Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo31 phút

Tải Sách TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 (中级汉语听说教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 (中级汉语听说教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 (中级汉语听说教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG (Mọi Cấp Độ) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách luyện nghe nói tiếng trung trung cấp – quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 (中级汉语听说教程) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ Mọi Cấp Độ. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册

Văn học & Chuyên khảo

LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册

中级汉语听说教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Mọi Cấp Độ
Lượt tải
2.197

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册"

Ấn phẩm LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

能够慢慢变老而初心不改,就是最动人的爱情故事。

Bản dịch tiếng Việt

Có thể cùng nhau già đi mà tấm lòng ban đầu không đổi thay, đó chính là câu chuyện tình yêu xúc động nhất.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

能néng够gòu慢màn慢màn变biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì动dòng人rén的de爱ài情qíng故gù事shì。能néng夠gòu慢màn慢màn變biàn老lǎo而ér初chū心xīn不bù改gǎi,就jiù是shì最zuì動dòng人rén的de愛ài情qíng故gù事shì。

Có thể cùng nhau già đi mà tấm lòng ban đầu không đổi thay, đó chính là câu chuyện tình yêu xúc động nhất.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-2 · Người bạn chân chính (真正的朋友)

遇yù到dào挫cuò折zhé时shí,哪nǎ怕pà只zhǐ是shì一yí句jù鼓gǔ励lì的de话huà,都dōu能néng让ràng人rén重chóng新xīn振zhèn作zuò。遇yù到dào挫cuò折zhé時shí,哪nǎ怕pà只zhǐ是shì一yí句jù鼓gǔ勵lì的de話huà,都dōu能néng讓ràng人rén重chóng新xīn振zhèn作zuò。

Lúc vấp ngã, dẫu chỉ là một lời khích lệ cũng có thể khiến người ta phấn chấn trở lại.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-2 · Người bạn chân chính (真正的朋友)

走zǒu,今jīn晚wǎn为wèi了le我wǒ们men的de友yǒu谊yì,一yì起qǐ去qù痛tòng快kuài喝hē一yì杯bēi!走zǒu,今jīn晚wǎn為wèi了le我wǒ們men的de友yǒu誼yì,一yì起qǐ去qù痛tòng快kuài喝hē一yì杯bēi!

Đi nào, tối nay vì tình bạn của chúng ta, cùng đi uống một chén cho thỏa thích!

Trích đoạn số hóa 04 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

他tā在zài意yì沟gōu通tōng技jì巧qiǎo和hé快kuài速sù解jiě决jué实shí际jì问wèn题tí的de应yìng变biàn能néng力lì。他tā在zài意yì溝gōu通tōng技jì巧qiǎo和hé快kuài速sù解jiě決jué實shí際jì問wèn題tí的de應yìng變biàn能néng力lì。

Anh ấy để ý đến kỹ năng giao tiếp và năng lực ứng biến xử lý vấn đề thực tế nhanh chóng.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

钱qián虽suī然rán重zhòng要yào,但dàn如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn钱qián,往wǎng往wǎng会huì失shī去qù更gèng多duō美měi好hǎo。錢qián雖suī然rán重zhòng要yào,但dàn如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn錢qián,往wǎng往wǎng會huì失shī去qù更gèng多duō美měi好hǎo。

Tiền bạc tuy quan trọng, nhưng nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường sẽ đánh mất nhiều điều tươi đẹp hơn.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

保bǎo持chí健jiàn康kāng的de心xīn态tài,金jīn钱qián只zhǐ是shì工gōng具jù,幸xìng福fú才cái是shì终zhōng极jí追zhuī求qiú。保bǎo持chí健jiàn康kāng的de心xīn態tài,金jīn錢qián只zhǐ是shì工gōng具jù,幸xìng福fú才cái是shì終zhōng極jí追zhuī求qiú。

Giữ tâm thái lành mạnh, tiền bạc chỉ là công cụ, hạnh phúc mới là đích đến sau cùng.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-5 · Người mua không khôn bằng người bán (买的没有卖的精)

但dàn如rú果guǒ不bù实shí用yòng,买mǎi回huí家jiā堆duī在zài柜guì子zi里lǐ反fǎn而ér是shì种zhǒng浪làng费fèi。但dàn如rú果guǒ不bù實shí用yòng,買mǎi回huí家jiā堆duī在zài櫃guì子zi裡lǐ反fǎn而ér是shì種zhǒng浪làng費fèi。

Nhưng nếu không thực dụng, mua về chất đống trong tủ thì ngược lại là một sự lãng phí.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-6 · Tiền nào của nấy (一分钱一分货)

我wǒ前qián几jǐ天tiān网wǎng上shàng买mǎi了le个gè很hěn便pián宜yi的de耳ěr机jī,用yòng了le两liǎng天tiān就jiù坏huài了le。我wǒ前qián幾jǐ天tiān網wǎng上shàng買mǎi了le個gè很hěn便pián宜yi的de耳ěr機jī,用yòng了le兩liǎng天tiān就jiù壞huài了le。

Mấy hôm trước tôi mua cái tai nghe rất rẻ trên mạng, dùng được hai hôm đã hỏng rồi.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-6 · Tiền nào của nấy (一分钱一分货)

质zhì量liàng过guò硬yìng的de商shāng品pǐn,用yòng起qǐ来lái心xīn里lǐ踏tà实shí舒shū心xīn。質zhì量liàng過guò硬yìng的de商shāng品pǐn,用yòng起qǐ來lái心xīn裡lǐ踏tà實shí舒shū心xīn。

Hàng hóa chất lượng chuẩn chỉ thì dùng trong lòng mới an tâm thoải mái.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-7 · Bác sĩ tốt nhất chính là bản thân (最好的医生是自己)

最zuì好hǎo的de医yī生shēng是shì自zì己jǐ?这zhè话huà怎zěn么me理lǐ解jiě呢ne?最zuì好hǎo的de醫yī生shēng是shì自zì己jǐ?這zhè話huà怎zěn麼me理lǐ解jiě呢ne?

Bác sĩ tốt nhất là chính mình? Câu này nên hiểu thế nào ạ?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
梦mèng夢mèng mèng MỘNG [Động từ] giấc mơ — Ví dụ: 我做了一个梦。 (Tôi đã có một giấc mơ.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 9 nét]
民mín族zú民mín族zú mín zú DÂN TỘC [Danh từ] dân tộc — Ví dụ: 这是中国的民族。 (Đây là dân tộc Trung Quốc.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét]
耐nài心xīn耐nài心xīn nài xīn NẠI TÂM [Danh từ] kiên nhẫn, nhẫn nại — Ví dụ: 请有耐心。 (Xin hãy kiên nhẫn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
内nèi內nèi nèi NỘI [Động từ] bên trong, nội bộ, trong vòng — Ví dụ: 我在房间内。 (Tôi ở trong phòng.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 10 nét]
年nián龄líng年nián齡líng nián líng NIÊN LINH [Danh từ] tuổi tác, tuổi đời — Ví dụ: 他的年龄不大。 (Tuổi của anh ấy không lớn.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 23 nét]
暖nuǎn和huo暖nuǎn和huo nuǎn huo NOÃN HOÀ [Tính từ] ấm áp, làm ấm — Ví dụ: 今天天气很暖和。 (Thời tiết hôm nay rất ấm áp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
判pàn断duàn判pàn斷duàn pàn duàn PHÁN ĐOẠN [Danh từ] phán đoán, nhận định, đánh giá — Ví dụ: 他能判断情况。 (Anh ấy có thể phán đoán tình hình.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét]
皮pí肤fū皮pí膚fū pí fū BÌ PHU [Danh từ] làn da, da — Ví dụ: 他的皮肤很白。 (Làn da của anh ấy rất trắng.) [Bộ thủ: 皮 (BÌ) • 22 nét]
骗piàn騙piàn piàn PHIẾN [Động từ] lừa, lừa gạt — Ví dụ: 他不会骗你。 (Anh ấy sẽ không nói dối bạn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 12 nét]
瓶píng子zi瓶píng子zi píng zi BÌNH TỬ [Danh từ] cái chai, cái lọ, bình — Ví dụ: 桌上有一个瓶子。 (Trên bàn có một cái chai.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le保bǎo护hù我wǒ们men生shēng活huó的de地dì球qiú,我wǒ们men绝jué不bù能néng随suí地dì乱luàn扔rēng垃lā圾jī。
👉 Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì环huán保bǎo问wèn题tí,我wǒ们men决jué不bù能néng推tuī卸xiè应yīng有yǒu的de责zé任rèn。
👉 Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 逆转副词“反而” (PHẢN NHI)

HSK 4 · Cấu trúc #091
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ biểu thị kết quả xảy ra hoàn toàn trái ngược với lẽ thường tình hoặc mong đợi ban đầu (trái lại, ngược lại).

Ví dụ 1 trong sách:
吃chī了le药yào以yǐ后hòu,他tā的de病bìng不bú但dàn没méi好hǎo,反fǎn而ér更gèng严yán重zhòng了le。
👉 Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy không những không đỡ, mà trái lại còn trầm trọng hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
绳shéng子zi断duàn了le。
👉 Sợi dây bị đứt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "逆转副词“反而”" (Mệnh đề 1, (不但没...) 反而 + Kết quả ngược dự tính) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 代词“其他”的用法

HSK 3 · Đại từ chỉ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
其qí他tā都dōu没méi问wèn题tí。
👉 Những cái khác đều không có vấn đề gì.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le小xiǎo李lǐ,其qí他tā人rén都dōu来lái了le。
👉 Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người khác đều đã đến.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 存现句(着/了) (TỒN HIỆN CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #024
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người/vật tại một địa điểm xác định; danh từ sau động từ thường là đối tượng bất định.

Ví dụ 1 trong sách:
前qián边biān开kāi过guò来lái一yí辆liàng黑hēi色sè出chū租zū车chē。
👉 Phía trước vừa chạy tới một chiếc taxi màu đen.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men住zhù在zài一yì家jiā宾bīn馆guǎn。
👉 Chúng tôi ở tại một khách sạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "存现句(着/了)" (Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #036
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 出来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng出chū来lái了le,这zhè是shì周zhōu深shēn的de声shēng音yīn。
👉 Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā上shàng班bān迟chí到dào了le。
👉 Anh ấy đi làm muộn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(出来)" (Động từ + 出来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #066
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān如rú果guǒ天tiān气qì晴qíng朗lǎng,我wǒ们men就jiù去qù爬pá山shān。
👉 Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de耳ěr朵duo疼téng。
👉 Tai tôi bị đau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "假设关联词(如果/要是……就……)" (如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我做了一个(  )。” (Tôi đã có một giấc mơ.)

A. 梦 (mèng - MỘNG)
B. 内 (nèi - NỘI)
C. 判断 (pàn duàn - PHÁN ĐOẠN)
D. 起来 (qi lai - KHỞI LAI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 梦 (mèng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “梦” (mèng - âm Hán Việt: MỘNG, động từ) mang nghĩa “giấc mơ”. Câu hoàn chỉnh: “我做了一个梦。” (Tôi đã có một giấc mơ.). Các phương án còn lại: 内 (bên trong, nội bộ, trong vòng), 判断 (phán đoán, nhận định, đánh giá), 起来 (đứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ)).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Phó từ khẳng định

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ” (Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 一直 + Động từ
C. 为了保护我们生活的地球,我们绝不能随地乱扔垃圾。 (Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ”: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了保护我们生活的地球,我们绝不能随地乱扔垃圾。” (Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.) và “面对环保问题,我们决不能推卸应有的责任。” (Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这(  )是真的。” (Điều này thực sự là thật.)

A. 日记 (rì jì - NHẬT KÝ)
B. 社会 (shè huì - XÃ HỘI)
C. 确实 (què shí - XÁC THỰC)
D. 实在 (shí zài - THỰC TẠI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 确实 (què shí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “确实” (què shí - âm Hán Việt: XÁC THỰC, danh từ) mang nghĩa “thực sự, quả thực, xác thực”. Câu hoàn chỉnh: “这确实是真的。” (Điều này thực sự là thật.). Các phương án còn lại: 日记 (nhật ký), 社会 (xã hội), 实在 (thật thà, thực tế, quả thực).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #069

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2” (Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ))?

A. 这件衣服样式很好看,只是价格有点儿贵。 (Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一直 + Động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 出来
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2”: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên). Câu chuẩn xác trong sách là: “这件衣服样式很好看,只是价格有点儿贵。” (Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.) và “他是我们班的代表。” (Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )问一下。” (Nhân tiện hỏi một chút.)

A. 顺便 (shùn biàn - THUẬN TIỆN)
B. 算 (suàn - TOÁN)
C. 弹 (tán - ĐẠN)
D. 通知 (tōng zhī - THÔNG TRI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 顺便 (shùn biàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “顺便” (shùn biàn - âm Hán Việt: THUẬN TIỆN, phó từ) mang nghĩa “Nhân tiện”. Câu hoàn chỉnh: “顺便问一下。” (Nhân tiện hỏi một chút.). Các phương án còn lại: 算 (tính toán, coi như), 弹 (đánh đàn, gảy đàn, bật, búng), 通知 (thông báo, báo tin).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Phó từ tần suất

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一直 + Động từ” (副词“一直”表示动作不间断)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 出来
C. 他昨天一直在玩儿游戏。 (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一直 + Động từ”: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng. Câu chuẩn xác trong sách là: “他昨天一直在玩儿游戏。” (Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.) và “我请你吃饭,看电影,喝咖啡,怎么样?” (Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH LUYỆN NGHE NÓI TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP – Quyển hạ – 中级汉语听说教程 -下册" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Mọi Cấp Độ. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK