Tải sách phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
- 02 “把”字句(3):与复合趋向补语结合
- 03 复合趋向补语的引申用法“出来”
- 04 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
- 05 Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI)
- 06 Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU)
- 07 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 08 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)
- 09 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
- 10 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
- 11 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)
- 12 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Từ vựng & Chữ Hán
phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- Mọi Cấp Độ
- Lượt tải
- 2.346
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán"
Ấn phẩm phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
老师教导的是,唯有做到‘脱离原语语言外壳’,方能准确传达讲话者的深层意图。
Thầy dạy rất chí lý, chỉ khi thoát ly khỏi lớp vỏ ngôn ngữ của nguyên tác mới có thể truyền tải chuẩn xác ý đồ sâu kín của diễn giả.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
老师教导的是,唯有做到‘脱离原语语言外壳’,方能准确传达讲话者的深层意图。老師教導的是,唯有做到‘脫離原語語言外殼’,方能準確傳達講話者的深層意圖。
Thầy dạy rất chí lý, chỉ khi thoát ly khỏi lớp vỏ ngôn ngữ của nguyên tác mới có thể truyền tải chuẩn xác ý đồ sâu kín của diễn giả.
大使所言切中肯綮。提升全球话语权,重在构建融通中外的话语体系,讲好兼济天下的东方治理智慧。大使所言切中肯綮。提升全球話語權,重在構建融通中外的話語體系,講好兼濟天下的東方治理智慧。
Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.
古人把茶视为清雅之物。从采茶、制茶到泡茶、品茶,每一步都蕴含着深厚的文化底蕴。无论是绿茶的清香,还是红茶的醇厚,都能让人心旷神怡。古人把茶視為清雅之物。從採茶、製茶到泡茶、品茶,每一步都蘊含著深厚的文化底蘊。無論是綠茶的清香,還是紅茶的醇厚,都能讓人心曠神怡。
Người xưa xem trà là vật phẩm thanh tao nhã nhặn. Từ hái trà, chế biến trà cho đến pha trà, thưởng trà, mỗi một công đoạn đều ẩn chứa bề dày văn hóa sâu sắc. Dù là hương thơm thanh khiết của trà xanh hay vị ngọt đượm nồng nàn của hồng trà, đều khiến tâm hồn người thưởng thức trở nên sảng khoái thảnh thơi.
无论身在何方,轻轻一点屏幕就能视频通话、分享动态。信息传递的高效与便捷,前所未有地拉近了地理时空的阻隔。無論身在何方,輕輕一點屏幕就能視頻通話、分享動態。信息傳遞的高效與便捷,前所未有地拉近了地理時空的阻隔。
Dù đang ở bất cứ phương trời nào, chỉ cần khẽ chạm vào màn hình là có thể gọi video, chia sẻ mọi khoảnh khắc thường nhật. Tính hiệu quả và tiện lợi của truyền dẫn thông tin đã rút ngắn rào cản không gian địa lý một cách chưa từng có.
每逢佳节,万家灯火团圆相聚。年夜饭的欢声笑语与中秋月饼的甜蜜,是血脉相连的温情记忆。每逢佳節,萬家燈火團圓相聚。年夜飯的歡聲笑語與中秋月餅的甜蜜,是血脈相連的溫情記憶。
Mỗi dịp tết đến xuân về, muôn nhà lại rực rỡ ánh đèn sum họp đoàn viên. Tiếng cười nói rộn rã bên mâm cơm tất niên cùng vị ngọt thơm của bánh trung thu là ký ức ấm áp nối liền dòng máu huyết thống.
如今,乡村振兴战略正全面铺开。生态农业、乡村文旅与农村电商蓬勃发展,为广袤田野注入了前所未有的生机。如今,鄉村振興戰略正全面鋪開。生態農業、鄉村文旅與農村電商蓬勃發展,為廣袤田野注入了前所未有的生機。
Ngày nay, chiến lược phục hưng nông thôn đang được triển khai toàn diện. Nông nghiệp sinh thái, du lịch văn hóa đồng quê và thương mại điện tử nông thôn phát triển nở rộ, thổi vào những cánh đồng bao la sức sống mới mẻ chưa từng có.
化石能源的过量开采与温室气体的肆意排放,打破了生态系统的天然平衡,全球海平面上升直接危及沿海万千家园。化石能源的過量開採與溫室氣體的肆意排放,打破了生態系統的天然平衡,全球海平面上升直接危及沿海萬千家園。
Việc khai thác năng lượng hóa thạch quá mức và xả thải khí nhà kính vô tội vạ đã phá vỡ sự cân bằng tự nhiên của hệ sinh thái, mực nước biển toàn cầu dâng cao đe dọa trực tiếp tới nơi sinh sống của hàng triệu gia đình ven biển.
得益于云计算与智能物流网络的跃升,即便是偏远小微企业,亦能高效把特色商品直供全球终端买家。得益於雲計算與智能物流網絡的躍升,即便是偏遠小微企業,亦能高效把特色商品直供全球終端買家。
Nhờ vào sự nhảy vọt của điện toán đám mây và mạng lưới logistics thông minh, ngay cả những doanh nghiệp nhỏ lẻ vùng sâu xa cũng có thể cung ứng hàng hóa đặc sắc một cách hiệu quả tới tận tay người mua hàng trên khắp thế giới.
然而,在工业化量产的冲击下,部分耗时费力的传统手工技艺一度面临后继无人的尴尬境地。然而,在工業化量產的衝擊下,部分耗時費力的傳統手工技藝一度面臨後繼無人的尷尬境地。
Tuy nhiên, dưới sức ép của sản xuất hàng loạt công nghiệp hóa, một số kỹ nghệ thỦ công truyền thống tốn nhiều thời gian công sức từng có lúc đối mặt hoàn cảnh khó xử không có người nối nghiệp.
我觉得真正的浪漫其实藏在平淡生活的细节里。我覺得真正的浪漫其實藏在平淡生活的細節裡。
Tôi thấy sự lãng mạn đích thực thực ra ẩn chứa trong từng chi tiết của cuộc sống bình dị.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 革命革命 | gé mìng | CÁCH MỆNH | [Danh từ / Động từ] cách mạng, bước đột phá cách mạng — Ví dụ: 以生成式人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命,正在深刻重构全球产业生态格局。 (Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh và thông tin lượng tử đang tái cấu trúc sâu sắc cục diện hệ sinh thái công nghiệp toàn cầu.) [Bộ thủ: 革 (CÁCH) • 24 nét] |
| 更加更加 | gèng jiā | CANH GIA | [Phó từ] hơn thế nữa — Ví dụ: 掌握好“更加”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “更加” (hơn thế nữa) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 工厂工廠 | gōng chǎng | CÔNG HÁN | [Danh từ] nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng — Ví dụ: 这座配备了全自动机械臂与数字化数字孪生系统的现代化智慧工厂,实现了全流程无人工厂运作。 (Nhà máy thông minh hiện đại được trang bị cánh tay robot tự động hóa hoàn toàn cùng hệ thống bản sao số kỹ thuật số này đã hiện thực hóa quy trình vận hành nhà máy không người trực xuyên suốt.) [Bộ thủ: 工 (CÔNG) • 22 nét] |
| 沟通溝通 | gōu tōng | CÂU THÔNG | [Động từ / Danh từ] giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt — Ví dụ: 在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的沟通交流能够迅速化解误解分歧。 (Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 19 nét] |
| 股票股票 | gǔ piào | CỔ PHIẾU | [Danh từ] cổ phiếu, chứng khoán — Ví dụ: 在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。 (Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 17 nét] |
| 乖乖 | guāi | QUAI | [Động từ] ngoan, ngoan ngoãn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地乖。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hãy ngoan một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 14 nét] |
| 观点觀點 | guān diǎn | QUÁN ĐIỂM | [Danh từ] quan điểm, góc nhìn, lập trường — Ví dụ: 在国际学术论坛上,学者们秉持实事求是的科学态度,就前沿理论观点展开了热烈的思想交锋。 (Tại diễn đàn học thuật quốc tế, các học giả với thái độ khoa học cầu thị tìm tòi sự thật đã sôi nổi trao đổi đối thoại tranh biện về những góc nhìn lý luận tiên phong.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 光明光明 | guāng míng | QUANG MINH | [Tính từ / Danh từ] quang minh, xán lạn, tươi sáng; ánh sáng — Ví dụ: 新一代青年学子只要心怀理想、脚踏实地,就必定能在强国建设的伟大征程中开创光明璀璨的未来。 (Thế hệ học sinh thanh niên mới chỉ cần nuôi dưỡng hoài bão và kiên định từng bước thì nhất định sẽ mở ra một tương lai xán lạn rực rỡ trên hành trình vĩ đại xây dựng đất nước phồn vinh.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 23 nét] |
| 规律規律 | guī lǜ | QUY LUẬT | [Danh từ] quy luật, nề nếp, có tính quy luật — Ví dụ: 深入认识并自觉顺应自然界生态演化的客观规律,是实现人与自然和谐共生的前提。 (Nhận thức sâu sắc và tự giác thuận theo quy luật khách quan của sự tiến hóa sinh thái tự nhiên là tiền đề để con người và thiên nhiên chung sống hòa hợp.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 国庆节國慶節 | Guó qìng jié | QUỐC KHÁNH TIẾT | [Danh từ] ngày Quốc khánh — Ví dụ: 每逢国庆节期间,全国各大城市街头红旗飘扬、繁花似锦,处处洋溢着喜庆祥和的节日气氛。 (Mỗi dịp ngày Quốc khánh, khắp các tuyến phố tại các thành phố lớn trên cả nước cờ đỏ tung bay rực rỡ, hoa tươi khoe sắc thắm, nơi nơi đều ngập tràn bầu không khí lễ hội vui tươi thanh bình.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 35 nét] |
| 海鲜海鮮 | hǎi xiān | HẢI TIÊN | [Danh từ] hải sản, đồ biển — Ví dụ: 坐落于海滨渔港旁边的大排档里,现捞现烹的各色海鲜肉质紧实鲜美、原汁原味。 (Bên trong quán ăn bình dân nằm ngay cạnh cảng cá ven biển, các loại hải sản tươi sống vừa đánh bắt được chế biến tại chỗ có thịt săn chắc ngọt lịm, đậm đà vị biển.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 何况何況 | hé kuàng | HÀ HUỐNG | [Liên từ] hơn nữa, huống hồ, huống chi — Ví dụ: 连经验丰富的资深专家在面对这项全新课题时都要反复求证,何况是初出茅庐的年轻新人呢? (Đến ngay cả các chuyên gia lão làng giàu kinh nghiệm khi đứng trước đề tài hoàn toàn mới này đều phải kiểm chứng cẩn trọng nhiều lần, huống chi là những người trẻ mới bước vào nghề?) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 19 nét] |
| 恨恨 | hèn | HẬN | [Động từ / Danh từ] hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc — Ví dụ: 少壮不努力,老大徒伤悲;年轻时不抓紧时间刻苦求知,年老时定会悔恨莫及。 (Trẻ không gắng sức, già đành ngậm ngùi; tuổi trẻ không tranh thủ thời gian chăm chỉ học hành tìm kiếm tri thức thì khi về già nhất định sẽ ôm niềm hối hận khôn nguôi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 13 nét] |
| 胡说胡說 | hú shuō | HỒ THUYẾT | [Động từ] nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ — Ví dụ: 学术讨论必须以确凿详实的实验数据和文献佐证为依据,绝不允许毫无根据地主观胡说。 (Thảo luận học thuật bắt buộc phải dựa trên cơ sở các số liệu thực nghiệm chuẩn xác đầy đủ cùng chứng cứ tài liệu, tuyệt đối không được phép nói bừa theo cảm tính không căn cứ.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 华裔華裔 | Huá yì | HOA DUỆ | [Danh từ] người gốc Hoa — Ví dụ: 许多杰出的海外华裔科学家心系祖籍国,在推动国际科技合作与文明交流互鉴中发挥了重要桥梁作用。 (Nhiều nhà khoa học người gốc Hoa xuất sắc ở nước ngoài luôn hướng lòng về quê cha đất tổ, phát huy vai trò cầu nối quan trọng trong việc thúc đẩy hợp tác khoa học công nghệ và giao lưu văn minh quốc tế.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 黄瓜黃瓜 | huáng guā | HOÀNG QUA | [Danh từ] dưa chuột, dưa leo — Ví dụ: 炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。 (Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.) [Bộ thủ: 瓜 (QUA) • 23 nét] |
| 挥揮 | huī | HUY | [Động từ] vẫy (tay), vung, gạt — Ví dụ: 列车缓缓开动,站台上的送行人员纷纷挥舞着手臂向车厢里的亲友挥手致意。 (Đoàn tàu từ từ chuyển bánh, những người tiễn biệt trên sân ga đồng loạt vẫy tay chào tạm biệt người thân bạn bè bên trong các ô cửa sổ toa tàu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét] |
| 伙伴夥伴 | huǒ bàn | HOẢ BẠN | [Danh từ] bạn bè, bạn đồng hành, đối tác — Ví dụ: 在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。 (Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 25 nét] |
| 集体集體 | jí tǐ | TẬP THỂ | [Danh từ / Tính từ] tập thể — Ví dụ: 个人的智慧如同水滴,只有融入集体事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。 (Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 纪录紀錄 | jì lù | KỶ LỤC | [Danh từ] kỷ lục (thể thao, thành tích) — Ví dụ: 在刚刚结束的全国田径锦标赛百米飞人大战中,年轻选手以优异成绩打破了保持十年的全国纪录。 (Trong cuộc đua 100m nam tại giải vô địch điền kinh toàn quốc vừa kết thúc, vận động viên trẻ tuổi đã xuất sắc phá vỡ kỷ lục quốc gia được duy trì suốt 10 năm qua.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 夹子夾子 | jiā zi | GIÁP TỬ | [Danh từ] cái kẹp, kẹp gắp, kẹp tài liệu — Ví dụ: 在整理厚重的纸质科研归档档案时,请使用坚固的不锈钢长尾夹子将其分类装订整齐。 (Khi sắp xếp các tập hồ sơ tài liệu lưu trữ nghiên cứu khoa học dày dặn, xin hãy dùng kẹp bướm inox chắc chắn để kẹp phân loại ngay ngắn.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 19 nét] |
| 煎煎 | jiān | CHIÊN | [Động từ] chiên — Ví dụ: 妈妈在厨房里用小火慢慢煎着几块新鲜的牛排。 (Mẹ đang dùng lửa nhỏ từ từ chiên vài miếng bò bít tết tươi trong bếp.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 13 nét] |
| 捡撿 | jiǎn | KIỂM | [Động từ] nhặt lên — Ví dụ: 他在公园散步时,突然弯腰捡起了一张掉落的百元大钞。 (Khi đang đi dạo trong công viên, anh ấy đột nhiên cúi xuống nhặt lên tờ tiền một trăm nhân dân tệ bị rơi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 11 nét] |
| 建议建議 | jiàn yì | KIẾN NGHỊ | [Động từ / Danh từ] kiến nghị, đề xuất, lời khuyên — Ví dụ: 针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。 (Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 浇澆 | jiāo | KIÊU | [Động từ] tưới (nước), dội, đổ — Ví dụ: 爷爷每天清晨都会仔细地给院子里的花草浇水。 (Ông nội sáng nào cũng tưới nước cẩn thận cho đám hoa cỏ trong sân.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 11 nét] |
| 教材教材 | jiào cái | GIÁO TÀI | [Danh từ] giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy — Ví dụ: 这套国家规划重点教材紧扣时代科技前沿,理论体系严谨扎实且配备了丰富的数字化教学资源。 (Bộ giáo trình trọng điểm cấp quốc gia này bám sát mũi nhọn khoa học công nghệ của thời đại, hệ thống lý luận chặt chẽ vững vàng và được trang bị phong phú các nguồn học liệu số hóa đi kèm.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 21 nét] |
| 阶段階段 | jiē duàn | GIAI ĐOẠN | [Danh từ] giai đoạn, thời kỳ — Ví dụ: 该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。 (Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 结账結賬 | jié zhàng | KẾT TRƯỚNG | [Động từ] thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng) — Ví dụ: 在餐厅享用完丰盛可口的晚餐后,顾客只需扫描餐桌上的二维码即可一秒快速结账。 (Sau khi dùng xong bữa tối thơm ngon thịnh soạn tại nhà hàng, thực khách chỉ cần quét mã qr in trên bàn ăn là có thể thanh toán tính tiền nhanh chóng chỉ trong 1 giây.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 17 nét] |
| 金属金屬 | jīn shǔ | KIM THUỘC | [Danh từ] kim loại — Ví dụ: 钛合金作为一种高强度、耐腐蚀、低密度的优质特种航空金属材料,广泛应用于火箭制造领域。 (Hợp kim titan với tư cách là loại vật liệu kim loại hàng không đặc chủng chất lượng cao có độ bền lớn, chống ăn mòn và mật độ thấp, được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo tên lửa đẩy.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 近代近代 | jìn dài | CẬN ĐẠI | [Danh từ] thời cận đại — Ví dụ: 研读中国近代史,能够让我们更加深刻地领悟到国家独立与民族富强来之不易的历史真理。 (Nghiên cứu lịch sử cận đại Trung Quốc giúp chúng ta thấu cảm sâu sắc hơn về chân lý lịch sử rằng nền độc lập tự chủ và sự phồn vinh giàu mạnh của dân tộc có được là vô cùng gian nan và quý giá.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 酒吧酒吧 | jiǔ bā | TỬU BA | [Danh từ] quán bar, quán rượu — Ví dụ: 在这间充满爵士情调的复古音乐酒吧里,几位老友围坐在一起低声畅谈往昔岁月。 (Bên trong quán bar âm nhạc cổ điển ngập tràn phong vị nhạc Jazz này, vài người bạn cũ quây quần bên nhau trò chuyện rủ rỉ về những năm tháng đã qua.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 具备具備 | jù bèi | CỤ BỊ | [Động từ] sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ — Ví dụ: 一名卓越的科学家不仅需要具备深厚扎实的专业理论功底,更需要具备勇于质疑权威的探索批判精神。 (Một nhà khoa học xuất chúng không chỉ cần sở hữu nền tảng lý luận chuyên môn sâu dày vững chắc, mà hơn thế nữa còn cần có tinh thần hoài nghi khoa học và dám dấn thân tìm tòi phản biện.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 24 nét] |
| 卷卷 | juǎn | CUỘN | [Động từ / Danh từ / Lượng từ] cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển) — Ví dụ: 故宫博物院精心展出的北宋名画《千里江山图》长卷,笔墨精妙绝伦、气吞万里如虎。 (Bức tranh cuộn dài danh họa thời Bắc Tống 'Thiên lý giang sơn đồ' được Bảo tàng Cố Cung công phu trưng bày có nét bút mực tinh xảo tuyệt mỹ, khí thế bao trùm muôn dặm tráng lệ khôn cùng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 11 nét] |
| 卡车卡車 | kǎ chē | CA XA | [Danh từ] xe tải, xe chở hàng — Ví dụ: 在大型露天智能化绿色矿山中,数十台无人驾驶重型纯电动矿用卡车正在井然有序地运输矿石。 (Bên trong khu mỏ xanh thông minh khai thác lộ thiên quy mô lớn, hàng chục chiếc xe tải hạng nặng thuần điện tự hành không người lái đang vận chuyển quặng khoáng một cách ngăn nắp trật tự.) [Bộ thủ: 车 (XA) • 20 nét] |
| 看来看來 | kàn lai | KHÁN LAI | [Phó từ / Liên từ] xem ra, nhìn chung, theo như thấy — Ví dụ: 经过多轮严密论证与实验室复现,看来这项突破性的绿色合成工艺确实具备广阔的工业化落地前景。 (Trải qua nhiều vòng thẩm định nghiêm cẩn và thử nghiệm lặp lại trong phòng thí nghiệm, xem ra quy trình tổng hợp xanh mang tính đột phá này thực sự sở hữu triển vọng ứng dụng công nghiệp hóa vô cùng rộng mở.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 刻苦刻苦 | kè kǔ | KHẮC KHỔ | [Tính từ] khắc khổ, chăm chỉ miệt mài — Ví dụ: 经过十余年如一日的刻苦钻研与不懈探索,他终于攻克了这项困扰学界多年的世界级数学猜想。 (Trải qua hơn mười năm miệt mài nghiên cứu và tìm tòi không ngừng nghỉ, anh đã chinh phục thành công giả thuyết toán học tầm cỡ thế giới từng làm đau đầu giới học thuật suốt nhiều năm.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét] |
| 恐怖恐怖 | kǒng bù | KHỦNG BỐ | [Tính từ / Danh từ] khủng bố, kinh hoàng, rùng rợn — Ví dụ: 国际社会必须加强情报共享与多边安全合作,坚决严厉打击一切形式的暴力恐怖主义势力。 (Cộng đồng quốc tế nhất thiết phải tăng cường chia sẻ thông tin tình báo và hợp tác an ninh đa phương, kiên quyết xử lý nghiêm minh mọi thế lực khủng bố bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 18 nét] |
| 辣椒辣椒 | là jiāo | LẠT TIÊU | [Danh từ] ớt, quả ớt — Ví dụ: 在正宗川渝老火锅底料中加入特产朝天椒与大红袍花椒,瞬间激发出浓郁扑鼻的麻辣鲜香。 (Cho thêm ớt chỉ thiên đặc sản và hoa tiêu Đại Hồng Bào vào cốt lẩu cay Tứ Xuyên truyền thống sẽ lập tức làm bùng lên hương thơm cay nồng tê tái nức mũi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 劳驾勞駕 | láo jià | LAO GIÁ | [Động từ / Cụm từ] làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ) — Ví dụ: 劳驾借过一下,请问去往航站楼地下综合交通枢纽该往哪个方向走? (Làm phiền bác cho cháu hỏi nhờ một chút, muốn đi xuống trung tâm đầu mối giao thông ngầm của nhà ga sân bay thì rẽ theo hướng nào ạ?) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét] |
| 雷雷 | léi | LÔI | [Danh từ] sấm, sét; mìn, địa lôi — Ví dụ: 盛夏午后天空中电闪雷鸣,滚滚惊雷伴随着狂风暴雨呼啸而至,洗去了连日来的酷热暑气。 (Buổi chiều giữa hè sấm chớp rền vang trên bầu trời, tiếng sấm sét ầm ầm cùng cơn dông bão thét gào ập tới, gột rửa đi cái nóng oi bức ngột ngạt suốt nhiều ngày qua.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 8 nét] |
| 理由理由 | lǐ yóu | LÝ DO | [Danh từ] lý do, căn cứ, nguyên cớ — Ví dụ: 只要心中有坚定的理想信念与崇高的追求,我们就没有任何理由在困难面前止步不前。 (Chỉ cần trong tim có lý tưởng niềm tin kiên định và khát vọng cao đẹp, chúng ta sẽ không có bất kỳ lý do gì để chùn bước dừng chân trước khó khăn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 利息利息 | lì xī | LỢI TỨC | [Danh từ] tiền lãi, lãi suất — Ví dụ: 商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。 (Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét] |
| 良好良好 | liáng hǎo | LƯƠNG HẢO | [Tính từ] tốt, thuận lợi, xán lạn — Ví dụ: 良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。 (Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 零食零食 | líng shí | LINH THỰC | [Danh từ] đồ ăn vặt — Ví dụ: 长途乘高铁旅行时,随身携带一些低糖无添加的坚果与新鲜水果作为休闲零食既健康又补充能量。 (Khi đi tàu cao tốc đường dài, mang theo bên người một ít hạt dinh dưỡng ít đường và hoa quả tươi làm đồ ăn vặt vừa tốt cho sức khỏe lại kịp thời nạp thêm năng lượng.) [Bộ thủ: 雨 (VŨ) • 27 nét] |
| 漏漏 | lòu | LẬU | [Động từ / Danh từ] rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin) — Ví dụ: 在安全巡检中,技术人员使用激光气体探测仪精准排查出了一处隐蔽的天然气管道微漏隐患。 (Trong đợt tuần tra kiểm tra an toàn, cán bộ kỹ thuật đã dùng máy dò khí bằng tia laser để phát hiện chuẩn xác một điểm rò rỉ khí gas ngầm hiểm hóc trong đường ống dẫn khí đốt tự nhiên.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 12 nét] |
| 论文論文 | lùn wén | LUẬN VĂN | [Danh từ] luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo — Ví dụ: 该科研团队关于量子纠缠前沿机制的重磅论文,正式发表在国际权威顶级学术期刊《科学》上。 (Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt về cơ chế mũi nhọn của vướng víu lượng tử của nhóm nghiên cứu đã chính thức được công bố trên tạp chí học thuật uy tín hàng đầu thế giới 'Science'.) [Bộ thủ: 文 (VĂN) • 16 nét] |
| 毛毛 | máo | MAO | [Động từ] lông; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ) — Ví dụ: 这只小猫的毛很白。 (Lông của chú mèo con này rất trắng.) [Bộ thủ: 毛 (MAO) • 11 nét] |
| 美术美術 | měi shù | MỸ THUẬT | [Danh từ] mỹ thuật, hội họa — Ví dụ: 中国传统书画艺术博大精深,在世界古典美术史册中占据着不可替代的崇高地位。 (Nghệ thuật thư pháp và hội họa truyền thống Trung Hoa vô cùng uyên thâm sâu rộng, chiếm giữ một vị thế cao quý không thể thay thế trong biên niên sử mỹ thuật cổ điển thế giới.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 26 nét] |
| 秘书祕書 | mì shū | BÍ THƯ | [Danh từ] thư ký — Ví dụ: 这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。 (Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 17 nét] |
| 秒秒 | miǎo | MIỂU | [Động từ] giây — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秒。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách giây một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 9 nét] |
| 名片名片 | míng piàn | DANH PHIẾN | [Danh từ] danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng) — Ví dụ: 高速铁路与大国重器制造,已经成为闪耀在世界舞台上的亮丽中国“国家名片”。 (Đường sắt cao tốc cùng công nghiệp chế tạo thiết bị trọng đại của đất nước đã trở thành 'tấm danh thiếp quốc gia' rực rỡ tỏa sáng trên trường quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 模糊模糊 | mó hu | MÔ HỒ | [Tính từ / Động từ] mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ — Ví dụ: 经过高分辨率图像超分辨率重建算法处理,原先模糊不清的历史老照片瞬间变得清晰锐利。 (Sau khi được xử lý bằng thuật toán tái cấu trúc siêu phân giải hình ảnh độ nét cao, những bức ảnh lịch sử cũ vốn mờ mịt không rõ nét tức thì trở nên sắc nét và chi tiết.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 木头木頭 | mù tou | MỘC ĐẦU | [Danh từ] gỗ, khúc gỗ; đờ đẫn, khúc gỗ (nghĩa bóng) — Ví dụ: 老匠人手持雕刻刀在坚硬细腻的红木木头上细心雕琢,片刻间一朵栩栩如生的牡丹花跃然木上。 (Người thợ già cầm dao khắc tỉ mỉ đục đẽo trên khúc gỗ gụ cứng cáp mịn màng, loáng một cái một đóa hoa mẫu đơn sống động như thật đã hiện lên tinh xảo trên thớ gỗ.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 22 nét] |
| 能干能幹 | néng gàn | NĂNG CAN | [Tính từ] tháo vát, đảm đang, có năng lực, thạo việc — Ví dụ: 这位年轻能干的项目经理不仅业务精湛熟练,更善于凝聚团队力量共同攻坚克难。 (Người quản lý dự án trẻ tuổi tháo vát này không chỉ có chuyên môn tinh thông thành thạo mà còn rất giỏi gắn kết sức mạnh tập thể cùng nhau vượt khó.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 18 nét] |
| 浓濃 | nóng | NỒNG | [Động từ] đặc, đậm (trà, mùi) — Ví dụ: 清晨的公园里弥漫着一层浓浓的雾气。 (Buổi sáng sớm trong công viên bao phủ một lớp sương mù dày đặc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 9 nét] |
| 排球排球 | pái qiú | BÀI CẦU | [Danh từ] môn bóng chuyền, quả bóng chuyền — Ví dụ: 中国女排在赛场上展现出的“顽强拼搏、永不言弃”的女排精神,深深激励着一代代中华儿女奋勇前行。 (Tinh thần bóng chuyền nữ 'Ngoan cường chiến đấu, không bao giờ bỏ cuộc' mà đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc thể hiện trên sân đấu đã truyền cảm hứng sâu sắc cho bao thế hệ tiến bước.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 24 nét] |
| 佩服佩服 | pèi fú | BỘI PHỤC | [Động từ] khâm phục, thán phục, bái phục — Ví dụ: 面对复杂严峻的技术瓶颈,他凭借坚韧不拔的毅力带领团队历经数百次失败终获成功,令人深感佩服。 (Đứng trước rào cản kỹ thuật phức tạp khắc nghiệt, anh ấy nhờ vào nghị lực kiên cường bất khuất đã dẫn dắt cả đội vượt qua hàng trăm lần thất bại để chạm tới thành công, khiến ai nấy đều vô cùng khâm phục.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 皮鞋皮鞋 | pí xié | BÌ HÀI | [Danh từ] giày da — Ví dụ: 在出席重要的国际外事礼宾会见时,穿着擦拭得一尘不染的黑色真皮皮鞋是基本的商务礼仪规范。 (Khi tham dự các buổi tiếp kiến lễ tân đối ngoại quốc tế quan trọng, việc mang đôi giày da màu đen được đánh bóng sạch sẽ không gợn hạt bụi là quy chuẩn lễ nghi công sở cơ bản.) [Bộ thủ: 皮 (BÌ) • 19 nét] |
| 凭憑 | píng | BẰNG | [Giới từ / Động từ] dựa vào, căn cứ vào; dựa, tựa — Ví dụ: 广大旅客凭电子身份证与人脸识别验证,即可在几秒钟内实现高铁车站无感快速刷脸进站。 (Đông đảo hành khách dựa vào căn cước công dân điện tử và nhận diện khuôn mặt có thể quét mặt qua cổng vào ga tàu cao tốc nhanh chóng chỉ trong vài giây.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 9 nét] |
| 平均平均 | píng jūn | BÌNH QUÂN | [Tính từ / Động từ / Danh từ] bình quân, trung bình — Ví dụ: 随着医疗卫生条件的全面改善与人均生活水平的提升,我国居民人均预期寿命实现了显著增长。 (Cùng với sự cải thiện toàn diện của điều kiện y tế vệ sinh và mức sống người dân, tuổi thọ kỳ vọng bình quân của người dân nước ta đã tăng trưởng rõ rệt.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
HSK 3 · So sánh bằngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.
02 “把”字句(3):与复合趋向补语结合
HSK 3 · Câu chữ 把Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động làm di chuyển vị trí của tân ngữ theo một hướng xác định đối với người nói.
03 复合趋向补语的引申用法“出来”
HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng mở rộngPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới.
04 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
HSK 3 · Cấu trúc #029Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...).
05 Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI)
HSK 3 · Cấu trúc #036Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có.
06 Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU)
HSK 3 · Cấu trúc #043Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực.
07 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
08 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)
HSK 3 · Cấu trúc #070Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).
09 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
HSK 3 · Cấu trúc #085Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.
10 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi.
11 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)
HSK 5 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.
12 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “以生成式人工智能与量子信息为代表的新一轮科技( ),正在深刻重构全球产业生态格局。” (Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh và thông tin lượng tử đang tái cấu trúc sâu sắc cục diện hệ sinh thái công nghiệp toàn cầu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 革命 (gé mìng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “革命” (gé mìng - âm Hán Việt: CÁCH MỆNH, danh từ / động từ) mang nghĩa “cách mạng, bước đột phá cách mạng”. Câu hoàn chỉnh: “以生成式人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命,正在深刻重构全球产业生态格局。” (Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh và thông tin lượng tử đang tái cấu trúc sâu sắc cục diện hệ sinh thái công nghiệp toàn cầu.). Các phương án còn lại: 沟通 (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt), 观点 (quan điểm, góc nhìn, lập trường), 何况 (hơn nữa, huống hồ, huống chi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去” (“把”字句(3):与复合趋向补语结合)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去”: Biểu thị hành động làm di chuyển vị trí của tân ngữ theo một hướng xác định đối với người nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “你把水果拿过来。” (Bạn mang hoa quả lại đây.) và “不堵车的话,经过前面大桥二十分钟就到了。” (Nếu không tắc đường thì qua cây cầu lớn phía trước hai mươi phút là tới nơi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “个人的智慧如同水滴,只有融入( )事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。” (Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 集体 (jí tǐ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “集体” (jí tǐ - âm Hán Việt: TẬP THỂ, danh từ / tính từ) mang nghĩa “tập thể”. Câu hoàn chỉnh: “个人的智慧如同水滴,只有融入集体事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。” (Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.). Các phương án còn lại: 煎 (chiên), 浇 (tưới (nước), dội, đổ), 近代 (thời cận đại).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý” (Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý”: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他的汉语水平越来越高了。” (Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.) và “草地上开满了花。” (Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国际社会必须加强情报共享与多边安全合作,坚决严厉打击一切形式的暴力( )主义势力。” (Cộng đồng quốc tế nhất thiết phải tăng cường chia sẻ thông tin tình báo và hợp tác an ninh đa phương, kiên quyết xử lý nghiêm minh mọi thế lực khủng bố bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 恐怖 (kǒng bù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “恐怖” (kǒng bù - âm Hán Việt: KHỦNG BỐ, tính từ / danh từ) mang nghĩa “khủng bố, kinh hoàng, rùng rợn”. Câu hoàn chỉnh: “国际社会必须加强情报共享与多边安全合作,坚决严厉打击一切形式的暴力恐怖主义势力。” (Cộng đồng quốc tế nhất thiết phải tăng cường chia sẻ thông tin tình báo và hợp tác an ninh đa phương, kiên quyết xử lý nghiêm minh mọi thế lực khủng bố bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.). Các phương án còn lại: 雷 (sấm, sét; mìn, địa lôi), 良好 (tốt, thuận lợi, xán lạn), 美术 (mỹ thuật, hội họa).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)” (Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)”: Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực. Câu chuẩn xác trong sách là: “明天我有急事,去不了北京了。” (Ngày mai tôi có việc gấp, không đi Bắc Kinh được rồi.) và “我打扫房间。” (Tôi dọn dẹp phòng.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách phân biệt cách dùng 1700 cặp từ gần nghĩa trong tiếng hán" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



