Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán32 phút

Tải Sách TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 (组常用汉语同义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 (组常用汉语同义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 (组常用汉语同义词) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách so sánh 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng hoa 125组常用汉语同义词、近义词对比
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 (组常用汉语同义词) thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比

Từ vựng & Chữ Hán

SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比

组常用汉语同义词

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
3.567

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比"

Ấn phẩm SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

您拿工具轻轻一弄就好了,经验真丰富!

Bản dịch tiếng Việt

Chú cầm dụng cụ chỉnh nhẹ một cái là xong ngay, kinh nghiệm dày dặn thật!

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

您nín拿ná工gōng具jù轻qīng轻qīng一yí弄nòng就jiù好hǎo了le,经jīng验yàn真zhēn丰fēng富fù!您nín拿ná工gōng具jù輕qīng輕qīng一yí弄nòng就jiù好hǎo了le,經jīng驗yàn真zhēn豐fēng富fù!

Chú cầm dụng cụ chỉnh nhẹ một cái là xong ngay, kinh nghiệm dày dặn thật!

Trích đoạn số hóa 02 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

中zhōng午wǔ到dào阿ā姨yí家jiā吃chī饺jiǎo子zǐ,一yí定dìng要yào吃chī饱bǎo饱bǎo的de。中zhōng午wǔ到dào阿ā姨yí家jiā吃chī餃jiǎo子zǐ,一yí定dìng要yào吃chī飽bǎo飽bǎo的de。

Trưa nay sang nhà dì ăn sủi cảo nhé, nhất định phải ăn cho thật no đấy.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

我wǒ相xiāng信xìn他tā们men一yí定dìng会huì同tóng意yì的de,我wǒ们men的de方fāng案àn最zuì有yǒu优yōu势shì。我wǒ相xiāng信xìn他tā們men一yí定dìng會huì同tóng意yì的de,我wǒ們men的de方fāng案àn最zuì有yǒu優yōu勢shì。

Tôi tin chắc rằng họ sẽ đồng ý thôi, phương án của chúng mình có ưu thế nhất mà.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

只zhǐ要yào准zhǔn备bèi充chōng分fèn,把bǎ品pǐn牌pái的de故gù事shì讲jiǎng好hǎo,就jiù能néng打dǎ动dòng人rén。只zhǐ要yào準zhǔn備bèi充chōng分fèn,把bǎ品pǐn牌pái的de故gù事shì講jiǎng好hǎo,就jiù能néng打dǎ動dòng人rén。

Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ, kể câu chuyện thương hiệu thật hay là sẽ lay động lòng người.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

期qī待dài你nǐ们men接jiē下xià来lái带dài来lái更gèng加jiā出chū色sè的de业yè绩jì!期qī待dài你nǐ們men接jiē下xià來lái帶dài來lái更gèng加jiā出chū色sè的de業yè績jì!

Kỳ vọng các bạn tiếp theo đây sẽ đem lại thành tích xuất sắc hơn nữa!

Trích đoạn số hóa 06 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

城chéng市shì变biàn漂piào亮liang了le,生shēng活huó也yě变biàn得de越yuè来lái越yuè方fāng便biàn了le。城chéng市shì變biàn漂piào亮liang了le,生shēng活huó也yě變biàn得de越yuè來lái越yuè方fāng便biàn了le。

Thành phố trở nên tươi đẹp hơn, cuộc sống cũng ngày càng tiện lợi hơn.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

听tīng说shuō张zhāng华huá最zuì近jìn考kǎo试shì没méi考kǎo好hǎo,整zhěng个gè人rén挺tǐng难nán过guò的de。聽tīng說shuō張zhāng華huá最zuì近jìn考kǎo試shì沒méi考kǎo好hǎo,整zhěng個gè人rén挺tǐng難nán過guò的de。

Nghe nói dạo này Trương Hoa thi không tốt, cả người buồn rười rượi.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

好hǎo主zhǔ意yì,运yùn动dòng能néng让ràng人rén把bǎ烦fán恼nǎo全quán都dōu忘wàng掉diào。好hǎo主zhǔ意yì,運yùn動dòng能néng讓ràng人rén把bǎ煩fán惱nǎo全quán都dōu忘wàng掉diào。

Ý kiến hay đấy, thể thao vận động có thể giúp người ta quên hết mọi âu lo phiền muộn.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

面miàn对duì无wú数shù恶è劣liè困kùn难nán,他tā始shǐ终zhōng没méi有yǒu放fàng弃qì对duì科kē学xué的de追zhuī求qiú。面miàn對duì無wú數shù惡è劣liè困kùn難nán,他tā始shǐ終zhōng沒méi有yǒu放fàng棄qì對duì科kē學xué的de追zhuī求qiú。

Đối mặt với vô vàn khó khăn khắc nghiệt, anh ấy trước sau không hề từ bỏ niềm đam mê khoa học.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

他tā不bù仅jǐn成chéng为wéi行háng业yè的de领lǐng军jūn专zhuān家jiā,更gèng是shì我wǒ们men全quán公gōng司sī的de骄jiāo傲ào。他tā不bù僅jǐn成chéng為wéi行háng業yè的de領lǐng軍jūn專zhuān家jiā,更gèng是shì我wǒ們men全quán公gōng司sī的de驕jiāo傲ào。

Anh ấy không chỉ trở thành chuyên gia đầu ngành mà còn là niềm tự hào lớn lao của toàn công ty chúng ta.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
总zǒng之zhī總zǒng之zhī zǒng zhī TỔNG CHI [Liên từ] tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại — Ví dụ: 总之,唯有坚持科技自立自强与高水平对外开放协同推进,才能在全球科技与产业变革大潮中赢得战略主动。 (Nói tóm lại, chỉ có kiên trì thúc đẩy đồng bộ giữa tự chủ tự cường khoa học công nghệ cùng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao mới có thể giành thế chủ động chiến lược giữa làn sóng chuyển đổi công nghiệp và khoa học công nghệ toàn cầu.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét]
祖zǔ国guó祖zǔ國guó zǔ guó TỔ QUỐC [Danh từ] Tổ quốc, đất nước — Ví dụ: 把个人的理想追求自觉融入党和国家事业之中,用青春热血与实际行动报效伟大的祖国。 (Tự giác hòa quyện lý tưởng hoài bão theo đuổi của cá nhân vào sự nghiệp của Đảng và đất nước, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ cùng hành động thực tế để báo đáp Tổ quốc vĩ đại.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 21 nét]
最zuì初chū最zuì初chū zuì chū TỐI SƠ [Danh từ / Phó từ] ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu — Ví dụ: 不忘初心,方得始终;无论走得多远,我们都要始终牢记当初立志科研报国时的最初崇高梦想。 (Không quên tâm niệm ban đầu mới có thể đi tới thành công sau cùng; dẫu có đi xa đến đâu, chúng ta đều phải luôn khắc ghi giấc mơ cao cả thuở ban đầu khi hạ quyết tâm dấn thân cống hiến cho đất nước bằng khoa học.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét]
遵zūn守shǒu遵zūn守shǒu zūn shǒu TUÂN THỦ [Động từ] tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp) — Ví dụ: 每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。 (Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét]
作zuò文wén作zuò文wén zuò wén TÁC VĂN [Danh từ / Động từ] bài văn, tập làm văn; làm văn — Ví dụ: 语文老师在课堂上指导同学们在写作文时要善于观察生活细节、抒发真情实感,切忌虚假空洞的辞藻堆砌。 (Thầy giáo dạy Ngữ văn tại lớp học đã hướng dẫn các bạn học sinh khi viết bài tập làm văn cần giỏi quan sát các chi tiết trong đời sống, bộc bạch cảm xúc và tình cảm chân thật, tuyệt đối tránh việc chắp vá từ ngữ sáo rỗng giả tạo.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét]
矮ǎi矮ǎi ǎi ẢI [Tính từ] thấp, lùn — Ví dụ: 他比我矮一点。 (Anh ấy thấp hơn tôi một chút.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 8 nét]
把bǎ把bǎ bǎ BẢ [Lượng từ] cầm, nắm; (giới từ đưa tân ngữ lên trước) — Ví dụ: 请把门关上。 (Xin hãy đóng cửa lại.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 13 nét]
半bàn半bàn bàn BÁN [Số từ] một nửa — Ví dụ: 我吃了一半。 (Tôi đã ăn một nửa.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 8 nét]
帮bāng忙máng幫bāng忙máng bāng máng BANG MANG [Danh từ] giúp đỡ — Ví dụ: 你能帮我个忙吗? (Bạn có thể giúp tôi một việc không?) [Bộ thủ: 巾 (CÂN) • 20 nét]
北běi方fāng北běi方fāng běi fāng BẮC PHƯƠNG [Danh từ] phía bắc, miền bắc — Ví dụ: 北方冬天很冷。 (Miền Bắc mùa đông rất lạnh.) [Bộ thủ: 匕 (CHỦY) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 意义被动句(无标志被动) (Ý NGHĨA BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 4 · Cấu trúc #051
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu mang ý nghĩa bị động nhưng không xuất hiện chữ 被, 让, 叫; chủ ngữ là sự vật tiếp nhận hành vi một cách tự nhiên.

Ví dụ 1 trong sách:
信xìn寄jì出chū去qù了le,衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Thư đã gửi đi rồi, quần áo đã giặt sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā要yào去qù北běi京jīng出chū差chāi。
👉 Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "意义被动句(无标志被动)" (Chủ ngữ (Vật chịu tác động) + Động từ + (Bổ ngữ / 了)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 反问句(难道……吗?) (PHẢN VẤN CÚ NAN ĐẠO MA)

HSK 4 · Cấu trúc #057
Công thức cấu trúc cốt lõi:
难道 + Nội dung + 吗 / 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tăng cường ngữ khí phản vấn, biểu thị sự kinh ngạc, chất vấn gay gắt (lẽ nào... sao?).

Ví dụ 1 trong sách:
难nán道dào你nǐ真zhēn的de不bù明míng白bái我wǒ的de意yì思sī吗ma?
👉 Lẽ nào bạn thực sự không hiểu ý của tôi sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ从cóng来lái没méi去qù过guò那nà里lǐ。
👉 Tôi chưa từng đến đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(难道……吗?)" (难道 + Nội dung + 吗 / 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)

HSK 4 · Cấu trúc #058
Công thức cấu trúc cốt lõi:
怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ这zhè么me聪cōng明ming,怎zěn么me能néng放fàng弃qì呢ne?
👉 Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā做zuò事shì很hěn粗cū心xīn。
👉 Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(怎么能……呢?)" (怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 倒装因果(之所以……是因为……) (CHI SỞ DĨ THỊ NHÂN VỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #060
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đảo kết quả lên trước để nhấn mạnh, sau đó mới giải thích nguyên nhân cốt lõi (sở dĩ... là vì...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā之zhī所suǒ以yǐ取qǔ得dé成chéng功gōng,是shì因yīn为wèi他tā从cóng不bú放fàng弃qì。
👉 Sở dĩ anh ấy gặt hái thành công, là vì anh ấy chưa từng bao giờ bỏ cuộc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā打dǎ扮bàn得dé很hěn漂piào亮liang。
👉 Cô ấy ăn mặc rất xinh đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "倒装因果(之所以……是因为……)" (Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả, 是因为 + Nguyên nhân) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU)

HSK 4 · Cấu trúc #061
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán你nǐ不bù想xiǎng去qù,那nà就jiù留liú在zài家jiā里lǐ休xiū息xi吧ba。
👉 Đã là bạn không muốn đi, vậy thì cứ ở nhà nghỉ ngơi đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì不bù起qǐ,打dǎ扰rǎo了le。
👉 Xin lỗi, đã làm phiền.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "推论因果(既然……就……)" (既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #064
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ hoàn cảnh nào thì kết quả vẫn giữ nguyên không đổi (bất kể / dù cho... đều...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,我wǒ们men都dōu要yào坚jiān持chí下xià去qù。
👉 Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā需xū要yào打dǎ针zhēn。
👉 Anh ấy cần tiêm thuốc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "无条件(无论/不管……都……)" (无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 让步假设(即使/哪怕……也……) (TỨC SỬ NẢ PHÁ DÃ)

HSK 4 · Cấu trúc #067
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đưa ra giả thiết xấu nhất hoặc cực đoan nhất, nhưng kết quả vẫn kiên định không thay đổi (cho dù/ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,我wǒ也yě每měi天tiān抽chōu时shí间jiān运yùn动dòng。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, tôi cũng dành thời gian mỗi ngày để tập thể dục.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà约yuē需xū要yào一yí个gè小xiǎo时shí。
👉 Ước chừng cần một tiếng đồng hồ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "让步假设(即使/哪怕……也……)" (即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 极端递进(……甚至……) (THẬM CHÍ)

HSK 4 · Cấu trúc #071
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh trường hợp bất ngờ, vượt xa lẽ thường tình (thậm chí, ngay cả).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā激jī动dòng得dé说shuō不bù出chū话huà来lái,甚shèn至zhì流liú下xià了le眼yǎn泪lèi。
👉 Anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời, thậm chí còn rơi nước mắt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dài夫fu给gěi我wǒ看kàn病bìng。
👉 Bác sĩ khám bệnh cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "极端递进(……甚至……)" (Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 纠正并列(不是……而是……) (BẤT THỊ NHI THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #076
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bác bỏ quan niệm, lý do sai lầm ở vế trước để đính chính và khẳng định sự thật đúng đắn ở vế sau (không phải... mà là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā迟chí到dào不bú是shì因yīn为wèi睡shuì过guò头tóu,而ér是shì路lù上shang堵dǔ车chē。
👉 Anh ấy đến muộn không phải do ngủ quên, mà là vì trên đường bị tắc xe.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men的de导dǎo游yóu。
👉 Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "纠正并列(不是……而是……)" (不是 + Nhận định sai A + 而是 + Chân tướng đúng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #077
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā每měi天tiān不bú是shì在zài办bàn公gōng室shì加jiā班bān,就jiù是shì在zài外wài边biān见jiàn客kè户hù。
👉 Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
到dào处chù都dōu是shì花huā。
👉 Hoa nở khắp nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "二选一(不是……就是……)" (不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  ),唯有坚持科技自立自强与高水平对外开放协同推进,才能在全球科技与产业变革大潮中赢得战略主动。” (Nói tóm lại, chỉ có kiên trì thúc đẩy đồng bộ giữa tự chủ tự cường khoa học công nghệ cùng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao mới có thể giành thế chủ động chiến lược giữa làn sóng chuyển đổi công nghiệp và khoa học công nghệ toàn cầu.)

A. 总之 (zǒng zhī - TỔNG CHI)
B. 遵守 (zūn shǒu - TUÂN THỦ)
C. 把 (bǎ - BẢ)
D. 变化 (biàn huà - BIẾN HOA)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 总之 (zǒng zhī)

Giải thích chuyên sâu: Từ “总之” (zǒng zhī - âm Hán Việt: TỔNG CHI, liên từ) mang nghĩa “tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại”. Câu hoàn chỉnh: “总之,唯有坚持科技自立自强与高水平对外开放协同推进,才能在全球科技与产业变革大潮中赢得战略主动。” (Nói tóm lại, chỉ có kiên trì thúc đẩy đồng bộ giữa tự chủ tự cường khoa học công nghệ cùng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao mới có thể giành thế chủ động chiến lược giữa làn sóng chuyển đổi công nghiệp và khoa học công nghệ toàn cầu.). Các phương án còn lại: 遵守 (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 把 (cầm, nắm; (giới từ đưa tân ngữ lên trước)), 变化 (biến hóa, thay đổi).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #054

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ” (Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp
C. 这个问题太简单了,连小孩子都懂。 (Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ”: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...). Câu chuẩn xác trong sách là: “这个问题太简单了,连小孩子都懂。” (Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.) và “请把文件传真给我。” (Xin hãy fax tài liệu cho tôi.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这个(  )的意思我不太懂。” (Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.)

A. 灯 (dēng - ĐĂNG)
B. 动物 (dòng wù - ĐỘNG VẬT)
C. 词语 (cí yǔ - TỪ NGỮ)
D. 复习 (fù xí - PHỤC TẬP)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 词语 (cí yǔ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “词语” (cí yǔ - âm Hán Việt: TỪ NGỮ, danh từ) mang nghĩa “từ ngữ, từ vựng”. Câu hoàn chỉnh: “这个词语的意思我不太懂。” (Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.). Các phương án còn lại: 灯 (đèn, ngọn đèn chiếu sáng), 动物 (động vật), 复习 (đánh giá).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #058

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?” (Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI))?

A. 你这么聪明,怎么能放弃呢? (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?”: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy. Câu chuẩn xác trong sách là: “你这么聪明,怎么能放弃呢?” (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?) và “他做事很粗心。” (Anh ấy làm việc rất cẩu thả.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “老师写(  )。” (Giáo viên viết lên bảng đen.)

A. 黑板 (hēi bǎn - HẮC BẢN)
B. 会议 (huì yì - HỘI NGHỊ)
C. 见面 (jiàn miàn - KIẾN DIỆN)
D. 经过 (jīng guò - KINH QUÁ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 黑板 (hēi bǎn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “黑板” (hēi bǎn - âm Hán Việt: HẮC BẢN, danh từ) mang nghĩa “bảng đen”. Câu hoàn chỉnh: “老师写黑板。” (Giáo viên viết lên bảng đen.). Các phương án còn lại: 会议 (cuộc họp), 见面 (gặp gỡ), 经过 (đã vượt qua).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Cấu trúc #061

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp” (Cấu trúc 推论因果(既然……就……) (KÝ NHIÊN TỰU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 即使 / 哪怕 + Giả thiết nhượng bộ cực đoan, 也 + Kết quả không đổi
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, 甚至 (连) + Tình huống cực đoan
C. 既然你不想去,那就留在家里休息吧。 (Đã là bạn không muốn đi, vậy thì cứ ở nhà nghỉ ngơi đi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “既然 + Tiền đề đã biết / Sự thật hiển nhiên, (那么) 就 + Giải pháp”: Biểu thị tiền đề đã thành sự thật không thể thay đổi, dựa vào đó đưa ra hướng giải quyết thích hợp (đã... thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “既然你不想去,那就留在家里休息吧。” (Đã là bạn không muốn đi, vậy thì cứ ở nhà nghỉ ngơi đi.) và “对不起,打扰了。” (Xin lỗi, đã làm phiền.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH SO SÁNH 125 NHÓM TỪ ĐỒNG NGHĨA, GẦN NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA 125组常用汉语同义词、近义词对比" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK