Tải Sách TẢI SÁCH NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
- 02 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
- 03 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
- 04 动词“打算”表示意图
- 05 副词“一直”表示动作不间断
- 06 简单趋向补语“来 / 去”
- 07 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
- 08 结构“动词1 + 着 + 动词2”表示伴随
- 09 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
- 10 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)
- 11 时量补语(表示动作持续的时间)
- 12 疑问代词配合“就”表示任指
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级 thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级
语法精讲精练5级 -
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 3.193
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级"
Ấn phẩm NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
确实,单纯依靠规模效应已难以维持长期壁垒,唯有坚持原创性自主研发,方能实现从‘跟跑’到‘领跑’的历史性跨越。
Quả đúng như vậy, việc đơn thuần dựa vào hiệu ứng quy mô đã khó duy trì được rào cản lâu dài, chỉ có kiên trì nghiên cứu phát triển tự chủ mang tính đột phá gốc rễ mới có thể hiện thực hóa bước nhảy vọt lịch sử từ 'chạy theo' sang 'dẫn đầu'.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
确实,单纯依靠规模效应已难以维持长期壁垒,唯有坚持原创性自主研发,方能实现从‘跟跑’到‘领跑’的历史性跨越。確實,單純依靠規模效應已難以維持長期壁壘,唯有堅持原創性自主研發,方能實現從‘跟跑’到‘領跑’的歷史性跨越。
Quả đúng như vậy, việc đơn thuần dựa vào hiệu ứng quy mô đã khó duy trì được rào cản lâu dài, chỉ có kiên trì nghiên cứu phát triển tự chủ mang tính đột phá gốc rễ mới có thể hiện thực hóa bước nhảy vọt lịch sử từ 'chạy theo' sang 'dẫn đầu'.
所言极是。我们在规划低碳园区时,必须以循环经济理念为导向,力求实现生态与经济的双赢。所言極是。我們在規劃低碳園區時,必須以循環經濟理念為導向,力求實現生態與經濟的雙贏。
Lời ngài chí phải. Khi quy hoạch khu công nghiệp carbon thấp, chúng ta bắt buộc phải lấy triết lý kinh tế tuần hoàn làm kim chỉ nam, nỗ lực đạt được sự cùng thắng về cả sinh thái lẫn kinh tế.
先生阐发透辟。各大菜系虽选料迥异、技法各殊,却融酸甜苦辣咸于一炉,恰是中华文化包容特质的生动缩影。先生闡發透闢。各大菜系雖選料迥異、技法各殊,卻融酸甜苦辣鹹於一爐,恰是中華文化包容特質的生動縮影。
Lời luận giải của giáo sư thật sâu sắc thấu đáo. Các trường phái ẩm thực lớn tuy cách chọn nguyên liệu khác nhau rất xa, kỹ thuật chế biến muôn hình vạn trạng, nhưng lại dung hòa ngũ vị chua ngọt đắng cay mặn vào trong một tổng thể, đích thực là hình ảnh thu nhỏ sống động cho đặc tính bao dung của văn hóa Trung Hoa.
究其根源,唯有重塑有温度的公共交往空间,方能打破‘邻里相望不相闻’的冷漠坚冰,重塑现代社区认同。究其根源,唯有重塑有溫度的公共交往空間,方能打破‘鄰里相望不相聞’的冷漠堅冰,重塑現代社區認同。
Truy tìm căn nguyên, chỉ khi kiến tạo lại không gian giao lưu công cộng ấm áp tình người thì mới có thể phá vỡ tảng băng lạnh lùng của cảnh 'hàng xóm thấy nhau mà chẳng chào nhau', tái thiết sự đồng thuận và gắn kết cộng đồng hiện đại.
技术壁垒固然令人信服,但本轮领投机构更为看重的是商业闭环的可复制性以及全球供应链抗风险韧性。技術壁壘固然令人信服,但本輪領投機構更為看重的是商業閉環的可複製性以及全球供應鏈抗風險韌性。
Rào cản công nghệ quả thực rất thuyết phục, tuy nhiên tổ chức dẫn đầu vòng gọi vốn lần này xem trọng hơn tính nhân rộng của chu trình kinh doanh khép kín cũng như độ dẻo dai chống chịu rủi ro của chuỗi cung ứng toàn cầu.
附议。透明度乃危机公关之命脉。我们应主动公开第三方独立检测报告,并公布实质性赔偿方案以正视听。附議。透明度乃危機公關之命脈。我們應主動公開第三方獨立檢測報告,並公佈實質性賠償方案以正視聽。
Đồng ý hoàn toàn. Tính minh bạch chính là huyết mạch sống còn của quan hệ công chúng trong xử lý khủng hoảng. Chúng ta cần chủ động công bố báo cáo kiểm định độc lập của bên thứ ba, đồng thời ban hành phương án bồi thường thực chất để định hướng lại dư luận cho đúng đắn.
我方已全面保全侵权证据,在合同履约条款中具备无可辩驳的抗辩权。我方已全面保全侵權證據,在合同履約條款中具備無可辯駁的抗辯權。
Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.
老师教导的是,唯有做到‘脱离原语语言外壳’,方能准确传达讲话者的深层意图。老師教導的是,唯有做到‘脫離原語語言外殼’,方能準確傳達講話者的深層意圖。
Thầy dạy rất chí lý, chỉ khi thoát ly khỏi lớp vỏ ngôn ngữ của nguyên tác mới có thể truyền tải chuẩn xác ý đồ sâu kín của diễn giả.
晚生遵循王国维先生‘二重证据法’,结合传世文献与考古简牍,庶几可还原字源本义。晚生遵循王國維先生‘二重證據法’,結合傳世文獻與考古簡牘,庶幾可還原字源本義。
Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
大使所言切中肯綮。提升全球话语权,重在构建融通中外的话语体系,讲好兼济天下的东方治理智慧。大使所言切中肯綮。提升全球話語權,重在構建融通中外的話語體系,講好兼濟天下的東方治理智慧。
Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 罢工罷工 | bà gōng | BÃI CÔNG | [Động từ / Danh từ] bãi công, đình công — Ví dụ: 铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。 (Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.) [Bộ thủ: 工 (CÔNG) • 26 nét] |
| 版本版本 | bǎn běn | BẢN BẢN | [Danh từ] phiên bản, bản in — Ví dụ: 国家版本馆典藏着数百万册珍贵古籍善本与近现代核心出版物,是守护中华文化根脉的国家级文化殿堂。 (Bảo tàng Phiên bản Quốc gia lưu trữ hàng triệu cuốn thư tịch cổ quý hiếm cùng các ấn phẩm cốt lõi thời cận hiện đại, là cung điện văn hóa cấp quốc gia gìn giữ cội nguồn mạch nguồn văn hóa dân tộc.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 20 nét] |
| 包装包裝 | bāo zhuāng | BAO TRANG | [Động từ / Danh từ] đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói — Ví dụ: 国家全面推行绿色低碳快递包装标准,大力推广可降解植物纤维环保包装材料与可循环周转箱。 (Nhà nước phổ biến toàn diện tiêu chuẩn đóng gói chuyển phát nhanh xanh ít phát thải, đẩy mạnh áp dụng vật liệu bao bì bảo vệ môi trường bằng sợi thực vật có thể phân hủy sinh học cùng thùng luân chuyển tái sử dụng tuần hoàn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 抱负抱負 | bào fù | BÃO PHỤ | [Danh từ] hoài bão, chí hướng lớn — Ví dụ: 新时代青年科技人才应当心怀远大抱负,把个人的学术追求主动融入科技报国、造福人民的崇高事业中。 (Nhân tài khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần nuôi dưỡng trong tim những hoài bão lớn lao, chủ động hòa quyện niềm đam mê học thuật của bản thân vào sự nghiệp cao đẹp phụng sự Tổ quốc và tạo phúc cho nhân dân.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 18 nét] |
| 曝光曝光 | bào guāng | BỘC QUANG | [Động từ / Danh từ] phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối) — Ví dụ: 新闻媒体依法对涉及食品药品安全与偷税漏税等违法失德行为进行深度调查与公开曝光,发挥了强有力的社会舆论监督作用。 (Cơ quan báo chí truyền thông theo quy định pháp luật đã điều tra chuyên sâu và công khai vạch trần các hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức liên quan tới an toàn thực phẩm dược phẩm và trốn thuế, phát huy vai trò giám sát dư luận xã hội mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 27 nét] |
| 备份備份 | bèi fèn | BỊ PHẦN | [Động từ / Danh từ] sao lưu, bản sao lưu dự phòng — Ví dụ: 国家金融核心结算系统采用了高标准“两地三中心”容灾架构,实现了全量交易数据的毫秒级实时异地容灾备份。 (Hệ thống thanh toán quyết toán cốt lõi tài chính quốc gia đã áp dụng kiến trúc khắc phục thảm họa tiêu chuẩn cao 'Hai địa điểm ba trung tâm', thực hiện sao lưu dự phòng khắc phục thảm họa ngoại vi theo thời gian thực ở mức mili-giây cho toàn bộ dữ liệu giao dịch.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 27 nét] |
| 笨拙笨拙 | bèn zhuō | ĐẦN CHUYẾT | [Tính từ] vụng về, lóng ngóng, ngô nghê — Ví dụ: 从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。 (Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 16 nét] |
| 弊病弊病 | bì bìng | TỆ BỆNH | [Danh từ] tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng — Ví dụ: 深化科技体制机制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项等根深蒂固的人才评价弊病。 (Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế cơ chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những khuyết tật tệ nạn thâm căn cố đế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo, danh xưng, học hàm chức danh, bằng cấp và giải thưởng.) [Bộ thủ: 疒 (NẠCH) • 21 nét] |
| 扁扁 | biǎn | THIÊN | [Động từ] bằng phẳng — Ví dụ: 箱子被压扁了,里面的东西可能受损了。 (Cái thùng bị ép bẹp dí, đồ đạc bên trong có lẽ đã bị hỏng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 10 nét] |
| 辩解辯解 | biàn jiě | BIỆN GIẢI | [Động từ] biện giải, phân trần, giải thích biện hộ — Ví dụ: 面对客观确凿的实验实测数据与复现结论,任何试图掩盖学术漏洞的无力辩解都是徒劳的。 (Đứng trước số liệu thực nghiệm đo đạc khách quan xác thực và kết luận tái lập thực nghiệm, mọi lời phân trần biện giải yếu ớt hòng che đậy lỗ hổng học thuật đều là vô ích.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 27 nét] |
| 憋憋 | biē | BIỆT | [Động từ] nhịn, nín, kìm nén; ngột ngạt — Ví dụ: 科研攻关团队面对外部封锁制裁从不气馁,全员心里憋着一股迎难而上、誓破技术封锁的拼劲与斗志。 (Đội ngũ nghiên cứu khoa học đứng trước các lệnh phong tỏa trừng phạt từ bên ngoài không bao giờ nản lòng, toàn thể thành viên trong lòng đều nén lại một luồng quyết tâm và ý chí chiến đấu sục sôi thề phá vỡ mọi sự phong tỏa công nghệ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 10 nét] |
| 播种播種 | bō zhǒng | BÁ CHỦNG | [Động từ / Danh từ] gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng) — Ví dụ: 初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。 (Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 25 nét] |
| 不料不料 | bù liào | BẤT LIỆU | [Liên từ / Phó từ] chẳng ngờ, nào ngờ, không dè — Ví dụ: 科考队原计划当天翻越雪山垭口返程,不料午后突降罕见特大暴风雪,全员随即启动应急避险程序。 (Đoàn khảo sát khoa học dự định trong ngày sẽ vượt qua đèo núi tuyết để trở về, nào ngờ buổi chiều bất ngờ đổ xuống trận bão tuyết đặc biệt lớn hiếm thấy, toàn đội lập tức kích hoạt quy trình trú ẩn khẩn cấp.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét] |
| 不禁不禁 | bù jīn | BẤT CẦM | [Phó từ] không kìm được, bất giác, bỗng nhiên — Ví dụ: 站在巍峨雄奇的长城之巅极目远眺群山莽莽,令人不禁油然而生强烈的民族自豪感与爱国之情。 (Đứng trên đỉnh Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ phóng tầm mắt nhìn ra muôn trùng núi non bao la bát ngát, khiến người ta không kìm được mà trào dâng niềm tự hào dân tộc và tình yêu quê hương đất nước mãnh liệt.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét] |
| 布局佈局 | bù jú | BỐ CỤC | [Động từ / Danh từ] bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể — Ví dụ: 国家前瞻布局了新一代人工智能、量子计算、深海探测与受控核聚变等未来战略性颠覆性前沿产业。 (Nhà nước đã hoạch định bố cục mang tầm nhìn đón đầu đối với các ngành công nghiệp tiên phong mang tính cách mạng chiến lược tương lai như trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, tính toán lượng tử, thám hiểm biển sâu và nhiệt hạch có kiểm soát.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 裁员裁員 | cái yuán | TÀI VIÊN | [Động từ / Danh từ] cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên — Ví dụ: 国家通过实施稳岗返还补贴与税费减免组合政策,有效引导重点企业通过转岗培训稳定就业岗位、减少裁员。 (Nhà nước thông qua việc thực thi gói chính sách kết hợp trợ cấp hoàn trả giữ vững việc làm và miễn giảm thuế phí đã hướng dẫn hiệu quả các doanh nghiệp trọng điểm giữ ổn định vị trí việc làm và giảm thiểu sa thải nhân viên qua đào tạo chuyển đổi nghề.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 舱艙 | cāng | THƯƠNG | [Động từ] cabin — Ví dụ: 乘客们依次登机,各自找到了经济舱的座位。 (Hành khách lần lượt lên máy bay và tìm được chỗ ngồi ở khoang phổ thông của mình.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 10 nét] |
| 策划策劃 | cè huà | SÁCH HOA | [Động từ / Danh từ] hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản — Ví dụ: 故宫文创团队精心策划了一系列将中华传统优秀传统文化与现代数字化沉浸式光影深度交融的精品大展。 (Đội ngũ sáng tạo văn hóa Cố Cung đã công phu hoạch định lên kế hoạch cho một chuỗi các triển lãm đặc sắc đỉnh cao kết hợp sâu sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp với ánh sáng công nghệ tương tác số hóa nhập vai hiện đại.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 柴油柴油 | chái yóu | SÀI DẦU | [Danh từ] dầu đi-ê-zen, dầu diesel — Ví dụ: 新型绿色生物柴油采用废弃动植物油脂加工制成,相较传统石化柴油可大幅降低发动机颗粒物与碳排放。 (Dầu diesel sinh học xanh kiểu mới được tinh chế từ dầu mỡ động thực vật phế thải, so với dầu diesel hóa thạch truyền thống có thể giảm thiểu mạnh mẽ lượng hạt bụi mịn và phát thải carbon của động cơ.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 22 nét] |
| 常年常年 | cháng nián | THƯỜNG NIÊN | [Danh từ / Phó từ] quanh năm, cả năm, quanh năm suốt tháng — Ví dụ: 青藏高原高海拔野外气象观测站的科研人员常年顶风冒雪坚守在海拔五千多米的雪峰哨卡,记录下了宝贵的极端气候数据。 (Các nhà nghiên cứu khoa học thuộc trạm quan trắc khí tượng dã ngoại vùng núi cao cao nguyên Thanh Tạng quanh năm dầm mưa dãi tuyết kiên cường bám trụ tại các chốt điểm ngọn núi tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, ghi lại những dữ liệu khí hậu cực đoan vô giá.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 23 nét] |
| 超越超越 | chāo yuè | SIÊU VIỆT | [Động từ] vượt qua, vượt lên trên, bứt phá — Ví dụ: 青年科学家敢于超越前人经典的理论框架,在拓扑量子物态物理机理研究领域开辟出了全新的前沿学术疆域。 (Các nhà khoa học trẻ dũng cảm vượt lên trên các khung lý thuyết kinh điển của tiền nhân, khai phá nên một bờ cõi học thuật mũi nhọn hoàn toàn mới trong lĩnh vực nghiên cứu cơ chế vật lý trạng thái vật chất lượng tử tô-pô.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 沉着沉着 | chén zhuó | TRẦM TRƯỚC | [Tính từ] điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm — Ví dụ: 在火箭发射最后读秒阶段遭遇地面设备异常报警时,总指挥沉着冷静地指挥团队排除了故障。 (Khi gặp phải cảnh báo bất thường từ thiết bị mặt đất trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tên lửa, vị tổng chỉ huy đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh chỉ huy đội ngũ xử lý loại trừ sự cố.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 19 nét] |
| 承诺承諾 | chéng nuò | THỪA NẶC | [Động từ / Danh từ] cam kết, hứa hẹn; lời cam kết — Ví dụ: 中国庄严承诺力争在2030年前实现碳达峰、2060年前实现碳中和,展现了负责任大国的胸怀与担当。 (Trung Quốc trang nghiêm cam kết phấn đấu đạt đỉnh phát thải carbon trước năm 2030 và trung hòa carbon trước năm 2060, thể hiện tầm vóc và tinh thần trách nhiệm của một nước lớn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 18 nét] |
| 呈现呈現 | chéng xiàn | TRÌNH HIỆN | [Động từ] trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày — Ví dụ: 最新发布的国家经济运行数据指标呈现出平稳向好、向新向绿、动能充沛的高质量发展态势。 (Các chỉ số số liệu vận hành kinh tế quốc gia vừa được công bố mới nhất hiện ra một xu thế phát triển chất lượng cao ổn định hướng lên, chuyển đổi xanh chuyển đổi số và tràn trề động lực.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 冲击衝擊 | chōng jī | XUNG KÍCH | [Động từ / Danh từ] tác động, va chạm, cú sốc; xung kích — Ví dụ: 我国多元化、韧性强劲的产业链供应链体系,经受住了全球地缘政治震荡与外部供应链断裂的重大冲击考验。 (Hệ thống chuỗi công nghiệp chuỗi cung ứng đa dạng hóa có sức bền dẻo dai mạnh mẽ của nước ta đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách tác động nghiêm trọng từ những biến động địa chính trị toàn cầu và sự đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 抽空抽空 | chōu kòng | TRỪU KHÔNG | [Động từ] tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian — Ví dụ: 尽管平日科研与型号试验任务极其繁重,总设计师依然坚持每周抽空给青年技术骨干讲授前沿学术讲座。 (Dẫu công việc nghiên cứu khoa học và nhiệm vụ thử nghiệm kỹ thuật ngày thường vô cùng bận rộn nặng nề, vị tổng thiết kế vẫn kiên trì bớt chút thời gian mỗi tuần để lên lớp giảng dạy các chuyên đề học thuật tiên phong cho các cán bộ kỹ thuật cốt cán trẻ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 17 nét] |
| 初步初步 | chū bù | SƠ BỘ | [Tính từ / Danh từ] bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu — Ví dụ: 通过首期为期半年的深海载人深潜试验,科研团队获得了关于深海地质构造的初步第一手宝贵实测数据。 (Thông qua đợt thử nghiệm lặn sâu có người lái dưới biển sâu kéo dài nửa năm giai đoạn 1, nhóm nghiên cứu khoa học đã thu được những số liệu đo đạc thực tế quý giá bước đầu tận mắt về cấu trúc địa chất biển sâu.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 20 nét] |
| 传达傳達 | chuán dá | TRUYỀN ĐẠT | [Động từ / Danh từ] truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực — Ví dụ: 省委常委扩大会议第一时间传达学习了党中央关于推动长江经济带高质量发展的最新指示精神。 (Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy mở rộng đã lập tức truyền đạt và quán triệt học tập tinh thần chỉ thị mới nhất của Ban Chấp hành Trung ương Đảng về việc thúc đẩy phát triển chất lượng cao Vành đai kinh tế Trường Giang.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 吹捧吹捧 | chuī pěng | XUY BƯNG | [Động từ] tâng bốc, tung hô, bốc thơm — Ví dụ: 学术评价必须坚持独立公正客观的标准,坚决杜绝圈子文化与互相吹捧评奖的不良学术风气。 (Đánh giá học thuật bắt buộc phải kiên trì các tiêu chuẩn độc lập, công tâm và khách quan, kiên quyết bài trừ thói quen bè phái và phong khí học thuật xấu xí tâng bốc lẫn nhau để tranh giải.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 伺候伺候 | cì hòu | TỨ HẬU | [Động từ] hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già) — Ví dụ: 这位孝顺的模范青年数十年如一日细心伺候卧病在床的九旬老母亲,用实际行动诠释了孝老爱亲的中华美德。 (Người thanh niên gương mẫu hiếu thảo này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng người mẹ già 90 tuổi nằm liệt giường, dùng hành động thực tế khắc họa vẻ đẹp hiếu nghĩa kính yêu cha mẹ của dân tộc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 搭搭 | dā | ĐÁP | [Động từ] dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên — Ví dụ: 抢险救灾突击队冒着大雨在数小时内迅速搭起了一座座军用装配式应急钢桥,打通了生命救援陆路通道。 (Đội xung kích cứu nạn cứu hộ bất chấp mưa to chỉ trong vài giờ đã nhanh chóng dựng bắc nên từng cây cầu thép khẩn cấp lắp ghép dã chiến của quân đội, khơi thông con đường cứu nạn sinh mệnh trên bộ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 12 nét] |
| 打猎打獵 | dǎ liè | TÁ LIỆP | [Động từ] săn bắn, đi săn — Ví dụ: 国家级自然保护区全面实行永久性全域禁猎政策,严禁任何人员在保护区范围内非法设置猎夹或进行打猎活动。 (Khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia thực hiện toàn diện chính sách cấm săn bắt vĩnh viễn trên toàn bộ phạm vi, nghiêm cấm bất kỳ ai đặt bẫy săn trái phép hoặc tiến hành hoạt động săn bắn trong khu bảo tồn.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 27 nét] |
| 带领帶領 | dài lǐng | ĐỚI LÃNH | [Động từ] dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu — Ví dụ: 优秀共产党员干部带领全村乡亲大力发展现代特色设施农业与乡村旅游,走出了一条乡村振兴致富路。 (Cán bộ đảng viên gương mẫu xuất sắc đã dẫn dắt toàn thể bà con dân làng đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đặc sắc hiện đại và du lịch nông thôn, bước đi trên con đường chấn hưng nông thôn làm giàu vững chắc.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét] |
| 诞生誕生 | dàn shēng | ĐẢN SINH | [Động từ] ra đời, đản sinh, xuất hiện — Ví dụ: 中国共产党的诞生深刻改变了近代以后中华民族发展的方向和进程,具有开天辟地的伟大历史意义。 (Sự ra đời của Đảng Cộng sản Trung Quốc đã làm thay đổi sâu sắc phương hướng và tiến trình phát triển của dân tộc kể từ thời cận đại, sở hữu ý nghĩa lịch sử vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 19 nét] |
| 档次檔次 | dàng cì | ĐÁNG THỨ | [Danh từ] đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng — Ví dụ: 我国制造业加速从低附加值传统加工向高端化、智能化、绿色化迈进,持续提升产业整体发展档次与国际竞争力。 (Ngành chế tạo nước ta đang tăng tốc chuyển mình từ gia công truyền thống giá trị gia tăng thấp sang cao cấp hóa, thông minh hóa và xanh hóa, không ngừng nâng tầm đẳng cấp phát triển tổng thể cùng sức cạnh tranh quốc tế của ngành.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 26 nét] |
| 得天独厚得天獨厚 | dé tiān dú hòu | ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU | [Thành ngữ] được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban — Ví dụ: 我国西北高原地区拥有得天独厚的风能与太阳能自然资源,为建设数亿千瓦级大型清洁能源基地提供了绝佳条件。 (Vùng cao nguyên Tây Bắc nước ta sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong điện và quang điện được thiên nhiên ưu đãi vô cùng độc đáo, mang lại điều kiện tuyệt hảo để xây dựng các căn cứ năng lượng sạch quy mô lớn hàng trăm triệu kilowatt.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 35 nét] |
| 抵抗抵抗 | dǐ kàng | ĐỂ KHÁNG | [Động từ / Danh từ] chống cự, kháng cự; sức đề kháng — Ví dụ: 科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。 (Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 垫墊 | diàn | ĐIẾM | [Động từ / Danh từ] lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ — Ví dụ: 大桥深水基础施工中,潜水工程队在坚硬的海底岩石基床上严密铺设了多层特种抗震缓冲水下垫层。 (Trong thi công móng nước sâu của cây cầu lớn, đội công binh lặn đã trải thảm tỉ mỉ nhiều lớp đệm giảm chấn động đất đặc biệt dưới đáy nước trên nền đá cứng đáy biển.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 9 nét] |
| 叮嘱叮囑 | dīng zhǔ | ĐINH CHÚC | [Động từ / Danh từ] dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần — Ví dụ: 在青年科考队远赴极地前夕,老院士亲切握住队员的手,反复叮嘱大家注意安全、勇攀科学高峰。 (Vào đêm trước ngày đội khảo sát khoa học trẻ tuổi lên đường đi tới vùng cực, vị viện sĩ lão thành ân cần nắm chặt tay các đội viên, dặn dò đi dặn dò lại mọi người chú ý an toàn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 动荡動盪 | dòng dàng | ĐỘNG ĐÃNG | [Tính từ / Danh từ] bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn — Ví dụ: 面对当今动荡不安、变乱交织的国际局势,中国始终坚定不移站在历史正确的一边,做维护世界和平稳定的中流砥柱。 (Đứng trước tình hình quốc tế biến loạn đan xen và đầy bất ổn biến động ngày nay, Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, làm cột trụ vững chắc giữa dòng nước xiết bảo vệ hòa bình và ổn định thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 斗争鬥爭 | dòu zhēng | ĐẨU TRANH | [Động từ / Danh từ] đấu tranh, đọ sức kiên cường — Ví dụ: 敢于斗争、敢于胜利,是党和人民不可战胜的强大精神力量,激励着我们在各种风浪考验中勇毅前行。 (Dám đấu tranh, dám thắng lợi là nguồn sức mạnh tinh thần bất khả chiến bại của Đảng và nhân dân, khích lệ chúng ta dũng cảm kiên nghị tiến bước trong mọi thử thách phong ba bão táp.) [Bộ thủ: 斗 (ĐẨU) • 19 nét] |
| 短促短促 | duǎn cù | ĐOẢN XÚC | [Tính từ] ngắn ngủi, chóng vánh, dồn dập (thời gian) — Ví dụ: 在超快激光前沿物理实验中,科学家成功产生出了脉冲持续时间极其短促的阿秒光脉冲序列。 (Trong thực nghiệm vật lý tiên phong về laser siêu nhanh, các nhà khoa học đã tạo ra thành công chuỗi xung ánh sáng atto-giây có thời lượng xung cực kỳ ngắn ngủi chóng vánh.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 对应對應 | duì yìng | ĐỐI ƯNG | [Động từ / Tính từ] tương ứng, ứng với, đối ứng — Ví dụ: 在结构生物学研究中,科学家成功解析了人类细胞表面特异性受体蛋白与靶向药物分子之间的空间构象精确对应关系。 (Trong nghiên cứu sinh học cấu trúc, các nhà khoa học đã giải mã thành công mối quan hệ đối ứng chính xác về cấu hình không gian giữa protein thụ thể đặc hiệu trên bề mặt tế bào người và các phân tử thuốc nhắm trúng đích.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 26 nét] |
| 恶化惡化 | è huà | ÁC HOA | [Tính từ] xấu đi — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持恶化的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái xấu đi đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 发觉發覺 | fā jué | PHÁT GIÁO | [Động từ] phát giác, nhận ra, phát hiện thấy — Ví dụ: 科研人员在比对连续数月的深空射电望远镜观测数据时,敏锐发觉了一个周期性重复出现的神秘脉冲信号。 (Các nhà nghiên cứu khoa học khi đối chiếu số liệu quan trắc của kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu liên tục trong nhiều tháng đã nhạy bén phát hiện thấy một tín hiệu xung bí ẩn xuất hiện lặp lại theo chu kỳ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 18 nét] |
| 繁体字繁體字 | fán tǐ zì | PHỒN THỂ TỰ | [Danh từ] chữ Hán phồn thể — Ví dụ: 国家珍贵古籍文献与甲骨文、金石碑刻的研究整理,需要研究人员熟练掌握繁体字与古代文字学功底。 (Công tác nghiên cứu và chỉnh lý văn thư cổ tịch quý hiếm quốc gia cùng văn tự giáp cốt, văn bia kim thạch đòi hỏi các nhà nghiên cứu phải nắm vững tinh thông chữ Hán phồn thể cùng nền tảng cổ văn tự học sâu sắc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 29 nét] |
| 反思反思 | fǎn sī | PHẢN TƯ | [Động từ / Danh từ] suy ngẫm lại, tự soi xét, phản tư — Ví dụ: 面对复杂科技工程试验中出现的技术波动,攻关团队深入开展故障归零与机理反思,彻底排除了技术隐患。 (Đứng trước những biến động kỹ thuật xuất hiện trong các đợt thử nghiệm công trình khoa học công nghệ phức tạp, đội ngũ nghiên cứu đã đi sâu triển khai quy trình đưa sự cố về số không và tự suy ngẫm soi xét lại cơ chế, loại bỏ triệt để các nguy cơ tiềm ẩn về kỹ thuật.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 防御防禦 | fáng yù | PHÒNG NGỰ | [Động từ / Danh từ] phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược — Ví dụ: 我国始终奉行防御性的国防政策,军队始终是维护国家主权、安全和世界和平的坚定和平力量。 (Nước ta luôn thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng vệ, quân đội luôn là lực lượng hòa bình kiên định bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia và hòa bình thế giới.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét] |
| 肥沃肥沃 | féi wò | PHÌ ỐC | [Tính từ] màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng) — Ví dụ: 东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。 (Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 分泌分泌 | fēn mì | PHÂN BÍ | [Động từ / Danh từ] tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn) — Ví dụ: 保持科学规律的作息时间与适度体育运动,能够有效调节人体内分泌系统、促进内啡肽等有益神经递质的正常分泌。 (Duy trì thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi khoa học điều độ cùng việc tập luyện thể dục thể thao vừa sức có thể điều hòa hiệu quả hệ thống nội tiết của cơ thể người, thúc đẩy sự bài tiết bình thường của các chất dẫn truyền thần kinh hữu ích như endorphin.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 27 nét] |
| 风暴風暴 | fēng bào | PHONG BẠO | [Danh từ] cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động — Ví dụ: 面对突如其来的全球金融海啸与经贸风暴,我国依托超大规模国内市场与强大韧性经受住了严峻考验。 (Đứng trước cơn sóng thần tài chính và cơn bão kinh tế thương mại toàn cầu ập đến bất ngờ, nước ta dựa vào thị trường nội địa siêu quy mô và sức bền dẻo dai mạnh mẽ đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách gay gắt.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 18 nét] |
| 丰盛豐盛 | fēng shèng | PHONG THỊNH | [Tính từ] thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc) — Ví dụ: 除夕年夜饭桌上摆满了寓意吉祥、色香味俱全的丰盛传统家乡佳肴,洋溢着浓厚团圆的喜庆氛围。 (Trên bàn cơm tất niên đêm Giao thừa bày biện đầy ắp những món ăn ngon truyền thống quê nhà thịnh soạn sắc hương vị vẹn toàn mang ý nghĩa cát tường may mắn, ngập tràn bầu không khí đoàn viên sum vầy vui tươi.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 符号符號 | fú hào | PHÙ GÀO | [Danh từ] ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa — Ví dụ: 大熊猫、长城与中国高铁作为亮丽的国家文化与科技符号,在全球范围内广受各国人民的喜爱与赞誉。 (Gấu trúc lớn, Vạn Lý Trường Thành và tàu cao tốc Trung Quốc với tư cách là những biểu tượng văn hóa và công nghệ quốc gia rực rỡ đã được nhân dân các nước trên toàn cầu hết sức yêu mến và tán thưởng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 26 nét] |
| 俯仰俯仰 | fǔ yǎng | PHỦ NGƯỠNG | [Động từ / Danh từ] cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay) — Ví dụ: 第五代先进隐身战斗机通过全权限数字电传飞行控制系统,实现了超大迎角机动俯仰转弯的高机动性能。 (Máy bay chiến đấu tàng hình tiên tiến thế hệ thứ 5 thông qua hệ thống điều khiển bay bằng dây dẫn số toàn quyền lực (Fly-by-wire) đã thực hiện được tính năng cơ động bay cực cao với động tác cúi ngửa đổi hướng cơ động ở góc đón gió siêu lớn.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 腹泻腹瀉 | fù xiè | PHÚC TẢ | [Động từ / Danh từ] tiêu chảy, đau bụng đi ngoài — Ví dụ: 在夏秋季节肠道传染病高发期,必须格外注意饮食饮水卫生,一旦出现急性腹泻与脱水症状应及时就医治疗。 (Trong giai đoạn cao điểm phát sinh bệnh truyền nhiễm đường ruột mùa hè thu, bắt buộc phải đặc biệt chú ý vệ sinh ăn uống và nguồn nước, một khi xuất hiện triệu chứng tiêu chảy cấp tính và mất nước cần kịp thời đến cơ sở y tế điều trị.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 感染感染 | gǎn rǎn | CẢM NHIỄM | [Động từ / Danh từ] nhiễm khuẩn, lây nhiễm; truyền cảm hứng, truyền lửa — Ví dụ: 老一辈科学家胸怀祖国、淡泊名利的崇高情怀,深深感染并激励着一代又一代青年科技工作者奋发图强。 (Tấm lòng cao đẹp luôn hướng về Tổ quốc, coi nhẹ danh lợi của các nhà khoa học tiền bối đã truyền cảm hứng sâu sắc và khích lệ biết bao thế hệ cán bộ khoa học công nghệ trẻ không ngừng phấn đấu vươn lên.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét] |
| 高明高明 | gāo míng | CAO MINH | [Tính từ] cao minh, sáng suốt, thâm thúy tinh tế — Ví dụ: 在这场复杂多变的多边外交博弈中,代表团采取了极其高明灵活的谈判策略,成功化解了双方的战略分歧。 (Trong cuộc đọ sức ngoại giao đa phương biến đổi phức tạp này, đoàn đại biểu đã áp dụng sách lược đàm phán vô cùng cao minh linh hoạt, hóa giải thành công những bất đồng chiến lược giữa hai bên.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 24 nét] |
| 隔离隔離 | gé lí | CÁCH LY | [Động từ / Danh từ] cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn — Ví dụ: 国家高等级生物安全实验室采用双门互锁气闸舱与负压物理隔离屏障,严密确保高致病性病原体绝不外泄。 (Phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp cao quốc gia áp dụng khoang khóa khí hai cửa lồng vào nhau cùng rào chắn cách ly vật lý áp suất âm, bảo đảm an toàn tuyệt đối mầm bệnh có độc lực cao không bao giờ bị rò rỉ ra bên ngoài.) [Bộ thủ: 禸 (NHỰU) • 28 nét] |
| 更新更新 | gēng xīn | CANH TÂN | [Động từ / Danh từ] cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới — Ví dụ: 国家全面推进超大规模城市老旧管网改造与设备以旧换新工程,持续推动城市有机更新与基础设施升级。 (Nhà nước đẩy mạnh toàn diện dự án cải tạo mạng lưới đường ống cũ kỹ tại các siêu đô thị cùng chương trình đổi cũ lấy mới thiết bị, không ngừng thúc đẩy sự làm mới chỉnh trang hữu cơ đô thị và nâng cấp cơ sở hạ tầng.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 23 nét] |
| 公务公務 | gōng wù | CÔNG VỤ | [Danh từ] công vụ, công tác nhà nước — Ví dụ: 国家机关全面推行公务用车全流程北斗定位监管与无纸化办公,严格厉行节约、反对铺张浪费。 (Các cơ quan nhà nước phổ biến toàn diện việc giám sát định vị Bắc Đẩu toàn quy trình đối với xe công vụ cùng mô hình văn phòng không giấy tờ, thực thi nghiêm túc tiết kiệm, kiên quyết phản đối xa hoa lãng phí.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 27 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
HSK 2 · Cấu trúc #075Phân tích học thuật & Cách dùng: Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...).
02 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
HSK 2 · Cấu trúc #083Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.
03 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
HSK 2 · Cấu trúc #100Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.
04 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.
05 副词“一直”表示动作不间断
HSK 3 · Phó từ tần suấtPhân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.
06 简单趋向补语“来 / 去”
HSK 3 · Bổ ngữ xu hướngPhân tích học thuật & Cách dùng: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói.
07 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
HSK 3 · Câu tồn hiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể.
08 结构“动词1 + 着 + 动词2”表示伴随
HSK 3 · Phương thức hành độngPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ 1 mang '着' đóng vai trò phương thức hoặc trạng thái đi kèm cho động từ 2 chính.
09 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
HSK 3 · Mức độ tăng dầnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.
10 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)
HSK 3 · Bổ ngữ khả năngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.
11 时量补语(表示动作持续的时间)
HSK 3 · Bổ ngữ thời lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị thời gian mà một hành động hoặc trạng thái duy trì kéo dài.
12 疑问代词配合“就”表示任指
HSK 3 · Đại từ nghi vấnPhân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大( )。” (Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 罢工 (bà gōng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “罢工” (bà gōng - âm Hán Việt: BÃI CÔNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “bãi công, đình công”. Câu hoàn chỉnh: “铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。” (Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.). Các phương án còn lại: 抱负 (hoài bão, chí hướng lớn), 笨拙 (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê), 播种 (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2” (Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2”: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “我们先去吃午饭,然后去电影院看电影。” (Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim.) và “这个手机一千块。” (Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新型绿色生物( )采用废弃动植物油脂加工制成,相较传统石化柴油可大幅降低发动机颗粒物与碳排放。” (Dầu diesel sinh học xanh kiểu mới được tinh chế từ dầu mỡ động thực vật phế thải, so với dầu diesel hóa thạch truyền thống có thể giảm thiểu mạnh mẽ lượng hạt bụi mịn và phát thải carbon của động cơ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 柴油 (chái yóu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “柴油” (chái yóu - âm Hán Việt: SÀI DẦU, danh từ) mang nghĩa “dầu đi-ê-zen, dầu diesel”. Câu hoàn chỉnh: “新型绿色生物柴油采用废弃动植物油脂加工制成,相较传统石化柴油可大幅降低发动机颗粒物与碳排放。” (Dầu diesel sinh học xanh kiểu mới được tinh chế từ dầu mỡ động thực vật phế thải, so với dầu diesel hóa thạch truyền thống có thể giảm thiểu mạnh mẽ lượng hạt bụi mịn và phát thải carbon của động cơ.). Các phương án còn lại: 沉着 (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm), 冲击 (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 伺候 (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫( )力与抗病康复能力。” (Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 抵抗 (dǐ kàng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “抵抗” (dǐ kàng - âm Hán Việt: ĐỂ KHÁNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “chống cự, kháng cự; sức đề kháng”. Câu hoàn chỉnh: “科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。” (Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.). Các phương án còn lại: 动荡 (bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn), 对应 (tương ứng, ứng với, đối ứng), 防御 (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 来 / 去” (简单趋向补语“来 / 去”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 来 / 去”: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “他在楼上,你上去吧。” (Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.) và “你什么时候回来?” (Khi nào bạn về đây?).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH NGỮ PHÁP HSK TINH GIẢNG, TINH LUYỆN CẤP 5 新HSK语法精讲精练5级" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



