Tải giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上 (标准教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 状态补语“得”的用法
- 02 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)
- 03 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)
- 04 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
- 05 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
- 06 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用
- 07 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)
- 08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
- 09 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 10 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
- 11 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
- 12 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上 (标准教程) thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Giáo trình HSK
Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上
标准教程
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 2.533
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上"
Ấn phẩm Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
垃圾分类做好源头减量,实现资源的循环高效利用。
Phân loại rác làm tốt việc giảm thiểu từ đầu nguồn, thực hiện tái chế sử dụng tài nguyên hiệu quả cao.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
垃圾分类做好源头减量,实现资源的循环高效利用。垃圾分類做好源頭減量,實現資源的循環高效利用。
Phân loại rác làm tốt việc giảm thiểu từ đầu nguồn, thực hiện tái chế sử dụng tài nguyên hiệu quả cao.
携手守护绿水青山,留给子孙后代一个美丽的蓝色星球。攜手守護綠水青山,留給子孫後代一個美麗的藍色星球。
Chung tay giữ gìn non xanh nước biếc, để lại cho con cháu mai sau một hành tinh xanh tươi đẹp.
科技不仅极大提高了工作效率,也让生活变得前所未有便利。科技不僅極大提高了工作效率,也讓生活變得前所未有便利。
Công nghệ không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc vượt bậc mà còn làm cho cuộc sống tiện lợi chưa từng thấy.
但随着算法普及,过度依赖手机带来的信息茧房也引人深思。但隨著算法普及,過度依賴手機帶來的信息繭房也引人深思。
Nhưng khi thuật toán trở nên phổ biến, việc quá phụ thuộc vào điện thoại dẫn tới hiệu ứng kén thông tin cũng đáng suy ngẫm.
学会合理善用科技成果,保持独立思考的人文温度至关重要。學會合理善用科技成果,保持獨立思考的人文溫度至關重要。
Học cách sử dụng hợp lý các thành quả công nghệ, giữ gìn độ ấm nhân văn và tư duy độc lập là điều tối quan trọng.
让科技之光照亮未来,引领人类社会迈向更高文明境界。讓科技之光照亮未來,引領人類社會邁向更高文明境界。
Để ánh sáng công nghệ rọi sáng tương lai, dẫn lối xã hội loài người tiến lên cảnh giới văn minh cao hơn.
跨国资本的强势扩张与消费主义的盛行,引发了全球文化同质化的深刻担忧,多元文明共生的生态格局遭受严峻冲击。跨國資本的強勢擴張與消費主義的盛行,引發了全球文化同質化的深刻擔憂,多元文明共生的生態格局遭受嚴峻衝擊。
Sự bành trướng mạnh mẽ của tư bản xuyên quốc gia và sự thịnh hành của chủ nghĩa tiêu dùng làm dấy lên mối lo ngại sâu sắc về sự đồng nhất hóa văn hóa toàn cầu, khiến cục diện sinh thái đa nguyên văn minh cùng chung sống phải gánh chịu chấn động gay gắt.
全球化绝非对民族特性的吞噬,而是一场在包容互鉴中彰显文化自信、走向和而不同美美与共的伟大对话。全球化絕非對民族特性的吞噬,而是一場在包容互鑑中彰顯文化自信、走向和而不同美美與共的偉大對話。
Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng.
算法偏见、数据黑箱、隐私泄露乃至自主武器等一系列伦理隐患,给传统法律与社会道德规范带来了前所未有的严峻挑战。算法偏見、數據黑箱、隱私洩露乃至自主武器等一系列倫理隱患,給傳統法律與社會道德規範帶來了前所未有的嚴峻挑戰。
Một loạt mối nguy tiềm ẩn về ĐẠO ĐỨC như định kiến thuật toán, hộp đen dữ liệu, rò rỉ quyền riêng tư cho đến vũ khí tự hành đang mang lại thách thức gay gắt chưa từng có cho hệ thống pháp luật và chuẩn mực ĐẠO ĐỨC xã hội truyền thống.
构建“以人为本、科技向善”的治理框架,确保算法透明可追溯,方能让智能科技真正成为赋能人类文明进步的福祉。構建“以人為本、科技向善”的治理框架,確保算法透明可追溯,方能讓智能科技真正成為賦能人類文明進步的福祉。
Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 要点要点 | yào diǎn | YÊU ĐIỂM | [Động từ] Điểm chính — Ví dụ: 经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作要点。 (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 24 nét] |
| 依次依次 | yī cì | Y THỨ | [Phó từ] lần lượt, theo thứ tự bài bản — Ví dụ: 在智能化自动化超级汽车制造工厂总装车间里,数百台工业机器人依次精准完成车身点焊、喷涂与总装工序。 (Bên trong phân xưởng tổng lắp ráp của nhà máy sản xuất ô tô siêu cấp thông minh hóa tự động hóa, hàng trăm robot công nghiệp theo thứ tự lần lượt hoàn thành chuẩn xác các công đoạn tổng lắp ráp, sơn phủ và hàn điểm thân xe.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 26 nét] |
| 一度一度 | yī dù | NHẤT ĐỘ | [Phó từ] đã từng có lúc, từng có thời điểm — Ví dụ: 我国某些关键芯片制造高端光刻设备一度面临着严重的外部技术封锁禁运,如今科研团队正全力攻关实现自立自强。 (Các thiết bị quang khắc cao cấp chế tạo chip then chốt của nước ta đã từng có lúc từng có thời điểm phải đối mặt với sự cấm vận phong tỏa kỹ thuật nghiêm trọng từ bên ngoài, ngày nay nhóm nghiên cứu khoa học đang dốc toàn lực vượt khó để thực hiện tự chủ tự cường.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 23 nét] |
| 遗传遺傳 | yí chuán | DI TRUYỀN | [Động từ / Danh từ / Tính từ] di truyền, di truyền học — Ví dụ: 国家作物分子育种中心利用先进的基因编辑与分子标记辅助选择技术,成功解析了耐盐碱水稻关键遗传调控机理。 (Trung tâm Nhân giống Phân tử Cây trồng Quốc gia áp dụng kỹ thuật chỉnh sửa gen và chọn lọc hỗ trợ chỉ thị phân tử tiên tiến, đã giải mã thành công cơ chế điều hòa di truyền then chốt của giống lúa chịu mặn kiềm.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 26 nét] |
| 以免以免 | yǐ miǎn | DĨ MIỄN | [Liên từ] để tránh, nhằm tránh khỏi rủi ro — Ví dụ: 在超精密半导体光刻生产车间内,工作人员必须严格穿着防静电超净防护服,以免微尘污染晶圆表面。 (Bên trong phân xưởng sản xuất quang khắc bán dẫn siêu chính xác, nhân viên bắt buộc phải mặc trang phục phòng hộ siêu sạch chống tĩnh điện nghiêm ngặt, để tránh nhằm tránh khỏi việc bụi vi mô làm ô nhiễm bề mặt tấm wafer.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 一举两得一舉兩得 | yī jǔ liǎng dé | NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC | [Thành ngữ] nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích — Ví dụ: 西北荒漠地区大力推广“光伏治沙”综合开发模式,既实现了绿色清洁电力输出,又有效修复了脆弱沙漠生态,真可谓一举两得。 (Vùng hoang mạc Tây Bắc đẩy mạnh nhân rộng mô hình phát triển tổng hợp 'Quang điện trị cát sa mạc', vừa thực hiện xuất khẩu nguồn điện sạch xanh lại vừa phục hồi hiệu quả hệ sinh thái sa mạc mong manh, thật đúng là một công đôi việc nhất cử lưỡng tiện.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 意味着意味着 | yì wèi zhe | Ý VỊ TRƯỚC | [Động từ] có nghĩa là, đồng nghĩa với việc, báo hiệu — Ví dụ: 国产大型客机实现规模化商业运营并平稳跨越百万旅客大关,意味着我国民机产业全面迈入高质量产业化发展新阶段。 (Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất thực hiện vận hành thương mại hóa quy mô lớn và vượt mốc 1 triệu lượt hành khách một cách êm thuận, có nghĩa là đồng nghĩa với việc ngành máy bay dân dụng nước ta đã chính thức bước vào giai đoạn phát triển công nghiệp hóa chất lượng cao mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 32 nét] |
| 音响音響 | yīn xiǎng | ÂM HƯỞNG | [Danh từ] âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao — Ví dụ: 国家大剧院音乐厅采用了国际最顶尖的建筑声学与高保真全景声音响系统,为观众营造了极致纯净的殿堂级听觉盛宴。 (Phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia áp dụng hệ thống dàn âm thanh âm thanh vòm toàn cảnh độ trung thực cao cùng âm học kiến trúc tối tân hàng đầu thế giới, tạo nên một bữa tiệc thính giác đẳng cấp điện thờ vô cùng thuần khiết cho khán giả.) [Bộ thủ: 音 (ÂM) • 18 nét] |
| 引擎引擎 | yǐn qíng | DẪN KÌNH | [Danh từ] động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực — Ví dụ: 科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。 (Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 迎面迎面 | yíng miàn | NGHÊNH DIỆN | [Phó từ / Tính từ] đối diện, xộc thẳng vào mặt, tiến thẳng trước mặt — Ví dụ: 漫步在春风和煦的万亩生态茶园之中,迎面拂来的是沁人心脾的初展茶芽清香,令人心旷神怡。 (Dạo bước bên trong đồi chè sinh thái vạn mẫu lộng gió xuân ấm áp, làn hương thơm thanh khiết của búp chè mới nhú xộc thẳng vào mặt phả tới khoan khoái lòng người, khiến tâm hồn thư thái sảng khoái.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 19 nét] |
| 庸俗庸俗 | yōng sú | DUNG TỤC | [Tính từ] dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém — Ví dụ: 广大文艺工作者坚持以高尚的精神塑造人、以优秀的作品鼓舞人,坚决抵制低俗、庸俗、媚俗的不良倾向。 (Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì lấy tinh thần cao thượng để nhào nặn con người, lấy tác phẩm xuất sắc để cổ vũ con người, kiên quyết bài trừ những khuynh hướng xấu xa chiều chuộng thị hiếu thấp hèn, dung tục và đê tiện.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 优胜劣汰優勝劣汰 | yōu shèng liè tài | ƯU THẮNG LIỆT THẢI | [Thành ngữ] thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất — Ví dụ: 在完全充分竞争的新能源汽车市场大潮中,唯有依靠持续过硬的技术创新与极致品质,才能在优胜劣汰中立于不败之地。 (Trong làn sóng thị trường xe ô tô năng lượng mới cạnh tranh đầy đủ hoàn toàn, chỉ có dựa vào sự đổi mới công nghệ vượt trội liên tục cùng chất lượng đỉnh cao thì mới có thể đứng vững ở thế bất bại trong quy luật chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 35 nét] |
| 犹如猶如 | yóu rú | DO NHƯ | [Động từ / Liên từ] tựa như, giống hệt như, như thể là — Ví dụ: 深中通道那雄伟壮丽的跨海大桥与海底隧道交相辉映,犹如一条金色巨龙蜿蜒横卧在碧波荡漾的伶仃洋海面之上。 (Hầm dìm dưới đáy biển cùng cây cầu vượt biển hùng vĩ tráng lệ của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn soi bóng hòa quyện vào nhau, tựa như giống hệt như một con rồng vàng khổng lồ uốn lượn vắt ngang trên mặt biển Linh Đinh Dương dập dềnh sóng biếc.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 渔民漁民 | yú mín | NGƯ DÂN | [Danh từ] ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá — Ví dụ: 长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。 (Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 预赛預賽 | yù sài | DỰ TÁI | [Danh từ / Động từ] vòng loại, thi đấu vòng loại — Ví dụ: 在国际青年人工智能创新挑战赛预赛中,我国代表队凭借原创的端侧大模型推理架构以预赛总分第一晋级全球总决赛。 (Tại vòng loại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Thanh niên Quốc tế, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào kiến trúc suy luận mô hình lớn phía thiết bị đầu cuối nguyên tác đã giành ngôi vị thứ nhất tổng điểm vòng loại tiến thẳng vào vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 冤枉冤枉 | yuān wang | OAN UỔNG | [Tính từ / Động từ / Danh từ] oan uổng, hàm oan; lãng phí oan uổng (tiền của) — Ví dụ: 国家深化以审判为中心的刑事诉讼制度改革,坚决落实防范冤假错案底线要求,确保绝不让任何无辜公民遭受冤枉。 (Nhà nước đi sâu cải cách chế độ tố tụng hình sự lấy xét xử làm trung tâm, thực thi kiên quyết các yêu cầu lằn ranh đỏ phòng ngừa án oan sai giả mạo, bảo đảm tuyệt đối không để bất kỳ công dân vô tội nào phải chịu hàm oan oan uổng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 原始原始 | yuán shǐ | NGUYÊN THUỶ | [Tính từ / Danh từ] nguyên thủy, ban sơ ban đầu; đổi mới nguyên tác — Ví dụ: 高水平科技自立自强必须大力加强基础研究,实现更多从“0”到“1”的原始创新重大关键突破。 (Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao bắt buộc phải ra sức tăng cường nghiên cứu cơ bản, thực hiện nhiều hơn nữa những đột phá then chốt trọng đại mang tính đổi mới nguyên tác nguyên thủy từ '0' đến '1'.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 熨熨 | yùn | UÝ | [Động từ / Tính từ] là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm — Ví dụ: 在国际外事礼仪接待前夕,国宾护卫队队员们一丝不苟地将笔挺威武的礼宾仪仗军服熨烫得平整无褶。 (Trước thềm tiếp đón nghi lễ đối ngoại quốc tế, các đội viên Đội Hộ vệ Quốc khách đã tỉ mỉ từng li từng tí là ủi phẳng phiu không một nếp nhăn những bộ quân phục danh dự lễ tân oai phong chỉnh tề.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 12 nét] |
| 杂技雜技 | zá jì | TẠP KỸ | [Danh từ] xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật — Ví dụ: 中国国家杂技团以惊险绝伦的高难度空中飞人与大跳板技巧,在蒙特卡洛国际马戏节上再次斩获全球最高金小丑奖。 (Đoàn Xiếc Quốc gia Trung Quốc bằng các kỹ xảo ván nhảy lớn và nhào lộn trên không độ khó cao hiểm hóc ngoạn mục tuyệt đỉnh đã một lần nữa giành Giải thưởng Chú Hề Vàng cao nhất toàn cầu tại Liên hoan Xiếc Quốc tế Monte Carlo.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
| 在意在意 | zài yì | TẠI Ý | [Động từ] để tâm, bận lòng, để bụng quan tâm — Ví dụ: 从事颠覆性原创基础科学探索必须保持纯粹学术初心,不必过分在意短期的论文发表数量与外界一时评价。 (Làm công tác tìm tòi thám hiểm khoa học cơ bản nguyên tác mang tính cách mạng bắt buộc phải giữ trọn sơ tâm học thuật thuần khiết, không cần phải quá mức để tâm bận lòng tới những đánh giá nhất thời bên ngoài và số lượng bài báo khoa học công bố ngắn hạn.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 暂且暫且 | zàn qiě | TẠM THẢ | [Phó từ] tạm thời, tạm gác lại trước mắt — Ví dụ: 面对深海极端工况下突发的数据异常波动,专家组决定暂且停止下潜作业,彻查传感器系统后再行评估。 (Đứng trước sự biến động dữ liệu bất thường đột xuất xảy ra dưới điều kiện làm việc cực đoan biển sâu, tổ chuyên gia đã quyết định tạm thời dừng tác nghiệp lặn sâu, sau khi kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống cảm biến rồi mới tiến hành đánh giá lại.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 噪音噪音 | zào yīn | TÁO ÂM | [Danh từ] tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu — Ví dụ: 国产新一代高速磁悬浮交通系统采用了超临界气动外形与主动降噪技术,大幅消除了高速行驶中的车外气动噪音。 (Hệ thống giao thông đệm từ cao tốc thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ chủ động giảm ồn cùng hình dáng khí động học siêu tới hạn, đã triệt tiêu vượt bậc tiếng ồn tạp âm khí động học bên ngoài xe khi chạy ở tốc độ cao.) [Bộ thủ: 音 (ÂM) • 18 nét] |
| 扎实紮實 | zhā shi | TRÁT THỰC | [Tính từ] vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát — Ví dụ: 青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。 (Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 斩钉截铁斬釘截鐵 | zhǎn dīng jié tiě | TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT | [Thành ngữ] chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự — Ví dụ: 在事关国家领土主权完整与民族尊严的核心原则底线问题上,中国政府的立场坚如磐石、斩钉截铁,决不妥协。 (Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc cốt lõi liên quan tới phẩm giá dân tộc và toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ quốc gia, lập trường của Chính phủ Trung Quốc vững như bàn thạch, chém đinh chặt sắt dứt khoát đanh thép, tuyệt đối không thỏa hiệp.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 35 nét] |
| 战术戰術 | zhàn shù | CHIẾN THUẬT | [Danh từ / Tính từ] chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến — Ví dụ: 在复杂电磁环境联合战役实兵演训中,红方突击分队灵活运用无人协同与超低空突防战术,精准摧毁目标阵地。 (Trong cuộc diễn tập thực binh chiến dịch liên hợp dưới môi trường điện từ phức tạp, phân đội xung kích quân Đỏ đã vận dụng linh hoạt các chiến thuật đột phá tầm cực thấp và hiệp đồng không người lái, phá hủy chuẩn xác trận địa mục tiêu.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 障碍障礙 | zhàng ài | CHƯỚNG NGẠI | [Danh từ] chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở — Ví dụ: 深化全国统一大市场建设必须坚决破除地方保护与市场准入壁垒,彻底清除阻碍要素自由流通的各类制度性障碍。 (Làm sâu sắc việc xây dựng Đại thị trường Thống nhất Toàn quốc bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ các rào cản tiếp cận thị trường và bảo hộ cục bộ địa phương, thanh trừ triệt để mọi rào cản chướng ngại mang tính thể chế cản trở sự lưu thông tự do của các yếu tố sản xuất.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 照料照料 | zhào liào | CHIẾU LIỆU | [Động từ / Danh từ] chăm sóc, săn sóc chu đáo — Ví dụ: 国家完善居家社区机构相协调的医养结合服务体系,为失能与半失能老年人提供全天候专业细致的生活照料与医疗护理。 (Nhà nước hoàn thiện hệ thống dịch vụ kết hợp dưỡng lão và y tế phối hợp giữa cơ sở, khu dân cư và gia đình, cung cấp sự chăm sóc săn sóc sinh hoạt và điều dưỡng y tế chu đáo tỉ mỉ chuyên nghiệp suốt 24/7 cho người cao tuổi bị suy giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 22 nét] |
| 折磨折磨 | zhé mó | CHIẾT MA | [Động từ / Danh từ] dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần) — Ví dụ: 国家大力推进恶性肿瘤靶向药物研发与医保报销全覆盖,让广大重症患者摆脱了高昂药费与病痛的长期折磨。 (Nhà nước đẩy mạnh nghiên cứu phát triển thuốc điều trị đích khối u ác tính và bao phủ toàn diện thanh toán bảo hiểm y tế, giúp đông đảo bệnh nhân bệnh nặng thoát khỏi sự đày đọa giày vò lâu dài của bệnh tật và chi phí thuốc men đắt đỏ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 斟酌斟酌 | zhēn zhuó | CHÂM CHƯỚC | [Động từ] cân nhắc đắn đo, xem xét kỹ lưỡng từng câu chữ — Ví dụ: 立法起草专家团队反复推敲斟酌新修订法律草案中的每一个法律专有名词与条款表述,确保条文严密精准规范。 (Đội ngũ chuyên gia soạn thảo luật pháp đã nhiều lần cân nhắc đắn đo suy đi tính lại từng cách diễn đạt điều khoản và danh từ chuyên môn pháp lý trong dự thảo luật sửa đổi mới, bảo đảm câu chữ điều văn quy chuẩn chuẩn xác nghiêm mật.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét] |
| 振兴振興 | zhèn xīng | CHẤN HƯNG | [Động từ / Danh từ] chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh — Ví dụ: 国家深入推进乡村全面振兴,大力发展特色乡村富民产业,加快建设宜居宜业和美乡村。 (Nhà nước đi sâu thúc đẩy chấn hưng toàn diện nông thôn, ra sức phát triển các ngành nghề nông thôn đặc sắc làm giàu cho dân, đẩy nhanh xây dựng những làng quê tươi đẹp hòa thuận đáng sống và đáng lập nghiệp.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 蒸发蒸發 | zhēng fā | CHƯNG PHÁT | [Động từ / Danh từ] bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng) — Ví dụ: 西北干旱荒漠农业示范基地采用全封闭地下微滴灌节水灌溉技术,最大限度降低了强日照下的地表水分无效蒸发损失。 (Căn cứ thí điểm nông nghiệp hoang mạc khô hạn Tây Bắc áp dụng kỹ thuật tưới tiết kiệm nước nhỏ giọt vi mô ngầm hoàn toàn khép kín, giảm thiểu tối đa tổn thất bốc hơi bay hơi nước mặt đất vô ích dưới ánh nắng gay gắt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 正负正負 | zhèng fù | CHINH PHỤ | [Danh từ / Tính từ] âm dương, cộng trừ; giá trị dương và âm (vật lý) — Ví dụ: 北京正负电子对撞机重大科技基础设施成功完成了多次重大性能升级,为探索物质深层微观结构提供了世界一流物理实验平台。 (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại Máy Va chạm Electron - Positron (Dương - Âm) Bắc Kinh đã hoàn thành thành công nhiều đợt nâng cấp hiệu năng trọng đại, cung cấp nền tảng thực nghiệm vật lý đẳng cấp thế giới cho việc khám phá cấu trúc vi mô tầng sâu của vật chất.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 证书證書 | zhèng shū | CHỨNG THƯ | [Danh từ] chứng chỉ, văn bằng chứng nhận chính thức — Ví dụ: 国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。 (Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 17 nét] |
| 支配支配 | zhī pèi | CHI PHỐI | [Động từ / Danh từ] chi phối, điều khiển làm chủ phân bổ — Ví dụ: 居民人均可支配收入稳步增长,中等收入群体规模持续壮大,为构建以国内大循环为主体的新发展格局提供了雄厚动力。 (Thu nhập bình quân đầu người có thể chi phối sử dụng của cư dân tăng trưởng vững chắc, quy mô tầng lớp có thu nhập trung bình liên tục lớn mạnh, mang lại động lực hùng hậu cho việc xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 25 nét] |
| 值班值班 | zhí bān | TRỊ BAN | [Động từ / Danh từ] trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực — Ví dụ: 在阖家团圆的新春除夕之夜,数百万人民警察、电力保障工人与消防救援指战员依然24小时坚守值班岗位守卫万家灯火。 (Trong đêm giao thừa Tết Nguyên Đán sum họp gia đình, hàng triệu chỉ huy cứu hỏa cứu nạn, công nhân bảo đảm điện lực và cảnh sát nhân dân vẫn bám trụ vị trí ca trực trực ban 24/24 giờ để canh giữ ánh sáng ấm no của muôn triệu mái nhà.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 指甲指甲 | zhǐ jia | CHỈ GIÁP | [Danh từ] móng tay, móng chân — Ví dụ: 在微纳超精密半导体芯片加工领域,一块指甲盖大小的硅基芯片上集成了数百亿个纳米级晶体管微电路。 (Trong lĩnh vực gia công chip bán dẫn vi nano siêu chính xác, trên một tấm chip nền silicon kích cỡ chỉ bằng chiếc móng tay đã tích hợp hàng chục tỷ vi mạch bóng bán dẫn transistor ở cấp độ nanomet.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 治理治理 | zhì lǐ | TRỊ LÝ | [Động từ / Danh từ] quản trị, chỉnh trang trị lý (sông ngòi, môi trường, xã hội) — Ví dụ: 经过几十年坚持不懈的流域系统生态治理,母亲河黄河实现了连续二十余年不断流,沿岸重现天蓝水清生态美景。 (Trải qua mấy chục năm kiên trì không ngừng chỉnh trang quản trị trị lý sinh thái có hệ thống toàn lưu vực, dòng sông Mẹ Hoàng Hà đã thực hiện việc không bị cạn dòng liên tục trong hơn hai mươi năm, dọc đôi bờ tái hiện cảnh đẹp sinh thái nước trong trời biếc.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét] |
| 致力于致力於 | zhì lì yú | TRÍ LỰC VU | [Động từ] dốc sức cho, cống hiến hết mình cho mục tiêu — Ví dụ: 中国始终坚定致力于维护世界和平、促进共同发展,积极推动构建人类命运共同体。 (Trung Quốc luôn kiên định dốc sức hết mình cho việc thúc đẩy cùng phát triển, bảo vệ hòa bình thế giới, tích cực thúc đẩy xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 34 nét] |
| 忠诚忠誠 | zhōng chéng | TRUNG THÀNH | [Tính từ / Danh từ] trung thành, tận trung một lòng son sắt — Ví dụ: 人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。 (Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 中断中斷 | zhōng duàn | TRUNG ĐOẠN | [Động từ] làm gián đoạn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地中断。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm gián đoạn một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 19 nét] |
| 重心重心 | zhòng xīn | TRÙNG TÂM | [Danh từ] trọng tâm, điểm trọng yếu cốt lõi; trọng tâm vật lý — Ví dụ: 新时代推进中国式现代化建设,必须紧紧围绕高质量发展这个首要任务,把发展经济的着力点和重心放在实体经济上。 (Thời đại mới thúc đẩy xây dựng hiện đại hóa đất nước, bắt buộc phải bám sát xoay quanh nhiệm vụ hàng đầu là phát triển chất lượng cao, đặt trọng tâm và điểm đột phá phát triển nền kinh tế vào nền kinh tế thực thể.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 18 nét] |
| 周年週年 | zhōu nián | CHU NIÊN | [Danh từ] kỷ niệm năm, tròn năm, chu niên — Ví dụ: 在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。 (Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 24 nét] |
| 诸位諸位 | zhū wèi | CHƯ VỊ | [Đại từ] chư vị, các vị, quý vị có mặt — Ví dụ: 总指挥在任务动员部署大会上面向全场科技工作者动情地说:“诸位同志,历史的接力棒交到了我们手上,我们唯有全力以赴!” (Vị Tổng chỉ huy tại đại hội triển khai phát động nhiệm vụ đã xúc động nói trước toàn thể những người làm công tác khoa học kỹ thuật có mặt trong khán phòng: 'Thưa chư vị quý vị đồng chí, chiếc gậy tiếp sức của lịch sử đã trao vào tay chúng ta, chúng ta chỉ có con đường dốc toàn tâm toàn lực!') [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 主权主權 | zhǔ quán | CHỦ QUYỀN | [Danh từ] chủ quyền, chủ quyền tối cao của quốc gia — Ví dụ: 中国政府和中国人民维护国家主权、安全和领土完整的意志坚如磐石,绝不允许任何外部势力以任何方式分裂国家。 (Ý chí bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ, an ninh và chủ quyền quốc gia của nhân dân và Chính phủ Trung Quốc vững như bàn thạch, tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng bất kỳ phương thức nào để chia rẽ đất nước.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 19 nét] |
| 助理助理 | zhù lǐ | TRỢ LÝ | [Danh từ] trợ lý, trợ thủ hỗ trợ công việc — Ví dụ: 国家重点实验室为领军院士团队配备了多名跨学科专业科研助理与学术秘书,全面减轻了科学家的事务性负担。 (Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã trang bị nhiều thư ký học thuật và trợ lý nghiên cứu khoa học chuyên môn liên ngành cho đội ngũ viện sĩ đầu ngành, giảm nhẹ toàn diện gánh nặng sự vụ hành chính cho các nhà khoa học.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 专程專程 | zhuān chéng | CHUYÊN TRÌNH | [Phó từ] đích thân đi, cất công đi chuyến riêng — Ví dụ: 国际应用物理学会主席专程来华向中国空间站“天宫”物理实验科学团队颁发了全球顶尖学术创新终身成就大奖。 (Chủ tịch Hiệp hội Vật lý Ứng dụng Quốc tế đã cất công đi chuyến riêng tới Trung Quốc để đích thân trao Giải thưởng Thành tựu Trọn đời Đổi mới Học thuật Đỉnh cao Toàn cầu cho đội ngũ khoa học thực nghiệm vật lý 'Thiên Cung' thuộc Trạm vũ trụ Trung Quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 转移轉移 | zhuǎn yí | CHUYỂN DI | [Động từ / Danh từ] chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao — Ví dụ: 在特大暴雨山洪暴发前数小时,基层防汛责任人挨家挨户敲门,提前果断组织数千名地质灾害隐患点群众安全转移。 (Chỉ vài giờ trước khi bùng phát lũ quét mưa bão đặc biệt lớn, những người chịu trách nhiệm phòng chống lũ lụt cơ sở đã gõ cửa từng nhà từng hộ, tổ chức di dời sơ tán chuyển dịch an toàn dứt khoát từ sớm cho hàng ngàn người dân tại các điểm nguy cơ thảm họa địa chất tiềm ẩn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 17 nét] |
| 幢幢 | zhuàng | TRÀNG | [Lượng từ] tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) — Ví dụ: 掌握好“幢”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “幢” (tòa nhà) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 13 nét] |
| 琢磨琢磨 | zhuó mó | TRÁC MA | [Động từ] nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà — Ví dụ: 大国工匠数十年如一日潜心琢磨超高精度复杂曲面航天叶片的微米级手工精修抛光绝技,终成行业泰斗。 (Nghệ nhân bậc thầy nước lớn mấy chục năm như một ngày dốc lòng nghiền ngẫm mài giũa tuyệt kỹ đánh bóng thủ công tinh xảo cấp độ micromet cho cánh quạt hàng không vũ trụ mặt cong phức tạp độ chính xác siêu cao, cuối cùng đã trở thành bậc thái sơn bắc đẩu trong ngành.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 资深資深 | zī shēn | TƯ THÂM | [Tính từ] lão làng, kỳ cựu dày dặn kinh nghiệm — Ví dụ: 由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。 (Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 自卑自卑 | zì bēi | TỰ TI | [Tính từ / Động từ] tự ti, mặc cảm tự ti — Ví dụ: 在全面打赢脱贫攻坚战与乡村全面振兴中,广大脱贫群众彻底甩掉了自卑落后包袱,精神面貌焕然一新、意气风发。 (Trong việc chấn hưng toàn diện nông thôn và đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo, đông đảo bà con nhân dân thoát nghèo đã quẳng sạch hoàn toàn gánh nặng lạc hậu mặc cảm tự ti, diện mạo tinh thần đổi mới rực rỡ, hừng hực khí thế.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 17 nét] |
| 棕色棕色 | zōng sè | TÔNG SẮC | [Danh từ / Tính từ] màu nâu, sắc nâu tự nhiên — Ví dụ: 秦岭大熊猫国家公园野生动物红外相机再次清晰记录到了全球极其罕见的天然棕色大熊猫野外觅食活动影像。 (Máy quay hồng ngoại động vật hoang dã Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn Tần Lĩnh một lần nữa ghi lại rõ nét hình ảnh hoạt động kiếm ăn dã ngoại của cá thể gấu trúc lớn màu nâu tự nhiên cực kỳ hiếm thấy trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 色 (SẮC) • 26 nét] |
| 揍揍 | zòu | TẤU | [Động từ] đánh, đấm (khẩu ngữ) — Ví dụ: 哥哥恶狠狠地对弟弟说:“你要是再淘气,我就揍你!” (Người anh hung dữ nói với em trai: 'Em mà còn nghịch ngợm nữa là anh đánh đấy!') [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 14 nét] |
| 祖父祖父 | zǔ fù | TỔ PHỤ | [Danh từ] ông nội, người ông — Ví dụ: 一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。 (Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 25 nét] |
| 做东做東 | zuò dōng | TỐ ĐÔNG | [Động từ] làm chủ nhà thết đãi, đứng ra chiêu đãi chủ trì — Ví dụ: 在国际青年科学家文化交流营结营仪式上,中国青年学者代表热情做东,邀请各国朋友品尝地道中华传统美食。 (Tại lễ bế mạc Trại Giao lưu Văn hóa Các Nhà Khoa học Trẻ Quốc tế, đại biểu học giả trẻ tuổi Trung Quốc đã nhiệt tình làm chủ nhà thết đãi, mời bạn bè các nước thưởng thức những món ăn ẩm thực truyền thống Trung Hoa chính gốc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 唉唉 | āi | AI | [Động từ] ôi, haizz (thán từ than thở) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地唉。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Than ôi một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 14 nét] |
| 把握把握 | bǎ wò | BẢ ÁC | [Danh từ] nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt — Ví dụ: 面对稍纵即逝的发展机遇,我们必须以敏锐的眼光与果敢的魄力牢牢把握住它。 (Đứng trước những cơ hội phát triển thoáng qua chớp mắt, chúng ta nhất định phải dùng tầm nhìn nhạy bén và bản lĩnh quyết đoán để nắm bắt thật chắc.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 26 nét] |
| 包含包含 | bāo hán | BAO HÀM | [Danh từ] chứa đựng, bao hàm — Ví dụ: 这首看似朴实无华的短诗中,却包含着诗人对故土家园极其深沉执着的眷恋之情。 (Trong bài thơ ngắn thoạt nhìn mộc mạc dung dị này lại chứa đựng tình cảm nhớ nhung quê cha đất tổ vô cùng sâu lắng và da diết của nhà thơ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 18 nét] |
| 保留保留 | bǎo liú | BẢO LƯU | [Danh từ] giữ lại, bảo lưu, bảo tồn — Ví dụ: 这座历史文化名城在现代化城市改造更新中,完整保留了明清时期的古街巷风貌与非遗民俗。 (Danh thành lịch sử văn hóa này trong quá trình chỉnh trang đô thị hiện đại đã lưu giữ nguyên vẹn diện mạo các ngõ phố cổ thời Minh - Thanh cùng phong tục tập quán phi vật thể.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 25 nét] |
| 本科本科 | běn kē | BẢN KHOA | [Danh từ] đại học chính quy, bậc cử nhân — Ví dụ: 经过四年全日制本科阶段的系统学习与专业训练,他打下了极其扎实坚厚的计算机科学基础。 (Trải qua 4 năm học tập có hệ thống và rèn luyện chuyên môn ở bậc đại học chính quy, anh ấy đã tạo lập được nền tảng khoa học máy tính vô cùng vững chắc và sâu rộng.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 17 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 状态补语“得”的用法
HSK 2 · Bổ ngữ trạng tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.
02 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #010Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.
03 Cấu trúc 比字句(数量差与程度) (BỈ TỰ CÚ SỐ LƯỢNG SAI)
HSK 2 · Cấu trúc #026Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ chênh lệch cụ thể hoặc rõ rệt giữa hai đối tượng trong câu so sánh.
04 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
HSK 2 · Cấu trúc #059Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).
05 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
HSK 3 · Câu tồn hiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể.
06 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用
HSK 3 · Câu chữ 把Phân tích học thuật & Cách dùng: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完.
07 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #023Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).
08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
HSK 3 · Cấu trúc #037Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.
09 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
10 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
HSK 3 · Cấu trúc #084Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.
11 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
HSK 5 · Liên từ lựa chọnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.
12 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
HSK 5 · Liên từ sóng đôiPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作( )。” (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 要点 (yào diǎn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “要点” (yào diǎn - âm Hán Việt: YÊU ĐIỂM, động từ) mang nghĩa “Điểm chính”. Câu hoàn chỉnh: “经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作要点。” (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.). Các phương án còn lại: 遗传 (di truyền, di truyền học), 意味着 (có nghĩa là, đồng nghĩa với việc, báo hiệu), 优胜劣汰 (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?” (Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?”: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi. Câu chuẩn xác trong sách là: “你喝咖啡还是喝茶?” (Bạn uống cà phê hay là uống trà?) và “今天天气冷,多穿一点。” (Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国国家( )团以惊险绝伦的高难度空中飞人与大跳板技巧,在蒙特卡洛国际马戏节上再次斩获全球最高金小丑奖。” (Đoàn Xiếc Quốc gia Trung Quốc bằng các kỹ xảo ván nhảy lớn và nhào lộn trên không độ khó cao hiểm hóc ngoạn mục tuyệt đỉnh đã một lần nữa giành Giải thưởng Chú Hề Vàng cao nhất toàn cầu tại Liên hoan Xiếc Quốc tế Monte Carlo.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 杂技 (zá jì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “杂技” (zá jì - âm Hán Việt: TẠP KỸ, danh từ) mang nghĩa “xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật”. Câu hoàn chỉnh: “中国国家杂技团以惊险绝伦的高难度空中飞人与大跳板技巧,在蒙特卡洛国际马戏节上再次斩获全球最高金小丑奖。” (Đoàn Xiếc Quốc gia Trung Quốc bằng các kỹ xảo ván nhảy lớn và nhào lộn trên không độ khó cao hiểm hóc ngoạn mục tuyệt đỉnh đã một lần nữa giành Giải thưởng Chú Hề Vàng cao nhất toàn cầu tại Liên hoan Xiếc Quốc tế Monte Carlo.). Các phương án còn lại: 噪音 (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu), 战术 (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến), 振兴 (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả” (Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả”: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...). Câu chuẩn xác trong sách là: “因为昨天下大雨,所以我们没有去公园。” (Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.) và “今天我们学第一课。” (Hôm nay chúng ta học bài một.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “经过几十年坚持不懈的流域系统生态( ),母亲河黄河实现了连续二十余年不断流,沿岸重现天蓝水清生态美景。” (Trải qua mấy chục năm kiên trì không ngừng chỉnh trang quản trị trị lý sinh thái có hệ thống toàn lưu vực, dòng sông Mẹ Hoàng Hà đã thực hiện việc không bị cạn dòng liên tục trong hơn hai mươi năm, dọc đôi bờ tái hiện cảnh đẹp sinh thái nước trong trời biếc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 治理 (zhì lǐ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “治理” (zhì lǐ - âm Hán Việt: TRỊ LÝ, động từ / danh từ) mang nghĩa “quản trị, chỉnh trang trị lý (sông ngòi, môi trường, xã hội)”. Câu hoàn chỉnh: “经过几十年坚持不懈的流域系统生态治理,母亲河黄河实现了连续二十余年不断流,沿岸重现天蓝水清生态美景。” (Trải qua mấy chục năm kiên trì không ngừng chỉnh trang quản trị trị lý sinh thái có hệ thống toàn lưu vực, dòng sông Mẹ Hoàng Hà đã thực hiện việc không bị cạn dòng liên tục trong hơn hai mươi năm, dọc đôi bờ tái hiện cảnh đẹp sinh thái nước trong trời biếc.). Các phương án còn lại: 中断 (làm gián đoạn), 诸位 (chư vị, các vị, quý vị có mặt), 幢 (tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả” (“把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả”: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完. Câu chuẩn xác trong sách là: “我把衣服洗干净了。” (Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.) và “好的阿姨,我现在就放进洗衣机里。” (Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải giáo trình chuẩn HSK5 quyển Thượng HSK 标准教程5上" thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



