Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán50 phút

Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破 (词汇突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破 (词汇突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破 (词汇突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách từ vựng hsk 5 词汇突破
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破 (词汇突破) thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách từ vựng HSK 5 词汇突破

Từ vựng & Chữ Hán

từ vựng HSK 5 词汇突破

词汇突破

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
3.031

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "từ vựng HSK 5 词汇突破"

Ấn phẩm từ vựng HSK 5 词汇突破 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

老师教导的是,唯有做到‘脱离原语语言外壳’,方能准确传达讲话者的深层意图。

Bản dịch tiếng Việt

Thầy dạy rất chí lý, chỉ khi thoát ly khỏi lớp vỏ ngôn ngữ của nguyên tác mới có thể truyền tải chuẩn xác ý đồ sâu kín của diễn giả.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L8-3 · Lý luận và kỹ năng dịch hội nghị cao cấp (同声传译理论与高级会议翻译)

老lǎo师shī教jiào导dǎo的de是shì,唯wéi有yǒu做zuò到dào‘脱tuō离lí原yuán语yǔ语yǔ言yán外wài壳ké’,方fāng能néng准zhǔn确què传chuán达dá讲jiǎng话huà者zhě的de深shēn层céng意yì图tú。老lǎo師shī教jiào導dǎo的de是shì,唯wéi有yǒu做zuò到dào‘脫tuō離lí原yuán語yǔ語yǔ言yán外wài殼ké’,方fāng能néng準zhǔn確què傳chuán達dá講jiǎng話huà者zhě的de深shēn層céng意yì圖tú。

Thầy dạy rất chí lý, chỉ khi thoát ly khỏi lớp vỏ ngôn ngữ của nguyên tác mới có thể truyền tải chuẩn xác ý đồ sâu kín của diễn giả.

Trích đoạn số hóa 02 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

优yōu化huà资zī本běn结jié构gòu并bìng严yán防fáng系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn,是shì维wéi系xì宏hóng观guān流liú动dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。優yōu化huà資zī本běn結jié構gòu並bìng嚴yán防fáng系xì統tǒng性xìng金jīn融róng風fēng險xiǎn,是shì維wéi繫xì宏hóng觀guān流liú動dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。

Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.

Trích đoạn số hóa 03 · L9-1 · Khảo cứu văn hiến cổ thư và chữ viết cổ đại (古籍文献学与汉字溯源考据)

晚wǎn生shēng遵zūn循xún王wáng国guó维wéi先xiān生shēng‘二èr重chóng证zhèng据jù法fǎ’,结jié合hé传chuán世shì文wén献xiàn与yǔ考kǎo古gǔ简jiǎn牍dú,庶shù几jī可kě还huán原yuán字zì源yuán本běn义yì。晚wǎn生shēng遵zūn循xún王wáng國guó維wéi先xiān生shēng‘二èr重chóng證zhèng據jù法fǎ’,結jié合hé傳chuán世shì文wén獻xiàn與yǔ考kǎo古gǔ簡jiǎn牘dú,庶shù幾jī可kě還huán原yuán字zì源yuán本běn義yì。

Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.

Trích đoạn số hóa 04 · L9-2 · Thi ca Đường Tống và mỹ học nghệ thuật phương Đông (唐诗宋词与古典文学意境美学)

迨dài至zhì两liǎng宋sòng长cháng短duǎn句jù,豪háo放fàng与yǔ婉wǎn约yuē并bìng峙zhì,词cí家jiā以yǐ极jí妍yán之zhī辞cí抒shū极jí挚zhì之zhī情qíng,实shí乃nǎi东dōng方fāng美měi学xué之zhī巅diān峰fēng。迨dài至zhì兩liǎng宋sòng長cháng短duǎn句jù,豪háo放fàng與yǔ婉wǎn約yuē並bìng峙zhì,詞cí家jiā以yǐ極jí妍yán之zhī辭cí抒shū極jí摯zhì之zhī情qíng,實shí乃nǎi東dōng方fāng美měi學xué之zhī巔diān峰fēng。

Đến thể từ trường đoản cú thời Lưỡng Tống, hai trường phái hào phóng và uyển ước cùng song hành đứng sững, người làm từ dùng lời hoa mỹ tột bậc để tỏ mối tình chân thành nhất mực, thật sự là đỉnh cao của mỹ học phương Đông.

Trích đoạn số hóa 05 · L9-3 · Diễn ngôn ngoại giao đa phương và chiến lược toàn cầu (多边外交战略与全球话语权构建)

大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú话huà语yǔ权quán,重zhòng在zài构gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de话huà语yǔ体tǐ系xì,讲jiǎng好hǎo兼jiān济jì天tiān下xià的de东dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú話huà語yǔ權quán,重zhòng在zài構gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de話huà語yǔ體tǐ系xì,講jiǎng好hǎo兼jiān濟jì天tiān下xià的de東dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。

Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.

Trích đoạn số hóa 06 · L9-4 · Triết lý Chu Dịch và tư duy biến dịch phương Đông (《周易》哲学与东方辩证思维)

复fù兼jiān‘地dì势shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé载zài物wù’,唯wéi刚gāng柔róu相xiāng济jì、居jū安ān思sī危wēi,方fāng得dé在zài极jí变biàn动dòng荡dàng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。復fù兼jiān‘地dì勢shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé載zài物wù’,唯wéi剛gāng柔róu相xiāng濟jì、居jū安ān思sī危wēi,方fāng得dé在zài極jí變biàn動dòng盪dàng中zhōng立lì於yú不bú敗bài之zhī地dì。

Lại kết hợp cùng 'Đất thế khôn dày, người quân tử lấy đức dày để nâng đỡ vạn vật', chỉ khi cương nhu cùng hỗ trợ, ở yên nghĩ đến lúc nguy nan, mới có thể đứng vững ở thế bất bại giữa những biến cố chao đảo dữ dội.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

第dì一yī对duì夫fū妻qī说shuō,他tā们men几jǐ十shí年nián来lái相xiāng濡rú以yǐ沫mò,丈zhàng夫fu为wèi了le妻qī子zǐ甚shèn至zhì愿yuàn意yì付fù出chū生shēng命mìng;第dì二èr对duì夫fū妻qī说shuō,无wú论lùn经jīng历lì多duō少shǎo贫pín困kùn坎kǎn坷kě,他tā们men始shǐ终zhōng相xiāng互hù扶fú持chí,从cóng不bú抱bào怨yuàn。他tā们men的de故gù事shì都dōu很hěn感gǎn人rén,评píng委wěi们men听tīng了le连lián连lián点diǎn头tóu。第dì一yī對duì夫fū妻qī說shuō,他tā們men幾jǐ十shí年nián來lái相xiāng濡rú以yǐ沫mò,丈zhàng夫fu為wèi了le妻qī子zǐ甚shèn至zhì願yuàn意yì付fù出chū生shēng命mìng;第dì二èr對duì夫fū妻qī說shuō,無wú論lùn經jīng歷lì多duō少shǎo貧pín困kùn坎kǎn坷kě,他tā們men始shǐ終zhōng相xiāng互hù扶fú持chí,從cóng不bú抱bào怨yuàn。他tā們men的de故gù事shì都dōu很hěn感gǎn人rén,評píng委wěi們men聽tīng了le連lián連lián點diǎn頭tóu。

Cặp vợ chồng thứ nhất kể rằng mấy chục năm qua họ luôn đồng cam cộng khổ, người chồng thậm chí sẵn sàng hy sinh mạng sống vì vợ; cặp vợ chồng thứ hai chia sẻ dù trải qua bao nghèo khó gập ghềnh, họ luôn tương trợ lẫn nhau, chưa từng một lời oán trách. Câu chuyện của họ đều vô cùng cảm động, ban giám khảo nghe xong liên tục gật đầu tán thưởng.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

评píng委wěi又yòu问wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán着zhuó眼yǎn泪lèi说shuō:“这zhè十shí年nián来lái,他tā为wèi了le随suí时shí能néng照zhào顾gù我wǒ,睡shuì觉jiào时shí从cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā连lián一yí个gè完wán整zhěng的de觉jué都dōu没méi有yǒu睡shuì过guò。”全quán场chǎng顿dùn时shí鸦yā雀què无wú声shēng。最zuì终zhōng,评píng委wěi把bǎ大dà奖jiǎng颁bān给gěi了le第dì三sān对duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de爱ài情qíng并bìng不bú在zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán里lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì举jǔ一yí动dòng、每měi个gè细xì节jié之zhī中zhōng。評píng委wěi又yòu問wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán著zhuó眼yǎn淚lèi說shuō:“這zhè十shí年nián來lái,他tā為wèi了le隨suí時shí能néng照zhào顧gù我wǒ,睡shuì覺jiào時shí從cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā連lián一yí個gè完wán整zhěng的de覺jué都dōu沒méi有yǒu睡shuì過guò。”全quán場chǎng頓dùn時shí鴉yā雀què無wú聲shēng。最zuì終zhōng,評píng委wěi把bǎ大dà獎jiǎng頒bān給gěi了le第dì三sān對duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de愛ài情qíng並bìng不bú在zài轟hōng轟hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán裡lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì舉jǔ一yí動dòng、每měi個gè細xì節jié之zhī中zhōng。

Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

古gǔ人rén把bǎ茶chá视shì为wèi清qīng雅yǎ之zhī物wù。从cóng采cǎi茶chá、制zhì茶chá到dào泡pào茶chá、品pǐn茶chá,每měi一yí步bù都dōu蕴yùn含hán着zhe深shēn厚hòu的de文wén化huà底dǐ蕴yùn。无wú论lùn是shì绿lǜ茶chá的de清qīng香xiāng,还hái是shì红hóng茶chá的de醇chún厚hòu,都dōu能néng让ràng人rén心xīn旷kuàng神shén怡yí。古gǔ人rén把bǎ茶chá視shì為wèi清qīng雅yǎ之zhī物wù。從cóng採cǎi茶chá、製zhì茶chá到dào泡pào茶chá、品pǐn茶chá,每měi一yí步bù都dōu蘊yùn含hán著zhe深shēn厚hòu的de文wén化huà底dǐ蘊yùn。無wú論lùn是shì綠lǜ茶chá的de清qīng香xiāng,還hái是shì紅hóng茶chá的de醇chún厚hòu,都dōu能néng讓ràng人rén心xīn曠kuàng神shén怡yí。

Người xưa xem trà là vật phẩm thanh tao nhã nhặn. Từ hái trà, chế biến trà cho đến pha trà, thưởng trà, mỗi một công đoạn đều ẩn chứa bề dày văn hóa sâu sắc. Dù là hương thơm thanh khiết của trà xanh hay vị ngọt đượm nồng nàn của hồng trà, đều khiến tâm hồn người thưởng thức trở nên sảng khoái thảnh thơi.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

如rú今jīn,中zhōng国guó茶chá文wén化huà已yǐ经jīng走zǒu向xiàng世shì界jiè,受shòu到dào各gè国guó人rén民mín的de喜xǐ爱ài。它tā不bù仅jǐn是shì一yí片piàn神shén奇qí的de东dōng方fāng树shù叶yè,更gèng是shì中zhōng华huá文wén明míng与yǔ世shì界jiè交jiāo流liú互hù鉴jiàn的de桥qiáo梁liáng。如rú今jīn,中zhōng國guó茶chá文wén化huà已yǐ經jīng走zǒu向xiàng世shì界jiè,受shòu到dào各gè國guó人rén民mín的de喜xǐ愛ài。它tā不bù僅jǐn是shì一yí片piàn神shén奇qí的de東dōng方fāng樹shù葉yè,更gèng是shì中zhōng華huá文wén明míng與yǔ世shì界jiè交jiāo流liú互hù鑑jiàn的de橋qiáo梁liáng。

Ngày nay, văn hóa trà Trung Hoa đã vươn mình ra thế giới, nhận được sự yêu mến của bạn bè khắp năm châu. Trà không chỉ là chiếc lá phương Đông kỳ diệu, mà còn là nhịp cầu giao lưu, học hỏi lẫn nhau giữa văn minh Trung Hoa và thế giới.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
停tíng滞zhì停tíng滯zhì tíng zhì ĐÌNH TRỆ [Động từ / Tính từ] đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển — Ví dụ: 面对全球经济增长动能不足与地缘冲突加剧引发的停滞风险,中国坚定推进高水平对外开放注入强劲动力。 (Đứng trước nguy cơ đình trệ do xung đột địa chính trị gia tăng và động năng tăng trưởng kinh tế toàn cầu thiếu hụt, Trung Quốc kiên định thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 26 nét]
通tōng用yòng通tōng用yòng tōng yòng THÔNG DỤNG [Tính từ / Động từ] thông dụng, đa năng phổ quát, áp dụng chung — Ví dụ: 我国科研团队在前沿认知大模型与通用人工智能(AGI)底座研发领域取得了多项具有全球影响力的重大突破。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển nền móng trí tuệ nhân tạo đa năng (agi) và mô hình lớn nhận thức tiên phong đã đạt được nhiều đột phá trọng đại có tầm ảnh hưởng toàn cầu.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 20 nét]
统tǒng筹chóu兼jiān顾gù統tǒng籌chóu兼jiān顧gù tǒng chóu jiān gù THỐNG TRÙ KIÊM CỐ [Thành ngữ] quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát — Ví dụ: 推进经济社会高质量发展必须坚持统筹兼顾,正确处理好高质量发展与高水平安全、经济发展与生态保护的关系。 (Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao bắt buộc phải kiên trì quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa an ninh trình độ cao và phát triển chất lượng cao, giữa bảo vệ sinh thái và phát triển kinh tế.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 35 nét]
投tóu降xiáng投tóu降xiáng tóu xiáng ĐẦU GIÁNG [Động từ / Danh từ] đầu hàng, chịu hàng — Ví dụ: 面对十四亿多中国人民构筑的铜墙铁壁与钢铁意志,任何企图以极限施压迫使中国低头投降的霸权行径都必将碰壁。 (Đứng trước ý chí sắt đá cùng bức tường đồng vách sắt của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc đắp xây, bất kỳ hành vi bá quyền nào mưu toan dùng sức ép cực hạn ép buộc Trung Quốc phải cúi đầu đầu hàng chắc chắn đều sẽ đập đầu vào tường thất bại.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét]
徒tú弟dì徒tú弟dì tú dì ĐỒ ĐỆ [Danh từ] đồ đệ, học trò truyền nghề — Ví dụ: 全国劳动模范、数控加工特级技师将自己摸索数十年的超精密微孔加工绝活手把手倾囊传授给青年徒弟。 (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, kỹ thuật viên đặc cấp gia công điều khiển số đã cầm tay chỉ việc truyền dạy không giấu giếm tuyệt kỹ gia công lỗ vi mô siêu chính xác mà mình đúc kết hàng chục năm cho người học trò đồ đệ trẻ tuổi.) [Bộ thủ: 弓 (CUNG) • 22 nét]
团tuán体tǐ團tuán體tǐ tuán tǐ ĐOÀN THỂ [Danh từ / Tính từ] đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội — Ví dụ: 在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,由我国青年学子组成的国家代表队凭借出色的团队协作夺得团体总分世界冠军。 (Tại các kỳ thi Olympic Vật lý và Toán học Quốc tế, đội tuyển đại diện quốc gia gồm các bạn học sinh trẻ nước ta nhờ vào sự hợp tác làm việc nhóm xuất sắc đã giành ngôi Quán quân thế giới tổng điểm đoàn thể đồng đội.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 19 nét]
推tuī论lùn推tuī論lùn tuī lùn SUY LUẬN [Danh từ / Động từ] hệ quả suy ra, kết luận suy diễn logic — Ví dụ: 数学家在严格推导广义相对论时空几何方程的过程中,得出了关于黑洞奇点与引力辐射的重要理论推论。 (Nhà toán học trong quá trình suy diễn nghiêm ngặt phương trình hình học không thời gian của Thuyết Tương đối Tổng quát đã rút ra những kết luận suy diễn hệ quả lý thuyết trọng đại về bức xạ hấp dẫn và điểm kỳ dị của lỗ đen.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét]
托tuō运yùn託tuō運yùn tuō yùn THÁC VẬN [Động từ / Danh từ] ký gửi, gửi hành lý vận chuyển — Ví dụ: 现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。 (Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét]
唾tuò沫mò唾tuò沫mò tuò mo THOÁ MẠT [Danh từ] nước bọt, nước dãi — Ví dụ: 新型医用纳米生物传感器能够在数分钟内通过微量唾沫样本快速检测多种呼吸道病毒抗原,具备极高灵敏度与特异性。 (Cảm biến sinh học nano y tế kiểu mới có thể thông qua mẫu nước bọt vi lượng trong vòng vài phút phát hiện nhanh chóng nhiều loại kháng nguyên virus đường hô hấp, sở hữu độ đặc hiệu và độ nhạy cực cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
歪wāi曲qū歪wāi曲qū wāi qū OAI KHÚC [Động từ] bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử — Ví dụ: 历史事实铁证如山,任何妄图歪曲二战胜利历史成果与美化军国主义侵略罪行的行径都必将遭到国际社会严厉谴责。 (Sự thật lịch sử bằng chứng thép rõ như ban ngày, mọi hành vi mưu toan xuyên tạc bóp méo thành quả lịch sử thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 và tô vẽ tội ác xâm lược của chủ nghĩa quân phiệt chắc chắn đều sẽ bị cộng đồng quốc tế nghiêm khắc lên án.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách từ vựng HSK 5 词汇突破, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #050
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').

Ví dụ 1 trong sách:
雨yǔ伞sǎn叫jiào风fēng吹chuī跑pǎo了le,衣yī服fu让ràng人rén弄nòng脏zāng了le。
👉 Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
灯dēng亮liàng了le。
👉 Đèn đã sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "叫 / 让被动句" (Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)

HSK 3 · Cấu trúc #070
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā不bú但dàn会huì弹tán钢gāng琴qín,而ér且qiě吉jí他tā弹tán得dé也yě极jí好hǎo。
👉 Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng放fàng好hǎo书shū。
👉 Xin hãy đặt sách cẩn thận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "递进关联词(不但……而且……)" (不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)

HSK 3 · Cấu trúc #085
Công thức cấu trúc cốt lõi:
关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.

Ví dụ 1 trong sách:
关guān于yú中zhōng国guó历lì史shǐ,他tā了liǎo解jiě得dé特tè别bié多duō。
👉 Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng关guān灯dēng。
👉 Xin hãy tắt đèn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“关于”" (关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ / Tình huống + 不免 / 难免 + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
面miàn对duì生shēng活huó突tū如rú其qí来lái的de变biàn故gù,常cháng人rén心xīn中zhōng不bù免miǎn会huì感gǎn到dào悲bēi伤shāng与yǔ失shī落luò。
👉 Đối mặt với biến cố bất ngờ của cuộc đời, người thường trong lòng khó tránh khỏi cảm thấy đau buồn và hụt hẫng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
新xīn员yuán工gōng刚gāng进jìn入rù公gōng司sī,在zài工gōng作zuò中zhōng难nán免miǎn会huì出chū现xiàn一yì些xiē小xiǎo疏shū忽hū。
👉 Nhân viên mới vừa vào công ty, trong công việc khó tránh khỏi sẽ xuất hiện một vài sơ suất nhỏ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ / Tình huống + 不免 / 难免 + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng年nián人rén都dōu很hěn难nán抵dǐ挡dǎng智zhì能néng手shǒu机jī的de诱yòu惑huò,何hé况kuàng自zì控kòng力lì较jiào弱ruò的de孩hái子zi呢ne?
👉 Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè点diǎn路lù走zǒu过guò去qù就jiù很hěn方fāng便biàn,况kuàng且qiě今jīn天tiān天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng宜yí人rén。
👉 Đoạn đường ngắn này đi bộ qua là rất tiện, huống chi hôm nay thời tiết nắng ráo dễ chịu đến thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.

Ví dụ 1 trong sách:
年nián轻qīng人rén常cháng年nián在zài外wài打dǎ拼pīn,逢féng年nián过guò节jié难nán免miǎn会huì格gé外wài思sī念niàn家jiā乡xiāng的de亲qīn人rén。
👉 Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì新xīn旧jiù文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng,人rén们men在zài观guān念niàn上shàng难nán免miǎn会huì产chǎn生shēng一yì些xiē分fēn歧qí。
👉 Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc định nghĩa chính xác: “与其说……不如说……” (Nói là... chi bằng nói là...) (转折关联词:“与其说……不如说……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đính chính lại cách hiểu thông thường, chỉ ra cách gọi hoặc bản chất thứ hai mới phản ánh chuẩn xác nhất thực tế.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de艺yì术shù作zuò品pǐn,与yǔ其qí说shuō是shì灵líng感gǎn的de偶ǒu得dé,不bù如rú说shuō是shì长cháng年nián累lěi月yuè技jì艺yì磨mó砺lì的de结jié晶jīng。
👉 Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, nói là ngẫu nhiên bắt gặp cảm hứng chi bằng nói là sự kết tinh của nhiều năm mài giũa tay nghề.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì旅lǚ行xíng对duì他tā而ér言yán,与yǔ其qí说shuō是shì观guān光guāng休xiū闲xián,不bù如rú说shuō是shì一yí次cì深shēn度dù的de精jīng神shén洗xǐ礼lǐ。
👉 Chuyến đi này đối với anh ấy, nói là tham quan giải trí chi bằng nói là một lần thanh lọc sâu sắc về mặt tinh thần.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Giới từ tiền đề: “鉴于” (Xét thấy, xét đến...) (介词“鉴于”表示考虑到前提)

HSK 5 · Giới từ tiền đề
Công thức cấu trúc cốt lõi:
鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu câu để đưa ra cơ sở, bối cảnh thực tế làm căn cứ cho việc ban hành quyết định hay hành động phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
鉴jiàn于yú科kē技jì知zhī识shi更gēng新xīn速sù度dù日rì益yì加jiā快kuài,培péi养yǎng终zhōng身shēn学xué习xí能néng力lì已yǐ成chéng为wéi现xiàn代dài人rén的de立lì身shēn之zhī本běn。
👉 Xét thấy tốc độ đổi mới tri thức công nghệ ngày một gia tăng, bồi dưỡng năng lực học tập suốt đời đã trở thành nền tảng lập thân của con người hiện đại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
鉴jiàn于yú部bù分fen学xué员yuán的de基jī础chǔ差chā异yì,教jiào学xué团tuán队duì专zhuān门mén设shè计jì了le分fēn层céng次cì的de辅fǔ导dǎo方fāng案àn。
👉 Xét thấy sự khác biệt về nền tảng của một bộ phận học viên, đội ngũ giảng dạy đã thiết kế riêng phương án phụ đạo theo từng cấp độ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc điều kiện duy nhất: “唯有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件复句:“唯有……才……”表示唯一必要条件)

HSK 5 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
唯有 + Điều kiện cốt lõi duy nhất,S + 才 + Kết quả đạt được

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng trang trọng của '只有……才……', dùng trong văn viết để nhấn mạnh điều kiện tiên quyết không thể thay thế.

Ví dụ 1 trong sách:
唯wéi有yǒu贴tiē近jìn现xiàn代dài年nián轻qīng人rén的de审shěn美měi需xū求qiú,传chuán统tǒng手shǒu工gōng艺yì才cái能néng重chóng新xīn焕huàn发fā生shēng机jī。
👉 Chỉ có bám sát nhu cầu thẩm mỹ của giới trẻ hiện đại, nghề thủ công truyền thống mới có thể bừng sáng sức sống trở lại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
唯wéi有yǒu脚jiǎo踏tà实shí地dì钻zuān研yán核hé心xīn技jì术shù,企qǐ业yè才cái能néng在zài激jī烈liè的de国guó际jì竞jìng争zhēng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。
👉 Chỉ có vững vàng đi sâu nghiên cứu công nghệ cốt lõi, doanh nghiệp mới có thể đứng ở thế bất bại trong cuộc cạnh tranh quốc tế khốc liệt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "唯有 + Điều kiện cốt lõi duy nhất,S + 才 + Kết quả đạt được". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)

HSK 5 · Cấu trúc #072
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên nữa làm cho lập luận càng thêm vững chắc (huống hồ, hơn nữa).

Ví dụ 1 trong sách:
路lù这zhè么me远yuǎn,何hé况kuàng现xiàn在zài又yòu下xià着zhe大dà雨yǔ,明míng天tiān再zài去qù吧ba。
👉 Đường xa như vậy, huống hồ bây giờ lại đang mưa to, ngày mai hẵng đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
多duō家jiā主zhǔ流liú媒méi体tǐ记jì者zhě受shòu邀yāo前qián往wǎng航háng天tiān发fā射shè基jī地dì现xiàn场chǎng采cǎi访fǎng重zhòng大dà科kē学xué考kǎo察chá任rèn务wu。
👉 Nhiều phóng viên cơ quan thông tấn báo chí chính thống đã được mời đến căn cứ phóng tàu vũ trụ để phỏng vấn trực tiếp về nhiệm vụ khảo sát khoa học trọng đại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "追加理由(……况且/何况……)" (Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 违愿副词“偏偏” (THIÊN THIÊN)

HSK 5 · Cấu trúc #096
Công thức cấu trúc cốt lõi:
偏偏 + Tình huống trái ý

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn trái ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng một cách oái oăm (cứ nhất định, oái oăm thay).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān出chū门mén没méi带dài伞sǎn,偏piān偏piān下xià午wǔ下xià起qǐ了le暴bào雨yǔ。
👉 Hôm nay tôi ra khỏi nhà không mang ô, oái oăm thay buổi chiều lại đổ mưa rào.
Ví dụ 2 đối chiếu:
唐táng代dài是shì中zhōng国guó古gǔ代dài诗shī歌gē发fā展zhǎn的de鼎dǐng盛shèng朝cháo代dài,涌yǒng现xiàn出chū了le李lǐ白bái、杜dù甫fǔ等děng璀cuǐ璨càn耀yào眼yǎn的de伟wěi大dà诗shī人rén。
👉 Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "违愿副词“偏偏”" (偏偏 + Tình huống trái ý) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cặp liên từ giả thiết nhượng bộ: “即使……也……” (Cho dù... cũng...) (假设让步关联词:“即使……也……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự nhượng bộ trong giả thiết: Cho dù tình huống nêu ra ở vế trước có xảy ra đi chăng nữa, thì kết quả hay hành động ở vế sau vẫn không hề thay đổi.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ生shēng活huó平píng淡dàn,两liǎng个gè人rén互hù相xiāng关guān心xīn也yě是shì幸xìng福fú的de。
👉 Cho dù cuộc sống có bình dị, hai người quan tâm lẫn nhau cũng là hạnh phúc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān也yě会huì给gěi妻qī子zǐ打dǎ电diàn话huà。
👉 Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi ngày anh ấy đều sẽ gọi điện thoại cho vợ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对全球经济增长动能不足与地缘冲突加剧引发的(  )风险,中国坚定推进高水平对外开放注入强劲动力。” (Đứng trước nguy cơ đình trệ do xung đột địa chính trị gia tăng và động năng tăng trưởng kinh tế toàn cầu thiếu hụt, Trung Quốc kiên định thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ.)

A. 停滞 (tíng zhì - ĐÌNH TRỆ)
B. 投降 (tóu xiáng - ĐẦU GIÁNG)
C. 推论 (tuī lùn - SUY LUẬN)
D. 顽固 (wán gù - NGOAN CỐ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 停滞 (tíng zhì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “停滞” (tíng zhì - âm Hán Việt: ĐÌNH TRỆ, động từ / tính từ) mang nghĩa “đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển”. Câu hoàn chỉnh: “面对全球经济增长动能不足与地缘冲突加剧引发的停滞风险,中国坚定推进高水平对外开放注入强劲动力。” (Đứng trước nguy cơ đình trệ do xung đột địa chính trị gia tăng và động năng tăng trưởng kinh tế toàn cầu thiếu hụt, Trung Quốc kiên định thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ.). Các phương án còn lại: 投降 (đầu hàng, chịu hàng), 推论 (hệ quả suy ra, kết luận suy diễn logic), 顽固 (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #070

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến” (Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ / Tình huống + 不免 / 难免 + Động từ / Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
C. 他不但会弹钢琴,而且吉他弹得也极好。 (Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến”: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他不但会弹钢琴,而且吉他弹得也极好。” (Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.) và “请放好书。” (Xin hãy đặt sách cẩn thận.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “深化人才评价机制改革坚决破除唯(  )、唯论文倾向,建立以创新价值、能力与实效贡献为导向的科学评价体系。” (Làm sâu sắc cải cách cơ chế đánh giá nhân tài kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng chỉ nhìn vào bài báo khoa học và bằng cấp văn bằng, xây dựng hệ thống đánh giá khoa học lấy cống hiến hiệu quả thực tế, năng lực và giá trị đổi mới làm định hướng cốt lõi.)

A. 无非 (wú fēi - VÔ PHI)
B. 勿 (wù - VẬT)
C. 文凭 (wén píng - VĂN BẰNG)
D. 狭窄 (xiá zhǎi - HẸP TRÁCH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 文凭 (wén píng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “文凭” (wén píng - âm Hán Việt: VĂN BẰNG, danh từ) mang nghĩa “văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp”. Câu hoàn chỉnh: “深化人才评价机制改革坚决破除唯文凭、唯论文倾向,建立以创新价值、能力与实效贡献为导向的科学评价体系。” (Làm sâu sắc cải cách cơ chế đánh giá nhân tài kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng chỉ nhìn vào bài báo khoa học và bằng cấp văn bằng, xây dựng hệ thống đánh giá khoa học lấy cống hiến hiệu quả thực tế, năng lực và giá trị đổi mới làm định hướng cốt lõi.). Các phương án còn lại: 无非 (chẳng qua là, không ngoài cái gì khác), 勿 (Đừng), 狭窄 (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Phó từ tình thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ / Tình huống + 不免 / 难免 + Động từ / Tính từ” (Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向))?

A. 面对生活突如其来的变故,常人心中不免会感到悲伤与失落。 (Đối mặt với biến cố bất ngờ của cuộc đời, người thường trong lòng khó tránh khỏi cảm thấy đau buồn và hụt hẫng.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ / Tình huống + 不免 / 难免 + Động từ / Tính từ”: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi. Câu chuẩn xác trong sách là: “面对生活突如其来的变故,常人心中不免会感到悲伤与失落。” (Đối mặt với biến cố bất ngờ của cuộc đời, người thường trong lòng khó tránh khỏi cảm thấy đau buồn và hụt hẫng.) và “新员工刚进入公司,在工作中难免会出现一些小疏忽。” (Nhân viên mới vừa vào công ty, trong công việc khó tránh khỏi sẽ xuất hiện một vài sơ suất nhỏ.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国在国际事务中(  )坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。” (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.)

A. 向来 (xiàng lái - HƯỚNG LAI)
B. 协助 (xié zhù - HIỆP TRỢ)
C. 心眼儿 (xīn yǎn r - TÂM NHÃN NHÂN)
D. 凶手 (xiōng shǒu - HUNG THỦ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 向来 (xiàng lái)

Giải thích chuyên sâu: Từ “向来” (xiàng lái - âm Hán Việt: HƯỚNG LAI, phó từ) mang nghĩa “từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ”. Câu hoàn chỉnh: “中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。” (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.). Các phương án còn lại: 协助 (hỗ trợ, hiệp lực giúp đỡ, phối hợp hỗ trợ), 心眼儿 (bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính), 凶手 (hung thủ, kẻ thủ ác giết người).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Phó từ tình thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra” (Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 鉴于 + Tình hình thực tế / Bối cảnh khách quan,S + Quyết định hành động
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép
C. 年轻人常年在外打拼,逢年过节难免会格外思念家乡的亲人。 (Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 即使 + Giả thiết cực đoan / Bất lợi, S + 也 + Kết quả không đổi
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra”: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh. Câu chuẩn xác trong sách là: “年轻人常年在外打拼,逢年过节难免会格外思念家乡的亲人。” (Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.) và “面对新旧文化的碰撞,人们在观念上难免会产生一些分歧。” (Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "từ vựng HSK 5 词汇突破"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn từ vựng HSK 5 词汇突破 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "từ vựng HSK 5 词汇突破"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách từ vựng HSK 5 词汇突破" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK