Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng39 phút

Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 (专项突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 (专项突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 (专项突破) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách đột phá đọc hiểu hsk5 hsk专项突破5级阅读
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 (专项突破) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读

Ngữ pháp & Kỹ năng

Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读

专项突破

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
2.832

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读"

Ấn phẩm Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

最好的医生是自己?这话怎么理解呢?

Bản dịch tiếng Việt

Bác sĩ tốt nhất là chính mình? Câu này nên hiểu thế nào ạ?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-7 · Bác sĩ tốt nhất chính là bản thân (最好的医生是自己)

最zuì好hǎo的de医yī生shēng是shì自zì己jǐ?这zhè话huà怎zěn么me理lǐ解jiě呢ne?最zuì好hǎo的de醫yī生shēng是shì自zì己jǐ?這zhè話huà怎zěn麼me理lǐ解jiě呢ne?

Bác sĩ tốt nhất là chính mình? Câu này nên hiểu thế nào ạ?

Trích đoạn số hóa 02 · L4-8 · Cuộc sống không thiếu cái đẹp (生活中不缺少美)

罗luó丹dān曾céng说shuō生shēng活huó中zhōng不bù缺quē少shǎo美měi,只zhǐ是shì缺quē少shǎo发fā现xiàn美měi的de眼yǎn睛jīng。羅luó丹dān曾céng說shuō生shēng活huó中zhōng不bù缺quē少shǎo美měi,只zhǐ是shì缺quē少shǎo發fā現xiàn美měi的de眼yǎn睛jīng。

Rodin từng nói cuộc sống không thiếu cái đẹp, chỉ là thiếu đi đôi mắt để phát hiện cái đẹp.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-9 · Ánh nắng luôn ở sau mưa bão (阳光总在风雨后)

这zhè次cì创chuàng业yè失shī败bài让ràng我wǒ感gǎn到dào很hěn沮jǔ丧sàng,不bù知zhī道dào该gāi怎zěn么me坚jiān持chí。這zhè次cì創chuàng業yè失shī敗bài讓ràng我wǒ感gǎn到dào很hěn沮jǔ喪sàng,不bù知zhī道dào該gāi怎zěn麼me堅jiān持chí。

Lần khởi nghiệp thất bại này khiến tôi thấy rất nản lòng, không biết phải kiên trì thế nào.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-9 · Ánh nắng luôn ở sau mưa bão (阳光总在风雨后)

兄xiōng弟dì同tóng心xīn其qí利lì断duàn金jīn,我wǒ们men一yì起qǐ并bìng肩jiān战zhàn斗dòu迎yíng接jiē新xīn的de黎lí明míng!兄xiōng弟dì同tóng心xīn其qí利lì斷duàn金jīn,我wǒ們men一yì起qǐ並bìng肩jiān戰zhàn鬥dòu迎yíng接jiē新xīn的de黎lí明míng!

Anh em đồng lòng tát biển Đông cũng cạn, chúng ta cùng kề vai chiến đấu đón ánh bình minh mới!

Trích đoạn số hóa 05 · L4-10 · Tiêu chuẩn của hạnh phúc (幸福的标准)

做zuò自zì己jǐ喜xǐ欢huan的de事shì,爱ài一yí个gè懂dǒng你nǐ的de人rén,平píng凡fán亦yì是shì精jīng彩cǎi。做zuò自zì己jǐ喜xǐ歡huan的de事shì,愛ài一yí個gè懂dǒng你nǐ的de人rén,平píng凡fán亦yì是shì精jīng彩cǎi。

Làm việc mình yêu thích, yêu một người thấu hiểu mình, bình dị cũng tỏa sáng.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

读dú一yì本běn好hǎo书shū,就jiù像xiàng是shì在zài同tóng多duō位wèi高gāo尚shàng的de学xué者zhě进jìn行xíng深shēn刻kè对duì话huà。讀dú一yì本běn好hǎo書shū,就jiù像xiàng是shì在zài同tóng多duō位wèi高gāo尚shàng的de學xué者zhě進jìn行xíng深shēn刻kè對duì話huà。

Đọc một cuốn sách hay giống như đang đối thoại sâu sắc cùng nhiều bậc học giả cao quý.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

放fàng下xià电diàn子zǐ设shè备bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù观guān察chá,用yòng心xīn灵líng去qù拥yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。放fàng下xià電diàn子zǐ設shè備bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù觀guān察chá,用yòng心xīn靈líng去qù擁yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。

Đặt thiết bị điện tử xuống, dùng đôi mắt quan sát, dùng tâm hồn ôm trọn nền văn hóa đa dạng.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

正zhèng是shì如rú此cǐ,好hǎo茶chá不bú怕pà细xì品pǐn,正zhèng如rú做zuò人rén需xū耐nài得dé住zhù性xìng子zǐ沉chén淀diàn。正zhèng是shì如rú此cǐ,好hǎo茶chá不bú怕pà細xì品pǐn,正zhèng如rú做zuò人rén需xū耐nài得dé住zhù性xìng子zǐ沉chén澱diàn。

Chính là như thế, trà ngon không sợ thưởng thức kỹ, cũng như làm người cần phải kiên nhẫn lắng đọng.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

我wǒ们men日rì常cháng生shēng活huó中zhōng应yīng该gāi尽jǐn量liàng少shǎo用yòng塑sù料liào袋dài,出chū门mén自zì带dài环huán保bǎo杯bēi。我wǒ們men日rì常cháng生shēng活huó中zhōng應yīng該gāi儘jǐn量liàng少shǎo用yòng塑sù料liào袋dài,出chū門mén自zì帶dài環huán保bǎo杯bēi。

Trong đời sống hàng ngày chúng ta nên cố gắng bớt dùng túi ni lông, ra ngoài mang theo bình nước cá nhân.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

科kē技jì不bù仅jǐn极jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě让ràng生shēng活huó变biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。科kē技jì不bù僅jǐn極jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě讓ràng生shēng活huó變biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。

Công nghệ không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc vượt bậc mà còn làm cho cuộc sống tiện lợi chưa từng thấy.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
摆bǎi擺bǎi bǎi BÀI [Danh từ] bày biện, sắp đặt, đung đưa — Ví dụ: 茶几上整齐地摆放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。 (Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 9 nét]
保bǎo持chí保bǎo持chí bǎo chí BẢO TRÌ [Danh từ] duy trì, giữ vững — Ví dụ: 在应对突发紧急危机事件时,我们必须时刻保持冷静清醒的头脑与严密理性的逻辑判断。 (Khi xử lý các sự cố khủng hoảng khẩn cấp bất ngờ, chúng ta nhất thiết phải luôn luôn giữ một cái đầu lạnh tỉnh táo và tư duy logic phán đoán chặt chẽ, lý tính.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét]
本běn质zhì本běn質zhì běn zhì BẢN CHẤT [Danh từ] bản chất, cốt lõi — Ví dụ: 面对纷繁复杂的表面现象,我们要学会透过现象看本质,准确把握事物发展的客观规律。 (Đứng trước muôn vàn hiện tượng bề nổi phức tạp, chúng ta phải học cách nhìn thấu hiện tượng để thấu suốt bản chất, nắm bắt chuẩn xác quy luật phát triển khách quan của sự vật.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét]
便biàn便biàn biàn TIỆN [Phó từ / Liên từ] liền, thì, là; tiện lợi — Ví dụ: 只要双方秉持真诚合作的意愿,许多看似棘手的难题便能迎刃而解。 (Chỉ cần hai bên cùng giữ vững thiện chí hợp tác chân thành, nhiều bài toán hóc búa tưởng chừng nan giải sẽ được tháo gỡ dễ dàng.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 11 nét]
博bó物wù馆guǎn博bó物wù館guǎn bó wù guǎn BÁC VẬT QUÁN [Danh từ] bảo tàng, viện bảo tàng — Ví dụ: 走进国家历史博物馆的青铜器展厅,一件件历经数千年风雨沧桑的国宝重器令人肃然起敬。 (Bước vào gian trưng bày đồ đồng của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, từng món bảo vật quốc gia uy nghiêm trải qua hàng nghìn năm thăng trầm dâu bể khiến ai nấy đều trầm trồ kính cẩn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 31 nét]
不bù免miǎn不bù免miǎn bù miǎn BẤT MIỄN [Phó từ] không tránh khỏi, khó tránh — Ví dụ: 初次离开家乡独自去遥远的异国求学,年轻学子的心中不免会涌起浓浓的思乡之情。 (Lần đầu tiên rời xa quê hương một mình đi du học nơi đất khách xa xôi, trong lòng người trẻ khó tránh khỏi dâng lên nỗi nhớ nhà da diết.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 21 nét]
彩cǎi虹hóng彩cǎi虹hóng cǎi hóng THÁI HỒNG [Danh từ] cầu vồng — Ví dụ: 盛夏午后的一场倾盆雷阵雨过后,天空中出现了一道绚丽斑斓的七色彩虹。 (Sau cơn mưa rào dông sấm sét như trút nước vào buổi chiều giữa hè, trên nền trời bỗng hiện lên một dải cầu vồng bảy sắc lung linh tuyệt đẹp.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét]
曾céng经jīng曾céng經jīng céng jīng TẰNG KINH [Phó từ] đã từng, từng — Ví dụ: 这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。 (Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét]
朝cháo代dài朝cháo代dài cháo dài TRIỀU ĐẠI [Danh từ] triều đại, triều đình — Ví dụ: 唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。 (Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 16 nét]
乘chéng乘chéng chéng THỪA [Động từ] đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán) — Ví dụ: 为了节约时间,我们决定乘地铁去机场。 (Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi quyết định đi tàu điện ngầm ra sân bay.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 是字句 (THỊ TỰ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #001
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì越yuè南nán人rén。
👉 Tôi là người Việt Nam.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ有yǒu八bā本běn书shū。
👉 Tôi có tám quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是字句" (Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #004
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo。
👉 Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù北běi京jīng。
👉 Tôi muốn đi Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "形容词谓语句" (Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)

HSK 1 · Cấu trúc #008
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de手shǒu机jī呢ne?你nǐ呢ne?
👉 Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma做zuò的de菜cài很hěn好hǎo吃chī。
👉 Món ăn mẹ làm rất ngon.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "用“呢”的疑问句" (Danh từ / Đại từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #022
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù书shū店diàn买mǎi汉hàn越yuè词cí典diǎn。
👉 Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng吧ba。
👉 Chúng mình đi xem phim nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连动句" (Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 副词“就”表示坚决决定

HSK 2 · Phó từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
就 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.

Ví dụ 1 trong sách:
就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Mua chiếc này đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
颜yán色sè很hěn好hǎo,也yě挺tǐng好hǎo看kàn的de,就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "就 + Động từ + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 “比”字句表示比较

HSK 2 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà三sān岁suì。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng多duō了le。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 动态助词“过”表示经历

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò一yí次cì北běi京jīng。
👉 Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ没méi吃chī过guò这zhè种zhǒng水shuǐ果guǒ。
👉 Tôi chưa từng ăn loại hoa quả này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng').

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #006
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā身shēn体tǐ很hěn健jiàn康kāng,这zhè本běn书shū我wǒ看kàn过guò了le。
👉 Sức khỏe của anh ấy rất tốt, cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ别bié说shuō话huà。
👉 Bạn đừng nói chuyện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "主谓谓语句" (Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “茶几上整齐地(  )放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。” (Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.)

A. 摆 (bǎi - BÀI)
B. 便 (biàn - TIỆN)
C. 彩虹 (cǎi hóng - THÁI HỒNG)
D. 重复 (chóng fù - TRÙNG PHỤC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 摆 (bǎi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “摆” (bǎi - âm Hán Việt: BÀI, danh từ) mang nghĩa “bày biện, sắp đặt, đung đưa”. Câu hoàn chỉnh: “茶几上整齐地摆放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。” (Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.). Các phương án còn lại: 便 (liền, thì, là; tiện lợi), 彩虹 (cầu vồng), 重复 (lặp lại, trùng lặp).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #004

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ” (Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ
C. 今天天气很好。 (Hôm nay thời tiết rất đẹp.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ”: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天天气很好。” (Hôm nay thời tiết rất đẹp.) và “我想去北京。” (Tôi muốn đi Bắc Kinh.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心(  ),注意脚下安全。” (Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.)

A. 对象 (duì xiàng - ĐỐI TƯỢNG)
B. 肥皂 (féi zào - PHÌ TẠO)
C. 等候 (děng hòu - ĐẲNG HẬU)
D. 根本 (gēn běn - CĂN BẢN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 等候 (děng hòu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “等候” (děng hòu - âm Hán Việt: ĐẲNG HẬU, động từ) mang nghĩa “chờ đợi, chờ đón (trang trọng)”. Câu hoàn chỉnh: “列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心等候,注意脚下安全。” (Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.). Các phương án còn lại: 对象 (đối tượng; người yêu, bạn đời), 肥皂 (xà phòng, xà bông), 根本 (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Cấu trúc #012

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)” (Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ))?

A. 请坐!别说话,大家在上课呢。 (Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)”: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要). Câu chuẩn xác trong sách là: “请坐!别说话,大家在上课呢。” (Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.) và “这是我的车。” (Đây là xe của tôi.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “掌握具有完全自主知识产权的(  )关键技术,是保障国家产业安全与高质量发展的命脉。” (Làm chủ các công nghệ cốt lõi then chốt sở hữu bản quyền trí tuệ tự chủ hoàn toàn là mạch máu sinh mệnh bảo đảm an ninh công nghiệp và sự phát triển chất lượng cao của quốc gia.)

A. 核心 (hé xīn - HẠCH TÂM)
B. 婚姻 (hūn yīn - HÔN NHÂN)
C. 坚决 (jiān jué - KIÊN QUYẾT)
D. 尽力 (jìn lì - TẬN LỰC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 核心 (hé xīn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “核心” (hé xīn - âm Hán Việt: HẠCH TÂM, danh từ / tính từ) mang nghĩa “cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân”. Câu hoàn chỉnh: “掌握具有完全自主知识产权的核心关键技术,是保障国家产业安全与高质量发展的命脉。” (Làm chủ các công nghệ cốt lõi then chốt sở hữu bản quyền trí tuệ tự chủ hoàn toàn là mạch máu sinh mệnh bảo đảm an ninh công nghiệp và sự phát triển chất lượng cao của quốc gia.). Các phương án còn lại: 婚姻 (hôn nhân), 坚决 (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 尽力 (hết sức, dốc toàn lực, tận lực).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ” (代词“每”的用法)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)
C. 我每天早上都去跑步。 (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ”: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. Câu chuẩn xác trong sách là: “我每天早上都去跑步。” (Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.) và “每个学生都很努力。” (Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Đột phá Đọc hiểu HSK5 HSK专项突破5级阅读" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK