiêu hao siêu ít năng lượng kiểu mới thông qua việc áp dụng công nghệ bơm nhiệt nguồn đất và cách nhiệt thụ động hiệu quả cao đã giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng sưởi ấm mùa đông và làm mát mùa hè.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét]
肖xiào像xiàng肖xiào像xiàng xiào xiàng TIÊU TƯỢNG [Danh từ] chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật — Ví dụ: 国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。 (Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét]
协xié助zhù協xié助zhù xié zhù HIỆP TRỢ [Động từ / Danh từ] hỗ trợ, hiệp lực giúp đỡ, phối hợp hỗ trợ — Ví dụ: 智能外科手术机器人精准协助主刀专家完成了一例超高难度复杂颅内深部血管微创切除手术。 (Robot phẫu thuật ngoại khoa thông minh đã phối hợp hỗ trợ chuẩn xác vị chuyên gia mổ chính hoàn thành xuất sắc một ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu cắt bỏ mạch máu sâu bên trong sọ não có độ khó siêu cao và phức tạp.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét]
泄xiè气qì泄xiè氣qì xiè qì TIẾT KHÍ [Động từ / Tính từ] nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí — Ví dụ: 面对深地极端高温高压钻探中突发的多次钻具卡阻事故,科研团队从不泄气,迅速优化参数成功打通万米深井。 (Đứng trước nhiều sự cố kẹt mũi khoan đột xuất trong quá trình khoan thăm dò nhiệt độ cao áp suất cao cực đoan sâu trong lòng đất, nhóm nghiên cứu khoa học không bao giờ nản lòng thoái chí, nhanh chóng tối ưu hóa các thông số và khoan thông thành công giếng sâu vạn mét.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 25 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”

HSK 8 · Cú pháp Luận thuyết Cổ điển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định nhận định sai lệch ở vế trước, đồng thời nâng cấp ý nghĩa lên một tầm cao hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
吸xī收shōu优yōu秀xiù传chuán统tǒng文wén化huà,非fēi但dàn不bú是shì倒dǎo退tuì,抑yì且qiě是shì创chuàng新xīn的de根gēn基jī。
👉 Tiếp thu văn hóa truyền thống ưu tú, chẳng những không phải thụt lùi, mà trái lại còn là nền tảng của đổi mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
在zài现xiàn代dài化huà语yǔ境jìng下xià重zhòng构gòu伦lún理lǐ规guī范fàn,非fēi但dàn不bú是shì泥ní古gǔ不bú化huà,抑yì且qiě具jù有yǒu深shēn邃suì的de普pǔ世shì价jià值zhí。
👉 Tái cấu trúc các chuẩn mực đạo đức trong ngữ cảnh hiện đại, chẳng những không hề nệ cổ bảo thủ, mà trái lại còn mang giá trị phổ quát sâu xa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 8 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”

HSK 9 · Ngoại giao Thượng đỉnh Toàn cầu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案

Phân tích học thuật & Cách dùng: Văn phong chuẩn mực trong các bài diễn văn của các nguyên thủ quốc gia và đại sứ tại hội nghị Liên Hợp Quốc.

Ví dụ 1 trong sách:
秉bǐng持chí和hé平píng共gòng处chǔ之zhī理lǐ念niàn,展zhǎn现xiàn大dà国guó之zhī担dān当dāng,为wèi全quán球qiú治zhì理lǐ贡gòng献xiàn智zhì慧huì与yǔ方fāng案àn。
👉 Nắm giữ triết lý chung sống hòa bình, thể hiện trọng trách của nước lớn, cống hiến trí tuệ và giải pháp cho nền quản trị toàn cầu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú话huà语yǔ权quán,重zhòng在zài构gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de话huà语yǔ体tǐ系xì,讲jiǎng好hǎo兼jiān济jì天tiān下xià的de东dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。
👉 Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 9 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cặp liên từ vô điều kiện: “无论/不管……都……” (Bất luận / Dù cho... đều...) (无条件关联词:“无论/不管……都……”)

HSK 4 · Liên từ vô điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hay hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành vi ở vế sau đều không thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
无wú论lùn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,真zhēn正zhèng的de朋péng友yǒu都dōu会huì在zài你nǐ身shēn边biān支zhī持chí你nǐ。
👉 Bất luận gặp khó khăn gì, người bạn chân chính đều sẽ ở bên ủng hộ bạn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bù管guǎn天tiān气qì怎zěn么me样yàng,他tā每měi天tiān都dōu坚jiān持chí晨chén跑pǎo。
👉 Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ buổi sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "无论 / 不管 + Từ nghi vấn / Phương án A hay B, S + 都 + Kết quả cố định". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de知zhī足zú常cháng乐lè,内nèi心xīn才cái能néng真zhēn正zhèng拥yōng有yǒu宁níng静jìng与yǔ富fù足zú。
👉 Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ有yǒu合hé理lǐ消xiāo费fèi,生shēng活huó才cái不bú会huì承chéng受shòu太tài大dà的de压yā力lì。
👉 Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào平píng时shí坚jiān持chí锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,就jiù能néng有yǒu效xiào预yù防fáng很hěn多duō疾jí病bìng。
👉 Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào保bǎo持chí积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài,身shēn体tǐ就jiù会huì更gèng健jiàn康kāng。
👉 Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)

HSK 4 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn去qù观guān察chá,生shēng活huó中zhōng的de很hěn多duō小xiǎo事shì都dōu会huì变biàn得de有yǒu趣qù起qǐ来lái。
👉 Dốc lòng quan sát, rất nhiều việc nhỏ trong đời đều sẽ bắt đầu trở nên thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge地dì方fāng虽suī然rán不bú大dà,看kàn起qǐ来lái却què很hěn有yǒu文wén化huà底dǐ蕴yùn。
👉 Nơi này tuy không lớn, trông vào lại thấy rất có chiều sâu văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ / Tính từ + 起来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)

HSK 4 · Giới từ liên kết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe环huán保bǎo意yì识shí的de增zēng强qiáng,越yuè来lái越yuè多duō的de人rén开kāi始shǐ使shǐ用yòng环huán保bǎo购gòu物wù袋dài。
👉 Cùng với sự gia tăng của ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều người bắt đầu dùng túi mua hàng thân thiện môi trường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe气qì温wēn逐zhú渐jiàn升shēng高gāo,节jié约yuē用yòng水shuǐ用yòng电diàn变biàn得de尤yóu为wèi关guān键jiàn。
👉 Cùng với việc nhiệt độ dần tăng cao, việc tiết kiệm điện nước trở nên đặc biệt quan trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 4 · Cấu trúc #051
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên.

Ví dụ 1 trong sách:
信xìn寄jì出chū去qù了le,衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā要yào去qù北běi京jīng出chū差chāi。
👉 Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "意义被动句(无标志被动)" (Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)

HSK 4 · Cấu trúc #061
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán你nǐ不bù想xiǎng去qù,那nà就jiù留liú在zài家jiā里lǐ休xiū息xi吧ba。
👉 Đã là bạn không muốn đi, vậy thì cứ ở nhà nghỉ ngơi đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì不bù起qǐ,打dǎ扰rǎo了le。
👉 Xin lỗi, đã làm phiền.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "推论因果(既然……就……)" (既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #076
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā迟chí到dào不bú是shì因yīn为wèi睡shuì过guò头tóu,而ér是shì路lù上shang堵dǔ车chē。
👉 Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men的de导dǎo游yóu。
👉 Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "纠正并列(不是……而是……)" (不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)

HSK 4 · Cấu trúc #091
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).

Ví dụ 1 trong sách:
吃chī了le药yào以yǐ后hòu,他tā的de病bìng不bú但dàn没méi好hǎo,反fǎn而ér更gèng严yán重zhòng了le。
👉 Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
绳shéng子zi断duàn了le。
👉 Sợi dây bị đứt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "逆转副词“反而”" (Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不(  )条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。” (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.)

A. 嫌 (xián - HIỀM)
B. 相等 (xiāng děng - TƯƠNG ĐẲNG)
C. 消耗 (xiāo hào - TIÊU HAO)
D. 心眼儿 (xīn yǎn r - TÂM NHÃN NHÂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 嫌 (xián)

Giải thích chuyên sâu: Từ “嫌” (xián - âm Hán Việt: HIỀM, động từ / danh từ) mang nghĩa “chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm”. Câu hoàn chỉnh: “老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不嫌条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。” (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.). Các phương án còn lại: 相等 (bằng nhau, tương đương ngang bằng), 消耗 (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)), 心眼儿 (bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính).

Câu thực chiến 02 HSK 9 · Ngoại giao Thượng đỉnh Toàn cầu

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案” (元首外交庄重句式“秉持……之理念,展现……之担当,为……贡献智慧与方案”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến
C. 秉持和平共处之理念,展现大国之担当,为全球治理贡献智慧与方案。 (Nắm giữ triết lý chung sống hòa bình, thể hiện trọng trách của nước lớn, cống hiến trí tuệ và giải pháp cho nền quản trị toàn cầu.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “秉持 + [Triết lý/Tư tưởng] + 之理念,展现 + [Trách nhiệm/Tầm vóc] + 之担当,为 + [Mục tiêu toàn cầu] + 贡献智慧与方案”: Văn phong chuẩn mực trong các bài diễn văn của các nguyên thủ quốc gia và đại sứ tại hội nghị Liên Hợp Quốc. Câu chuẩn xác trong sách là: “秉持和平共处之理念,展现大国之担当,为全球治理贡献智慧与方案。” (Nắm giữ triết lý chung sống hòa bình, thể hiện trọng trách của nước lớn, cống hiến trí tuệ và giải pháp cho nền quản trị toàn cầu.) và “大使所言切中肯綮。提升全球话语权,重在构建融通中外的话语体系,讲好兼济天下的东方治理智慧。” (Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “广大青年学者当摒弃一切急功近利与(  )浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。” (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.)

A. 选拔 (xuǎn bá - TUYỂN BẠT)
B. 压岁钱 (yā suì qián - ÁP TUẾ TIỀN)
C. 虚荣 (xū róng - HƯ VINH)
D. 掩盖 (yǎn gài - YỂM CÁI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 虚荣 (xū róng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “虚荣” (xū róng - âm Hán Việt: HƯ VINH, danh từ / tính từ) mang nghĩa “hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa”. Câu hoàn chỉnh: “广大青年学者当摒弃一切急功近利与虚荣浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。” (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.). Các phương án còn lại: 选拔 (tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài), 压岁钱 (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết), 掩盖 (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Liên từ điều kiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả” (Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”))?

A. 懂得知足常乐,内心才能真正拥有宁静与富足。 (Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả”: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó. Câu chuẩn xác trong sách là: “懂得知足常乐,内心才能真正拥有宁静与富足。” (Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.) và “只有合理消费,生活才不会承受太大的压力。” (Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这(  )立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。” (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.)

A. 一贯 (yī guàn - NHẤT QUÁN)
B. 以至 (yǐ zhì - DĨ CHÍ)
C. 毅力 (yì lì - NGHỊ LỰC)
D. 庸俗 (yōng sú - DUNG TỤC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 一贯 (yī guàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一贯” (yī guàn - âm Hán Việt: NHẤT QUÁN, tính từ / phó từ) mang nghĩa “nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi”. Câu hoàn chỉnh: “中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这一贯立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。” (Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.). Các phương án còn lại: 以至 (đến mức, cho đến nỗi, thậm chí đến mức), 毅力 (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường), 庸俗 (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Liên từ tăng tiến

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến” (Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp
C. 为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。 (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến”: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。” (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.) và “阳光总在风雨后,每一次挫折甚至都能让我们变得更强大。” (Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Tiếng Hán hữu dụng quyển 6 新实用汉语课本6" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK